200 Bài tập trắc nghiệm Phép nhân và phép chia trong phạm vi 1000 lớp 3 (có lời giải)
Tài liệu tổng hợp 200 bài tập và câu hỏi trắc nghiệm Phép nhân và phép chia trong phạm vi 1000 lớp 3 chọn lọc, có đáp án và lời giải chi tiết giúp học sinh ôn luyện và biết cách làm bài tập Toán lớp 3.
200 Bài tập trắc nghiệm Phép nhân và phép chia trong phạm vi 1000 lớp 3 (có lời giải)
(199k) Học Toán lớp 3 KNTTHọc Toán lớp 3 CTSTHọc Toán lớp 3 CD
- 10+ Bài tập Bảng nhân 6
- 10+ Bài tập Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)
- 10+ Bài tập Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- 10+ Bài tập Bảng chia 6
- 10+ Bài tập Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- 10+ Bài tập Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
- 10+ Bài tập Phép chia hết và phép chia có dư
- 10+ Bài tập Bảng nhân 7
- 10+ Bài tập Gấp một số lên nhiều lần
- 10+ Bài tập Bảng chia 7
- 10+ Bài tập Giảm đi một số lần
- 10+ Bài tập Tìm số chia
- 10+ Bài tập Góc vuông, góc không vuông, nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê-ke
- 10+ Bài tập Đề-ca-mét; Héc-tô-mét; Bảng đơn vị đo độ dài
- 10+ Bài tập Thực hành đo độ dài
- 10+ Bài tập Giải bài toàn bằng hai phép tính
- 10+ Bài tập Bảng nhân 8
- 10+ Bài tập Nhân só có ba chữ số với số có một chữ số
- 10+ Bài tập So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
- 10+ Bài tập Bảng chia 8
- 10+ Bài tập So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- 10+ Bài tập Bảng nhân 9
- 10+ Bài tập Gam
- 10+ Bài tập Bảng chia 9
- 10+ Bài tập Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
- 10+ Bài tập Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- 10+ Bài tập Giới thiệu bảng nhân
- 10+ Bài tập Giới thiệu bảng chia
- 10+ Bài tập Làm quen với biểu thức, tính giá trị của biểu thức
- 10+ Bài tập Hình chữ nhật; Chu vi hình chữ nhật
- 10+ Bài tập Hình vuông; Chu vi hình vuông
10+ Bài tập Bảng nhân 6
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 4: Phép nhân nào thể hiện cho hình ảnh dưới đây?
A. 6 × 6 = 36
B. 6 × 5 = 30
C. 5 × 6 = 30
D. 5 × 6 = 36
Câu 5: Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ trống:
Câu 6: Mỗi bạn có 6 món đồ chơi. Hỏi 9 bạn như thế có bao nhiêu món đồ chơi ?
A. 15 món đồ chơi
B. 60 món đồ chơi
C. 54 món đồ chơi
D. 53 món đồ chơi
Câu 7: Tích vào ô đúng hoặc sai của mỗi câu sau:
Câu 8: Điền số thích hợp để hoàn thành quy luật sau:
Câu 9: Ghép các phép toán có kết quả bằng nhau:
Câu 10: Tìm x, biết: x : 8 = 6
(199k) Học Toán lớp 3 KNTTHọc Toán lớp 3 CTSTHọc Toán lớp 3 CD
Xem thêm các bài tập & câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 3 chọn lọc, có đáp án chi tiết hay khác:
- 100 Bài tập trắc nghiệm Ôn tập và bổ sung
- 100 Bài tập trắc nghiệm Các số đến 10 000
- 100 Bài tập trắc nghiệm Các số đến 100 000
- 100 Bài tập trắc nghiệm Ôn tập cuối năm
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải bài tập Toán lớp 3 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Toán lớp 3 Tập 1 & Tập 2.

