Mã Lâm Đồng, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Lâm Đồng (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Lâm Đồng năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Mã Lâm Đồng, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Lâm Đồng (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Lâm Đồng là 68 gồm có 20 phường, 103 xã và 1 đặc khu. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Lâm Đồng mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
24781 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
|
2 |
24787 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
|
3 |
24778 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
|
4 |
24805 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
|
5 |
24846 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
|
6 |
24823 |
Phường 1 Bảo Lộc |
|
7 |
24820 |
Phường 2 Bảo Lộc |
|
8 |
24841 |
Phường 3 Bảo Lộc |
|
9 |
24829 |
Phường B'Lao |
|
10 |
24848 |
Xã Lạc Dương |
|
11 |
24931 |
Xã Đơn Dương |
|
12 |
24943 |
Xã Ka Đô |
|
13 |
24955 |
Xã Quảng Lập |
|
14 |
24934 |
Xã D'Ran |
|
15 |
24967 |
Xã Hiệp Thạnh |
|
16 |
24958 |
Xã Đức Trọng |
|
17 |
24976 |
Xã Tân Hội |
|
18 |
24991 |
Xã Tà Hine |
|
19 |
24988 |
Xã Tà Năng |
|
20 |
24871 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
|
21 |
24895 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
|
22 |
24883 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
|
23 |
24868 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
|
24 |
24916 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
|
25 |
24907 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
|
26 |
24886 |
Xã Đam Rông 1 |
|
27 |
24877 |
Xã Đam Rông 2 |
|
28 |
24875 |
Xã Đam Rông 3 |
|
29 |
24853 |
Xã Đam Rông 4 |
|
30 |
25000 |
Xã Di Linh |
|
31 |
25036 |
Xã Hòa Ninh |
|
32 |
25042 |
Xã Hòa Bắc |
|
33 |
25007 |
Xã Đinh Trang Thượng |
|
34 |
25018 |
Xã Bảo Thuận |
|
35 |
25051 |
Xã Sơn Điền |
|
36 |
25015 |
Xã Gia Hiệp |
|
37 |
25054 |
Xã Bảo Lâm 1 |
|
38 |
25084 |
Xã Bảo Lâm 2 |
|
39 |
25093 |
Xã Bảo Lâm 3 |
|
40 |
25063 |
Xã Bảo Lâm 4 |
|
41 |
25057 |
Xã Bảo Lâm 5 |
|
42 |
25099 |
Xã Đạ Huoai |
|
43 |
25105 |
Xã Đạ Huoai 2 |
|
44 |
25114 |
Xã Đạ Huoai 3 |
|
45 |
25126 |
Xã Đạ Tẻh |
|
46 |
25138 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
|
47 |
25135 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
|
48 |
25159 |
Xã Cát Tiên |
|
49 |
25180 |
Xã Cát Tiên 2 |
|
50 |
25162 |
Xã Cát Tiên 3 |
|
51 |
22933 |
Phường Hàm Thắng |
|
52 |
22960 |
Phường Bình Thuận |
|
53 |
22918 |
Phường Mũi Né |
|
54 |
22924 |
Phường Phú Thủy |
|
55 |
22945 |
Phường Phan Thiết |
|
56 |
22954 |
Phường Tiến Thành |
|
57 |
23235 |
Phường La Gi |
|
58 |
23231 |
Phường Phước Hội |
|
59 |
22963 |
Xã Tuyên Quang |
|
60 |
23246 |
Xã Tân Hải |
|
61 |
22981 |
Xã Vĩnh Hảo |
|
62 |
22969 |
Xã Liên Hương |
|
63 |
22978 |
Xã Tuy Phong |
|
64 |
22972 |
Xã Phan Rí Cửa |
|
65 |
23005 |
Xã Bắc Bình |
|
66 |
23041 |
Xã Hồng Thái |
|
67 |
23020 |
Xã Hải Ninh |
|
68 |
23008 |
Xã Phan Sơn |
|
69 |
23023 |
Xã Sông Lũy |
|
70 |
23032 |
Xã Lương Sơn |
|
71 |
23053 |
Xã Hòa Thắng |
|
71 |
23074 |
Xã Đông Giang |
|
73 |
23065 |
Xã La Dạ |
|
74 |
23089 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
|
75 |
23059 |
Xã Hàm Thuận |
|
76 |
23086 |
Xã Hồng Sơn |
|
77 |
23095 |
Xã Hàm Liêm |
|
78 |
23122 |
Xã Hàm Thạnh |
|
79 |
23128 |
Xã Hàm Kiệm |
|
80 |
23143 |
Xã Tân Thành |
|
81 |
23110 |
Xã Hàm Thuận Nam |
|
82 |
23134 |
Xã Tân Lập |
|
83 |
23230 |
Xã Tân Minh |
|
