Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp xét tuyển bổ sung năm 2026
Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp xét tuyển bổ sung năm 2026, mở thêm cơ hội cho thí sinh chưa trúng tuyển hoặc mong muốn lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp. Cùng VietJack cập nhật nhanh những thông tin mới nhất về chỉ tiêu, ngành đào tạo, phương thức, điều kiện và thời gian xét tuyển để chủ động đăng ký, không bỏ lỡ cơ hội.
Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp xét tuyển bổ sung năm 2026
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
1. Ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu
Trong đợt xét tuyển bổ sung, Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp tuyển sinh các ngành/chuyên ngành với mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu cụ thể như sau:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/Chuyên ngành |
Mức điểm nhận hồ sơ |
Chỉ tiêu |
Nhóm tổ hợp xét tuyển |
|||
|
Điểm thi THPT |
Học bạ THPT |
Điểm ĐGNL |
Điểm ĐGTD |
|||||
|
I |
Cơ sở Hà Nội |
280 |
||||||
|
1 |
220201DKK |
Ngôn ngữ Anh |
21,5 |
24,44 |
73,75 |
49,38 |
20 |
Nhóm 1 |
|
2 |
340204DKK |
Bảo hiểm |
21 |
23,88 |
72,5 |
48,75 |
30 |
Nhóm 2 |
|
3 |
460108DKK |
Khoa học dữ liệu |
21 |
23,88 |
72,5 |
48,75 |
20 |
Nhóm 3 |
|
4 |
480102DKK |
Mạng máy tính và TTDL |
21 |
23,88 |
72,5 |
48,75 |
40 |
Nhóm 3 |
|
5 |
480201DKK |
Công nghệ thông tin |
22 |
25 |
75 |
50 |
50 |
Nhóm 3 |
|
6 |
510205DKK |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22,5 |
25,44 |
76,88 |
51,25 |
20 |
Nhóm 3 |
|
7 |
510302DKK |
CNKT điện tử - viễn thông |
22,5 |
25,44 |
76,88 |
51,25 |
20 |
Nhóm 3 |
|
8 |
540101DKK |
Công nghệ thực phẩm |
21 |
23,88 |
72,5 |
48,75 |
20 |
Nhóm 3 |
|
9 |
540106DKK |
ĐBCL và an toàn thực phẩm |
20 |
22,75 |
70 |
47,5 |
20 |
Nhóm 3 |
|
10 |
540203DKK |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
20 |
22,75 |
70 |
47,5 |
20 |
Nhóm 3 |
|
11 |
140246DKK |
Sư phạm Công nghệ |
20,5 |
23,31 |
71,25 |
48,13 |
20 |
Nhóm 3 |
|
II |
Cơ sở Ninh Bình |
580 |
||||||
|
1 |
220201DKD |
Ngôn ngữ Anh |
19.50 |
22.19 |
68.75 |
46.88 |
30 |
Nhóm 1 |
|
2 |
340101DKD |
Quản trị kinh doanh |
19.00 |
21.63 |
67.50 |
46.25 |
30 |
Nhóm 2 |
|
3 |
340115DKD |
Marketing |
19.50 |
22.19 |
68.75 |
46.88 |
30 |
Nhóm 2 |
|
4 |
340121DKD |
Kinh doanh thương mại |
19.00 |
21.63 |
67.50 |
46.25 |
30 |
Nhóm 2 |
|
5 |
340201DKD |
Tài chính – Ngân hàng |
19.00 |
21.63 |
67.50 |
46.25 |
30 |
Nhóm 2 |
|
6 |
340301DKD |
Kế toán |
19.00 |
21.63 |
67.50 |
46.25 |
30 |
Nhóm 2 |
|
7 |
480108DKD |
CNKT máy tính |
19.00 |
21.63 |
67.50 |
46.25 |
30 |
Nhóm 3 |
|
8 |
480201DKD |
Công nghệ thông tin |
19.00 |
21.63 |
67.50 |
46.25 |
40 |
Nhóm 3 |
|
9 |
510201DKD |
CNKT cơ khí |
20.20 |
22.98 |
70.50 |
47.75 |
30 |
Nhóm 3 |
|
10 |
510203DKD |
CNKT cơ điện tử |
19.00 |
21.63 |
67.50 |
46.25 |
30 |
Nhóm 3 |
|
11 |
510205DKD |
CNKT ô tô |
19.00 |
21.63 |
67.50 |
46.25 |
30 |
Nhóm 3 |
|
12 |
510301DKD |
CNKT điện, điện tử |
20.20 |
22.98 |
70.50 |
47.75 |
30 |
Nhóm 3 |
|
13 |
510302DKD |
CNKT điện tử - viễn thông |
19.00 |
21.63 |
67.50 |
46.25 |
30 |
Nhóm 3 |
|
14 |
510303DKD |
CNKT điều khiển và tự động hóa |
21.00 |
23.88 |
72.50 |
48.75 |
30 |
Nhóm 3 |
|
15 |
510605DKD |
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
21.00 |
23.88 |
72.50 |
48.75 |
30 |
Nhóm 3 |
|
16 |
540101DKD |
Công nghệ thực phẩm |
19.00 |
21.63 |
67.50 |
46.25 |
30 |
Nhóm 3 |
|
17 |
540204DKD |
Công nghệ dệt, may |
