Mã Tây Ninh, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Tây Ninh (năm 2026)



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Tây Ninh năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Mã Tây Ninh, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Tây Ninh (năm 2026)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Mã tỉnh Tây Ninh là 80 gồm có 14 phường và 82 xã. Mời các bạn đón đọc:

Quảng cáo

Mã Xã, Phường Tây Ninh mới nhất (sau sáp nhập)

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

27727

Xã Hưng Điền

2

27736

Xã Vĩnh Thạnh

3

27721

Xã Tân Hưng

4

27748

Xã Vĩnh Châu

5

27775

Xã Tuyên Bình

6

27757

Xã Vĩnh Hưng

7

27763

Xã Khánh Hưng

8

27817

Xã Tuyên Thạnh

9

27793

Xã Bình Hiệp

10

27787

Phường Kiến Tường

11

27811

Xã Bình Hòa

12

27823

Xã Mộc Hóa

13

27841

Xã Hậu Thạnh

14

27838

Xã Nhơn Hòa Lập

15

27856

Xã Nhơn Ninh

16

27826

Xã Tân Thạnh

17

27868

 Xã Bình Thành

18

27877

Xã Thạnh Phước

19

27865

Xã Thạnh Hóa

20

27889

Xã Tân Tây

21

28036

Xã Thủ Thừa

22

28066

Xã Mỹ An

23

28051

Xã Mỹ Thạnh

24

28072

Xã Tân Long

25

27907

Xã Mỹ Quý

26

27898

Xã Đông Thành

27

27925

Xã Đức Huệ

28

27694

Phường Long An

29

27712

Phường Tân An

30

27715

Phường Khánh Hậu

31

25459

Phường Tân Ninh

32

25480

Phường Bình Minh

33

25567

Phường Ninh Thạnh

34

25630

Phường Long Hoa

35

25645

Phường Hòa Thành

36

25633

Phường Thanh Điền

37

25708

Phường Trảng Bàng

38

25732

Phường An Tịnh

39

25654

Phường Gò Dầu

40

25672

Phường Gia Lộc

41

25711

Xã Hưng Thuận

42

25729

Xã Phước Chỉ

43

25657

Xã Thạnh Đức

44

25663

Xã Phước Thạnh

45

25666

Xã Truông Mít

46

25579

Xã Lộc Ninh

47

25573

Xã Cầu Khởi

48

25552

Xã Dương Minh Châu

49

25522

Xã Tân Đông

50

25516

Xã Tân Châu

51

25549

Xã Tân Phú 

52

25525

Xã Tân Hội

53

25534

Xã Tân Thành

54

25531

Xã Tân Hòa

55

25489

Xã Tân Lập

56

25486

Xã Tân Biên

57

25498

Xã Thạnh Bình

58

25510

 Xã Trà Vong

59

25591

Xã Phước Vinh

60

25606

Xã Hòa Hội

61

25621

Xã Ninh Điền

62

25585

Xã Châu Thành

63

25588

Xã Hảo Đước

64

25684

Xã Long Chữ

65

25702

Xã Long Thuận

66

25681

Xã Bến Cầu

67

27943

Xã An Ninh

68

27952

Xã Hiệp Hòa

69

27931

Xã Hậu Nghĩa

70

27979

Xã Hòa Khánh

71

27964

Xã Đức Lập

72

27976

Xã Mỹ Hạnh

73

27937

Xã Đức Hòa

74

27994

Xã Thạnh Lợi

75

28015

Xã Bình Đức

76

28003

Xã Lương Hòa

77

27991

Xã Bến Lức

78

28018

Xã Mỹ Yên

79

28126

Xã Long Cang

80

28114

Xã Rạch Kiến

81

28132

Xã Mỹ Lệ

82

28138

Xã Tân Lân

83

28108

Xã Cần Đước

84

28144

Xã Long Hựu

85

28165

Xã Phước Lý

86

28177

Xã Mỹ Lộc

87

28159

Xã Cần Giuộc

88

28201

Xã Phước Vĩnh Tây

89

28207

Xã Tân Tập

90

28093

Xã Vàm Cỏ

91

28075

Xã Tân Trụ

92

28087

Xã Nhựt Tảo

93

28225

Xã Thuận Mỹ

94

28243

Xã An Lục Long

95

28210

Xã Tầm Vu

96

28222

Xã Vĩnh Công

Mã các trường THPT tại Tây Ninh

- Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã tỉnhMã trườngTênKhu vực
80 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_46 KV3
80 800 Học ở nước ngoài_46 KV3

Với thí sinh tự do, mục tên lớp ghi "TDO".