84 |
23236 |
Xã Hàm Tân |
|
85 |
23266 |
Xã Sơn Mỹ |
|
86 |
23152 |
Xã Bắc Ruộng |
|
87 |
23158 |
Xã Nghị Đức |
|
88 |
23173 |
Xã Đồng Kho |
|
89 |
23149 |
Xã Tánh Linh |
|
90 |
23188 |
Xã Suối Kiết |
|
91 |
23200 |
Xã Nam Thành |
|
92 |
23191 |
Xã Đức Linh |
|
93 |
23194 |
Xã Hoài Đức |
|
94 |
23227 |
Xã Trà Tân |
|
95 |
23272 |
Đặc khu Phú Quý |
|
96 |
24611 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
|
97 |
24615 |
Phường Nam Gia Nghĩa |
|
98 |
24617 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
|
99 |
24646 |
Xã Đắk Wil |
|
10 |
24649 |
Xã Nam Dong |
|
101 |
24640 |
Xã Cư Jút |
|
102 |
24682 |
Xã Thuận An |
|
103 |
24664 |
Xã Đức Lập |
|
104 |
24670 |
Xã Đắk Mil |
|
105 |
24678 |
Xã Đắk Sắk |
|
106 |
24697 |
Xã Nam Đà |
|
107 |
24688 |
Xã Krông Nô |
|
108 |
24703 |
Xã Nâm Nung |
|
109 |
24712 |
Xã Quảng Phú |
|
110 |
24718 |
Xã Đắk Song |
|
111 |
24717 |
Xã Đức An |
|
112 |
24722 |
Xã Thuận Hạnh |
|
113 |
24730 |
Xã Trường Xuân |
|
114 |
24637 |
Xã Tà Đùng |
|
115 |
24631 |
Xã Quảng Khê |
|
116 |
24748 |
Xã Quảng Tân |
|
117 |
24739 |
Xã Tuy Đức |
|
118 |
24733 |
Xã Kiến Đức |
|
119 |
24751 |
Xã Nhân Cơ |
|
120 |
24760 |
Xã Quảng Tín |
|
121 |
24985 |
Xã Ninh Gia |
|
122 |
24620 |
Xã Quảng Hòa |
|
123 |
24616 |
Xã Quảng Sơn |
|
124 |
24736 |
Xã Quảng Trực |
Mã các trường THPT tại Lâm Đồng
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
001 |
THCS&THPT Lộc Bắc |
Thôn 1 Lộc Bảo, xã Bảo Lâm 5, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
002 |
THPT Bảo Lâm |
Thôn 8 Lộc Thắng, xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
003 |
THPT Lộc An |
Thôn 3, xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
004 |
THPT Lộc Thành |
Thôn 11, xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
005 |
THPT Bảo Lộc |
101 Lê Hồng Phong, Phường 1 Bảo Lộc |
KV2 |
006 |
THPT Lê Thị Pha |
Tổ 1 Đại Lào, Phường 3 Bảo Lộc |
KV2 |
007 |
THPT Lộc Phát |
390 Nguyễn Văn Cừ, Phường 1 Bảo Lộc |
KV2 |
008 |
THPT Lộc Thanh |
149 Lê Lợi, Phường 1 Bảo Lộc |
KV2 |
009 |
THPT Nguyễn Du – Bảo Lộc |
245 Nguyễn Công Trứ, phường 2 Bảo Lộc |
KV2 |
010 |
THPT Nguyễn Tri Phương |
Hẻm 1223 Trần Phú, phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
011 |
THPT Di Linh |
Thôn 16, xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
012 |
THPT Lê Hồng Phong |
Thôn 1, xã Hoà Ninh, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
013 |
THPT Nguyễn Huệ - Đinh Trang Thượng |
Thôn Tân Lâm 5, xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
014 |
THPT Nguyễn Viết Xuân |
Thôn 7, xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
015 |
THPT Phan Bội Châu - Di Linh |
Thôn 9, xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
016 |
THPT Trường Chinh - Hòa Ninh |
Thôn 14, xã Hoà Ninh, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
017 |
THPT Cát Tiên |
Thôn 1, xã Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
018 |
THPT Gia Viễn |
Thôn Trấn Phú - xã Cát Tiên 3 - tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
019 |
THPT Quang Trung - Cát Tiên |
Thôn Cát Lâm 3 - Xã Cát Tiên 2 - Tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
020 |
THPT Đạ Huoai |
Thôn 7 - xã Đạ Huoai – Tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
021 |
THPT Đạm Ri |
Thôn 6, Xã Đạ Huoai 2, Tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
022 |
THPT Đạ Tẻh |
Số 15, Đường 30/4, Thôn 6A, Xã Đạ Tẻh, Lâm Đồng |
KV1 |
023 |
THPT Lê Quý Đôn – Đạ Tẻh |
Thôn Hòa Bình, xã Đạ Tẻh 3, Lâm Đồng |
KV2_NT |
024 |
THCS&THPT Chi Lăng |
