500 Bài tập trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Học kì 1 (có đáp án)

Với 500 bài tập trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Học kì 1 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn bám sát theo từng bài học sgk Toán 8 Tập 1 sẽ giúp học sinh lớp 8 ôn luyện trắc nghiệm Toán 8.

Trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Học kì 1 (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Quảng cáo

TRẮC NGHIỆM ONLINE

13 Bài tập Đơn thức (có đáp án) - Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 2+x2y

B. −15x4y5

C. x+y33y

D. −34x3y+7x

Câu 2. Đơn thức −3x2y3 có hệ số là

A. −3x3y2

B. 3x2y3

C. 3

D. -3

Câu 3. Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau?

−23x3y;−xy2;5x2y;6xy2;2x3y;34;12x2y

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 4. Các đơn thức −10;13x;2x2y;5x2.x2 có bậc lần lượt là

A. 0; 1; 3; 4

B. 0; 3; 1; 4

C. 0; 1; 2; 3

D. 0; 1; 3; 2

Câu 5. Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?

A. 7x3y và 115x3y

B. −18xy2x2 và 32x2y3

C. 5x2y2 và −2x2y2

D. ax2y và 2bx2y (a, b là những số khác 0)

Câu 6. Sau khi thu gọn đơn thức 2.−3x3yy2 ta được đơn thức:

A. −6x3y3

B. 6x3y3

C. x3y2

D. −6x2y3

Câu 7. Giá trị của đơn thức 5x4y2z3 tại x=−1;y=−1;z=−2 là

A. 10

B. 20

C. – 40

D. 40

Câu 8. Tổng các đơn thức 3x2y4 và 7x2y4 là

A. 10x2y4

B. 9x2y4

C. −9x2y4

D. −4x2y4

Câu 9. Hiệu của hai đơn thức −9y2z và −12y2z là

A. −21y2z

B. −3y2z

C. 3y4z2

D. 3y2z

Câu 10. Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức 12xy2−13y2−−25xy2+25y2 ta được

A. 910xy2+115y2

B. 115xy2+910y2

C. 910xy2−115y2

D. −910xy2+115y2

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Câu hỏi. Cho biểu thức P=2018xy2+16xy2−2016xy2.

a) Thu gọn được biểu thức P=18xy2.

b) Hệ số của biểu thức P thu gọn là 18.

c) Biểu thức P là một đơn thức bậc 2.

d) Giá trị của biểu thức P  tại x=2,y=12 lớn hơn 10.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Cho đơn thức F=−35xy22.209x3y. Xác định hệ số của đơn thức trên sau khi thu gọn. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Câu 2. Tính giá trị của đơn thức C=13.−6x2y2.12x3y tại x=1,y=−1.

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm đề thi lớp 8 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 8 các môn học chuẩn khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 8 hay khác:

Loạt bài Giải bài tập Toán 8 hay nhất, chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát sgk Toán 8 Kết nối tri thức (Tập 1 & Tập 2) (NXB Giáo dục).