18 Bài tập Đa thức (có đáp án) - Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8
Với 18 bài tập trắc nghiệm Đa thức Toán lớp 8 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ
các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 8.
18 Bài tập Đa thức (có đáp án) - Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8 TRẮC NGHIỆM ONLINE
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Bậc của đa thức x 2 y 5 − x 2 y 4 + y 6 + 1 là
Quảng cáo
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: D
Ta có:
x 2 y 5 có bậc là 7.
-x2 y4 có bậc là 6
y 6 có bậc là 6
1 có bậc là 0
Vậy đa thức x 2 y 5 − x 2 y 4 + y 6 + 1 có bậc là 7
Câu 2. Cho đa thức: Q x = 8 x 5 + 2 x 3 − 7 x + 1 . Các hệ số khác 0 của đa thức Q(x) là
A. 5; 3; 1.
B. 8; 2; –7.
C. 13; 4; – 6; 1.
D. 8; 2; –7; 1.
Hiển thị đáp án
Đáp án cần chọn là: D
Đa thức: Q x = 8 x 5 + 2 x 3 − 7 x + 1 có các hệ số khác 0 là 8; 2; –7; 1.
Quảng cáo
Câu 3. Giá trị của biểu thức 2 x 3 y 2 − 7 x 3 y 2 + 5 x 3 y 2 + 8 x 3 y 2 tại x = – 1; y = 1 bằng
A. 8
B. – 8
C. – 13
D. 10
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có: 2 x 3 y 2 − 7 x 3 y 2 + 5 x 3 y 2 + 8 x 3 y 2 = 8 x 3 y 2
Thay x = – 1; y = 1 vào biểu thức 8 x 3 y 2 ta có − 8 . − 1 3 . 1 2 = 8
Câu 4. Sắp xếp các hạng tử của P x = 2 x 3 − 5 x 2 + x 4 − 7 theo lũy thừa giảm dần của biến.
A. P x = x 4 + 2 x 3 − 5 x 2 − 7
B. P x = 5 x 2 + 2 x 3 + x 4 − 7
C. P x = − 7 − 5 x 2 + 2 x 3 + x 4
D. P x = 7 − 5 x 2 + 2 x 3 + x 4
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có: P x = 2 x 3 − 5 x 2 + x 4 − 7 = x 4 + 2 x 3 − 5 x 2 − 7
Câu 5. Thu gọn đa thức M = − 3 x 2 y − 7 xy 2 + 3 x 2 y + 5 xy 2 được kết quả là
Quảng cáo
A. M = 6 x 2 y − 12 xy 2
B. M = 12 xy 2
C. M = − 2 xy 2
D. M = − 6 x 2 y − 2 xy 2
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
Ta có:
M = − 3 x 2 y − 7 xy 2 + 3 x 2 y + 5 xy 2
= − 3 x 2 y + 3 x 2 y + − 7 xy 2 + 5 xy 2 = − 2 xy 2
Câu 6. Tính 5 x 2 − 3 x + 9 − 2 x 2 − 3 x + 7 ta được kết quả là
A. 7 x 2 − 6 x + 16
B. 3 x 2 + 2
C. 3 x 2 + 6 x + 16
D. 7 x 2 + 2
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: B
5 x 2 − 3 x + 9 − 2 x 2 − 3 x + 7
= 5 x 2 − 3 x + 9 − 2 x 2 + 3 x − 7 = 3 x 2 + 2
Câu 7. Cho A = 3x 3 y 2 + 2x 2 y − xy và B = 4xy − 3x 2 y + 2x 3 y 2 + y 2 . Đa thức M = A + B là
A. M = 5x 3 y − x 2 y − 3xy + y 2
B. M = 5x 3 y 2 + 5x 2 y + 3xy + y 2
C. M = 5x 3 y 2 + 5x 2 y − 3xy + y 2
D. M = 5x 3 y − x 2 y + 3xy + y 2
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: D
A + B = 3 x 3 y 2 + 2 x 2 y − xy + 4 xy − 3 x 2 y + 2 x 3 y 2 + y 2
