Thẻ area trong HTML
Miêu tả
Thẻ HTML <area> được sử dụng để định nghĩa một khu vực trong Image Map.
Ví dụ
<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<title>Vi du the area trong HTML</title>
</head>
<body>
<img src=./images/usemap.gif alt="usemap" border="0"
usemap="#tutorials"/>
<map name="tutorials">
<area shape="poly"
coords="74,0,113,29,98,72,52,72,38,27"
href="/perl/index.jsp"
alt="Hoc Perl co ban va nang cao"
target="_blank" />
<area shape="rect"
coords="22,83,126,125"
alt="Hoc HTML co ban va nang cao"
href="/html/index.jsp"
target="_blank" />
<area shape="circle"
coords="73,168,32"
alt="Hoc PHP co ban va nang cao"
href="../php/index.jsp"
target="_blank" />
</map>
</body>
</html>
Nó sẽ cho kết quả sau:
Các thuộc tính Global
Thẻ này hỗ trợ tất cả các thuộc tính Global được miêu tả trong chương: Tổng hợp thuộc tính trong HTML
Các thuộc tính đặc trưng
Thẻ HTML <area> cũng hỗ trợ các thuộc tính sau:
| Thuộc tính | Giá trị | Miêu tả |
|---|---|---|
| alt | text | Xác định một văn bản thay thế cho khu vực. |
| coords | Nếu shape="rect" thì coords="left,top,right,bottom" Nếu shape="circ" thì coords="centerx,centery,radius" Nếu shape="poly" thì coords="x1,y1,x2,y2,..,xn,yn" | Xác định tọa độ thích hợp với thuộc tính shape để định nghĩa một khu vực của một ảnh cho Image Map. |
| download | Tên file | Xác định rằng mục tiêu được tải khi hyperlink được nhấn bởi người sử dụng. |
| href | URL | Xác định địa chỉ URL của một trang hoặc tên của một đường link mà tới trang mục tiêu. |
| hreflang | Mã hóa ngôn ngữ | Xác định ngôn ngữ của URL mục tiêu. |
| media | Truy vấn media | Xác định phương tiện/thiết bị mà URL mục tiêu muốn. |
| nohref | true/false | Loại trừ một khu vực từ Image Map. |
| rel | alternate author bookmark help license next nofollow noreferrer prefetch prev search tag | Xác định mối quan hệ giữa tài liệu hiện tại và URL mục tiêu. |
| shape | rect rectangle circ circle poly polygon | Xác định hình dạng của Image Map. |
| target | _blank _parent _self _top | Nơi để mở URL mục tiêu. _blank - URL mục tiêu sẽ được mở trong một cửa sổ mới. _self - URL mục tiêu sẽ mở trong cùng một khung khi nó được click. _parent - URL mục tiêu sẽ mở trong khung mẹ. _top - URL mục tiêu sẽ mở toàn cửa sổ. |
| type | mime_type | Xác định kiểu MIME của URL mục tiêu. |
Các thuộc tính sự kiện
Thẻ này hỗ trợ tất cả các thuộc tính sự kiện được miêu tả trong chương: Tổng hợp sự kiện (Event) trong HTML
Trình duyệt hỗ trợ
| Chrome | Firefox | IE | Opera | Safari | Android |
|---|---|---|---|---|---|
| Có | Có | Có | Có | Có | Có |
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Bài học HTML phổ biến khác tại vietjack.com:
Dành cho bạn
Công cụ giáo viên
- Tạo đề online từ PDF / Word
- Trộn nhiều mã đề, in Offline
- Giao bài online, Quản lí lớp học