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
033 TTGDTX Tỉnh Tây Ninh Phường 4, Thành phố Tây Ninh KV2
006 Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Tây Ninh KP Ninh Trung, Phường Ninh sơn, Tp Tây Ninh KV2, DTNT
009 TC Y tế Tây Ninh Đại lộ 30-4 Thành phố Tây Ninh KV2
010 Cao đẳng Nghề Tây Ninh Số 19 Võ Thị Sáu, khu phố 3, Phường 3, Tp. Tây Ninh KV2
007 TTGDTX Thành phố Tây Ninh KP 4, Phường 2, Thành phố Tây Ninh KV2
008 TC Tân Bách Khoa Số 18 Nguyễn Chí Thanh, Phường 3, Tp. Tây Ninh KV2
005 THPT Tây Ninh Phường 3, Thành phố Tây Ninh KV2
004 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Phường 3, Thành phố Tây Ninh KV2
003 THPT chuyên Hoàng Lê Kha Phường 3, Thành phố Tây Ninh KV2
002 THPT Lê Quý Đôn Phường 4, Thành phố Tây Ninh KV2
001 THPT Trần Đại Nghĩa Phường 3, Thành phố Tây Ninh KV2
012 THPT Nguyễn An Ninh Thị trấn Tân Biên, Tây Ninh KV2NT
011 THPT Trần Phú Thị trấn Tân Biên, Tây Ninh KV2NT
014 TTGDTX Tân Biên Thị trấn Tân Biên, Tây Ninh KV2NT
013 THPT Lương Thế Vinh Mỏ Công , Tân Biên, Tây Ninh KV2NT
016 THPT Lê Duẩn Thị trấn Tân Châu, Tây Ninh KV2NT
019 TTGDTX Tân Châu Thị trấn Tân Châu, Tây Ninh KV2NT
015 THPT Tân Châu Thị trấn Tân Châu, Tây Ninh KV2NT
017 THPT Tân Hưng Tân Hưng, Tân Châu, Tây Ninh KV1
018 THPT Tân Đông Tân Đông, Tân Châu, Tây Ninh KV1
022 THPT Nguyễn Thái Bình Truông Mít, Dương Minh Châu, Tây Ninh KV2NT
021 THPT Nguyễn Đình Chiểu Ấp Phước Hòa, Suối Đá, Dương Minh Châu, Tây Ninh KV1
020 THPT Dương Minh Châu Thị trấn Dương Minh Châu, Tây Ninh KV2NT
023 TTGDTX Dương Minh Châu Thị trấn Dương Minh Châu, Tây Ninh KV2NT
028 TC Kinh tế - Kỹ thuật Tây Ninh Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh KV2NT
026 THPT Lê Hồng Phong Hoà Thạnh, Châu Thành, Tây Ninh KV1
025 THPT Châu Thành Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh KV2NT
024 THPT Hoàng Văn Thụ Thị trấn Châu Thành, Tây Ninh KV2NT
027 TTGDTX Châu Thành Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh KV2NT
032 TTGDTX Hoà Thành Cửa số 3 , Nội ô Toà Thánh, TT Hòa Thành, Tây Ninh KV2NT
031 THPT Nguyễn Trung Trực Long Thành Trung, Hoà Thành, Tây Ninh KV2NT
029 THPT Lý Thường Kiệt Thị trấn Hoà Thành, Tây Ninh KV2NT
030 THPT Nguyễn Chí Thanh Trường Tây , Hoà Thành, Tây Ninh KV1
035 THPT Huỳnh Thúc Kháng Long Giang, Bến Cầu, Tây Ninh KV2NT
034 THPT Nguyễn Huệ Thị trấn Bến Cầu, Tây Ninh KV2NT
036 TTGDTX Bến Cầu Lợi Thuận, Bến Cầu, Tây Ninh KV1
041 TTGDTX Gò Dầu Thị trấn Gò Dầu, Tây Ninh KV2NT
040 THPT Ngô Gia Tự Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh KV2NT
037 THPT Quang Trung Thị trấn Gò Dầu, Tây Ninh KV2NT
038 THPT Nguyễn Văn Trỗi Bàu Đồn, Gò Dầu, Tây Ninh KV2NT
039 THPT Trần Quốc Đại Thị trấn Gò Dầu, Tây Ninh KV2NT
047 TC nghề khu vực Nam Tây Ninh Gia Lộc, Trảng Bàng, Tây Ninh KV2NT
