Top 15 Đề thi Công nghệ 12 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Trọn bộ 15 đề thi Công nghệ 12 Học kì 2 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều có đáp án và ma trận sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Học kì 2 Công nghệ 12.

Top 15 Đề thi Công nghệ 12 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Xem thử Đề thi CK1 Công nghệ 12 KNTT Xem thử Đề thi CK1 Công nghệ 12 CD

Chỉ từ 100k mua trọn bộ đề thi Công nghệ 12 Học kì 2 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:

Quảng cáo

Xem thử Đề thi CK1 Công nghệ 12 KNTT Xem thử Đề thi CK1 Công nghệ 12 CD

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Công nghệ 12

(Công nghệ điện – điện tử)

Thời gian làm bài: phút

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (6 điểm)

Câu 1. Thuật ngữ "Electronics" dùng để chỉ ngành nào?

A. Ngành điện lực.

B. Ngành kĩ thuật điện tử.

C. Ngành cơ khí.

D. Ngành xây dựng.

Câu 2. Đâu là một ứng dụng của kĩ thuật điện tử trong đời sống?

A. Chế tạo kìm cắt.

B. Sản xuất máy giặt thông minh.

C. Đúc gang.

D. Lợp mái nhà.

Câu 3. Nhóm ngành nghề nào thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử?

A. Kĩ sư điện tử.

B. Thợ sửa chữa ô tô.

C. Kĩ sư cầu đường.

D. Công nhân dệt.

Câu 4. Dịch vụ nào sau đây thuộc lĩnh vực điện tử?

A. Vận tải hành khách.

B. Bảo hành điện thoại di động.

C. Môi giới bất động sản.

D. Du lịch sinh thái.

Câu 5. Linh kiện nào dùng để hạn chế dòng điện trong mạch?

A. Tụ điện.

B. Điện trở.

C. Cuộn cảm.

D. Diode.

Câu 6. Đơn vị đo của điện dung tụ điện là gì?

A. Ohm (Ω).

B. Henry (H).

C. Farad (F).

D. Ampere (A).

Câu 7. Linh kiện bán dẫn có 2 cực (Anode và Cathode) là:

A. Transistor.

B. IC.

C. Diode.

D. Điện trở.

Câu 8. IC (Integrated Circuit) còn được gọi là gì?

A. Mạch rời rạc.

B. Mạch tích hợp.

C. Linh kiện thụ động.

D. Linh kiện cơ khí.

Câu 9. Tín hiệu tương tự (Analog) là tín hiệu:

A. Biến thiên liên tục theo thời gian.

B. Chỉ có hai giá trị 0 và 1.

C. Không thay đổi theo thời gian.

D. Tín hiệu rời rạc.

Câu 10. Mạch khuếch đại thuật toán (Op-amp) thường có bao nhiêu đầu vào chính?

A. 1.

B. 2 (Đảo và không đảo).

C. 3.

D. 4.

Câu 11. Cổng logic nào có đầu ra bằng 1 khi tất cả các đầu vào bằng 1?

A. Cổng OR.

B. Cổng AND.

C. Cổng NOT.

D. Cổng NOR.

Câu 12. Hệ số đếm của một mạch đếm nhị phân 3 bit là bao nhiêu?

A. 3.

B. 6.

C. 8.

D. 10.

Câu 13. Chức năng chính của mạch khuếch đại thuật toán là:

A. Chỉnh lưu dòng điện.

B. Khuếch đại tín hiệu điện áp.

C. Lưu trữ dữ liệu.

D. Tạo xung.

Câu 14. Trong mạch logic, mức điện áp cao thường tương ứng với giá trị logic nào?

A. 0.

B. 1.

C. -1.

D. Không xác định.

Câu 15. Vi điều khiển khác với vi xử lý ở điểm nào?

A. Vi điều khiển tích hợp bộ nhớ và ngoại vi trên một chip.

B. Vi xử lý chạy nhanh hơn.

C. Vi điều khiển không cần nguồn điện.

D. Vi xử lý chỉ dùng cho máy tính.

Câu 16. Để lập trình cho vi điều khiển, người ta thường dùng ngôn ngữ nào phổ biến?

