Mã Tây Ninh, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Tây Ninh (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Tây Ninh năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Mã Tây Ninh, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Tây Ninh (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Tây Ninh là 80 gồm có 14 phường và 82 xã. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Tây Ninh mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
27727 |
Xã Hưng Điền |
|
2 |
27736 |
Xã Vĩnh Thạnh |
|
3 |
27721 |
Xã Tân Hưng |
|
4 |
27748 |
Xã Vĩnh Châu |
|
5 |
27775 |
Xã Tuyên Bình |
|
6 |
27757 |
Xã Vĩnh Hưng |
|
7 |
27763 |
Xã Khánh Hưng |
|
8 |
27817 |
Xã Tuyên Thạnh |
|
9 |
27793 |
Xã Bình Hiệp |
|
10 |
27787 |
Phường Kiến Tường |
|
11 |
27811 |
Xã Bình Hòa |
|
12 |
27823 |
Xã Mộc Hóa |
|
13 |
27841 |
Xã Hậu Thạnh |
|
14 |
27838 |
Xã Nhơn Hòa Lập |
|
15 |
27856 |
Xã Nhơn Ninh |
|
16 |
27826 |
Xã Tân Thạnh |
|
17 |
27868 |
Xã Bình Thành |
|
18 |
27877 |
Xã Thạnh Phước |
|
19 |
27865 |
Xã Thạnh Hóa |
|
20 |
27889 |
Xã Tân Tây |
|
21 |
28036 |
Xã Thủ Thừa |
|
22 |
28066 |
Xã Mỹ An |
|
23 |
28051 |
Xã Mỹ Thạnh |
|
24 |
28072 |
Xã Tân Long |
|
25 |
27907 |
Xã Mỹ Quý |
|
26 |
27898 |
Xã Đông Thành |
|
27 |
27925 |
Xã Đức Huệ |
|
28 |
27694 |
Phường Long An |
|
29 |
27712 |
Phường Tân An |
|
30 |
27715 |
Phường Khánh Hậu |
|
31 |
25459 |
Phường Tân Ninh |
|
32 |
25480 |
Phường Bình Minh |
|
33 |
25567 |
Phường Ninh Thạnh |
|
34 |
25630 |
Phường Long Hoa |
|
35 |
25645 |
Phường Hòa Thành |
|
36 |
25633 |
Phường Thanh Điền |
|
37 |
25708 |
Phường Trảng Bàng |
|
38 |
25732 |
Phường An Tịnh |
|
39 |
25654 |
Phường Gò Dầu |
|
40 |
25672 |
Phường Gia Lộc |
|
41 |
25711 |
Xã Hưng Thuận |
|
42 |
25729 |
Xã Phước Chỉ |
|
43 |
25657 |
Xã Thạnh Đức |
|
44 |
25663 |
Xã Phước Thạnh |
|
45 |
25666 |
Xã Truông Mít |
|
46 |
25579 |
Xã Lộc Ninh |
|
47 |
25573 |
Xã Cầu Khởi |
|
48 |
25552 |
Xã Dương Minh Châu |
|
49 |
25522 |
Xã Tân Đông |
|
50 |
25516 |
Xã Tân Châu |
|
51 |
25549 |
Xã Tân Phú |
|
52 |
25525 |
Xã Tân Hội |
|
53 |
25534 |
Xã Tân Thành |
|
54 |
25531 |
Xã Tân Hòa |
|
55 |
25489 |
Xã Tân Lập |
|
56 |
25486 |
Xã Tân Biên |
|
57 |
25498 |
Xã Thạnh Bình |
|
58 |
25510 |
Xã Trà Vong |
|
59 |
25591 |
Xã Phước Vinh |
|
60 |
25606 |
Xã Hòa Hội |
|
61 |
25621 |
Xã Ninh Điền |
|
62 |
25585 |
Xã Châu Thành |
|
63 |
25588 |
