Mã Phường (Xã) Lâm Đồng mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Lâm Đồng đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) tại tỉnh Lâm Đồng mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập giúp học sinh đăng ký thi Tốt nghiệp THPT. Mời các bạn đón đọc:
Mã Phường (Xã) Lâm Đồng mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Mã tỉnh Lâm Đồng là 68. Lâm Đồng có 124 xã, phường, đặc khu trong đó có 20 phường, 103 xã và 1 đặc khu. Dưới đây là danh sách mã Xã, Phường tại Lâm Đồng:
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
24781 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
|
2 |
24787 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
|
3 |
24778 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
|
4 |
24805 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
|
5 |
24846 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
|
6 |
24823 |
Phường 1 Bảo Lộc |
|
7 |
24820 |
Phường 2 Bảo Lộc |
|
8 |
24841 |
Phường 3 Bảo Lộc |
|
9 |
24829 |
Phường B'Lao |
|
10 |
24848 |
Xã Lạc Dương |
|
11 |
24931 |
Xã Đơn Dương |
|
12 |
24943 |
Xã Ka Đô |
|
13 |
24955 |
Xã Quảng Lập |
|
14 |
24934 |
Xã D'Ran |
|
15 |
24967 |
Xã Hiệp Thạnh |
|
16 |
24958 |
Xã Đức Trọng |
|
17 |
24976 |
Xã Tân Hội |
|
18 |
24991 |
Xã Tà Hine |
|
19 |
24988 |
Xã Tà Năng |
|
20 |
24871 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
|
21 |
24895 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
|
22 |
24883 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
|
23 |
24868 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
|
24 |
24916 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
|
25 |
24907 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
|
26 |
24886 |
Xã Đam Rông 1 |
|
27 |
24877 |
Xã Đam Rông 2 |
|
28 |
24875 |
Xã Đam Rông 3 |
|
29 |
24853 |
Xã Đam Rông 4 |
|
30 |
25000 |
Xã Di Linh |
|
31 |
25036 |
Xã Hòa Ninh |
|
32 |
25042 |
Xã Hòa Bắc |
|
33 |
25007 |
Xã Đinh Trang Thượng |
|
34 |
25018 |
Xã Bảo Thuận |
|
35 |
25051 |
Xã Sơn Điền |
|
36 |
25015 |
Xã Gia Hiệp |
|
37 |
25054 |
Xã Bảo Lâm 1 |
|
38 |
25084 |
Xã Bảo Lâm 2 |
|
39 |
25093 |
Xã Bảo Lâm 3 |
|
40 |
25063 |
Xã Bảo Lâm 4 |
|
41 |
25057 |
Xã Bảo Lâm 5 |
|
42 |
25099 |
Xã Đạ Huoai |
|
43 |
25105 |
Xã Đạ Huoai 2 |
|
44 |
25114 |
Xã Đạ Huoai 3 |
|
45 |
25126 |
Xã Đạ Tẻh |
|
46 |
25138 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
|
47 |
25135 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
|
48 |
25159 |
Xã Cát Tiên |
|
49 |
25180 |
Xã Cát Tiên 2 |
|
50 |
25162 |
Xã Cát Tiên 3 |
|
51 |
22933 |
Phường Hàm Thắng |
|
52 |
22960 |
Phường Bình Thuận |
|
53 |
22918 |
Phường Mũi Né |
|
54 |
22924 |
Phường Phú Thủy |
|
55 |
22945 |
Phường Phan Thiết |
|
56 |
22954 |
Phường Tiến Thành |
|
57 |
23235 |
Phường La Gi |
|
58 |
23231 |
Phường Phước Hội |
|
59 |
22963 |
Xã Tuyên Quang |
|
60 |
23246 |
Xã Tân Hải |
|
61 |
22981 |
Xã Vĩnh Hảo |
|
62 |
22969 |
Xã Liên Hương |
|
63 |
22978 |
Xã Tuy Phong |
|
64 |
22972 |
Xã Phan Rí Cửa |
|
65 |
23005 |
Xã Bắc Bình |
|
66 |
23041 |
Xã Hồng Thái |
|
67 |
23020 |
Xã Hải Ninh |
|
68 |
23008 |
Xã Phan Sơn |
|
69 |
23023 |
Xã Sông Lũy |
|
70 |
23032 |
Xã Lương Sơn |
|
71 |
23053 |
Xã Hòa Thắng |
|
71 |
23074 |
Xã Đông Giang |
|
73 |
23065 |
Xã La Dạ |
|
74 |
23089 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
|
75 |
23059 |
Xã Hàm Thuận |
|
76 |
23086 |
Xã Hồng Sơn |
|
77 |
23095 |
Xã Hàm Liêm |
|
78 |
23122 |
Xã Hàm Thạnh |
|
79 |
23128 |
Xã Hàm Kiệm |
|
80 |
23143 |
Xã Tân Thành |
|
81 |
23110 |
Xã Hàm Thuận Nam |
|
82 |
23134 |
Xã Tân Lập |
|
83 |
23230 |
Xã Tân Minh |
|
84 |
23236 |
Xã Hàm Tân |
|
85 |
23266 |
Xã Sơn Mỹ |
|
86 |
23152 |
Xã Bắc Ruộng |
|
87 |
23158 |
Xã Nghị Đức |
|
88 |
23173 |
Xã Đồng Kho |
|
89 |
23149 |
Xã Tánh Linh |
|
90 |
23188 |
Xã Suối Kiết |
|
91 |
23200 |
Xã Nam Thành |
|
92 |
23191 |
Xã Đức Linh |
|
93 |
23194 |
Xã Hoài Đức |
|
94 |
23227 |
Xã Trà Tân |
|
95 |
23272 |
Đặc khu Phú Quý |
|
96 |
24611 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
|
97 |
24615 |
Phường Nam Gia Nghĩa |
|
98 |
24617 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
|
99 |
24646 |
Xã Đắk Wil |
|
10 |
24649 |
Xã Nam Dong |
|
101 |
24640 |
Xã Cư Jút |
|
102 |
24682 |
Xã Thuận An |
|
103 |
24664 |
Xã Đức Lập |
|
104 |
24670 |
Xã Đắk Mil |
|
105 |
24678 |
Xã Đắk Sắk |
|
106 |
24697 |
Xã Nam Đà |
|
107 |
24688 |
Xã Krông Nô |
|
108 |
24703 |
Xã Nâm Nung |
|
109 |
24712 |
Xã Quảng Phú |
|
110 |
24718 |
Xã Đắk Song |
|
111 |
24717 |
Xã Đức An |
|
112 |
24722 |
Xã Thuận Hạnh |
|
113 |
24730 |
Xã Trường Xuân |
|
114 |
24637 |
Xã Tà Đùng |
|
115 |
24631 |
Xã Quảng Khê |
|
116 |
24748 |
Xã Quảng Tân |
|
117 |
24739 |
Xã Tuy Đức |
|
118 |
24733 |
Xã Kiến Đức |
|
119 |
24751 |
Xã Nhân Cơ |
|
120 |
24760 |
Xã Quảng Tín |
|
121 |
24985 |
Xã Ninh Gia |
|
122 |
24620 |
Xã Quảng Hòa |
|
123 |
24616 |
Xã Quảng Sơn |
|
124 |
24736 |
Xã Quảng Trực |
Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:
- Mã Phường (Xã) TP Huế mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) TP Đà Nẵng mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Khánh Hòa mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Đắk Lắk mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Gia Lai mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Quảng Ngãi mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