A. HTML.

B. C/C++.

C. SQL.

D. PHP.

Câu 17. Ưu điểm của tín hiệu số so với tín hiệu tương tự là:

A. Khó xử lý hơn.

B. Dễ bị nhiễu hơn.

C. Khả năng chống nhiễu tốt và dễ lưu trữ.

D. Luôn chính xác tuyệt đối.

Câu 18. Một bo mạch lập trình vi điều khiển phổ biến hiện nay cho giáo dục là:

A. Arduino.

B. Card đồ họa.

C. RAM.

D. HDD.

Câu 19. Nếu một cổng AND có 2 đầu vào, đầu vào A=1, đầu vào B=0 thì đầu ra Y bằng:

A. 1.

B. 0.

C. 2.

D. Không xác định.

Câu 20. Trong mạch khuếch đại dùng Op-amp, nếu hệ số khuếch đại và điện áp vào là 0.5V thì điện áp ra là:

A. 5V.

B. -5V.

C. 10.5V.

D. -0.05V.

Câu 21. Để điều khiển độ sáng đèn LED bằng vi điều khiển, ta thường sử dụng kỹ thuật nào?

A. Chỉnh lưu.

B. Điều chế độ rộng xung (PWM).

C. Lọc nhiễu.

D. Khuếch đại dòng.

Câu 22. Một mạch đếm tiến từ 00 đến 11 (nhị phân). Trạng thái sau 01 là:

A. 00.

B. 10.

C. 11.

D. 01.

Câu 23. Khi thiết kế mạch dùng vi điều khiển điều khiển rơ le, cần thêm linh kiện nào để bảo vệ?

A. Điện trở nhiệt.

B. Diode chống ngược (Flyback).

C. Tụ hóa.

D. Loa.

Câu 24. Nếu muốn đảo trạng thái logic từ 0 sang 1, ta dùng cổng nào?

A. AND.

B. OR.

C. NOT.

D. XOR.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)

Câu 1. Xét về Mạch khuếch đại thuật toán (Op-amp):

a) Op-amp có hệ số khuếch đại điện áp rất lớn.

b) Đầu vào đảo được ký hiệu là dấu (+).

c) Op-amp chỉ có thể làm việc với tín hiệu một chiều.

d) Có thể dùng Op-amp để thực hiện các phép toán cộng, trừ tín hiệu.

Câu 2. Về linh kiện điện tử tương tự:

a) Điện trở có tác dụng ngăn chặn hoàn toàn dòng điện.

b) Tụ điện cho dòng điện xoay chiều đi qua và ngăn dòng một chiều.

c) Transistor có thể dùng làm khóa điện tử hoặc bộ khuếch đại.

d) Diode chỉ cho dòng điện đi theo một chiều từ Cathode sang Anode.

Câu 3. Về các cổng logic cơ bản:

a) Cổng OR có đầu ra bằng 0 khi tất cả các đầu vào bằng 0.

b) Cổng NOT luôn có 2 đầu vào trở lên.

c) Cổng NAND là sự kết hợp của cổng AND và cổng NOT.

d) Bảng trạng thái là công cụ mô tả quan hệ giữa đầu vào và đầu ra của cổng logic.

Câu 4. Hệ thống điện tử số:

a) Mạch giải mã có chức năng chuyển đổi mã nhị phân sang các tín hiệu điều khiển cụ thể.

b) Tín hiệu số không bao giờ bị sai lệch khi truyền đi xa.

c) Flip-flop là linh kiện cơ bản để cấu tạo nên mạch nhớ và mạch đếm.

d) Một thanh ghi 4 bit có thể lưu trữ tối đa 16 giá trị khác nhau đồng thời.

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Điện Điện tử (có đáp án)

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Điện Điện tử (có đáp án)

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Điện Điện tử (có đáp án)

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Điện Điện tử (có đáp án)

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Điện Điện tử (có đáp án)

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Điện Điện tử (có đáp án)

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Điện Điện tử (có đáp án)

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Điện Điện tử (có đáp án)

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Điện Điện tử (có đáp án)

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

năm 2026

Môn: Công nghệ 12

(Công nghệ điện – điện tử)

Thời gian làm bài: phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)

Câu 1. Trong sản xuất, kĩ thuật điện tử có mấy vai trò chính?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 2. Công việc của ngành sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử là gì?

A. Nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện tử để tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, thử nghiệm hoạt động của mạch nguyên lí, bản thiết kế mạch in và các thành phần cần thiết khác của thiết bị nhằm đáp ứng yêu cầu đặt ra.

B. Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng.