= 3 x 3 y 2 + 2 x 3 y 2 + − 2 x 2 y − 3 x 2 y + − xy + 4 xy + y 2
= 5 x 3 y 2 − x 2 y + 3 xy + y 2
Quảng cáo
Câu 8. Cho P + 2x 2 + 6xy − 5y 2 = 3x 2 − 6xy − 5y 2 . Đa thức P là
A. P = x 2 − 12xy
B. P = x 2 + 10 y 2
C. P = − x 2 − 12xy + 10y 2
D. P = 12 xy + 10y 2
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có
P + 2x 2 + 6xy − 5y 2 = 3x 2 − 6xy − 5y 2
P = 3 x 2 − 6 xy − 5 y 2 − 2 x 2 − 6 xy + 5 y 2
P = x 2 − 12 xy
Câu 9. Bậc của đa thức x 2 + y 2 − 2 xy − x 2 + y 2 + 2 xy + 4 xy − 1 là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 0
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: D
Ta có:
x 2 + y 2 − 2 xy − x 2 + y 2 + 2 xy + 4 xy − 1
= x 2 + y 2 − 2 x y − x 2 − y 2 − 2 x y + 4 x y − 1
= x 2 − x 2 + y 2 − y 2 + − 2 x y − 2 x y + 4 x y − 1 = − 1
Bậc của đa thức –1 là 0.
Câu 10. Tính giá trị của đa thức Q = 3x 4 + 2y 4 − 3z 2 + 4 theo x biết y = x ; z = x 2 ta được kết quả là
A. Q = 3 x 4
B. Q = 3 x 4 − 4
C. Q = − 3 x 4 − 4
D. Q = 2 x 4 + 4
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: D
Thay y = x ; z = x 2 vào đa thức Q ta được:
Q = 3x 4 + 2y 4 − 3z 2 + 4 = 3x 4 + 2 x 4 − 3 x 4 + 4 = 2 x 4 + 4
Câu 11 . Cho x thỏa mãn điều kiện 2 x 2 + 7 x + 2 = 0 . Giá trị của đa thức x 3 − 3 x + 1 là
A. 10
B. 1
C. – 1
D. 11
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
Vì 2 x 2 + 7 > 0 với mọi x nên từ 2 x 2 + 7 x + 2 = 0 ta suy ra x + 2 = 0 do đó x = -2
Thay x = – 2 vào biểu thức x 3 − 3 x + 1 ta được: − 2 3 − 3 . − 2 + 1 = − 1
Câu 12. Cho Q = 5 x n + 2 + 3x n + 2 x n + 2 + 4 x n + x n + 2 + x n n ∈ ℕ . Giá trị của x để Q = 0 là
A. 0
B. 1
C. – 1
D. 0 và 1
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Q = 5 x n + 2 + 3x n + 2 x n + 2 + 4 x n + x n + 2 + x n n ∈ ℕ
Q = 8 x n + 2 + 8 x n = 8 x n x 2 + 1
Vì x 2 + 1 > 0 với mọi x nên Q = 0 ta có 8 x n x 2 + 1 = 0 , suy ra x = 0.
Vậy x = 0 thì Q = 0
Câu 13. Giá trị của đa thức Q = x 2 y 3 + 2x 2 + 4 như thế nào khi x < 0, y > 0?
A. Q = 0
B. Q > 0
C. Q < 0
D. Không xác định được
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: B
Vì x < 0, y > 0 nên:
x 2 y 3 > 0
2 x 2 > 0
4 > 0
Suy ra Q = x 2 y 3 + 2x 2 + 4 > 0
Câu 14. Cho đa thức 4x 5 y 2 − 5x 3 y + 7x 3 y + 2ax 5 y 2 . Giá trị của a để bậc đa thức bằng 4 là
A. a = 2
B. a = 0
C. a = – 2
D. a = 1
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
Ta có:
4x 5 y 2 − 5x 3 y + 7x 3 y + 2ax 5 y 2
= 4x 5 y 2 + 2ax 5 y 2 + − 5x 3 y + 7x 3 y
= 4 + 2 a x 5 y 2 + 2x 3 y
Để bậc của đa thức đã cho bằng 4 thì 4 + 2a = 0, suy ra a = -2.
