Top 24 Đề kiểm tra, đề thi Công nghệ lớp 12 chọn lọc, có đáp án

Phần dưới là danh sách Top 24 Đề kiểm tra Công nghệ lớp 12 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức gồm đề kiểm tra 15 phút, đề kiểm tra giữa kì, đề kiểm tra học kì 1, học kì 2. Hi vọng bộ đề kiểm tra này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi, bài kiểm tra môn Công nghệ lớp 12.

Mục lục Đề thi Công nghệ lớp 12

Quảng cáo

Top 12 Đề kiểm tra, đề thi Công nghệ 12 Học kì 1 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra 15 phút Công nghệ 12 Học kì 1

Top 4 Đề thi Công nghệ 12 Giữa kì 1 năm 2020 - 2021 có đáp án

Top 4 Đề thi Công nghệ 12 Học kì 1 năm 2020 - 2021 có đáp án

Top 12 Đề kiểm tra, đề thi Công nghệ 12 Học kì 2 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra 15 phút Công nghệ 12 Học kì 2

Top 4 Đề thi Công nghệ 12 Giữa kì 2 năm 2020 - 2021 có đáp án

Top 4 Đề thi Công nghệ 12 Học kì 2 năm 2020 - 2021 có đáp án

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề kiểm tra 15 phút Công nghệ 12 Học kì 1

Môn: Công nghệ 12

Thời gian làm bài: 15 phút

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Câu 1: Hiện tại đã có những nhà mạng nào sau đây?

A. Vinaphone

B. Mobiphone

C. Viettel

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Chỉ ra đáp án sai: ứng dụng của kĩ thật điện tử trong y tế như:

A. Máy điện tim não

B. Máy hàn

C. Máy siêu âm

D. Máy chạy thận nhân tạo

Câu 3. Nhờ kĩ thuật điện tử mà các thiết bị:

A. Tăng dần thể tích

B. Tăng dần khối lượng

C. Chất lượng ngày càng cao

D. Chất lượng giảm dần

Câu 4. Điện trở có công dụng:

A. Phân chia điện áp

B. Ngăn cản dòng một chiều

C. Ngăn cản dòng xoay chiều

D. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp

Câu 5. Đơn vị đo điện trở là:

A. Ôm

B. Fara

C. Henry

D. Oát

Câu 6. Nối ý cột A1 với ý cột B1:

Đề kiểm tra 15 phút Công nghệ 12 Học kì 1 có đáp án (Đề 4)

A. 1-7; 2-5; 3-6; 4-8

B. 1-8; 2-5; 3-6; 4-8

C. 1-7; 2-6; 3-5; 4-8

D. 1-8; 2-6; 3-7; 4-5

Câu 7. Công dụng của tirixto:

A. Dùng để tách sóng, trộn tần

B. Dùng để khuếch đại tín hiệu

C. Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều

D. Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. IC có một hàng chân

B. IC có hai hàng chân

C. IC có một hàng chân hoặc có hai hàng chân

D. IC không có hàng chân

Câu 9. “4” là số quy ước màu:

A. Xanh lục

B. Xanh lam

C. Vàng

D. Tím

Câu 10. Một điện trở mà vòng màu của sai số không ghi, thì sai số sẽ là:

A. ± 5%

B. ± 20%

C. ± 10%

D. ± 15%

Đáp án

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
D B C D A
Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
B D D C B

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 12

Môn: Công nghệ 12

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Theo đại lượng vật lí tác dụng lên điện trở, điện trở phân làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 2. Điện trở biến đổi theo điện áp thì:

A. Khi điện áp tăng thì điện trở giảm

B. Khi điện áp tăng thì điện trở tăng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3. Điện trở biến đổi theo nhiệt có mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 4. Kí hiệu của biến trở nói chung là:

AĐề kiểm tra Giữa kì 1 Công nghệ 12 có đáp án (Đề 3)

BĐề kiểm tra Giữa kì 1 Công nghệ 12 có đáp án (Đề 3)

CĐề kiểm tra Giữa kì 1 Công nghệ 12 có đáp án (Đề 3)

D. Đáp án khác.

Câu 5. Cấu tạo của tụ điện là:

A. Là tập hợp của 2 vật dẫn

B. Là tập hợp của nhiều vật dẫn

C. Là tập hợp của 2 hay nhiều vật dẫn ngăn cách với nhau bởi lớp điện môi

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 6. Có những loại tụ điện nào?

A. Tụ nilon

B. Tụ dầu

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 7. Đơn vị đo trị số điện dung là:

A. Ôm

B. Fara

C. Vôn

D. Hec

Câu 8. Cuộn cảm ngăn cản dòng điện nào?

A. Ngăn cản dòng 1 chiều

B. Ngăn cản dòng xoay chiều

C. Ngăn cản dòng một chiều và xoay chiều

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Mạch điện tử được cấu tạo bởi mấy loại linh kiện chính?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10. Linh kiện tích cực là:

A. Tirixto

B. IC

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11. Căn cứ vào đâu để phân loại điện trở?

