Học phí Trường Đại học Chu Văn An (năm 2026)
Bài viết cập nhật thông tin học phí Trường Đại học Chu Văn An năm 2026 chính xác và chi tiết từng ngành học, chương trình học, ....
Học phí Trường Đại học Chu Văn An (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
A. Học phí Trường Đại học Chu Văn An năm 2026
|
STT |
Ngành/Chuyên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Học phí trung bình (đồng/ tín chỉ) |
|
KHỐI NGÀNH KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ |
|||
|
1 |
Kĩ thuật điện |
A00, A01, C01, D01, A0C, D0C |
689 |
|
2 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D01, X06, X26, A0C |
750 |
|
3 |
Kĩ thuật phần mềm với Trí tuệ nhân tạo tăng cường |
A00, A01, C01, D01, A0C, D0C |
750 |
|
4 |
Chương trình đào tạo Khoa học dữ liệu trong Kinh doanh và Tài chính |
A00, A01, C01, D01, A0C, D0C |
750 |
|
5 |
Trí tuệ nhân tạo và Công nghệ thông tin Y tế |
A00, A01, C01, D01, A0C, D0C |
750 |
|
6 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, C01, D01, A0C, D0C |
750 |
|
7 |
Vi mạch bán dẫn và các hệ thống IoT |
A00, A01, C01, D01, A0C, D0C |
750 |
|
8 |
Truyền thông đa phương tiện với AI tăng cường |
A00, A01, C01, D01, A0C, D0C |
750 |
|
9 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, C01, D01, D07, A04 |
689 |
|
10 |
Kiến trúc |
V00, V01, V02, V03, A00, A01 |
689 |
|
KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH DU LỊCH |
|||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, C03, D07, D01, X26 |
689 |
|
2 |
Quản trị du lịch |
A00, A01, C03, D07, D01, X26 |
689 |
|
3 |
Quản trị truyền thông đa phương tiện |
A00, A01, C03, D07, D01, X26 |
689 |
|
4 |
Quản trị truyền thông marketing |
A00, A01, C03, D07, D01, X26 |
689 |
|
5 |
Quản trị thương hiệu và quan hệ công chúng |
A00, A01, C03, D07, D01, X26 |
689 |
|
6 |
Quản trị bệnh viện |
A00, A01, C03, D07, D01, X26 |
689 |
|
7 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00, D01, A01, C01, X02, X26 |
689 |
|
8 |
Tài chính quốc tế |
A00, D01, A01, C01, X02, X26 |
689 |
|
9 |
Tài chính doanh nghiệp |
A00, D01, A01, C01, X02, X26 |
689 |
|
10 |
Kế toán |
A00, D01, A01, C01, X02, X26 |
689 |
|
11 |
Kế toán bệnh viện |
A00, D01, A01, C01, X02, X26 |
689 |
|
12 |
Kế toán xây dựng |
A00, D01, A01, C01, X02, X26 |
689 |
|
KHỐI NGÀNH PHÁP LUẬT |
|||
|
1 |
Luật kinh tế |
A00, A01, C00, C04, D01, X26 |
689 |
|
2 |
Luật Kinh tế quốc tế |
A00, A01, C00, C04, D01, X26 |
689 |
|
3 |
Luật Tài sản và Kinh doanh bất động sản |
A00, A01, C00, C04, D01, X26 |
689 |
|
4 |
Luật Ngân hàng và Công nghệ tài chính |
A00, A01, C00, C04, D01, X26 |
689 |
|
5 |
Pháp luật về Kinh tế số |
A00, A01, C00, C04, D01, X26 |
689 |
|
KHỐI NGÀNH NHÂN VĂN |
|||
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
A01, D01, D10, D14, D15, D07 |
689 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh y tế |
A01, D01, D10, D14, D15, D07 |
689 |
|
3 |
Ngôn ngữ Anh du lịch |
A01, D01, D10, D14, D15, D07 |
689 |
|
4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (*) |
D01, D04, C00, A01, D14, D15 |
750 |
|
5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Thương mại quốc tế (*) |
D01, D04, C00, A01, D14, D15 |
750 |
|
6 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Kỹ thuật (*) |
D01, D04, C00, A01, D14, D15 |
750 |
|
7 |
Ngôn ngữ Trung Quốc y tế (*) |
D01, D04, C00, A01, D14, D15 |
750 |
|
KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE |
|||
|
1 |
Y Khoa (*) |
B00, A02, D08, B03, X14, B08 |
2.900.000(**) |
|
2 |
Điều dưỡng (*) |
B00, D08, B03, B04, A02, X14 |
1.200.000(***) |
Lưu ý:
- Cam kết học phí không tăng trong suốt quá trình học.
- Cam kết việc làm tại tập đoàn Intracom sau khi tốt nghiệp.
- Học phí trên chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh.
(*) Các ngành/ chuyên ngành dự kiến đào tạo năm 2026.
(**) Chính sách ưu đãi học phí áp dụng cho khóa K21 nhập học năm 2026 ngành Y khoa:
+ Năm học thứ nhất được ưu đãi giảm 30% học phí.
+ Năm học thứ hai được ưu đãi giảm 20% học phí.
+ Năm học thứ ba được ưu đãi giảm 10% học phí.
+ Từ năm học thứ 4 trở đi nộp theo mức học phí nhà trường công bố.
*Chính sách ưu đãi học phí áp dụng cho khóa K21 nhập học năm 2026 ngành Điều dưỡng:
+ Năm học thứ nhất được ưu đãi giảm 20% học phí.
+ Từ năm học thứ 2 trở đi nộp theo mức học phí nhà trường công bố.
B. Học phí Trường Đại học Chu Văn An năm 2024
Trường Đại học Chu Văn An đã công bố đề án tuyển sinh năm học 2024 - 2025. Theo đó, học phí đối với các ngành cơ bản dự kiến 450.000 đ/tín chỉ (tương đương 1.450.000 đ/sinh viên/1 tháng).
Mức học phí của các ngành đào tạo cụ thể như sau:
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Xem thêm thông tin học phí các trường Đại học, Cao đẳng khác:
- Học phí Trường Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh
- Học phí Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
- Học phí Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
- Học phí Trường Đại học Lương Thế Vinh
- Học phí Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
- Học phí Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

