100 Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 3 Chương 1 có lời giải

Tài liệu tổng hợp 100 bài tập và câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 3 Chương 1: Ôn tập và bổ sung chọn lọc, có đáp án và lời giải chi tiết được biên soạn theo từng bài học. Hi vọng với bộ bài tập trắc nghiệm này sẽ giúp Thầy/Cô có thêm tài liệu giảng dạy môn Toán lớp 3, giúp các bận phụ huynh dễ dàng học cùng các con. Và hi vọng với bộ Câu hỏi trắc nghiệm này sẽ giúp các em học sinh ôn luyện, hiểu bài môn Toán lớp 3. Bạn vào tên bài để theo dõi phần Bài tập trắc nghiệm Toán 3 và lời giải tương ứng.

Mục lục Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 3 Chương 1: Ôn tập và bổ sung

Bài tập Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

Câu 1: Cho số 555, cách đọc nào dưới đây là đúng?

A. Năm trăm năm mươi lăm

B. Năm trăm lăm mươi lăm

C. Năm năm năm

D. Năm trăm năm lăm

Câu 2: Số 105 đọc là:

A. Một trăm linh năm

B. Một lẻ năm

C. Một trăm lẻ năm

D. Một trăm linh lăm

Câu 3: Số lớn nhất trong các số 345; 435; 543; 534; 354 là:

A. 345

B. 543

C. 534

D. 1000

Câu 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 987,789,879,897,978,798.

A. 987,978,897,879,789,798.

B. 987,978,897,879,798,789.

C. 798,789,879,897,978,987.

D. 789,798,879,897,978,987.

Câu 5: Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

A. >

B. <

C. =

D. Không so sánh được

Câu 6: Số liền sau của số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:

A. 999

B. 998

C. 1000

D. 997

Câu 7: Tích vào ô Đúng hoặc Sai của mỗi nhận xét sau:

Bài tập Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số Toán lớp 3 có lời giải

Câu 8: Số liền trước của số 509 là ……..

A. 508

B. 507

C. 510

D. 509

Câu 9: Số có cách đọc là Năm trăm linh năm được viết như thế nào?

A. 500

B. 501

C. 505

D. 515

Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống để được dãy số liên tiếp

Bài tập Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số Toán lớp 3 có lời giải

Bài tập Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

Câu 1: Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 22 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?

A. 223 học sinh

B. 267 học sinh

C. 233 học sinh

D. 232 học sinh

Câu 2: Tìm x, biết x + 123 = 666

A. 789

B. 543

C. 798

D. 534

Câu 3: Em hãy kéo thả số và phép tính thích hợp vào ô trống để hoàn thành lời giải cho bài toán sau:

Một đội đồng diễn thể dục gồm 295 người, trong đó có 140 nam. Hỏi đội đồng diễn thể dục đó có bao nhiêu nữ?

Bài tập Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) Toán lớp 3 có lời giải

Câu 4: Chọn rồi kéo thả các số đã cho vào ô trống

Bài tập Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) Toán lớp 3 có lời giải

Câu 5: Một cửa hàng có 325 kg gạo, buổi sáng cửa hàng nhập thêm về 214 kg gạo, buổi chiều họ xuất đi 420 kg. Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:

A. 959 kg

B. 119 kg

C. 129 kg

D. 539 kg

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 400 + 500 = …

A. 900

B. 90

C. 800

Câu 7: Với ba số 325, 40, 365 và các dấu +, -, =, em hãy lập các phép tính đúng.

Bài tập Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) Toán lớp 3 có lời giải

Câu 8: Giá tiền một phong bì là 200 đồng, giá tiền một tem thư nhiều hơn giá tiền một phong bì là 600 đồng. Hỏi giá tiền một tem thư là bao nhiêu?

Em hãy điền phép tính và số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện lời giải cho bài toán:

Bài tập Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) Toán lớp 3 có lời giải

Câu 9: Tìm x, biết x – 225 = 364.

Điền số hoặc phép tính thích hợp để được lời giải đúng.

Bài tập Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) Toán lớp 3 có lời giải

Mục lục Giải bài tập Toán lớp 3 theo chương:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Toán 3 | Để học tốt Toán 3 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Giải Bài tập Toán 3Để học tốt Toán 3 và bám sát nội dung sgk Toán lớp 3.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.