Bộ Đề kiểm tra, đề thi Công nghệ 12 Học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (12 đề)

Bộ Đề kiểm tra, đề thi Công nghệ 12 Học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (12 đề)

Phần dưới là danh sách Bộ Đề kiểm tra, đề thi Công nghệ 12 Học kì 2 năm 2021 - 2022 có đáp án (12 đề) gồm đề kiểm tra 15 phút, đề kiểm tra giữa kì, đề kiểm tra học kì. Hi vọng bộ đề kiểm tra này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi, bài kiểm tra môn Công nghệ lớp 12.

Mục lục Đề kiểm tra Công nghệ 12 Học kì 2

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề kiểm tra 15 phút học kì 2

Môn: Công Nghệ 12

Thời gian làm bài: 15 phút

Câu 1:Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

B. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

C. Hệ thống viễn thông là một phần của hệ thống thông tin.

D. Cả 3 đáp án đều đúng.

Câu 2. Có mấy phương pháp truyền thông tin?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 3. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tín hiệu âm thanh muốn được phát đi phải được biến đổi về dạng tín hiệu điện.

B. Tín hiệu hình ảnh muốn được phát đi phải được biến đổi về dạng tín hiệu điện.

C. Tín hiệu chứ và số muốn được phát đi phải được biến đổi về dạng tín hiệu điện.

D. Cả 3 đáp án đều sai.

Câu 4. Để âm thanh phát ra cho người nghe trong phạm vi rộng, người ta phải:

A. Khuếch đại âm thanh

B. Khuếch đại hình ảnh

C. Khuếch đại âm thanh và hình ảnh

D. Đáp án khác

Câu 5. Sơ đồ khối máy tăng âm gồm:

A. 5 khối

B. 6 khối

C. 7 khối

D. 8 khối

Câu 6. Các mạch tiền khuếch đại, khuếch đại trung gian, khuếch đại công suất giống nhau về chức năng là:

A. Khuếch đại tín hiệu

B. Cung cấp điện cho toàn bộ máy

C. Tiếp nhận tín hiệu âm tần từ micro, đĩa hát,...

D. Cả 3 đáp án đều sai

Câu 7. Sóng ra khỏi khối tách sóng là:

A. Sóng cao tần

B. Sóng trung tần

C. Sóng âm tần

D. Không xác định được

Câu 8. Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối máy thu thanh:

A. Khối chọn sóng

B. Khối trộn sóng

C. Khối mạch vào

D. Khối tách sóng

Câu 9. Khối chọn sóng có nhiệm vụ

A. Lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng trong không gian.

B. Lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng do máy tạo ra.

C. Lấy tất cả các sóng cao tần trong không gian.

D. Lấy tất cả các sóng cao tần do máy tạo ra.

Câu 10. Khối cao tần, trung tần, tách sóng sau khi điều chỉnh tần số ngoại sai và hệ số khuếch đại, sẽ đưa tín hiệu đến khối:

A. 2

B. 3

C. 4

D. Đưa đến cả ba khối: 2,3,4

Đáp án

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
D B D A C
Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
A C C A D

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa học kì 2

Môn: Công Nghệ 12

Thời gian làm bài: 15 phút

Câu 1:Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông tin:

A. Đi xa bằng sóng vô tuyến điện

B. Đi xa bằng dây điện

C. Ở gần bằng dây điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Thông tin được truyền đi xa trong lĩnh vực nào?

A. Thông tin vệ tinh

B. Thông tin viba

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3. Sơ đồ khối phần thi thông tin gồm mấy khối?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 4. Sơ đồ khối phần thu thông tin có khối:

A. Giải điều chế, giải mã

B. Thiết bị đầu cuối

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 5. Khối nào không thuộc phần phát thông tin?

A. Nguồn thông tin

B. Nhận thông tin

C. Điều chế, mã hóa

D. Đáp án khác

Câu 6. Đâu là nguồn thông tin?

A. Âm thanh

B. Ănten

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 7. Hiện nay có mấy kĩ thuật mã hóa cơ bản?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 8. Đâu là môi trường để truyền thông tin?

A. Dây dẫn

B. Cáp quang

C. Sóng điện từ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Tín hiệu đã phát sẽ được thu nhận bằng:

A. Thiết bị nào đó

B. Mạch nào đó

C. Thiết bị hay mạch nào đó

D. Đáp án khác

Câu 10. Thiết bị nào sau đây không truyền thông tin bằng sóng vô tuyến điện?