19.00 |
21.63 |
67.50 |
46.25 |
30 |
Nhóm 3 |
|
18 |
810103DKD |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
19.50 |
22.19 |
68.75 |
46.88 |
30 |
Nhóm 4 |
|
19 |
810201DKD |
Quản trị khách sạn |
19.00 |
21.63 |
67.50 |
46.25 |
30 |
Nhóm 4 |
|
Tổng chỉ tiêu |
860 |
|||||||
Các tổ hợp môn xét tuyển được Nhà trường phân thành 4 nhóm:
- Nhóm 1:
|
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
||||
|
Môn 1 (hệ số 4.5) |
Môn 2 (hệ số 3.5) |
Môn 3 (hệ số 2) |
Môn 1 (hệ số 4.5) |
Môn 2 (hệ số 3.5) |
Môn 3 (hệ số 2) |
||
|
A01 |
Tiếng Anh |
Toán |
Vật lý |
D14 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
Lịch sử |
|
D01 |
Tiếng Anh |
Toán |
Ngữ văn |
D15 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
Địa lý |
|
D07 |
Tiếng Anh |
Toán |
Hóa học |
X78 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
GDKT&PL |
|
D09 |
Tiếng Anh |
Toán |
Lịch sử |
X25 |
Tiếng Anh |
Toán |
GDKT&PL |
|
D10 |
Tiếng Anh |
Toán |
Địa lý |
X27 |
Tiếng Anh |
Toán |
Công nghệ CN |
|
D11 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
Vật lý |
X26 |
Tiếng Anh |
Toán |
Tin học |
- Nhóm 2:
|
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
||||
|
Môn 1 (hệ số 4.5) |
Môn 2 (hệ số 3.5) |
Môn 3 (hệ số 2) |
Môn 1 (hệ số 4.5) |
Môn 2 (hệ số 3.5) |
Môn 3 (hệ số 2) |
||
|
A00 |
Toán |
Vật lý |
Hóa học |
X01 |
Toán |
Ngữ văn |
GDKT&PL |
|
A01 |
Toán |
Vật lý |
Tiếng Anh |
X02 |
Toán |
Ngữ văn |
Tin học |
|
A03 |
Toán |
Vật lý |
Lịch sử |
X03 |
Toán |
Ngữ văn |
Công nghệ CN |
|
A04 |
Toán |
Vật lý |
Địa lý |
D01 |
Toán |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
|
X07 |
Toán |
Vật lý |
Công nghệ CN |
D07 |
Toán |
Tiếng Anh |
Hóa học |
|
X06 |
Toán |
Vật lý |
Tin học |
D10 |
Toán |
Tiếng Anh |
Địa lý |
|
X05 |
Toán |
Vật lý |
GDKT&PL |
D09 |
Toán |
Tiếng Anh |
Lịch sử |
|
C01 |
Toán |
Vật lý |
Ngữ văn |
X25 |
Toán |
Tiếng Anh |
GDKT&PL |
|
C04 |
Toán |
Ngữ văn |
Địa lý |
X27 |
Toán |
Tiếng Anh |
Công nghệ CN |
|
C03 |
Toán |
Ngữ văn |
Lịch sử |
X26 |
Toán |
Tiếng Anh |
Tin học |
- Nhóm 3:
|
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
||||
|
Môn 1 (hệ số 4.5) |
Môn 2 (hệ số 3.5) |
Môn 3 (hệ số 2) |
Môn 1 (hệ số 4.5) |
Môn 2 (hệ số 3.5) |
Môn 3 (hệ số 2) |
||
|
A00 |
Toán |
Vật lý |
Hóa học |
D07 |
Toán |
Hóa học |
Tiếng Anh |
|
A01 |
Toán |
Vật lý |
Tiếng Anh |
C02 |
Toán |
Hóa học |
Ngữ văn |
|
A03 |
Toán |
Vật lý |
Lịch sử |
D01 |
Toán |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
|
X07 |
Toán |
Vật lý |
Công nghệ CN |
X27 |
Toán |
Công nghệ CN |
Tiếng Anh |
|
X06 |
Toán |
Vật lý |
Tin học |
X15 |
Toán |
Công nghệ CN |
Sinh học |
|
X05 |
Toán |
Vật lý |
GDKT&PL |
X03 |
Toán |
Công nghệ CN |
Ngữ văn |
|
C01 |
Toán |
Vật lý |
Ngữ văn |
X26 |
Toán |
Tin học |
Tiếng Anh |
|
A02 |
Toán |
Vật lý |
Sinh học |
X56 |
Toán |
Tin học |
Công nghệ CN |
|
B00 |
Toán |
Hóa học |
Sinh học |
X14 |
Toán |
Tin học |
Sinh học |
|
X11 |
Toán |
Hóa học |
Công nghệ CN |
X02 |
Toán |
Tin học |
Ngữ văn |
|
X10 |
Toán |
Hóa học |
Tin học |
|
|
|
|
- Nhóm 4:
|
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
||||
|
Môn 1 (hệ số 4.5) |
Môn 2 (hệ số 3.5) |
Môn 3 (hệ số 2) |
Môn 1 (hệ số 4.5) |
Môn 2 (hệ số 3.5) |
Môn 3 (hệ số 2) |
||
|
C00 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
Địa lý |
C09 |
Ngữ văn |
Địa lý |
Vật lý |
|
X70 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
GDKT&PL |
C01 |
Ngữ văn |
Toán |
Vật lý |
|
D14 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