8 Phan Chu Trinh, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng |
KV2 |
025 |
THCS&THPT Đống Đa |
253 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường LangBiang-Đà Lạt, Lâm Đồng |
KV2 |
026 |
THCS&THPT Tà Nung |
TDP Tà Nung 5, phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng |
KV1 |
027 |
THCS&THPT Tây Sơn |
1/2/2 Nhà Chung, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
KV2 |
028 |
THCS&THPT Xuân Trường |
TDP Cầu Đất, phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng |
KV2 |
029 |
THPT Bùi Thị Xuân - Đà Lạt |
242 Bùi Thị Xuân - Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
KV2 |
030 |
THPT Trần Phú - Đà Lạt |
10 Trần Quang Diệu- phường Xuân Hương - Đà Lạt |
KV2 |
031 |
THCS&THPT Võ Nguyên Giáp |
Thôn 1, Đam Rông 2, Lâm Đồng |
KV1 |
032 |
THPT Đạ Tông |
Liêng Trang 1 - Đam Rông 4 - Lâm Đồng |
KV1 |
033 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
Thôn Trung Tâm - Đam Rông 1 - Lâm Đồng |
KV1 |
034 |
THPT Phan Đình Phùng - Đam Rông |
Thôn Tân Tiến- Xã Đam Rông 3- Lâm Đồng |
KV1 |
035 |
THPT Đơn Dương |
01- Chu Văn An - Xã Đơn Dương - Lâm Đồng |
KV2_NT |
036 |
THPT Hùng Vương - D'Ran |
33 Nguyễn Huệ - Xã Dran - Lâm Đồng |
KV2_NT |
037 |
THPT Pró |
Thôn Krăng Gọ, xã Quảng Lập, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
038 |
THPT Chu Văn An -Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20, thôn Quảng Hiệp, xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
039 |
THPT Đức Trọng |
360 Quốc lộ 20, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
040 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
Thôn Thái Sơn, xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
041 |
THPT Lương Thế Vinh - Đức Trọng |
Thôn 27, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
042 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tà Hine |
Thôn Đà Lâm, Xã Tà Hine, Tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
043 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
Thôn RChai II, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
044 |
THCS&THPT Đạ Nhim |
Thôn Đara Hoa, xã Lạc Dương, tỉnh lâm Đồng |
KV1 |
045 |
THCS&THPT Đạ Sar |
Thôn 1, xã Lạc Dương, tỉnh lâm Đồng |
KV1 |
046 |
THPT Lang Biang |
Tổ dân phố Đăng Lèn, phường Lang Biang - Đà Lạt |
KV1 |
047 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng - Lâm Hà |
Thôn Vinh Quang, xã Tân Hà Lâm Hà |
KV2_NT |
048 |
THPT Lâm Hà |
Thôn Yên Bình, Xã Đinh Văn Lâm Hà |
KV1 |
049 |
THPT Lê Quý Đôn - Lâm Hà |
Thôn R'Lơm, xã Phú Sơn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
050 |
THPT Tân Hà |
Thôn Liên Trung, xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
051 |
THPT Thăng Long |
Thôn Ba Đình, xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
071 |
THPT Chuyên Bảo Lộc |
53 Đào Duy Từ, Phường 1 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
072 |
THPT Chuyên Thăng Long |
10 Trần Phú- phường Xuân Hương - Đà Lạt - Lâm Đồng |
KV2 |
076 |
PT DTNT THCS&THPT Đạ Tẻh |
Số 284 - đường 30/4, thôn 5C, xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
077 |
PT DTNT THCS&THPT tỉnh Lâm Đồng |
02 Huyền Trân Công Chúa, Phường Cam Ly Đà Lạt, Lâm Đồng |
KV1 |
081 |
Phổ thông Hermann Gmeiner Đà Lạt |
63-65 Hùng Vương - Phường Lâm Viên-Đà Lạt |
KV2 |
082 |
TH, THCS & THPT Yersin Đà Lạt |
27 Tôn Thất Tùng- Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng |
KV2 |
083 |
TH, THCS và THPT Quốc tế Châu Á Thái Bình Dương Bảo Lộc |
192 Huỳnh Thúc Kháng, phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