C. Kết nối và kiểm tra hoạt động của thiết bị điện tử riêng lẻ theo tiêu chuẩn kĩ thuật và an toàn.

D. Hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

Câu 3. Đối với điện trở có 4 vạch màu, vạch số 1 thể hiện

A. giá trị hàng chục

B. giá trị hàng đơn vị

C. hệ số nhân theo lũy thừa

D. giá trị sai số

Câu 4. Điện trở màu có mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 5. IC nào sau đây được phân loại theo đặc điểm tín hiệu xử lí?

A. IC tương tự

B. IC sử dụng trong bộ xử lí trung tâm.

C. IC sử dụng trong các thiết bị cảm biến

D. IC dùng trong các mạch xử lí dòng điện và điện áp lớn.

Câu 6. Khi đếm chân của IC một hàng chân, người ta nhìn theo hướng nào?

A. Nhìn mặt bên phải

B. Nhìn mặt bên trái

C. Nhìn từ trên xuống

D. Nhìn từ dưới lên

Câu 7. Ứng dụng của mạch điều chế biên độ là:

A. Bộ đàm cầm tay hai chiều

B. radio AM

C. radio FM

D. Bộ đàm cầm tay hai chiều, radio AM, radio FM.

Câu 8. Tín hiệu tương tự được biểu diễn thông qua:

A. Dòng điện

B. Điện áp

C. Dòng điện, điện áp

D. Công suất

Câu 9. Mạch khuếch đại không đảo có tín hiệu lối ra như thế nào so với tín hiệu lối vào?

A. Cùng pha

B. Ngược pha

C. Cùng pha hoặc ngược pha

D. Cùng pha và ngược pha

Câu 10. Hệ số khuếch đại của khếch đại thuật toán như thế nào?

A. Nhỏ

B. Lớn

C. Trung bình

D. Không xác định

Câu 11. Khái niệm tín hiệu số?

A. Là tín hiệu rời rạc

B. Có biên độ không đổi

C. Tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi

D. Là một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định.

Câu 12. Mạch đếm có

A. Lối vào dữ liệu D

B. Lối vào xung CLK

C. 2 lối ra Q và Q¯

D. Lối vào dữ liệu, lối vào xung, 2 lối ra

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)

Câu 1. Tín hiệu số và tham số đặc trưng.

a) Tín hiệu số là một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định.

b) Tín hiệu số bị ảnh hưởng nhiều bởi nhiễu.

c) Tín hiệu số được sử dụng phổ biến trong máy tính và thiết bị kĩ thuật số.

d) Bit thường biểu diễn bằng nhiều mức điện áp.

Câu 2. Mạch logic tổ hợp

a) Là mạch được tạo thành từ các cổng logic cơ bản, trạng thái lối ra của mạch tại một thời điểm bất kì chỉ phụ thuộc vào tổ hợp các trạng thái logic ở lối vào tại thời điểm hiện tại mà không phụ thuộc vào trạng thái lối ra ở thời điểm trước đó.

b) Mạch sử dụng hai cổng OR

c) Mạch so sánh nếu A = B thì lối ra C = 1

d) Mạch logic tổ hợp không phụ thuộc vào trạng thái quá khứ.

Câu 3. Chức năng của vi điều khiển

a) Chức năng của bộ xử lí trung tâm là thực hiện mọi thao tác tính toán và điều khiển của vi điều khiển.

b) Chức năng của bộ nhớ là lưu trữ mọi dữ liệu của vi điều khiển, bao gồm câu lệnh và số liệu.

c) Đối với bộ truy cập ngẫu nhiên, dữ liệu không bị mất đi khi vi điều khiển bị ngắt khỏi nguồn điện, thường được dùng để lưu câu lệnh.

d) Các cổng tại mỗi khối vào/ra được chia làm 2 loại.

Câu 4. Ứng dụng bo mạch lập trình vi điều khiển 

a) Ứng dụng của bo mạch lập trình vi điều khiển trong đo lường là đọc dữ liệu từ cảm biến thông qua lệnh đọc cổng vào tương ứng phục vụ cho các ứng dụng giám sát thông số.

b) Ứng dụng giám sát nhiệt độ.

c) Không được ứng dụng trong giám sát độ ẩm

d) Ứng dụng trong điều khiển đèn LED

III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. (1 điểm). Khái niệm mạch logic tổ hợp?

Câu 2. (2 điểm). Nêu các tính toán mà CPU đảm nhiệm?

