13 Bài tập tổng hợp Toán 8 Kết nối tri thức Chương 2 (có đáp án)
Với 13 bài tập trắc nghiệm tổng hợp Toán lớp 8 Chương 2: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ
các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 8.
13 Bài tập tổng hợp Toán 8 Kết nối tri thức Chương 2 (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Phân tích đa thức 27 y 3 + 9 y 2 + y + 1 27 thành nhân tử ta được
Quảng cáo
A. 3 y + 1 3 3 .
B. 3 y − 1 3 3 .
C. 1 3 − 3 y 3 .
D. − 1 3 − 3 y 3 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có: 27 y 3 + 9 y 2 + y + 1 27 = 3 y 3 + 3 ⋅ 3 y 2 ⋅ 1 3 + 3 ⋅ 3 y ⋅ 1 3 2 + 1 3 3 = 3 y + 1 3 3
Do đó, chọn đáp án A.
Câu 2. Tích 2 x − 3 2 x + 3 có kết quả bằng
A. 4 x 2 − 9.
B. 2 x 2 − 3.
C. 4 x 2 + 9.
D. 4 x 2 + 12 x + 9.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có: 2 x − 3 2 x + 3 = 2 x 2 − 3 2 = 4 x 2 − 9.
Do đó, chọn đáp án A.
Quảng cáo
Câu 3. Điền vào chỗ trống: 1 2 x − y 2 = 1 4 x 2 − ...... + y 2
A. 2xy
B. xy
C. -2xy
D. 1 2 x y .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: B
Ta có: 1 2 x − y 2 = 1 4 x 2 − 2. 1 2 x ⋅ y + y 2 = 1 4 x 2 − x y + y 2
Do đó, chọn đáp án B.
Câu 4. Rút gọn biểu thức a + b 2 − a − b 2 được kết quả là
A. 4ab
B. -4ab
C. 0
D. 2b2
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có: a + b 2 − a − b 2 = a 2 + 2 a b + b 2 − a 2 + 2 a b − b 2 = 4 a b .
Do đó, chọn đáp án A.
Câu 5. Chọn khẳng định đúng.
Quảng cáo
A. x − 1 x 2 + x + 1 = x 3 − 1
B. x − 1 x + 1 = 1 − x 2 .
C. x − 1 x + 1 = x 2 + 1.
D. x − 1 x 2 + x + 1 = 1 − x 2 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có: x 3 − 1 = x − 1 x 2 + x + 1
Do đó, chọn đáp án A.
Câu 6. Đẳng thức đúng là
A. 27 + 27 x + 9 x 2 + x 3 = 3 + x 3 .
B. x 3 − 3 x 2 + 3 x − 1 = 1 − x 3 .
C. 1 − 2 y + y 2 = − y − 1 2 .
D. 1 − x 2 y 4 = − 1 − x y 2 1 + x y 2
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Xét các đáp án, ta có:
27 + 27 x + 9 x 2 + x 3 = 3 3 + 3 ⋅ 3 2 ⋅ x + 3 ⋅ 3 ⋅ x 2 + x 3 = 3 + x 3 . Do đó, đáp án A là đúng.
x 3 − 3 x 2 + 3 x − 1 = x − 1 3 . Do đó, đáp án B là sai.
1 − 2 y + y 2 = y − 1 2 . Do đó, đáp án C là sai
1 − x 2 y 4 = 1 − x y 2 1 + x y 2 . Do đó, đáp án D là sai.
Câu 7. Rút gọn biểu thức Q = x 2 + x y + y 2 x − y + x 2 − x y + y 2 x + y là
A. 0
B. 2 y 3
C. 2xy
D. 2 x 3 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: D
Ta có: Q = x 2 + x y + y 2 x − y + x 2 − x y + y 2 x + y = x 3 − y 3 + x 3 + y 3 = 2 x 3
Do đó, đáp án D là đúng.
Quảng cáo
Câu 8. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. a + b 2 − a − b 2 = 4 a b .
B. a + b 2 + a − b 2 = 2 a 2 + b 2
C. − a − b 2 = − a + b 2 .
D. − a − b − a + b = a 2 − b 2 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
Xét các đáp án, ta có:
• a + b 2 − a − b 2 = a 2 + 2 a b + b 2 − a 2 + 2 a b − b 2 = 4 a b . Do đó, đẳng thức đúng.
• a + b 2 + a − b 2 = a 2 + 2 a b + b 2 + a 2 − 2 a b + b 2 = 2 a 2 + b 2 . Do đó, đẳng thức đúng.
• − a − b 2 = − a + b 2 = a + b 2 . Do đó, đẳng thức sai.
• − a − b − a + b = − a 2 − b 2 = a 2 − b 2 . Do đó, đẳng thức đúng.