A. Điện thoại di động

B. Điện thoại cố định

C. Radio

D. Đáp án khác

Câu 11. Theo chất lượng, máy tăng âm phân làm mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 12. Máy tăng âm có khối:

A. Mạch vào

B. Mạch tiền khuếch đại

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 13. Theo linh kiện, máy tăng âm có loại?

A. Máy tăng âm dùng linh kiện rời rạc

B. Máy tăng âm dùng IC

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14. Khối mạch vào tiếp nhận:

A. Tín hiệu âm tần

B. Tín hiệu trung tần

C. Tín hieuj cao tần

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15. Tín hiệu ra khỏi mạch âm sắc:

A. Đã lớn

B. Còn yếu

C. Không xác định

D. Đáp án khác

Câu 16. Trong sơ đồ mạch khuếch đại công suất, khi có tín hiệu vào ở nửa chu kì đầu:

A. Tranzito 1 dẫn

B. Tranzito 2 khóa

C. Tranzito 1 dẫn và tranzito 2 khóa

D. Đáp án khác

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Âm thanh không thể truyền đi xa

B. Âm thanh tự truyền đi xa được

C. Âm thanh muốn truyền đi xa phải biến thành tín hiệu điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Sóng điện ở tần số nào mới có khả năng bức xạ và truyền đi xa?

A. Tần số cao

B. Tần số thấp

C. Tần số trung bình

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19. Để truyền tín hiệu âm tần đi xa, phải gửi vào:

A. Sóng âm tần

B. Sóng cao tần

C. Sóng trung tần

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Trong điều chế biên độ:

A. Biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi

B. Biên độ sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 21. Máy thu thanh là thiết bị điện tử thu sóng điện từ do:

A. Các đài phát thanh phát ra

B. Các đài truyền hình phát ra

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 22. Khối nào sau đây thuộc máy thu thanh?

A. Trộn sóng

B. Dao động ngoại sai

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 23. Khối dao động ngoại sai tạo ra sóng cao tần trong máy với quy luật:

A. Luôn thấp hơn sóng định thu

B. Luôn cao hơn sóng định thu

C. Không bắt buộc

D. Đáp án khác

Câu 24. Khối khuếch đại trung tần ở máy thu thanh có nhiệm vụ:

A. Khuếch đại tín hiệu trung tần

B. Khuếch đại tín hiệu âm tần

C. Khuếch đại tín hiệu cao tần

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 25. Sóng ra khỏi khối tách sóng đến:

A. Khối khuếch đại trung tần

B. Khối khuếch đại âm tần

C. Loa

D. Nguồn nuôi

Câu 26. Điôt tách sóng ở máy thu thanh cho dòng điện đi theo:

A. Một chiều

B. 2 chiều

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 27. Ở khối tách sóng của máy thu thanh, tụ lọc sẽ giữ lại thành phần nào?

A. Tần số cao

B. Tần số thấp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 28. Tín hiệu hình ảnh sau khi xử lí đưa ra:

A. Loa

B. Đèn hình

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 29. Máy thu hình có khối?

A. Cao tần

B. Trung tần

C. Tách sóng

D. Cao tần, trung tần, tách sóng

Câu 30. Máy thu thanh có khối:

A. Khối phục hồi hình ảnh

B. Khối nguồn

C. Cả A và B đều sai

D. Cả A và B đều đúng

Câu 31. Khối cao tần, trung tần, tách sóng nhận tín hiệu:

A. Cao tần

B. Trung tần

C. Âm tần

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 32. Khối cao tần, trung tần, tách sóng sẽ đưa tín hiệu tới khối:

A. 2

B. 3

C. 4

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 33. Khối xử lí tín hiệu hình sẽ nhận tín hiệu:

A. Âm thanh

B. Hình ảnh

C. Âm thanh và hình ảnh

D. Đáp án khác

Câu 34. Khối đồng bộ và tạo xung quét:

A. Tách xung đồng bộ dòng

B. Tách xung đồng bộ mành

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 35. Khối đồng bộ và tạo xung quét tạo cao áp đưa tới:

A. Anot đèn hình

B. Catot đèn hình

C. Catot loa

D. Anot loa

Câu 36. Hệ thống điện quốc gia thực hiện quá trình:

A. Sản xuất điện

B. Truyền tải điện

C. Tiêu thụ điện

D. Sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng.

Câu 37. Hệ thống điện Quốc gia gồm:

A. Nguồn điện

B. Lưới điện

C. Hộ tiêu thụ

D. Nguồn điện, lưới điện, hộ tiêu thụ

Câu 38. Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng:

A. Máy phát điện xoay chiều ba pha

B. Máy phát điện xoay chiều một pha

C. Máy phát điện xoay chiều một pha hoặc ba pha

D. Ac quy

Câu 39. Nối tam giác:

A. Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha

B. Chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ

C. Ba điểm cuối ba pha nối với nhau.

D. Ba điểm đầu ba pha nối với nhau.

Câu 40. Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?

A. Ud = 220V

B. Ud = 433,01V

C. Ud = 127,02V

D. Ud = 658,2V

Đáp án

1-A 2-C 3-D 4-C 5-B
6-A 7-B 8-D 9-C 10-B
11-B 12-C 13-C 14-A 15-B
16-C 17-C 18-A 19-B 20-A
21-A 22-C 23-B 24-A 25-B
26-A 27-B 28-B 29-D 30-D
31-A 32-D 33-B 34-C 35-A
36-D 37-D 38-A 39-A 40-B

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Môn: Công Nghệ 12

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Khối xử lí tín hiệu màu trong máy thu thanh có mấy khối cơ bản?

A. 2

B. 4

C. 6

D. 8

Câu 2. Hệ thống điện quốc gia thực hiện mấy quá trình?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 3. Lưới điện quốc gia gồm mấy thành phần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 4. Lưới điện:

A. Phụ thuộc vào mỗi quốc gia

B. Không phụ thuộc vào quốc gia nào

C. Cả A và B đều sai

D. Đáp án khác

Câu 5. Sơ đồ lưới điện trình bày:

A. Đường dây

B. Máy biến áp

C. Cách nối giữa đường dây và máy biến áp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Hệ thống điện quốc gia cung cấp và phân phối với:

A. Độ tin cậy cao

B. Chất lượng tốt

C. An toàn và kinh tế

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Máy phát điện xoay chiều ba pha gồm mấy phần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 8. Máy phát điện xoay chiều ba pha có mỗi dây quấn là:

A. 1 pha

B. 2 pha

C. 3 pha

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Trong dây quấn của máy phát điện xoay chiều ba pha, mỗi pha xuất hiện sức điện động xoay chiều một pha khi nam châm quay với:

A. Tốc độ thay đổi

B. Tốc độ không đổi

C. Tốc độ giảm dần

D. Tốc độ tăng dần

Câu 10. Máy phát điện xoay chiều ba pha có sức điện động các pha:

A. Bằng nhau về biên độ

B. Bằng nhau về tần số

C. Khác nhau về góc

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Máy phát điện xoay chiều ba pha có cách đấu dây của ngồn?

A. Nối nguồn hình sao

B. Nối nguồn hình tam giác

C. Nối nguồn hình sao có dây trung tính

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Trong chương trình công nghệ 12, giới thiệu sơ đồ mạch ba pha của máy phát điện xoay chiều ba pha là:

A. Nguồn nối hình sao, tải nối hình sao

B. Nguồn và tải nối hình sao có dây trung tính

C. Nguồn nối hình sao, tải nối tam giác

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Chỉ tiêu điện áp cho phép dao động quanh giá trị định mức:

A. ± 5%

B. ± 10%

C. ± 15%

D. ± 20%

Câu 14. Dòng điện pha:

A. Là dòng điện chạy trong mỗi pha

B. Là dòng điện chạy trong dây pha

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15. Mạch điện ba pha bốn dây là mạch:

A. Có dây trung tính

B. Không có dây trung tính

C. Không liên quan đến dây trung tính

D. Đáp án khác

Câu 16. Mạch điện ba pha bốn dây thường:

A. Tải đối xứng

B. Tải không đối xứng

C. Cả A và B đều sai

D. Đáp án khác

Câu 17. Máy điện xoay chiều ba pha làm việc dựa theo:

A. Nguyên lí cảm ứng điện từ

B. Lực điện từ

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18. Máy nào sau đây thuộc máy điện tĩnh?