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

năm 2026

Môn: Công nghệ 12

(Công nghệ lâm nghiệp – thủy sản)

Thời gian làm bài: phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)

Câu 1. Để được lưu thông trên thị trường, con giống thuỷ sản phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

A. Không được kiểm dịch.

B. Không công bố tiêu chuẩn áp dụng.

C. Thuộc danh mục thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.

D. Không công bố hợp quy.

Câu 2. Tuổi thành thục sinh dục của tôm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Tuổi

B. Khối lượng cơ thể

C. Tuổi và khối lượng cơ thể

D. Nhiệt độ môi trường

Câu 3. Bảo quản tinh trùng trong tủ lạnh là

A. Bảo quản ngắn hạn

B. Bảo quản dài hạn

C. Bảo quản ngắn hạn và bảo quản dài hạn

D. Bảo quản trong nitrogen lỏng

Câu 4. Thức ăn thủy sản

A. cung cấp chất dinh dưỡng cho động vật thủy sản

B. là thành phần có lợi cho sự phát triển của động vật thủy sản

C. cung cấp dinh dưỡng, thành phần có lợi cho sự phát triển của động vật thuỷ sản

D. là thành phần làm giảm sự phát triển của động vật thủy sản

Câu 5. Thời gian lưu giữ chất bổ sung thức ăn thủy sản là bao lâu?

A. 2 tháng

B. 2 năm

C. 2 tuần

D. 2 ngày

Câu 6. Ưu điểm khi sử dụng protein thực vật là:

A. Giảm giá thành

B. Giảm áp lực khai thác cá tự nhiên.

C. Giảm giá thành, giảm áp lực khai thác cá tự nhiên

D. Tăng khả năng kháng bệnh

Câu 7. Đối với lồng nuôi cá rô phi đặt trên hồ chứa, các cụm lồng nên cách nhau bao nhiêu mét?

A. Dưới 150 m

B. Trên 200 m

C. 150 m – 200 m

D. Dưới 200 m

Câu 8. Địa điểm nuôi thủy sản phải đảm bảo về

A. an toàn vệ sinh thực phẩm

B. an toàn lao động

C. vệ sinh môi trường

D. an toàn vệ sinh thực phẩm, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.

Câu 9. Ưu điểm của công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn là

A. Năng suất cao

B. Áp dụng cho tất cả các loài nuôi

C. Chi phí đầu tư thấp

D. Năng suất cao, chi phí đầu tư thấp

Câu 10. Thời gian bảo quản thủy sản của phương pháp làm khô là bảo lâu?

A. Vài ngày

B. Vài tuần

C. Vài tháng

D. Từ 6 tháng đến 1 năm

Câu 11. Bệnh nào sau đây truyền từ cá sang người?

A. Bệnh sán lá gan

B. Bệnh sán lá ruột nhỏ

C. Bệnh sán lá phổi

D. Bệnh sán lá gan, sán lá ruột nhỏ

Câu 12. Đặc điểm của bệnh lồi mắt ở cá rô phi

A. Thân màu đỏ

B. Ăn nhiều

C. Bơi tách đàn

D. Thân màu đỏ, ăn nhiều, bơi tách đàn

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)

Câu 1. Bệnh đốm trắng trên tôm

a) Là một trong những bệnh truyền nhiễm ít nguy hiểm nhất ở nuôi tôm.

b) Khi bị bệnh, tôm hoạt động kém, bỏ ăn.

c) Bệnh xảy ra vào mùa xuân, đầu mùa hè.

d) Bệnh chưa có thuốc đặc trị.

Câu 2. Kit chẩn đoán

a) Còn được gọi là que thử nhanh

b) Cho kết quả chậm

c) Quy trình chẩn đoán gồm 6 bước

d) Chẩn đoán bệnh hoại tử thần kinh trên cá biển

Câu 3. Nhiệm vụ của bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a) Khai thác thủy sản theo quy định của pháp luật

b) Tạo đường di cư cho thủy sản

c) Không cần khắc phục hậu quả khi làm suy giảm nguồn lợi thủy sản.

d) Dành hành lang di chuyển cho thủy sản khi khai thác thủy sản bằng nghề cố định.

Câu 4. Ý nghĩa của khai thác nguồn lợi thủy sản

a) Có ý nghĩa đối với bảo vệ chủ quyền

b) Ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển của kinh tế, xã hội

c) Không có ý nghĩa đối với đời sống con người

d) Giúp ngư dân bám biển

III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. (1 điểm). Kể tên các phương pháp bảo quản thủy sản phổ biến?