Tiếng Anh |
X01 |
Ngữ văn |
Toán |
GDKT&PL |
|
C03 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
Toán |
D01 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
Toán |
|
C07 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
Vật lý |
D11 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
Vật lý |
|
C04 |
Ngữ văn |
Địa lý |
Toán |
X78 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
GDKT&PL |
|
X74 |
Ngữ văn |
Địa lý |
GDKT&PL |
X79 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
Tin học |
|
D15 |
Ngữ văn |
Địa lý |
Tiếng Anh |
X80 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
Công nghệ CN |
2. Đối tượng, điều kiện và phạm vi tuyển sinh
- Đối tượng dự tuyển
Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển, trước khi Nhà trường công bố kết quả xét tuyển chính thức, gồm:
+ Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc tốt nghiệp chương trình của nước ngoài được công nhận tương đương.
+ Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp thuộc ngành nghề cùng nhóm với ngành đăng ký dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định.
- Điều kiện dự tuyển
Thí sinh cần:
+ Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
+ Có đủ sức khỏe để học tập;
+ Có đầy đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo yêu cầu của Nhà trường.
- Nguồn tuyển
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT các năm theo tổ hợp xét tuyển, hoặc điểm Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, cần đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
Quy định này không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT.
- Nhà trường tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
3. Phương thức xét tuyển và cách tính điểm
UNETI áp dụng 4 phương thức xét tuyển trong đợt bổ sung năm 2026.
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học.
Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 6,00 điểm trở lên.
Điểm xét tuyển được xác định theo công thức:
ĐXT = (ĐPT2 + KK) + UT
Trong đó:
+ ĐPT2 = (M1 × 4,5 + M2 × 3,5 + M3 × 2) × 3/10;
+ M1, M2, M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn trong tổ hợp xét tuyển;
+ KK là điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ;
+ UT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Điểm xét tuyển không vượt quá mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.
- Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT
Thí sinh phải đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Nhà trường quy định.
Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm tổng kết các học kỳ được sử dụng để xét tuyển môn Tiếng Anh phải đạt từ 7,00 điểm trở lên.
Công thức tính:
ĐXT = (ĐPT3 + KK) + UT
Trong đó:
+ ĐPT3 = (M1 × 4,5 + M2 × 3,5 + M3 × 2) × 3/10;
+ M1, M2, M3 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển;
+ KK là điểm xét thưởng, điểm khuyến khích;
+ UT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định.
- Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức trong thời gian không quá 2 năm và đáp ứng điều kiện tốt nghiệp THPT.
ĐXT = (ĐPT4 + KK) + UT
Trong đó, ĐPT4 là tổng điểm bài thi Đánh giá tư duy; KK và UT lần lượt là điểm xét thưởng, điểm khuyến khích và điểm ưu tiên theo quy định.
- Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và đáp ứng điều kiện tốt nghiệp THPT.
ĐXT = (ĐPT5 + KK) + UT
Trong đó, ĐPT5 là tổng điểm tổ hợp cao nhất của bài thi Đánh giá năng lực; KK là điểm xét thưởng, điểm khuyến khích và UT là điểm ưu tiên theo quy định.
