13 Bài tập Phân thức đại số (có đáp án) - Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8
Với 13 bài tập trắc nghiệm Phân thức đại số Toán lớp 8 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ
các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 8.
13 Bài tập Phân thức đại số (có đáp án) - Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8 TRẮC NGHIỆM ONLINE
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Biểu thức nào sau đây không là phân thức đại số?
Quảng cáo
A. 1 x 2 + 1
B. x + 3 5
C. x 2 − 3 x + 1
D. x 2 + 4 0
Hiển thị đáp án
1 x 2 + 1 có A = 1 ; B = x 2 + 1 > 0 ∀ x ⇒ 1 x 2 + 1 là phân thức đại số.
x + 3 5 có A = x + 3 ; B = 5 ⇒ x + 3 5 là phân thức đại số.
x 2 − 3 x + 1 có A = x 2 − 3 x + 1 ; B = 1 ⇒ x 2 − 3 x + 1 là phân thức đại số.
x 2 + 4 0 có A = x 2 + 4 ; B = 0 ⇒ x 2 + 4 0 không là phân thức đại số.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2. Cặp phân thức nào sau đây bằng nhau?
A. − x 2 y 3 x y và x y 3 y
B. − x 2 y x y và 3 y x y
C. 3 24 x và 2 y 16 x y
D. 3 x y 5 và 3 x 2 y 5 y
Hiển thị đáp án
− x 2 y 3 x y = − x 3 ; x y 3 y = x 3
− x 3 ≠ x 3 ⇒ − x 2 y 3 x y ≠ x y 3 y
− x 2 y x y = − x ; 3 y x y = 3 x
− x ≠ x 3 ⇒ − x 2 y x y ≠ 3 y x y
3 24 x = 1 8 x ; 2 y 16 x y = 1 8 x ⇒ 3 24 x = 2 y 16 x y
3 x 2 y 5 y = 3 x 2 5 ≠ 3 x y 5 ⇒ 3 x y 5 ≠ 3 x 2 y 5 y
Đáp án cần chọn là: C
Quảng cáo
Câu 3. Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có mẫu giống nhau:
A. x − 5 x 2 + 2 và x − 5 x + 2
B. 3 y 7 y 2 và 6 y 14 y
C. 5 x 4 x + 6 và x + 3 2 2 x + 3
D. x + 1 x 2 + x + 1 và 2 x + 1 x 2 − x + 1
Hiển thị đáp án
x − 5 x 2 + 2 có mẫu là x 2 + 2 ; x − 5 x + 2 có mẫu là x + 2.
Vì x 2 + 2 ≠ x + 2 nên x − 5 x 2 + 2 và x − 5 x + 2 không có mẫu giống nhau.
3 y 7 y 2 có mẫu là 7 y 2 ; 6 y 14 y có mẫu là 14y.
Vì 7 y 2 ≠ 14 y nên 3 y 7 y 2 và 6 y 14 y không có mẫu giống nhau.
5 x 4 x + 6 có mẫu là 4 x + 6 ; x + 3 2 2 x + 3 có mẫu là 2(2x + 3).
Vì 4 x + 6 = 2 2 x + 3 nên 5 x 4 x + 6 và x + 3 2 2 x + 3 có mẫu giống nhau.
x + 1 x 2 + x + 1 có mẫu là x 2 + x + 1 ; 2 x + 1 x 2 − x + 1 có mẫu là x2 – x + 1.
Vì x 2 + x + 1 ≠ x 2 − x + 1 nên x + 1 x 2 + x + 1 và 2 x + 1 x 2 − x + 1 không có mẫu giống nhau.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4. Với điều kiện nào của x thì phân thức 5 x − 7 x 2 − 9 có nghĩa?
A. x ≠ 3
B. x ≠ 7 5
C. x ≠ − 3
D. x ≠ ± 3
Hiển thị đáp án
Phân thức 5 x − 7 x 2 − 9 có nghĩa khi và chỉ khi:
x 2 − 9 ≠ 0 ⇔ x ≠ ± 3
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 5 x 2 y 3 3 ?