Câu 2. (2 điểm). Nêu quy trình làm tôm chua?

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Cánh diều

năm 2026

Môn: Công nghệ 12

(Công nghệ điện – điện tử)

Thời gian làm bài: phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)

Câu 1. Kĩ thuật điện tử liên quan đến

A. linh kiện điện tử

B. vi mạch

C. vi điều khiển

D. linh kiện điện tử, vi mạch, vi điều khiển

Câu 2. Có mấy ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử được giới thiệu trong bài?

A. 1

B. 5

C. 3

D. 4

Câu 3. Công dụng của điện trở

A. hạn chế dòng điện

B. điều chỉnh dòng điện

C. phân chia điện áp

D. hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp

Câu 4. Tín hiệu tương tự là tín hiệu có

A. Biên độ cố định

B. Biên độ biến đổi liên tục theo thời gian

C. Biên độ biến đổi không liên tục theo thời gian

D. Tần số biến đổi liên tục theo thời gian

Câu 5. Khuếch đại thuật toán tích hợp mấy tầng khuếch đại dòng một chiều?

A. 1

B. 2

C. Nhiều

D. 3

Câu 6. Có mấy cổng logic cơ bản được giới thiệu trong bài?

A. 2

B. 3

C. 5

D. 6

Câu 7. Biểu thức hàm NAND là:

A. Q = A¯

B. Q = A.B

C. Q = A + B

D. Q = A.B¯

Câu 8. Mạch dãy có mấy loại flip – flop?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 9. Mạch dãy có loại flip – flop nào?

A. JK

B. D

C. T

D. JK, D, T

Câu 10. Vi điều khiển nào sau đây được phân loại dựa trên độ rộng dữ liệu?

A. Vi điều khiển 8 bít

B. 8051

C. PIC

D. Vi điều khiển 8 bít, 8051, PIC

Câu 11. Vi điều khiển nào sau đây được phân loại dựa trên độ rộng dữ liệu?

A. Vi điều khiển 16 bit

B. Vi điều khiển 32 bit

C. AVR

D. Vi điều khiển 16 bit, 32 bit, AVR

Câu 12. Khối nguồn cấp điện qua

A. Cổng USB

B. Nguồn ngoài

C. Cổng USB và nguồn ngoài

D. Đáp án khác

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)

Câu 1. Khái niệm về tín hiệu số

a) Thường được biểu diễn dưới dạng các mức điện áp theo thời gian.

b) Bit thường được biểu diễn bằng một mức điện áp

c) R = 1.T

d) T: khoảng thời gian kéo dài của một bit.

Câu 2. Mạch dãy

a) Chứa các phần tử nhớ

b) Trị số các tín hiệu ra không phụ thuộc các tín hiệu đầu vào ở thời điểm đang xét.

c) Flip – flop D thường được biểu diễn tương ứng là giá trị 1 và 0.

d) Flip – flop D có hai đầu ra.

Câu 3. Sơ đồ chức năng vi điều khiển

a) Tín hiệu vào có 3 dạng

b) Tín hiệu ra thường là tín hiệu số

c) Bộ nhớ của vi điều khiển có nhiệm vụ lưu trữ chương trình, thông tin và dữ liệu.

d) Có 2 kiểu bộ nhớ

Câu 4. Công cụ lập trình của một bo mạch lập trình vi điều khiển

a) Phần mềm lập trình được cài đặt trên máy tính.

b) Phần mềm lập trình được thiết kế để tương thích với hầu hết các loại ngôn ngữ lập trình khác nhau

c) Debugger thực hiện soạn thảo văn bản

d) Editor dùng để viết code

III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. (1 điểm). Ứng dụng của vi điều khiển?

Câu 2. (2 điểm). Đầu ra của flip – flop là gì?

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Cánh diều

năm 2026

Môn: Công nghệ 12

(Công nghệ lâm nghiệp – thủy sản)

Thời gian làm bài: phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)

Câu 1. Việc chọn giống bằng công nghệ chỉ thị phân tử thực hiện với thời gian

A. ngắn hơn

B. dài hơn

C. không đổi

D. không xác định

Câu 2. Tỉ lệ sống của cá con

A. cao

B. thấp

C. trung bình

D. rất cao

Câu 3. Loại thức ăn nào có hàm lượng protein cao?