A. Máy biến áp

B. Máy biến dòng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19. Máy phát điện biến:

A. Cơ năng thành điện năng

B. Điện năng thành cơ năng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 20. Máy biến áp ba pha biến đổi điện áp của:

A. Hệ thống dòng điện xoay chiểu ba pha

B. Hệ thống dòng điện xoay chiều một pha

C. Hệ thống dòng điện một chiều một pha

D. Hệ thống dòng điện một chiều ba pha

Câu 21. Máy phát điện dùng làm:

A. Nguồn điện cho tải

B. Nguồn động lực cho các máy và thiết bị

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 22. Máy biến áp loại tăng áp là máy biến áp có:

A. Điện áp vào lớn hơn điện áp ra

B. Điện áp vào nhỏ hơn điện áp ra

C. Điện áp không đổi

D. Đáp án khác

Câu 23. Máy biến áp ba pha được sử dụng chủ yếu trong:

A. Mạng điện sản xuất

B. Mạng điện sinh hoạt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 24. Lõi thép của máy biến áp ba pha có mấy trụ quấn dây?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 25. Các lá thép kĩ thuật điện trong máy biến áp ba pha có kích thước:

A. 0,35 mm

B. 0,5 mm

C. Từ 0,35 ÷ 0,5 mm

D. Đáp án khác

Câu 26. Mỗi máy biến áp ba pha cosmaays dây quấn nhận điện vào?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 27. Dây quấn sơ cấp của máy biến áp ba pha kĩ hiệu:

A. AX

B. BY

C. CZ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 28. Máy biến áp nào làm việc theo nguyên lí cảm ứng điện từ?

A. Máy biến áp ba pha

B. Máy biến áp một pha

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 29. Máy biến áp ba pha có mấy hệ số biến áp?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 30. Cấu tạo động cơ không đồng bộ ba pha gồm mấy bộ phận chính?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 31. Cấu tạo Roto gồm mấy phần chính?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 32. Ở động cơ không đồng bộ ba pha, lõi thép của stato xẻ rãnh ở:

A. Mặt trong

B. Mặt ngoài

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 33. Ở động cơ không đồng bộ ba pha, khi từ trường quay quét qua các dây quấn của roto, làm xuất hiện:

A. Sức điện động

B. Dòng điện cảm ứng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 34. Với động cơ có kí hiệu: Y/∆ - 380/220 V mà lưới điện có điện áp dây là 220V thì dây quấn của động cơ phải đấu:

A. Hình sao

B. Hình tam giác

C. Hình sao hoặc tam giác

D. Đáp án khác

Câu 35. Máy điện xoay chiều ba pha là:

A. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều ba pha

B. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha

C. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha và ba pha

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 36. Nếu máy biến áp nối tam giác – sao có dây trung tính thì:

A. Kp = Kd

B. Kd = Kp

C. Kd = Kp

D. Kd = Id

Câu 37. Động cơ không đồng bộ ba pha là động cơ xoay chiều ba pha có:

A. n < n1

B. n > n1

C. n = n1

D. n ≤ n1

Câu 38. Động cơ không đồng bộ ba pha:

A. Là máy điện tĩnh

B. Là máy điện quay

C. Có stato là phần quay

D. Có roto là phần tĩnh

Câu 39. Hệ số trượt tốc độ:

A.Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 có đáp án (Đề 1)

B.Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 có đáp án (Đề 1)

C.Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 có đáp án (Đề 1)

D. Đáp án A và B đúng

Câu 40. Thao tác cắt mạch điện theo thứ tự:

A. Tủ động lực và tủ chiếu sáng, tủ phân phối, biến áp hạ áp

B. Tủ phân phối, tủ động lực, biến áp hạ áp, tủ chiếu sáng

C. Tủ động lực và tủ chiếu sáng, biến áp hạ áp, tủ phân phối

D. Tủ chiếu sáng, tủ phân phối, tủ động lực, biến áp hạ áp

Đáp án

1-C 2-D 3-B 4-A 5-D
6-D 7-B 8-A 9-B 10-D
11-D 12-D 13-A 14-A 15-A
16-B 17-C 18-C 19-A 20-A
21-A 22-B 23-C 24-C 25-C
26-C 27-D 28-C 29-B 30-B
31-B 32-A 33-C 34-B 35-A
36-B 37-A 38-B 39-D 40-B

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Công nghệ lớp 12 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85


Các loạt bài lớp 12 khác
2004 - Toán Lý Hóa