Học phí Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (năm 2026)
Bài viết cập nhật thông tin học phí Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026 chính xác và chi tiết từng ngành học, chương trình học, ....
Học phí Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
A. Học phí Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026
B. Học phí Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2025
Mức học phí của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2025 như sau:
|
STT |
Ngành học |
Học phí 1 tín chỉ chung |
Học phí 1 học kỳ |
Số học kỳ |
|
Lĩnh vực 1: Nghệ thuật |
||||
|
1 |
Thiết kế công nghiệp |
350.000 |
6.740.000 |
8 |
|
2 |
Thiết kế đồ họa |
|||
|
Lĩnh vực 2: Kinh doanh và Quản lý |
||||
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
350.000 |
6.400.000 |
8 |
|
4 |
Kinh doanh quốc tế |
|||
|
5 |
Tài chính - Ngân hàng |
|||
|
6 |
Kế toán |
|||
|
Lĩnh vực 3: Pháp luật |
||||
|
7 |
Luật kinh tế |
350.000 |
6.400.000 |
8 |
|
Lĩnh vực 4: Máy tính và công nghệ thông tin |
||||
|
8 |
Công nghệ thông tin |
420.000 |
8.610.000 |
8 |
|
Lĩnh vực 5: Công nghệ kỹ thuật |
||||
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
420.000 |
8.670.000 |
8 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
420.000 |
8.610.000 |
|
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|||
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|||
|
Lĩnh vực 6: Kiến trúc và xây dựng |
||||
|
13 |
Kiến trúc |
420.000 |
8.610.000 |
8 |
|
14 |
Quản lý đô thị và công trình |
350.000 |
6.400.000 |
|
|
15 |
Thiết kế nội thất |
350.000 |
6.740.000 |
|
|
16 |
Kỹ thuật xây dựng |
420.000 |
8.610.000 |
|
|
Lĩnh vực 7: Sức khỏe |
||||
|
17 |
Y khoa |
1.610.000 |
33.140.000 |
12 |
|
18 |
Dược học |
680.000 |
13.330.000 |
10 |
|
19 |
Điều dưỡng |
680.000 |
13.770.000 |
8 |
|
20 |
Răng - Hàm - Mặt |
1.950.000 |
41.600.000 |
12 |
|
Lĩnh vực 8: Nhân văn |
||||
|
21 |
Ngôn ngữ Anh |
350.000 |
6.740.000 |
8 |
|
22 |
Ngôn ngữ Nga |
|||
|
23 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|||
|
Lĩnh vực 9: Khoa học xã hội và hành vi |
||||
|
24 |
Kinh tế |
350.000 |
6.400.000 |
8 |
|
25 |
Quản lý nhà nước |
|||
|
Lĩnh vực 10: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
||||
|
26 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
350.000 |
86.400.000 |
8 |
|
Lĩnh vực 11: Môi trường và bảo vệ môi trường |
||||
|
27 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
420.000 |
8.610.000 |
8 |
C. Học phí Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024
Học phí năm học 2024 - 2025 của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội như sau:
|
STT |
NGÀNH HỌC |
* HỌC PHÍ 1 TÍN CHỈ CHUNG |
HỌC PHÍ 1 HỌC KỲ |
SỐ HỌC KỲ |
|
LĨNH VỰC 1: NGHỆ THUẬT |
||||
|
1 |
Thiết kế công nghiệp |
350.000 |
6.740.000 |
8 |
|
2 |
Thiết kế đồ hoạ |
350.000 |
6.740.000 |
8 |
|
LĨNH VỰC 2: KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ |
||||
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
350.000 |
6.390.000 |
8 |
|
4 |
Kinh doanh quốc tế |
350.000 |
6.390.000 |
8 |
|
5 |
Tài chính – Ngân hàng |
350.000 |
6.390.000 |
8 |
|
6 |
Kế toán |
350.000 |
6.390.000 |
8 |
|
LĨNH VỰC 3: PHÁP LUẬT |
||||
|
7 |
Luật kinh tế |
350.000 |
6.390.000 |
8 |
|
LĨNH VỰC 4: MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
||||
|
8 |
Công nghệ thông tin |
420.000 |
8.610.000 |
8 |
|
LĨNH VỰC 5: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT |
||||
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử |
420.000 |
8.670.000 |
8 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
420.000 |
8.610.000 |
8 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
420.000 |
8.610.000 |
8 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
420.000 |
8.610.000 |
8 |
|
LĨNH VỰC 6: KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG |
||||
|
13 |
Kiến trúc |
420.000 |
8.610.000 |
8 |
|
14 |
Quản lý đô thị và công trình |
350.000 |
6.390.000 |
8 |
|
15 |
Thiết kế nội thất |
350.000 |
6.740.000 |
8 |
|
16 |
Kỹ thuật xây dựng |
420.000 |
8.610.000 |
8 |
|
LĨNH VỰC 7: SỨC KHOẺ |
||||
|
17 |
Y khoa |
1.610.000 |
33.140.000 |
12 |
|
18 |
Dược học |
680.000 |
13.330.000 |
10 |
|
19 |
Điều dưỡng |
680.000 |
13.770.000 |
8 |
|
20 |
Răng – Hàm – Mặt |
1.950.000 |
41.600.000 |
12 |
|
LĨNH VỰC 8: NHÂN VĂN |
||||
|
21 |
Ngôn ngữ Anh |
350.000 |
6.740.000 |
8 |
|
22 |
Ngôn ngữ Nga |
350.000 |
6.740.000 |
8 |
|
23 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
350.000 |
6.740.000 |
8 |
|
LĨNH VỰC 9: KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI |
||||
|
24 |
Quản lý Kinh tế |
350.000 |
6.390.000 |
8 |
|
25 |
Quản lý nhà nước |
350.000 |
6.390.000 |
8 |
|
LĨNH VỰC 10: DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO, VÀ DỊCH VỤ CÁ NHÂN |
||||
|
26 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
350.000 |
6.390.000 |
8 |
|
LĨNH VỰC 11: MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
||||
|
27 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
420.000 |
8.610.000 |
8 |
*Học phí 1 học kỳ = (Đơn giá 1 tín chỉ x ∑số tín chỉ): số kỳ thu
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Xem thêm thông tin học phí các trường Đại học, Cao đẳng khác:
- Học phí Trường Đại học Phenikaa
- Học phí Trường Đại học Thăng Long
- Học phí Học viện Quân Y
- Học phí Trường Đại học Hòa Bình
- Học phí Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
- Học phí Trường Đại học Fpt
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