046 TTGDTX Trảng Bàng Thị trấn Trảng Bàng, Tây Ninh KV2NT
045 THPT Bình Thạnh Bình Thạnh, Trảng Bàng, Tây Ninh KV1
044 THPT Lộc Hưng Lộc Hưng, Trảng Bàng, Tây Ninh KV2NT
043 THPT Trảng Bàng Thị trấn Trảng Bàng, Tây Ninh KV2NT
042 THPT Nguyễn Trãi Thị trấn Trảng Bàng, Tây Ninh KV2NT
052 TT.GDTX tỉnh Long An Bình Nam, xã Bình Tâm, TP Tân An, Long An KV2
053 THCS&THPT Hà Long 11/300 Nguyễn Minh Trường, P3 TP Tân An, Long An KV2
051 Trường Thể dục Thể thao tỉnh Long An Số 07, Trương Định, Phường 2, TP. Tân An, Long An KV2
049 TT.KTTH-HN Long An 132, Đường Nguyễn Thị Bảy, phường 6, TP Tân An, Long An KV2
060 THPT chuyên Long An số 112 Nguyễn Minh Đường, Phường 4, Tp. Tân An, Long An KV2
062 CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ LADEC 201 Nguyễn Văn Rành, phường 7, Tp. Tân An KV2
063 CĐ Nghề Long An Phường 5, TP Tân An, Long An KV2
077 TT.GDTX Tp. Tân An Đường Võ Công Tồn, phường 1, TP Tân An, Long An KV2
073 THCS&THPT Nguyễn Văn Rành 201 Nguyễn Văn Rành, phường 7, Tp. Tân An KV2
071 TC Việt – Nhật Phường 6, TP Tân An, Long An KV2
002 THPT Tân An số 213 Nguyễn Thái Bình, phường 3, TP Tân An KV2
001 THPT Lê Quý Đôn số 404, Quốc lộ 1, phường 4, Tp. Tân An KV2
035 TT.GDNN-GDTX Tp. Tân An 39, Võ Công Tồn, phường 1, TP Tân An, Long An KV2
018 THPT Hùng Vương 83, CMT8,TP Tân An, Long An KV2
028 THPT Huznh Ngọc 136 Nguyễn Thái Bình P3, TP Tân An, Long An KV2
061 THCS&THPT Khánh Hưng Xã Khánh Hưng, Vĩnh Hưng, Long An KV2NT
078 TT.GDTX&KTTH-HN Vĩnh Hưng Ấp 1, xã Vĩnh Bình, huyện Vĩnh Hưng, Long An KV2NT
036 TT.GDNN-GDTX huyện Vĩnh Hưng Ấp 1, xã Vĩnh Bình, huyện Vĩnh Hưng, Long An KV2NT
017 THPT Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình, TT Vĩnh Hưng, Long An KV2NT
091 THCS&THPT Khánh Hưng Xã Khánh Hưng, Vĩnh Hưng, Long An KV1
092 TT.GDTX&KTTH-HN Mộc Hóa (cũ - từ năm 2013 về trước) Số 304/06, Lê Lợi, KP 3, Thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, Long An KV2NT
076 THPT Mộc Hóa (cũ) Đường Lê Lợi (nối dài), Thị trấn Mộc Hóa, Long An KV2NT
058 THCS&THPT Bình Phong Thạnh Ấp 2, Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá, Long An KV2NT
030 THCS&THPT Hậu Thạnh Đông Ấp Nguyễn Rớt, Xã Hậu Thạnh Đông, huyện Tân Thạnh, Long An KV2NT
080 TT.GDTX&KTTH-HN Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, Long An KV2NT
038 TT.GDNN-GDTX huyện Tân Thạnh TT Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, Long An KV2NT
015 THPT Tân Thạnh Khu phố 5, TT Tân Thạnh, Long An KV2NT
039 TT.GDNN-GDTX huyện Thạnh Hoá TT Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, Long An KV2NT
081 TT.GDTX&KTTH-HN Thạnh Hoá Thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, Long An KV2NT
014 THPT Thạnh Hóa Khóm II, TT Thạnh Hoá, Long An KV2NT
040 TT.GDNN-GDTX huyện Đức Huệ TT Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An KV2NT
