18 Bài tập Đơn thức (có đáp án) - Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8
Với 18 bài tập trắc nghiệm Đơn thức Toán lớp 8 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ
các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 8.
18 Bài tập Đơn thức (có đáp án) - Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8 TRẮC NGHIỆM ONLINE
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1 . Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
Quảng cáo
A. 2 + x 2 y
B. − 1 5 x 4 y 5
C. x + y 3 3 y
D. − 3 4 x 3 y + 7 x
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: B
Theo định nghĩa đơn thức, biểu thức − 1 5 x 4 y 5 là đơn thức.
Câu 2. Đơn thức −3x 2 y 3 có hệ số là
A. − 3 x 3 y 2
B. 3 x 2 y 3
C. 3
D. -3
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: D
Đơn thức − 3 x 2 y 3 có hệ số là −3.
Quảng cáo
Câu 3. Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau?
− 2 3 x 3 y ; − xy 2 ; 5 x 2 y ; 6 xy 2 ; 2 x 3 y ; 3 4 ; 1 2 x 2 y
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: B
Có ba nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức đã cho gồm:
Nhóm thứ nhất: − 2 3 x 3 y ; 2 x 3 y
Nhóm thứ hai: 5 x 2 y ; 1 2 x 2 y
Nhóm thứ ba: − xy 2 ; 6 xy 2
Câu 4. Các đơn thức − 10 ; 1 3 x ; 2 x 2 y ; 5 x 2 . x 2 có bậc lần lượt là
A. 0; 1; 3; 4
B. 0; 3; 1; 4
C. 0; 1; 2; 3
D. 0; 1; 3; 2
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Đơn thức – 10 có bậc là 0.
Đơn thức 1 3 x có bậc là 1.
Đơn thức 2 x 2 y có bậc là 2 + 1 = 3
Đơn thức 5 x 2 . x 2 = 5 x 4 có bậc là 4.
Các đơn thức − 10 ; 1 3 x ; 2 x 2 y ; 5 x 2 . x 2 có bậc lần lượt là: 0; 1; 3; 4.
Câu 5. Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?
Quảng cáo
A. 7 x 3 y và 1 15 x 3 y
B. − 1 8 xy 2 x 2 và 32 x 2 y 3
C. 5 x 2 y 2 và − 2 x 2 y 2
D. ax 2 y và 2 bx 2 y (a, b là những số khác 0)
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: B
Vì − 1 8 xy 2 x 2 = − 1 8 x 4 y 2 không đồng dạng với đơn thức 32 x 2 y 3
Câu 6. Sau khi thu gọn đơn thức 2 . − 3 x 3 y y 2 ta được đơn thức:
A. − 6 x 3 y 3
B. 6 x 3 y 3
C. x 3 y 2
D. − 6 x 2 y 3
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có: 2 . − 3 x 3 y y 2 = 2 . − 3 . x 3 . y . y 2 = − 6 x 3 y 3
Câu 7. Giá trị của đơn thức 5 x 4 y 2 z 3 tại x = − 1 ; y = − 1 ; z = − 2 là
A. 10
B. 20
C. – 40
D. 40
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
Thay x = − 1 ; y = − 1 ; z = − 2 vào đơn thức 5 x 4 y 2 z 3 ta được:
5 . − 1 4 . − 1 2 . − 2 3 = − 40
Quảng cáo
Câu 8. Tổng các đơn thức 3 x 2 y 4 và 7 x 2 y 4 là
A. 10 x 2 y 4
B. 9 x 2 y 4
C. − 9 x 2 y 4
D. − 4 x 2 y 4
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
3x2 y4 + 7x2 y4 = (3 + 7)x2 y4 = 10x2 y4
Câu 9. Phép trừ đơn thức -9y2 z cho đơn thức -12y2 z được kết quả là
A. − 21 y 2 z
B. − 3 y 2 z
C. 3 y 4 z 2
D. 3 y 2 z
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: D
− 9 y 2 z − − 12 y 2 z = − 9 + 12 y 2 z = 3 y 2 z
Câu 10. Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức 1 2 xy 2 − 1 3 y 2 − − 2 5 xy 2 + 2 5 y 2 ta được
A. 9 10 xy 2 + 1 15 y 2
B. 1 15 xy 2 + 9 10 y 2
C. 9 10 xy 2 − 1 15 y 2
D. − 9 10 xy 2 + 1 15 y 2
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
1 2 xy 2 − 1 3 y 2 − − 2 5 xy 2 + 2 5 y 2
= 1 2 xy 2 + 2 5 xy 2 + 2 5 y 2 − 1 3 y 2
= 9 10 xy 2 + 1 15 y 2
Câu 11. Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 9 x 2 y 2 2 x − − 2 x y 3 x 2 y + 3 2 x 4 x y 4 là
A. 59 x 5 y 4
B. 49 x 5 y 4
C. 65 x 5 y 4
D. 17 x 5 y 4
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
Ta có:
9 x 2 y 2 2 x − − 2 x y 3 x 2 y + 3 2 x 4 x y 4
= 9 x 2 2 y 2 2 x − − 2 3 x 3 y 3 x 2 y + 3 .2 4 x 4 xy 4
= 9 x 4 y 4 x − − 8 x 3 y 3 x 2 y + 48 x 4 xy 4
= 9 x 5 y 4 + 8 x 5 y 4 + 48 x 5 y 4
= 9 + 8 + 48 x 5 y 4 = 65 x 5 y 4
Câu 12. Xác định hằng số a để các đơn thức axy 3 , − 4 xy 3 , 7 xy 3 có tổng bằng 6 xy 3
A. a = 9
B. a = 1
C. a = 3
D. a = 3
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
Ta có: axy 3 + − 4 xy 3 + 7 xy 3 = a − 4 + 7 xy 3
Từ giả thiết suy ra: a + 3 = 6, suy ra a = 6 - 3 = 3.