4. Thời gian, hình thức đăng ký và hồ sơ xét tuyển
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại các cơ sở đào tạo của Nhà trường hoặc qua đường bưu điện bằng hình thức chuyển phát nhanh.
- Thời hạn nhận hồ sơ: Trước 17h00 ngày 22/08/2026, tính theo dấu bưu điện đối với hồ sơ gửi qua đường bưu điện.
- Hồ sơ gồm:
+ 01 bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
+ 01 bản sao Học bạ THPT;
+ 01 bản sao Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp;
+ 01 bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (nếu có);
+ 01 bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (nếu có);
+ 01 bản sao CMND/CCCD;
+ 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường;
+ Bản sao giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Lưu ý: Mỗi thí sinh có thể đăng ký nhiều nguyện vọng trong cùng đợt xét tuyển.
5. Lệ phí đăng ký xét tuyển
- Lệ phí xét tuyển là 30.000 đồng/nguyện vọng.
Thí sinh gửi hồ sơ qua đường bưu điện phải nộp lệ phí xét tuyển vào tài khoản của Nhà trường. Trường hợp không hoàn thành lệ phí, hồ sơ sẽ không được đưa vào danh sách xét tuyển.
- Thông tin tài khoản:
Số tài khoản: 11810008887888
Ngân hàng: BIDV – Chi nhánh Bắc Hà
Đơn vị nhận: Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp.
Khi chuyển khoản, thí sinh cần ghi chính xác các thông tin cá nhân gồm họ tên, ngày tháng năm sinh, số CMND/CCCD và nội dung liên quan đến lệ phí xét tuyển đại học chính quy.
6. Chinh phục kỳ thi đại học cùng VietJack
Ôn thi đại học không chỉ cần học nhiều mà quan trọng hơn là học đúng trọng tâm và luyện tập đúng phương pháp. Với hệ thống học tập toàn diện, VietJack đồng hành cùng học sinh trong suốt quá trình ôn thi, từ củng cố kiến thức nền tảng đến rèn luyện kỹ năng làm bài và đánh giá năng lực trước kỳ thi.
Các khóa học tại VietJack được xây dựng bám sát chương trình SGK và định hướng của kỳ thi tốt nghiệp THPT. Bài giảng được chia theo từng chuyên đề, giúp học sinh dễ dàng học theo lộ trình, nắm chắc kiến thức trọng tâm và hoàn thiện từng dạng bài. Sau mỗi giai đoạn học, học sinh có thể tiếp tục luyện tập với bộ đề thi thử được thiết kế theo cấu trúc mới để kiểm tra mức độ tiếp thu và nâng cao khả năng vận dụng.
Không chỉ dừng lại ở các khóa học, VietJack còn cung cấp kho tài liệu ôn thi đồ sộ với đề minh họa, đề thi thử và đề thi chính thức của nhiều năm, nhiều tỉnh, thành trên cả nước. Học sinh có thể luyện tập không giới hạn, tiếp cận đa dạng dạng câu hỏi và làm quen với nhiều mức độ khó khác nhau, từ đó tự tin hơn khi bước vào kỳ thi thật.
Đặc biệt, Phòng thi thử trên VietJack mang đến trải nghiệm làm bài như trong phòng thi thật với giới hạn thời gian, chấm điểm tự động ngay sau khi nộp bài và đáp án, lời giải chi tiết cho từng câu hỏi. Đây là công cụ giúp học sinh đánh giá chính xác năng lực, phát hiện những phần kiến thức còn hổng và điều chỉnh kế hoạch ôn tập hiệu quả.
Phòng luyện thi VietJack
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế. Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp xét tuyển bổ sung năm 2026, mang đến thêm cơ hội cho thí sinh chưa trúng tuyển hoặc mong muốn lựa chọn ngành học phù hợp. Cùng VietJack cập nhật những thông tin mới nhất về chỉ tiêu, phương thức, điều kiện và thời gian xét tuyển để chủ động đăng ký, không bỏ lỡ cơ hội.
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Xem thêm các thông tin mới nhất về kì thi Tốt nghiệp THPT năm 2025-2026:
- Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM xét tuyển bổ sung 2026
- Đại học Công nghệ Đồng Nai xét tuyển bổ sung năm 2026
- Đại học Công nghiệp Vinh xét tuyển bổ sung đợt 1 năm 2026
- Đại học Kinh tế TP.HCM xét tuyển bổ sung năm 2026
- Đại học Việt Nhật - ĐHQGHN xét tuyển bổ sung năm 2026
- Đại học Công thương TPHCM xét tuyển bổ sung năm 2026
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

