30+ Đề thi Hóa học 10 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Hóa học 10, dưới đây là 30+ Đề thi Hóa học 10 Học kì 2 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Hóa học 10.
30+ Đề thi Hóa học 10 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 2 Hóa 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Đề thi Học kì 2 Hóa học 10 Kết nối tri thức (Giáo viên VietJack)
Đề thi Học kì 2 Hóa học 10 (cả nước)
Đề thi Học kì 2 Hoá học 10 năm 2024-2025 trường THPT Kẻ Sặt (Hải Dương)
Đề thi Học kì 2 Hoá học 10 năm 2024-2025 trường THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam)
Đề thi Học kì 2 Hoá học 10 năm 2024-2025 trường THPT Gio Linh (Quảng Trị)
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Hóa học 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1. Số oxi hóa của Fe trong hợp chất Fe2O3 là
A. +2.
B. +3.
C. +4.
D. +6.
Câu 2. Phản ứng oxi hóa – khử là
A. phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
B. phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
C. phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.
D. phản ứng hóa học trong đó hai hay nhiều chất ban đầu sinh ra một chất mới.
Câu 3. Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phương trình hóa học nào sau đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
A. 2C (graphite) + O2(g) → 2CO(g).
B. C (graphite) + O(g) → CO(g).
C. C (graphite) + O2(g) → 2CO(g).
D. C (graphite) + CO2(g) → 2CO(g).
Câu 5. Tốc độ phản ứng là
A. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 6. Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
A. Fe + dung dịch HCl 0,3 M.
B. Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
C. Fe + dung dịch HCl 0,1 M.
D. Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
Câu 7. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố halogen?
A. Nitrogen.
B. Bromine.
C. Oxygen.
D. Carbon.
Câu 8. Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
A. Cl2.
B. F2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 9. Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất
A. KCl, KClO, KOH, H2O.
B. KCl, KClO, H2O.
C. KCl, KClO3, KOH.
D. KCl, KClO3, Cl2.
Câu 10. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dùng chất nào?
A. HF đặc.
B. HBr đặc.
C. HI đặc.
D. HCl đặc.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây liên quan đến halogen halide (HX) là không đúng?
A. Các halogen halide dễ tan trong nước phân li hoàn toàn thanh H+ và X-.
B. Liên kết H – I kém bền nhất trong các liên kết H – X.
C. Tính acid của các hydrogen halide tăng dần từ HF đến HI.
D. Liên kết trong phân tử hydrogen halide là liên kết công hóa trị không phân cực.
Câu 12. Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?
A. KBr.
B. KI.
C. NaCl.
D. NaBr.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2 điểm)
Câu 1. Xét phản ứng:
H2 + Cl2 → 2HCl.
Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:
a). Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của H2.
b). Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của Cl2.
c). Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là .
d). Phản ứng trên có thể xảy ra ngay trong bóng tối.
Câu 2. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chlorine từ MnO2 và dung dịch HCl:
a). Để thu được khí chlorine khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng dung dịch NaCl bão hòa và dung dịch H2SO4 đặc.
b). Bông tẩm dung dịch NaOH dùng để ngăn không cho khí chlorine thoát ra ngoài.
c). Có thể thay acid HCl đặc bằng acid H2SO4 đặc.
d). Có thể thu khí chlorine bằng phương pháp đẩy nước.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2 điểm)
Câu 1. Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:
(1) 3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ
(2) N2(g) + O2(g) → 2NO(g) = +179,20 kJ
(3) Na(s) + 2H2O(l) → NaOH(aq) + H2(g) = ‒367,50 kJ
(4) 2ZnS(s) + 3O2(g) → 2ZnO(s) + 2SO2(g) = ‒285,66 kJ
(5) ZnSO4(s) → ZnO(s) + SO3(g); = +235,21 kJ
Có bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng tỏa nhiệt?
Câu 2. Khi nhiệt độ tăng lên 10oC, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 30oC đến 50oC?
Câu 3. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) H2O + F2 →
(b) Dung dịch
(c) Dung dịch NaBr + I2 →
(d) Dung dịch NaI + Cl2 →
Ở điều kiện thích hợp, có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất?
Câu 4. Cho 13,05 gam MnO2 tác dụng với acid HCl đặc, dư. Khí chlorine sinh ra tác dụng vừa đủ với bao nhiêu gam sắt?
B. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Butane là một trong hai thành phần chính của khí LPG - Khí dầu mỏ hóa lỏng. Phản ứng đốt cháy butane sau:
C4H10(g) + O2(g) → CO2(g) + H2O(g)
Biết năng lượng liên kết trong các hợp chất cho trong bảng sau:
|
Liên kết |
Phân tử |
Eb (kJ/mol) |
Liên kết |
Phân tử |
Eb (kJ/mol) |
|
C – C |
C4H10 |
346 |
C = O |
CO2 |
799 |
|
C – H |
C4H10 |
418 |
O – H |
H2O |
467 |
|
O = O |
O2 |
495 |
|
|
|
Giả thiết mỗi ấm nước chứa 2 L nước ở 25°C, nhiệt dung của nước là 4,2 J/g.K, có 40% nhiệt đốt cháy butane bị thất thoát ra ngoài môi trường. Một bình gas chứa 12 kg butane có thể đun sôi bao nhiêu ấm nước?
Câu 2 (1 điểm). Cho phản ứng sau:
Sau một thời gian t đo được:
Tốc độ trung bình của phản ứng trên trong khoảng thời gian t là bao nhiêu?
Câu 3 (1 điểm). Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau chứa trong các lọ riêng biệt mất nhãn: HCl, NaCl, NaI.
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Hóa học 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Quy tắc xác định số oxi hoá nào sau đây là không đúng?
A. Trong hợp chất, tổng số oxi hoá của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.
B. Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hoá của nguyên tử bằng điện tích ion.
C. Trong hợp chất, số oxi hoá của kim loại kiềm thổ là +1.
D. Thông thường số oxi hoá của hydrogen trong hợp chất là +1.
Câu 2: Số oxi hoá của phosphorus trong hợp chất P2O5 là
A. – 5. B. +5.
C. – 3. D. +3.
Câu 3: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng oxi hoá – khử là
A. HCl + KOH → KCl + H2O.
B. H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O.
C. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.
D. FeO + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O.
Câu 4: Cho phản ứng khử Fe2O3 bằng CO để sản xuất gang và thép như sau:
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
Trong phản ứng này, chất khử là
A. Fe2O3. B. CO.
C. Fe. D. CO2.
Câu 5: Cho các phản ứng sau:
(1) Phản ứng nung vôi: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g).
(2) Phản ứng trung hoà: KOH(aq) + HCl(aq) → KCl(aq) + H2O(l).
Nhận xét đúng là
A. cả hai phản ứng đều toả nhiệt.
B. cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
C. phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
D. phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
Câu 6: Cho phương trình nhiệt hoá học sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)
Nhiệt tạo thành của H2O(l) ở điều kiện chuẩn là
A. – 571,6 kJ/ mol.
B. 571,6 kJ/ mol.
C. – 285,8 kJ/ mol.
D. 285,8 kJ/ mol.
Câu 7: Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
N2(g) + O2(g) 2NO(g) = +180kJ
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
Câu 8: Cho phương trình nhiệt hóa học đốt cháy acetylene (C2H2):
2C2H2(g) + 5O2(g) → 4CO2(g) + 2H2O(l)
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l) lần lượt là -393,5 kJ/mol và -285,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của acetylene (C2H2) là
A. + 259 kJ/ mol.
B. – 259 kJ/ mol.
C. + 227,4 kJ/ mol.
D. – 227,4 kJ/ mol.
Câu 9: Phản ứng tổng hợp ammonia:
N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g)
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N và H – H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của trong ammonia là
A. 391 kJ/mol.
B. 361 kJ/mol.
C. 245 kJ/mol.
D. 490 kJ/mol.
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng toả nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
(b) Biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng toả ra của phản ứng càng nhiều.
(c) Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn.
(d) Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng không.
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4.
Câu 11: Yếu tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ.
B. Nhiệt độ.
C. Áp suất.
D. Khối lượng chất rắn.
Câu 12: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau.
Ở thí nghiệm nào xuất hiện kết tủa trước?
A. Thí nghiệm 1 có kết tủa xuất hiện trước.
B. Thí nghiệm 2 có kết tủa xuất hiện trước.
C. Không xác định được.
D. Không có kết tủa xuất hiện.
Câu 13: Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 3H2(g) + N2(g) ⟶ 2NH3(g).
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 không đổi và nồng độ N2 tăng 2 lần?
A. Tăng 2 lần.
B. Tăng 4 lần.
C. Tăng 8 lần.
D. Tăng 6 lần.
Câu 14: Cho phản ứng hóa học sau: Mg(s) + 2HCl(aq) → MgCl2(aq) + H2(g).
Sau 40 giây, nồng độ của dung dịch HCl giảm tử 0,6 M về còn 0,4 M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo HCl trong 40 giây là
A. 5 × 10-3 (M/s).
B. 5 × 103 (M/s).
C. 2,5 × 10-3 (M/s).
D. 2,5 × 103 (M/s).
Câu 15: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ.