091 |
Trung tâm GDTX Đà Lạt |
01 Lương Thế Vinh, phường Xuân Hương, Đà Lạt |
KV2 |
092 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đức Trọng |
Số 08 Lê Hồng Phong, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
093 |
Trung Tâm GDNN-GDTX Lâm Hà |
Thôn Yên Bình, Xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
094 |
Trung tâm GDNN-GDTX Di Linh |
02 Võ Thị Sáu, thôn 3, xã Di Linh, Lâm Đồng |
KV1 |
095 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đạ Huoai |
Số 11 - Nguyễn Thái Học, thôn 3, xã Đạ Huoai, Lâm Đồng |
KV2_NT |
096 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bảo Lộc |
77 Phan Đình Phùng, Phường 2 Bảo Lộc |
KV2 |
201 |
THPT Cát Tiên (2023) |
Thôn 1, xã Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
202 |
THPT Gia Viễn (2023) |
Thôn Trấn Phú - xã Cát Tiên 3 - tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
301 |
THPT Hòa Đa |
Xã Phan Rí Cửa, Tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
302 |
THPT Tuy Phong |
Đường Phan Bội Châu, thôn 5, xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
303 |
THPT Bắc Bình |
Số 02- Trần Hưng Đạo, thôn Xuân An, xã Bắc Bình |
KV2_NT |
304 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Số 19 Nguyễn Thị Minh Khai, xã Lương Sơn, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
305 |
THPT Hàm Thuận Bắc |
437 Đường 8/4, Xã Hàm Thuận, Lâm Đồng |
KV2_NT |
306 |
THPT Nguyễn Văn Linh |
Quốc lộ 1A, thôn 2, xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
307 |
THPT Hàm Thuận Nam |
18, Trần Phú, xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
308 |
THPT Lương Thế Vinh - Hàm Kiệm |
Thôn Dân Phú, xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
309 |
THPT Lý Thường Kiệt |
609 Thống Nhất, phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
310 |
THPT Nguyễn Huệ - La Gi |
25 Nguyễn Huệ, Phường La Gi, Tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
311 |
THPT Nguyễn Trường Tộ |
Km 01, đường Mai Thúc Loan, thôn Hiệp Hòa, xã Tân Hải, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
312 |
THPT Đức Linh |
06 Nguyễn Khuyến, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
313 |
THPT Hùng Vương - Hoài Đức |
Số 01, Thù Khoa Huân, Thôn Võ Đắt, Xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
314 |
THPT Quang Trung - Nam Thành |
31, đường 766, Thôn Mê Pu 4, xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
315 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
xã Bắc Ruộng, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
316 |
THPT Tánh Linh |
43, Thác bà, xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
317 |
THPT Đức Tân |
Thôn 5, xã Tân Minh, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
318 |
THPT Hàm Tân |
Thôn 3, xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
319 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng - Sơn Mỹ |
Thôn Gò Đồn, xã Sơn Mỹ, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
320 |
THPT Bùi Thị Xuân - Mũi Né |
83, Huỳnh Tấn Phát, Phường Mũi Né, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
321 |
THPT Phan Bội Châu - Phan Thiết |
Phường Phú Thuỷ, Tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
322 |
THPT Phan Chu Trinh - Phan Thiết |
163 Tuyên Quang, Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
323 |
THPT Phan Thiết |
427 Trần Hưng Đạo, Phường Phan Thiết, Tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
324 |
THPT Ngô Quyền |
Số 171, Võ Văn Kiệt, Thôn Quý Thạnh, Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
330 |