Vậy chọn đáp án C.
Câu 9. Phân tích đa thức a 3 − a 2 x − a y 2 + x y 2 thành nhân tử ta được
A. a − x y − a a + y .
B. a − x a − y a + y .
C. x − a a − y a + y .
D. a − x a − y a + y .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: B
Ta có: a 3 − a 2 x − a y 2 + x y 2 = a 2 a − x − y 2 a − x = a − x a 2 − y 2 = a − x a + y a − y .
Do đó, chọn đáp án B.
Câu 10. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào luôn nhận giá trị dương:
A. A = x 2 − x − 6.
B. B = x 2 + x − 2.
C. C = x 2 − x + 1.
D. D = x 2 + 6 x − 1.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
Xét các đáp án, ta có:
• A = x 2 − x − 6 = x 2 − 2 ⋅ 1 2 x + 1 2 2 − 6 − 1 2 2 = x − 1 2 2 − 25 4
Nhận thấy x − 1 2 2 − 25 4 ≥ − 25 4 hay A đạt giá trị nhỏ nhất bằng − 25 4 .
Do đó, đáp án A loại.
• B = x 2 + x − 2 = x 2 + 2 ⋅ 1 2 x + 1 2 2 − 2 − 1 2 2 = x + 1 2 2 − 9 4
Nhận thấy x + 1 2 2 − 9 4 ≥ − 9 4 hay B đạt giá trị nhỏ nhất bằng − 9 4
Do đó, đáp án B loại.
• C = x 2 − x + 1 = x 2 − 2 ⋅ 1 2 x + 1 2 2 + 1 − 1 2 2 = x − 1 2 2 + 3 4
Nhận thấy x − 1 2 2 + 3 4 ≥ 3 4 hay C đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 4 .
Do đó, đáp án C là đúng.
• D = x 2 + 6 x − 1 = x 2 + 2 ⋅ 3 x + 3 2 − 1 − 3 2 = x + 3 2 − 10
Nhận thấy x + 3 2 − 10 ≥ − 10 hay D đạt giá trị nhỏ nhất bằng -10
Do đó, đáp án D loại.
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu 1. Cho biểu thức C = − x 2 − y 2 + 4 x − 4 y + 2
a) C = 10 − x − 2 2 + y + 2 2
b) Không có giá trị nào của x, y để C = 0 .
c) Giá trị nhỏ nhất của C = 10 .
d) Biểu thức C đạt giá trị lớn nhất khi x = 2, y = − 2.
Hiển thị đáp án
a) Sai
Ta có: C = − x 2 − y 2 + 4 x − 4 y + 2 = − x 2 − 4 x + 4 − y 2 + 4 y + 4 + 10 = 10 − x − 2 2 − y + 2 2
b) Đúng
Nhận thấy − x − 2 2 + y − 2 2 ≤ 0 với mọi x, y .
Do đó, 10 − x − 2 2 − y + 2 2 ≤ 10
Suy ra không có giá trị nào của x, y để C = 0 .
c) Sai
Vì 10 − x − 2 2 − y + 2 2 ≤ 10 nên giá trị lớn nhất của C = 10 .
d) Đúng
Giá trị lớn nhất của C = 10 khi x − 2 = 0 và y + 2 = 0 .
Do đó, giá trị lớn nhất của C = 10 khi x = 2 và y = -2 .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện x + y = 4 ; x 2 + y 2 = 20 . Tính giá trị của biểu thức x 3 + y 3
Hiển thị đáp án
Đáp án: 88
Ta có: x + y 2 = x 2 + 2 x y + y 2 = 20 + 2 x y = 16 suy ra x y = − 2 .
Lại có, x 3 + y 3 = x + y x 2 − x y + y 2 = 4 ⋅ 20 + 2 = 88 .
Câu 2. Cho x + y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x 3 + y 3 + x y . (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Hiển thị đáp án
Đáp án: 0,5
Ta có: A = x 3 + y 3 + x y = x + y x 2 − x y + y 2 + x y = x 2 − x y + y 2 + x y = x 2 + y 2 (do x + y = 1 ).
Vì x + y = 1 nên y = 1 − x , thay vào A ta được:
A = x 2 + 1 − x 2 = x 2 + x 2 − 2 x + 1 = 2 x 2 − x + 1 = 2 x − 1 2 2 + 1 2 ≥ 1 2 hay A ≥ 0,5.
Do đó, giá trị nhỏ nhất của A = 0,5 khi x = 1 2 , y = 1 2 .
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 8 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Toán 8 hay nhất, chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát sgk Toán 8 Kết nối tri thức (Tập 1 & Tập 2) (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 8 Kết nối tri thức khác