Thẻ table trong HTML



Miêu tả

Thẻ HTML <table> được sử dụng để định nghĩa một bảng. Thẻ table chứa các thẻ khác để định nghĩa cấu trúc của một bảng.

Ví dụ

<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<title>Vi du the table trong HTML</title>
</head>
<body>
<table border="1">
  <tr>
    <th>Bang A</th>
    <th>Xep hang</th>
  </tr>
  <tr>
    <td>Bo Dao Nha</td>
    <td>1</td>
  </tr>
  <tr>
    <td>Italia</td>
    <td>2</td>
  </tr>
  <tr>
    <td>Phap</td>
    <td>3</td>
  </tr>
</table>
</body>
</html>

Nó sẽ cho kết quả sau:

Bang A Xep hang
Bo Dao Nha 1
Italia 2
Phap 3
Quảng cáo

Các thuộc tính Global

Thẻ này hỗ trợ tất cả các thuộc tính Global được miêu tả trong chương: Tổng hợp thuộc tính trong HTML

Các thuộc tính đặc trưng

Thẻ HTML <table> cũng hỗ trợ các thuộc tính sau:

Thuộc tínhGiá trịMiêu tả
abbr abbreviated_textThuộc tính cũ - Xác định tên viết tắt của nội dung trong một ô.
alignright
left
center
justify
char
Thuộc tính cũ - Sự căn chỉnh nhìn thấy.
bgcolor rgb(x,x,x)
#hexcode
Tên màu
Thuộc tính cũ - Xác định màu nền của bảng.
border pixelsThuộc tính cũ - Xác định độ rộng của border. Giá trị "0" nghĩa là không có border.
cellpadding pixels hoặc %Thuộc tính cũ - Xác định khoảng cách giữa border và nội dung ô.
cellspacing pixels hoặc %Thuộc tính cũ - Xác định khoảng cách giữa các ô.
frame void
above
below
hsides
lhs
rhs
vsides
box
border
Thuộc tính cũ - Được sử dụng kết hợp với thuộc tính border, xác định cạnh nào của khung mà có border xung quanh bảng được nhìn thấy.
rules none
groups
rows
cols
all
Thuộc tính cũ - Được sử dụng kết hợp với thuộc tính border, xác định các quy tác xuất hiện giữa các ô của bảng.
summarytextThuộc tính cũ - Xác định một lời tổng kết của nội dung.
width pixels hoặc %Thuộc tính cũ - Xác định độ rộng của bảng.
Quảng cáo

Các thuộc tính sự kiện

Thẻ này hỗ trợ tất cả các thuộc tính sự kiện được miêu tả trong chương: Tổng hợp sự kiện (Event) trong HTML

Trình duyệt hỗ trợ

ChromeFirefoxIEOperaSafariAndroid

tong_hop_cac_the_html_co_ban.jsp