THPT chuyên Trần Hưng Đạo |
Phường Phú Thuỷ, Tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
335 |
Phổ thông Dân tộc nội trú |
Quốc lộ 1A, khu phố Kim Ngọc, phường Hàm Thắng |
KV2_NT |
340 |
THCS&THPT Lê Lợi |
Số 111 Nguyễn Hội, Phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
341 |
TH, THCS và THPT Lê Quý Đôn |
Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
350 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Bình |
Thôn Xuân An 2, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
351 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đức Linh |
Thôn Võ Xu 3 xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
352 |
Trung tâm GDNN-GDTX La Gi |
Cơ sở chính, số 261 - Ngô Quyền, Phường La Gi, Lâm Đồng |
KV2 |
601 |
THCS&THPT Lê Hữu Trác |
Bản Giang Châu, xã Quảng Tân, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
602 |
THPT Lê Quý Đôn - Tuy Đức |
Thôn 3, xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
603 |
THT Nguyễn Đình Chiểu |
Thôn Tân Phú, xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
604 |
THPT Nguyễn Tất Thành |
Thôn Quảng Chánh, xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
605 |
THPT Phạm Văn Đồng |
Thôn 2, xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
606 |
THPT Trường Chinh - Nhân Cơ |
Thôn 20, xã Nhân Cơ, Tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
607 |
THPT Chu Văn An - Gia Nghĩa |
Phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
608 |
THPT Gia Nghĩa |
Phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
609 |
THPT Đắk Song |
Thôn 4, xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
610 |
THPT Lương Thế Vinh - Thuận Hạnh |
Thôn Thuận Tình, xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
611 |
THPT Phan Đình Phùng - Đức An |
Thôn Đăk Kual, xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
612 |
THPT Đắk Mil |
102 Lê Duẩn, Thôn 8, Đức Lập, Lâm Đồng |
KV2_NT |
613 |
THPT Nguyễn Du – Đắk Sắk |
Thôn 3/2, xã Đắk Sắk, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
614 |
THPT Quang Trung - Đắk Mil |
Thôn 3, xã Đăk Mil, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
615 |
THPT Trần Hưng Đạo |
69 Trần Hưng Đạo, Xã Đức Lập, Tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
616 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Nam Dong |
Thôn 30, xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
617 |
THPT Phan Bội Châu - Nam Dong |
Thôn 13, xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
618 |
THPT Phan Chu Trinh - Cư Jút |
Thôn 13 Tâm Thắng, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
619 |
THPT Hùng Vương - Quảng Phú |
Thôn Phú Xuân, Xã Quảng Phú, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
620 |
THPT Krông Nô |
02 Chu Văn An, thôn Đăk Mâm 3, xã Krông Nô, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
621 |
THPT Trần Phú – Nam Đà |
Thôn Đăk Thành, xã Nam Đà |
KV1 |
622 |
THPT Đắk Glong |
Bon R' Dạ, xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
623 |
THPT Lê Duẩn |
Thôn Quảng Hợp, xã Quảng Sơn, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
671 |
THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh |
Phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
676 |
THPT DTNT N'Trang Lơng |
Đường Ybih ALêô - Tổ 3, phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
677 |
PTDTNT THCS&THPT Cư Jút |
Bon U2, xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
678 |
PTDTNT THCS&THPT Đăk Mil |
Số 13 - Lê Duẫn, xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