Quảng cáo
A. 25 x 3 y 4 15 x 2 y
B. 25 x 4 y 3 15 x 2 y
C. 25 x 4 y 3 15 x y
D. 25 x 4 y 4 15 x 2 y
Hiển thị đáp án
Ta có: 5 x 2 y 3 .15 x 2 y = 75 x 4 y 4 và 3.25 x 4 y 4 = 75 x 4 y 4
⇒ 5 x 3 y 3 .15 x 2 y = 3.25 x 4 y 4 ⇒ 5 x 2 y 3 3 = 25 x 4 y 4 15 x 2 y
Đáp án cần chọn là: D
Câu 6. Phân thức 7 x + 2 5 − 3 x có giá trị bằng 11 7 khi x bằng:
A. 1
B. 1 2
C. 2
D. Không có giá trị x thỏa mãn
Hiển thị đáp án
Điều kiện: 5 − 3 x ≠ 0 ⇔ x ≠ 5 3
Để 7 x + 2 5 − 3 x = 11 7
⇔ ( 7 x + 2 ) 7 = 11 5 − 3 x
⇔ 49 x + 14 = 55 − 33 x
⇔ 82 x = 41 ⇔ x = 1 2 (thỏa mãn điều kiện)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7. Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức x 2 − 1 x 2 − 2 x + 1 có giá trị bằng 0?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Hiển thị đáp án
Điều kiện: x 2 − 2 x + 1 ≠ 0 ⇔ x − 1 2 ≠ 0 ⇔ x − 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1
Ta có: x 2 − 1 x 2 − 2 x + 1 = 0
⇔ x 2 − 2 x + 1 ≠ 0
⇔ x 2 − 1 = 0
x 2 − 2 x + 1 ≠ 0 ⇔ x 2 = 1
Vậy có 1 giá trị thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Đáp án cần chọn là: B
Quảng cáo
Câu 8. Chọn câu sai
A. 5 x + 5 5 x = x + 1 x
B. x 2 − 4 x + 2 = x − 2
C. x + 3 x 2 − 9 = 1 x − 3
D. 5 x + 5 5 x = 5
Hiển thị đáp án
5 x + 5 x = 5 x + 1 x = 5 x x + 1 ⇒ 5 x + 5 5 x = x + 1 x
x − 2 x + 2 = x 2 − 2 x + 2 x − 4 = x 2 − 4 ⇒ x 2 − 4 x + 2 = x − 2
x + 3 x − 3 = x 2 + 3 x − 3 x − 9 = x 2 − 9 ⇒ x + 3 x 2 − 9 = 1 x − 3
5.5 x = 25 x ≠ 5 x + 5 ⇒ 5 x + 5 5 x ≠ 5
Đáp án cần chọn là: D
Câu 9. Phân thức nào sau đây không bằng với phân thức 3 − x 3 + x
A. − x − 3 3 + x
B. x 2 + 6 x + 9 9 − x 2
C. 9 − x 2 3 + x 2
D. x − 3 − 3 − x
Hiển thị đáp án
A. − x − 3 3 + x = − x − 3 3 + x = − x + 3 3 + x = 3 − x 3 + x
B.
3 − x 9 − x 2 = 3 − x 3 − x 3 + x = 3 − x 2 3 + x
x 2 + 6 x + 9 3 + x = 3 + x 2 3 + x = 3 + x 3
⇒ 3 − x 3 + x ≠ x 2 + 6 x + 9 9 − x 2
C.
9 − x 2 3 + x = 3 − x 3 + x 3 + x = 3 − x 3 + x 2
⇒ 9 − x 2 3 + x 2 = 3 − x 3 + x
D.
− 3 − x 3 − x = − 1 3 + x 3 − x = 3 + x x − 3
⇒ 3 − x 3 + x = x − 3 − 3 − x
Đáp án cần chọn là: B
Câu 10. Với điều kiện nào của x thì phân thức x 2 x 2 + 4 x + 5 xác định?
A. x ≠ − 1 và x ≠ 3
B. x ≠ 1
C. x ≠ − 2
D. x ∈ R
Hiển thị đáp án
Phân thức x 2 x 2 + 4 x + 5 xác định khi và chỉ khi x 2 + 4 x + 5 ≠ 0
⇔ x 2 + 4 x + 4 + 1 ≠ 0
⇔ x + 2 2 + 1 ≠ 0
⇔ x + 2 2 ≠ − 1 (luôn đúng vì x + 2 2 ≥ 0 ∀ x )
Vậy phân thức xác định với mọi x ∈ R .
Đáp án cần chọn là: D
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Cho một phân thức có tử thức bằng x và mẫu thức bằng x2 + x. Khi đó:
a) Phân thức đó có dạng x 2 + 1 x .
b) Điều kiện xác định của phân thức là x2 + x ≠ 0.
c) Rút gọn phân thức ta được 1 x + 1 .
d) Giá trị của phân thức tại x = 2 là 1 3 .
Hiển thị đáp án
a) Sai.
Vì phân thức trên có tử thức bằng x và mẫu thức bằng x2 + x nên phân thức có dạng x x 2 + x .
b) Đúng.
Điều kiện xác định của phân thức là x2 + x ≠ 0 .
c) Đúng.
Ta có: x2 + x = x(x + 1) nên x x 2 + x = 1 x + 1 .
Vậy rút gọn phân thức có dạng 1 x + 1 .
d) Đúng.
Với x = 2 (thỏa mãn ĐKXĐ) , thay vào phân thức, ta có: 1 2 + 1 = 1 3 .
Vậy giá trị của phân thức tại x = 2 là 1 3 .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho các biểu thức: x + y 2 y ; x - 7 0 ; 1 x + 5 x 2 - x + 1 ; x + 5 . Có bao nhiêu biểu thức là phân thức đại số trong các phân thức đã cho?
Hiển thị đáp án
Đáp án: 2
Ta có: x + 5 = x + 5 1 .
Có 2 biểu thức là phân thức đại số trong các phân thức đã cho là: x + y 2 y ; x + 5 .
Câu 2. Cho các phân thức: x − 2 x + 5 ; x + 7 x − 2 ; x − 2 ; 1 x − 2 ; 2 x − 2 x − 4 . Có bao nhiêu phân thức có tử thức là x - 2 trong các phân thức đã cho?
Hiển thị đáp án
Đáp án: 2
Ta có: x - 2 = x - 2 1 .
Các phân thức có tử thức bằng x - 2 là:x - 2 x + 5 ; x - 2 .
Vậy có 2 phân thức có tử thức là x - 2 trong các phân thức đã cho.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 8 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Giải bài tập Toán 8 hay nhất, chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát sgk Toán 8 Kết nối tri thức (Tập 1 & Tập 2) (NXB Giáo dục).
Giải bài tập lớp 8 Kết nối tri thức khác