B. Chất xúc tác.
C. Nồng độ
D. Áp suất.
Câu 16: Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 2 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 20oC) tăng lên 32 lần thì cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ bao nhiêu?
A. 40oC. B. 50oC.
C. 60oC. D. 70oC.
Câu 17: Chất xúc tác là chất
A. làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
B. làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
C. làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
D. làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
Câu 18: Tốc độ của một phản ứng hóa học lớn nhất khoảng thời điểm nào?
A. Bắt đầu phản ứng.
B. Khi phản ứng được một nửa lượng chất so với ban đầu.
C. Gần cuối phản ứng.
D. Không xác định được.
Câu 19: Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?
A. Fluorine.
B. Chlorine.
C. Chromium.
D. Bromine.
Câu 20: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen có dạng
A. ns2np1.
B. ns2np3.
C. ns2np5.
D. ns2np7.
Câu 21: Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
A. Fe + Cl2 FeCl2.
B. H2 + F2 → 2HF.
C. Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO.
D. Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2.
Câu 22: Cho 1,2395 lít halogen X2 (ở điều kiện chuẩn) tác dụng vừa đủ với kim loại đồng (copper) thu được 11,2 gam muối CuX2. Nguyên tố halogen là
A. fluorine.
B. chlorine.
C. bromine.
D. iodine.
Câu 23: Trong các đơn chất: F2, Cl2, Br2, I2, chất có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất là
A. F2. B. Cl2.
C. Br2. D. I2.
Câu 24: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?
A. KI và Br2.
B. AgNO3 và HCl.
C. AgNO3 và NaF.
D. KI và Cl2.
Câu 25: Hydrohalic acid nào sau đây không được bảo quản trong lọ thủy tinh?
A. HCl. B. HF.
C. HBr. D. HI.
Câu 26: Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine, phòng ngừa bệnh bướu cổ ở người?
A. I2, HI.
B. HI, HIO3.
C. KI, KIO3.
D. I2, AlI3.
Câu 27: Để trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là
A. 0,5 lít.
B. 0,4 lít.
C. 0,3 lít.
D. 0,6 lít.
Câu 28: Chọn phát biểu đúng?
A. Các hydrogen halide không tan trong nước.
B. Ion F- và Cl- bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.
C. Các hydrohalic acid làm quỳ tím hóa đỏ.
D. Tính acid của các hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.
Phần II: Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Trong phòng thí nghiệm, chlorine có thể được điều chế bằng cách cho KMnO4 rắn tác dụng với HCl đặc.
a) Viết phương trình hoá học xảy ra và chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá, quá trình oxi hoá, quá trình khử.
b) Giả sử lượng chlorine sinh ra phản ứng vừa đủ với 200 mL dung dịch chứa NaI 0,1M. Tính khối lượng KMnO4 đã phản ứng để thu được lượng chlorine trên.
Câu 2 (1 điểm): X và Y là hai nguyên tố halogen thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn. Hỗn hợp A có chứa 2 muối của X và Y với sodium.
a) Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp A, phải dùng 150 mL dung dịch AgNO3 0,2M. Tính khối lượng kết tủa thu được.
b) Xác định hai nguyên tố X, Y.
Lưu trữ: Đề thi Học kì 2 Hóa học 10 (sách khác)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 2 Hóa 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm Đề thi Hóa học 10 có đáp án hay khác:
20+ Đề thi Hóa học 10 Giữa kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
30+ Đề thi Hóa học 10 Học kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
10+ Đề thi Hóa học 10 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Xem thêm đề thi lớp 10 các môn học có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 10 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 10 (các môn học)
- Giáo án Ngữ văn 10
- Giáo án Toán 10
- Giáo án Tiếng Anh 10
- Giáo án Vật Lí 10
- Giáo án Hóa học 10
- Giáo án Sinh học 10
- Giáo án Lịch Sử 10
- Giáo án Địa Lí 10
- Giáo án Kinh tế Pháp luật 10
- Giáo án Tin học 10
- Giáo án Công nghệ 10
- Giáo án Giáo dục quốc phòng 10
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm 10
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 10 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 10
- Đề cương ôn tập Văn 10
- Đề thi Toán 10 (có đáp án)
- Đề thi cương ôn tập Toán 10
- Đề thi Toán 10 cấu trúc mới (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 10 (có đáp án)
- Đề thi Vật Lí 10 (có đáp án)
- Đề thi Hóa học 10 (có đáp án)
- Đề thi Sinh học 10 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 10 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 10 (có đáp án)
- Đề thi Kinh tế & Pháp luật 10 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 10 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 10 (có đáp án)
- Đề thi Giáo dục quốc phòng 10 (có đáp án)