Câu 13. Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 1 1 4 x 2 y − 6 5 xy − 2 1 3 xy là
A. 7 2 x 4 y 3
B. 1 2 x 3 y 3
C. − 7 2 x 4 y 3
D. − 1 2 x 2 y 2
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có:
1 1 4 x 2 y − 6 5 xy − 2 1 3 xy = 5 4 . − 6 5 . − 7 3 x 2 . x . x . y . y . y = 7 2 x 4 y 3
Câu 14. Cho các biểu thức A = 4 x 3 y − 5 xy , B = − 17 x 4 y 2 . Biểu thức A.B là
A. 74 x 8 y 4
B. 740 x 4 y 2
C. − 740 x 8 y 4
D. 340 x 8 y 4
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: D
4 x 3 y − 5 x y . − 17 x 4 y 2 = 4 . − 5 . − 17 . x 3 . x . x 4 y . y . y 2 = 340 x 8 y 4
Câu 15. Cho đơn thức A = 2 a 2 + 1 a 2 x 2 y 4 z 6 a ≠ 0 . Chọn khẳng định đúng:
A. Giá trị của A luôn không âm với mọi x, y, z.
B. Biểu thức A = 0 khi và chỉ khi x = y = z = 0
C. Chỉ có 1 giá trị của x để A = 0
D. Chỉ có 1 giá trị của y để A = 0
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
A = 2 a 2 + 1 a 2 x 2 y 4 z 6 a ≠ 0
⦁ Xét phương án A:
Ta có: 2 a 2 + 1 a 2 > 0 với a ≠ 0
Lại có: x 2 ≥ 0 ; y 4 ≥ 0 ; z 6 ≥ 0 suy ra x2 y4 z6 ≥ 0 với mọi x; y; z.
Do đó A ≥ 0 với mọi x; y; z, tức giá trị của A luôn không âm với mọi x, y, z.
⦁ Xét phương án B: Để A = 0 thì x = 0 hoặc y = 0 hoặc z = 0.
⦁ Xét phương án C: Từ kết quả trên, nếu y = 0 hoặc z = 0 thì có vô số giá trị của x để A = 0.
⦁ Xét phương án D: Tương tự, nếu x = 0 hoặc z = 0 thì có vô số giá trị của y để A = 0.
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Cho biểu thức P = 2018 x y 2 + 16 x y 2 − 2016 x y 2 .
a) Thu gọn được biểu thức P = 18 x y 2 .
b) Hệ số của biểu thức P thu gọn là 18.
c) Biểu thức P là một đơn thức bậc 2.
d) Giá trị của biểu thức P tại x = 2 , y = 1 2 lớn hơn 10.
Hiển thị đáp án
a) Đúng.
Ta có: P = 2018 x y 2 + 16 x y 2 − 2016 x y 2 = 2018 + 16 − 2016 . x y 2 = 18 x y 2 .
b) Đúng.
Sau khi thu gọn, ta có: P = 18 x y 2 , do đó hệ số của đa thức P bằng 18.
c) Sai.
Biểu thức P = 18 x y 2 nên có bậc là 3.
d) Sai.
Ta thay x = 2 , y = 1 2 vào P được: P = 18.2. 1 2 2 = 36. 1 4 = 9 .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho đơn thức F = − 3 5 x y 2 2 . 20 9 x 3 y . Xác định hệ số của đơn thức trên sau khi thu gọn. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Hiển thị đáp án
Đáp án: 0,8
Ta có:
F = − 3 5 x y 2 2 . 20 9 x 3 y = − 3 5 2 . x y 2 2 . 20 9 x 3 y = 9 25 x 2 y 4 . 20 9 x 3 y = 9 25 . 20 9 . x 2 y 4 . x 3 y = 4 5 x 5 y 5 .
Do đó, hệ số đơn thức F = − 3 5 x y 2 2 . 20 9 x 3 y là 4 5 = 0 , 8 .
Câu 2. Tính giá trị của đơn thức C = 1 3 . − 6 x 2 y 2 . 1 2 x 3 y tại x = 1 , y = − 1 .
Hiển thị đáp án
Đáp án: -6
Ta có: C = 1 3 . − 6 x 2 y 2 . 1 2 x 3 y = 1 3 .36. x 4 y 2 . 1 2 x 3 y = 6 x 7 y 3 .
Thay x = 1 , y = − 1 , ta được: C = 6.1 7 . − 1 3 = − 6 .
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 8 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Giải bài tập Toán 8 hay nhất, chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát sgk Toán 8 Kết nối tri thức (Tập 1 & Tập 2) (NXB Giáo dục).
Giải bài tập lớp 8 Kết nối tri thức khác