082 TT.GDTX&KTTH-HN Đức Huệ Thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An KV2NT
068 THCS&THPT Mỹ Bình Xã Mỹ Bình, Đức Huệ, Long An KV1
013 THPT Đức Huệ Khu phố 4, TT Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An KV2NT
057 THCS&THPT Mỹ Quý Xã Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An KV1
025 THPT Võ Văn Tần Khu III, TT Đức Hoà, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT
026 THPT Nguyễn Công Trứ Ô 5, Khu B,TT Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT
031 THPT An Ninh Ấp Hoà Hiệp 1, xã An Ninh Đông, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT
072 THPT Năng khiếu Đại học Tân Tạo Xã Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An KV2NT
083 TT.GDTX&KTTH-HN Đức Hoà Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT
041 TT.GDNN-GDTX huyện Đức Hòa TT Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT
050 TT.GDTX&KTTH-HN Võ Văn Tần K3, TT Đức Hoà, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT
065 TC nghề Đức Hòa 180A, đường 3/2, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức KV2NT
011 THPT Đức Hòa TT Đức Hoà, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT
012 THPT Hậu Nghĩa khu A TT Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, Long An KV2NT
033 THPT Gò Đen Ấp 4, xã Phước Lợi, huyện Bến Lức, Long An KV2NT
070 TC KT-KT Long An Số 277, QL 1A, Thị trấn Bến Lức, Bến Lức, Long An KV2NT
006 THPT Nguyễn Hữu Thọ Ấp Phước Tú, Thanh Phú, Bến Lức, Long An KV2NT
084 TT.GDTX&KTTH-HN Bến Lức khu phố 3, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, Long An KV2NT
022 TH,THCS&THPT iSCHOOL Long An Số 6, khu phố 3, đường Mai Thị Non, Thị Trấn Bến Lức, Bến Lức, Long An KV2NT
042 TT.GDNN-GDTX huyện Bến Lức khu phố 3, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, Long An KV2NT
064 CĐ nghề Tây Sài Gòn Ấp 8, xã Lương Hòa, Bến Lức, Bến Lức KV2NT
059 THCS&THPT Lương Hòa xã Lương Hòa, huyện Bến Lức, Long An KV2NT
069 TH-THCS&THPT Bồ Đề Phương Duy 6/115 Nguyễn Trung Trực, TT Thủ Thừa, Thủ Thừa, Long An KV2NT
021 THPT Thủ Khoa Thừa Ấp 3, TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, Long An KV2NT
085 TT.GDTX&KTTH-HN Thủ Thừa Ấp Bình Lương 1, Bình Thạnh, huyện Thủ Thừa, Long An KV2NT
005 THPT Thủ Thừa Ấp Cầu Xây, TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, Long An KV2NT
043 TT.GDNN-GDTX huyện Thủ Thừa Ấp Bình Lương 1, Bình Thạnh, huyện Thủ Thừa, Long An KV2NT
034 THPT Mỹ Lạc Ấp Bà Mía, Mỹ Lạc, Thủ Thừa, Long An KV2NT
019 THPT Châu Thành Khóm 3, TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, Long An KV2NT
003 THPT Nguyễn Thông Ấp Phú Thạnh, TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, Long An KV2NT
054 THPT Phan Văn Đạt Ấp Bình Thạnh 2, xã Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An KV2NT