A. Thức ăn có nguồn gốc động vật.

B. Thức ăn tươi sống.

C. Thức ăn có nguồn gốc động vật, thức ăn tươi sống

D. Thức ăn có nguồn gốc thực vật.

Câu 4. Ưu điểm của chế biến thủ công là gì?

A. Nguyên liệu dễ tìm

B. Độ nén cao

C. Nổi

D. Bề mặt nhẵn

Câu 5. Thời gian thả cá giống tốt nhất là khi nào?

A. Tháng 4

B. Tháng 10

C. Tháng 4 đến tháng 6

D. Tháng 5

Câu 6. Lợi ích của nuôi thủy sản đối với cơ sở nuôi là gì?

A. giảm chi phí sản xuất, sản phẩm có chất lượng ổn định, tạo dựng được mối quan hệ tốt với người lao động và cộng đồng xung quanh.

B. được làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh, nâng cao kĩ năng lao động thông qua đào tạo về VietGAP.

C. biết rõ được nguồn gốc thực phẩm, công bằng trong việc lựa chọn thực phẩm an toàn.

D. có nguồn nguyên liệu đảm bảo, giảm chi phí ở các công đoạn kiểm tra chất lượng sản phẩm thuỷ sản, tăng cơ hội xuất khẩu sản phẩm.

Câu 7. Nhược điểm của công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn

A. Không kiểm soát được chất lượng nước vào, ra

B. Giảm hàm lượng oxygen

C. Mật độ nuôi thấp

D. Đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao để vận hành

Câu 8. Nhược điểm của bảo quản lạnh là gì?

A. Không ngăn chặn được sự hư hại thực phẩm.

B. Tốn kém

C. Không khử trùng được

D. Tốn kém, không khử trùng được.

Câu 9. Đặc điểm của bệnh gan thận mủ trên cá tra là:

A. Gan sưng

B. Lách sưng

C. Thận sưng

D. Các cơ quan nội tạng sưng

Câu 10. Đâu là ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng bệnh?

A. Kĩ thuật PRC

B. Probiotics

C. Sinh phẩm trị bệnh

D. Kĩ thuật PRC, Probiotics, Sinh phẩm trị bệnh

Câu 11. Nguồn lợi thủy sản thuộc sở hữu của ai?

A. Nhà nước

B. Cá nhân

C. Tổ chức

D. Toàn dân

Câu 12. Đặc điểm của nghề khai thác thủy sản nước ta

A. Mang tính truyền thống.

B. Có từ lâu đời.

C. Tạo việc làm cho ngư dân

D. Mang tính truyền thống, có từ lâu đời, tạo việc làm cho như dân.

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)

Câu 1. Vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản

a) Giảm sử dụng thuốc, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản.

b) Ổn định việc làm

c) Ổn định nguồn cung cấp sản phẩm thủy sản.

d) Gia tăng áp lực khai thác lên hệ sinh thái tự nhiên.

Câu 2. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chẩn đoán bệnh thủy sản

a) Quy trình phát hiện bệnh bằng KIT chẩn đoán gồm 3 bước.

b) Kĩ thuật KIT giúp phát hiện bệnh đốm trắng.

c) Kĩ thuật PRC yêu cầu trang thiết bị hiện đại.

d) Kĩ thuật PRC thực hiện trong 4 bước.

Câu 3. Ý nghĩa, nhiệm vụ của việc bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a) Cá nhân đại diện sở hữu và thống nhất quản lí.

b) Đường di cư của loài thủy sản cũng thuộc đối tượng bảo vệ.

c) Giúp cân bằng sinh thái trong thủy vực.

d) Góp phần phát triển thủy sản bền vững.

Câu 4. Phương pháp mành vó

a) Cấu tạo từ vàng lưới hình chữ nhật.

b) Áp dụng để khai thác các loài cá chìm.

c) Khai thác mực

d) Hạn chế là đánh bắt cả các loài còn non.

III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. (1 điểm). Khái niệm bảo quản lạnh?

Câu 2. (2 điểm). Nêu biện pháp trị bệnh lồi mắt, xuất huyết trên cá rô phi?

Xem thử Đề thi CK1 Công nghệ 12 KNTT Xem thử Đề thi CK1 Công nghệ 12 CD




Lưu trữ: Đề thi Học kì 2 Công nghệ 12 (sách cũ)

Xem thêm Đề thi Công nghệ 12 có đáp án hay khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Để học tốt lớp 12 các môn học sách mới:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án lớp 12 các môn học