Mẫu phiếu lương mới nhất mới nhất
Mẫu phiếu lương mới nhất
| Công ty ..................................................................................................................................................................................................... | |||||
| Địa chỉ:....................................................................................................................................................................................................... | |||||
| PHIẾU LƯƠNG | |||||
| Ngày ... tháng ... năm ..... | |||||
| Mã Nhân Viên | Lương đóng BHBB | ||||
| Họ Và Tên | Ngày công đi làm | ||||
| Chức Danh | Ngày công chuẩn | ||||
| STT | Các Khoản Thu Nhập | STT | Các Khoản Trừ Vào Lương | ||
| 1 | Lương Chính | 1 | Bảo Hiểm Bắt Buộc | ||
| 2 | Phụ Cấp: | 1,1 | Bảo hiểm xã hội (8%) | ||
| 2,1 | Trách nhiệm | 1,2 | Bảo hiểm y tế (1,5%) | ||
| 2,2 | Ăn trưa | 1,3 | Bảo hiểm thất nghiệp (1%) | ||
| 2,3 | Điện thoại | 2 | Thuế Thu Nhập Cá Nhân | ||
| 2,4 | Xăng xe | 3 | Tạm Ứng | ||
| 2,5 | Nhà ở | 4 | Khác | ||
| 2,6 | Nuôi con nhỏ | ||||
| Tổng Cộng | Tổng Cộng | ||||
| Tổng Số Tiền Lương Thực Nhận | |||||
| Bằng chữ: | |||||
| Người lập phiếu | Người nhận tiền | ||||
| Ký và ghi rõ họ tên | Ký và ghi rõ họ tên | ||||
2. Mẫu phiếu lương nhân viên số 2
LOGO CÔNG TY PHIẾU LƯƠNG NHÂN VIÊN
THÁNG .... NĂM ....
Đơn vị tính: VNĐ
| Họ tên | ............................... | |
| Phòng ban | ............................... | |
| Số ngày công | ............................... | |
| Ngày nghỉ bù | ............................... | |
| Ngày nghỉ không tính phép | ............................... | |
| Ngày nghỉ hưởng lương | ............................... | |
| Ngày nghỉ tính phép | ............................... | |
| Mức lương | ............................... | |
| Tổng tiền lương | Lương cơ bản | ............................... |
| Lương hiệu quả | ............................... | |
| Lương làm thêm giờ | ............................... | |
| Các khoản cộng lương | ............................... | |
| Các khoản trừ lương | ............................... | |
| Phụ cấp điện thoại | ............................... | |
| Phụ cấp ăn ca | ............................... | |
| Công tác phí | ............................... | |
| Tổng thu nhập | ............................... | |
| Tạm ứng lương kỳ I | ............................... | |
| Các khoản phải khấu trừ vào lương | BHXH (7%) | ............................... |
| BHYT (1.5%) | ............................... | |
| BHTN (1%) | ............................... | |
| Truy thu | ............................... | |
| Thuế TNCN | ............................... | |
| Tổng | ............................... | |
| Thực lĩnh | ............................... | |
| Ghi chú | Lương trách nhiệm trừ phạt HC: ........................................ |
|
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile.... mới nhất của chúng tôi.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