086 TT.GDTX&KTTH-HN Châu Thành Khu Phố 2, TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, Long An KV2NT
044 TT.GDNN-GDTX huyện Châu Thành Khu phố 2, TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, Long An KV2NT
004 THPT Tân Trụ Ấp Bình Hòa, TT Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An KV2NT
020 THPT Nguyễn Trung Trực Ấp 5, xã Lạc Tấn, huyện Tân Trụ, Long An KV2NT
087 TT.GDTX&KTTH-HN Tân Trụ Ấp Tân Bình, TT Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An KV2NT
045 TT.GDNN-GDTX huyện Tân Trụ Ấp Tân Bình, TT Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An KV2NT
055 THCS&THPT Long Cang ấp 3, Long Cang, huyện Cần Đước, Long An KV2NT
056 THCS&THPT Long Hựu Đông ấp Chợ, xã Long Hựu Đông, Cần Đước, Long An KV2NT
008 THPT Rạch Kiến ấp 5, Long Hoà, huyện Cần Đước, Long An KV2NT
046 TT.GDNN-GDTX huyện Cần Đước Khu 1B, thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, Long An KV2NT
007 THPT Cần Đước Khu 1B, TT Cần Đước, huyện Cần Đước, Long An KV2NT
023 THPT Chu Văn An Khu 1B, TT Cần Đước, huyện Cần Đước, Long An KV2NT
024 THPT Long Hòa ấp 5, Long Hoà, huyện Cần Đước, Long An KV2NT
088 TT.GDTX&KTTH-HN Cần Đước Khu 1B,Thị Trấn Cần Đước, Huyện Cần Đước, Long An KV2NT
047 TT.GDNN-GDTX huyện Cần Giuộc Khóm II, TT Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, Long An KV2NT
009 THPT Đông Thạnh ấp Bắc, Đông Thạnh, huyện Cần Giuộc, Long An KV2NT
089 TT.GDTX&KTTH-HN Cần Giuộc Khóm II, TT Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, Long An KV2NT
010 THPT Cần Giuộc Hoà Thuận 1, Trường Bình, huyện Cần Giuộc, Long An KV2NT
029 THCS&THPT Long Thượng ấp Long Thạnh, Long Thượng, huyện Cần Giuộc, Long An KV2NT
075 THCS&THPT Nguyễn Thị Một Ấp Tân Thanh B, Phước Lại, Cần Giuộc, Long An KV2NT
067 TC nghề Cần Giuộc 96, đường tỉnh 835A, xã Trường Bình, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An KV2NT
027 THPT Nguyễn Đình Chiểu Ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Long An KV2NT
090 TT.GDTX&KTTH-HN Tân Hưng Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, Long An KV2NT
032 THPT Tân Hưng Số 01, đường Gò Gòn, Khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Tân Hưng, Long An KV2NT
074 THCS&THPT Hưng Điền B Ấp Kinh Mới, Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An KV1
048 TT.GDNN-GDTX huyện Tân Hưng Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, Long An KV2NT
066 TC nghề Đồng Tháp Mười Khu phố 3, phường 3, thị xã Kiến Tường, Long An KV2
037 TT.GDNN-GDTX Thị xã Kiến Tường 304/06, Lê Lợi (nối dài), KP 3, phường 1, TX Kiến Tường, Long An KV2
016 THPT Kiến Tường 365 Lê Lợi, KP 5, phường 1, TX Kiến Tường, Long An KV2
079 TT.GDTX&KTTH-HN TX Kiến Tường Đường Lê Lợi , KP 3, phường 1, TX Kiến Tường, Long An KV2

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học