Câu 15. Cho x 2 + y 2 = 2 . Giá trị của đa thức 3x 4 + 5x 2 y 2 + 2y 4 + 2y 2 là
A. 6
B. 8
C. 12
D. 0
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
Ta có:
3x 4 + 5 x 2 y 2 + 2 y 4 + 2 y 2
= 3 x 4 + 3 x 2 y 2 + 2 x 2 y 2 + 2y 4 + 2y 2
= 3 x 2 x 2 + y 2 + 2y 2 x 2 + y 2 + 1
Mà x 2 + y 2 = 2 nên ta có:
3x 2 x 2 + y 2 + 2y 2 x 2 + y 2 + 1 = 6x 2 + 6y 2 = 6 x 2 + y 2 = 6.2 = 12
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Cho đa thức A = 6 x 2 y + 50 , 5 x y 2 + x 2 y − 51 , 5 x y 2 .
a) Thu gọn đa thức A = 7 x 2 y − x y 2 .
b) Các hạng tử trong đa thức đều có bậc là 3.
c) Đa thức A có bậc là 3.
d) Giá trị của A = -16 khi x = 1; y = -2.
Hiển thị đáp án
a) Đúng.
Ta có: A = 6 x 2 y + 50 , 5 x y 2 + x 2 y − 51 , 5 x y 2
= 6 x 2 y + x 2 y + 50 , 5 x y 2 − 51 , 5 x y 2
= 6 + 1 x 2 y + 50 , 5 − 51 , 5 x y 2
= 7 x 2 y − x y 2 .
b) Đúng.
Thu gọn A = 7 x 2 y − x y 2 , nhận thấy, các hạng tử trong đa thức A đều có bậc là 3.
c) Đúng.
Thu gọn A = 7 x 2 y − x y 2 , do đó, đa thức A có bậc là 3.
d) Sai
Thay x = 1; y = -2 vào A = 7 x 2 y − x y 2 ta được: A = 7.1 2 . − 2 − 1. − 2 2 = − 14 − 4 = − 18 .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho P = x y z + x 2 y 2 z 2 + x 3 y 3 z 3 + ... + x 2020 y 2020 z 2020 . Tính giá trị của P khi biết x = 1 ; y = 1 ; z = − 1 .
Hiển thị đáp án
Đáp án: 0
Ta có: P = x y z + x 2 y 2 z 2 + x 3 y 3 z 3 + ... + x 2019 y 2019 z 2019 + x 2020 y 2020 z 2020 .
Thay x = 1 ; y = 1 ; z = − 1 , ta được:
P = 1.1. − 1 + 1 2 .1 2 . − 1 2 + 1 3 .1 3 . − 1 3 + ... + 1 2019 .1 2019 . − 1 2019 + 1 2020 .1 2020 . − 1 2020 .
P = − 1 + 1 + − 1 + ... + − 1 + 1 .
Nhận thấy đa thức P chứa 2020 hạng tử, trong đó có 1010 hạng tử mũ chẵn và hạng tử mũ lẻ.
Do đó, P = − 1 + 1 + − 1 + ... + − 1 + 1 có 1010 số hạng và 1010 số hạng 1.
Suy ra P = − 1 + 1 + − 1 + ... + − 1 + 1 = − 1.1010 + 1.1010 = − 1010 + 1010 = 0 .
Vậy với x = 1 ; y = 1 ; z = − 1 thì P = 0.
Câu 2. Xác định bậc của đa thức A = x 3 y 4 − 5 y 8 + x 3 y 4 + x y 4 − x y 4 + 5 y 8 .
Hiển thị đáp án
Đáp án: 7
Ta có: A = x 3 y 4 − 5 y 8 + x 3 y 4 + x y 4 − x y 4 + 5 y 8
A = x 3 y 4 + x 3 y 4 + 5 y 8 − 5 y 8 + x y 4 − x y 4
A = 2 x 3 y 4 .
Do đó, bậc của đa thức A là bậc 7.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 8 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Toán 8 hay nhất, chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát sgk Toán 8 Kết nối tri thức (Tập 1 & Tập 2) (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 8 Kết nối tri thức khác