A. Vào công suất điện trở

B. Vào trị số điện trở

C. Vào đại lượng vật lí tác động lên điện trở

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Các chất bán dẫn loại P và N chế tạo:

A. Linh kiện bán dẫn

B. IC

C. Các linh kiện bán dẫn và IC

D. Đáp án khác

Câu 13. Có mấy cách phân loại điôt?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 14. Điôt có điện cực:

A. Anot

B. Catot

C. Anot và catot

D. Đáp án khác

Câu 15. Theo công nghệ chế tạo có:

A. Điôt tiếp điểm

B. Điôt tiếp mặt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 16. Điôt tiếp điểm là điôt:

A. Chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua

B. Cho dòng điện lớn đi qua

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17. Tranzito có mấy điện cực?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 18. Đây là kí hiệu của

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Công nghệ 12 có đáp án (Đề 3)

A. Điôt bán dẫn

B. Tirixto

C. Tranzito

D. Đáp án khác

Câu 19. Cảm kháng của cuộn cảm kí hiệu:

A. XC

B. XL

C. R

D. Đáp án khác

Câu 20. Kí hiệu trị số điện cảm là:

A. L

B. C

C. R

D. Đáp án khác

Câu 21. Cấu tạo của Tranzito PNP là:

AĐề kiểm tra Giữa kì 1 Công nghệ 12 có đáp án (Đề 3)

BĐề kiểm tra Giữa kì 1 Công nghệ 12 có đáp án (Đề 3)

CĐề kiểm tra Giữa kì 1 Công nghệ 12 có đáp án (Đề 3)

DĐề kiểm tra Giữa kì 1 Công nghệ 12 có đáp án (Đề 3)

Câu 22. Tranzito dùng để:

A. Khuếch đại tín hiệu

B. Tạo sóng

C. Tạo xung

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. Nhiệm vụ của khối biến áp nguồn là

A. Đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

B. Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hơn

C. Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp thấp hơn

D. Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hay thấp tùy theo yêu cầu của tải.

Câu 24. Mạch chỉnh lưu được sử dụng nhiều trên thực tế:

A. Mạch chỉnh lưu dùng một điôt

B. Mạch chỉnh lưu dùng hai điôt

C. Mạch chỉnh lưu dùng 4 điôt

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng

A. Khuếch đại điện áp là đưa tín hiệu có biên độ nhỏ vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu có biên độ lớn hơn nhiều lần.

B. Khuếch đại dòng điện là đưa tín hiệu có cường độ lớn vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu cho cường độ dòng điện mạnh hơn nhiều lần.

C. Khuếch đại công suất là đưa tín hiệu có công suất yếu vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu có công suất mạnh hơn nhiều lần.

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 26. Để điều chỉnh hệ số khuếch đại của mạch điện, người ta điều chỉnh:

A. Rht

B. R1

C. Rht hoặc R1

D. Không điều chỉnh được hệ số khuếch đại.

Câu 27. Thiết kế mạch điện tử đơn giản thực hiện theo mấy nguyên tắc:

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 28. Yếu tố nào sau đây thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử:

A. Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế.

B. Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy.

C. Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành, sửa chữa.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 29. Yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử:

A. Hoạt động ổn định và chính xác.

B. Linh kiện có sẵn trên thị trường.

C. Mạch thiết kế phức tạp.

D. Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy.

Câu 30. Trong chương trình Công nghệ 12, mạch điện tử phân làm mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 31. Theo chức năng và nhiệm vụ, mạch điện tử có loại:

A. Mạch lọc

B. Mạch ổn áp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 32. Trong chương trình Công nghệ 12, giới thiệu mấy loại mạch chỉnh lưu?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 33. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì có tần số gợn sóng là:

A. 0 Hz

B. 50 Hz

C. 100 Hz

D. 150 Hz

Câu 34. Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt là:

A. Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì

B. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì

C. Mạch chỉnh lưu cả chu kì

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 35. Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt thì việc san lọc:

A. Dễ dàng

B. Khó khăn

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 36. Mạch chỉnh lưu cầu có độ gợn sóng:

A. Nhỏ

B. Lớn

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu 37. Nguồn một chiều có khối nào sau đây?

A. Biến áp nguồn

B. Mạch chỉnh lưu

C. Mạch lọc

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 38. Đơn vị ghi trên tụ điện thường là:

A. Fara

B. Microfara

C. Picofara

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 39. Đối với điện trở màu, vòng màu thứ nhất chỉ:

A. Chữ số thứ nhất

B. Những “số không”

C. Sai số

D. Đáp án khác

Câu 40. Trị số điện trở màu tính theo công thức:

A. R = AB.10C

B. R = A.B.10C

C. R = AB.10C+ ± D%

D. R = A.B.10C ± D%

Đáp án

1-B 2-A 3-B 4-B 5-C
6-C 7-B 8-B 9-B 10-C
11-D 12-C 13-B 14-C 15-C
16-A 17-C 18-A 19-B 20-A
21-A 22-D 23-D 24-C 25-D
26-C 27-C 28-D 29-C 30-B
31-C 32-C 33-B 34-A 35-A
36-A 37-D 38-B 39-A 40-C

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi các môn học lớp 12 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85


Các loạt bài lớp 12 khác