679 |
PTDTNT THCS&THPT Đắk Song |
Thôn 4, xã Đức An - Lâm Đồng |
KV2_NT |
680 |
PT DTNT THCS&THPT Tuy Đức |
Thôn 2, xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
681 |
PT DTNT THCS&THPT Đăk Glong |
Bon R' Dạ, xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
682 |
PTDTNT THCS&THPT Krông Nô |
Thôn Đăk Mâm 1, xã Krông Nô, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
683 |
PT DTNT THCS&THPT Đắk R'Lấp |
thôn 3, xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
691 |
THCS-THPT Trương Vĩnh Ký |
Thôn Xuân Phong, xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
701 |
Trung tâm GDTX - Ngoại ngữ, Tin học tỉnh |
Số 147 dường Nguyễn Thái Học, phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
702 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đắk Mil |
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
703 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tuy Đức |
Thôn 2, xã Tuy Đức, tỉnh Lầm Đồng |
KV1 |
704 |
Trung tâm GDTX - Ngoại ngữ, Tin học tỉnh (Đắk R'Lấp) |
tổ DP6, xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
706 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tuy Đức (Đắk Song) |
Tổ 1, xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
707 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đắk Mil (Cư Jút) |
25 Nguyễn Đình Chiểu xã Cư Jút tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
708 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đắk Mil (Krông Nô) |
Thôn Đắk Mâm 1, xã Krông Nô, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
800 |
Học ở nước ngoài |
Số 36 Trần Phú, Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
KV3 |
801 |
Trường THPT KV 1 |
Số 36 Trần Phú, Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
KV1 |
802 |
Trường THPT KV 2NT |
Số 36 Trần Phú, Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT KV 2 |
Số 36 Trần Phú, Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
KV2 |
804 |
Trường THPT KV 3 |
Số 36 Trần Phú, Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
KV3 |
900 |
Trường Quân nhân, Công an tại ngũ |
Số 36 Trần Phú, Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
KV3 |
950 |
Trung tâm GDTX Đà Lạt (cơ sở 2) |
148 - Lang Biang, phường Lang Biang, Đà Lạt |
KV1 |
951 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đức Trọng (cơ sở 2) |
05 - Lý Tự Trọng – xã Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
952 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đạ Huoai (Đạ Tẻh) |
113 - Quang Trung, thôn 2A, Xã Đạ Tẻh, Lâm Đồng |
KV1 |
953 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đạ Huoai (Cát Tiên) |
TDP 12, xã Cát Tiên, Lâm Đồng |
KV2_NT |
954 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bảo Lộc (cơ sở 2) |
Số 201 Lê Duẩn, xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
955 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Bình (Phan Bội Châu) |
Phường Phú Thuỷ, Tỉnh Lâm Đồng |
KV2 |
956 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Bình (Tuy Phong) |
Đường Phan Bội Châu, thôn 5, xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
957 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Bình (Hòa Đa) |
Xã Phan Rí Cửa, Tỉnh Lâm Đồng |
KV2_NT |
958 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đức Linh (Cơ sở 2) |
Thôn Lạc Hưng 2, Xã Tánh Linh, Tỉnh Lâm Đồng |
KV1 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Tây Ninh
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã tỉnh An Giang
- Mã Tp. Cần Thơ
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