Xã Hảo Đước |
|
64 |
25684 |
Xã Long Chữ |
|
65 |
25702 |
Xã Long Thuận |
|
66 |
25681 |
Xã Bến Cầu |
|
67 |
27943 |
Xã An Ninh |
|
68 |
27952 |
Xã Hiệp Hòa |
|
69 |
27931 |
Xã Hậu Nghĩa |
|
70 |
27979 |
Xã Hòa Khánh |
|
71 |
27964 |
Xã Đức Lập |
|
72 |
27976 |
Xã Mỹ Hạnh |
|
73 |
27937 |
Xã Đức Hòa |
|
74 |
27994 |
Xã Thạnh Lợi |
|
75 |
28015 |
Xã Bình Đức |
|
76 |
28003 |
Xã Lương Hòa |
|
77 |
27991 |
Xã Bến Lức |
|
78 |
28018 |
Xã Mỹ Yên |
|
79 |
28126 |
Xã Long Cang |
|
80 |
28114 |
Xã Rạch Kiến |
|
81 |
28132 |
Xã Mỹ Lệ |
|
82 |
28138 |
Xã Tân Lân |
|
83 |
28108 |
Xã Cần Đước |
|
84 |
28144 |
Xã Long Hựu |
|
85 |
28165 |
Xã Phước Lý |
|
86 |
28177 |
Xã Mỹ Lộc |
|
87 |
28159 |
Xã Cần Giuộc |
|
88 |
28201 |
Xã Phước Vĩnh Tây |
|
89 |
28207 |
Xã Tân Tập |
|
90 |
28093 |
Xã Vàm Cỏ |
|
91 |
28075 |
Xã Tân Trụ |
|
92 |
28087 |
Xã Nhựt Tảo |
|
93 |
28225 |
Xã Thuận Mỹ |
|
94 |
28243 |
Xã An Lục Long |
|
95 |
28210 |
Xã Tầm Vu |
|
96 |
28222 |
Xã Vĩnh Công |
Mã các trường THPT tại Tây Ninh
- Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã tỉnh | Mã trường | Tên | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 80 | 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_46 | KV3 |
| 80 | 800 | Học ở nước ngoài_46 | KV3 |
Với thí sinh tự do, mục tên lớp ghi "TDO".
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 033 | TTGDTX Tỉnh Tây Ninh | Phường 4, Thành phố Tây Ninh | KV2 |
| 006 | Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Tây Ninh | KP Ninh Trung, Phường Ninh sơn, Tp Tây Ninh | KV2, DTNT |
| 009 | TC Y tế Tây Ninh | Đại lộ 30-4 Thành phố Tây Ninh | KV2 |
| 010 | Cao đẳng Nghề Tây Ninh | Số 19 Võ Thị Sáu, khu phố 3, Phường 3, Tp. Tây Ninh | KV2 |
| 007 | TTGDTX Thành phố Tây Ninh | KP 4, Phường 2, Thành phố Tây Ninh | KV2 |
| 008 | TC Tân Bách Khoa | Số 18 Nguyễn Chí Thanh, Phường 3, Tp. Tây Ninh | KV2 |
| 005 | THPT Tây Ninh | Phường 3, Thành phố Tây Ninh | KV2 |
| 004 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Phường 3, Thành phố Tây Ninh | KV2 |
| 003 | THPT chuyên Hoàng Lê Kha | Phường 3, Thành phố Tây Ninh | KV2 |
| 002 | THPT Lê Quý Đôn | Phường 4, Thành phố Tây Ninh | KV2 |
| 001 | THPT Trần Đại Nghĩa | Phường 3, Thành phố Tây Ninh | KV2 |
| 012 | THPT Nguyễn An Ninh | Thị trấn Tân Biên, Tây Ninh | KV2NT |
| 011 | THPT Trần Phú | Thị trấn Tân Biên, Tây Ninh | KV2NT |
| 014 | TTGDTX Tân Biên | Thị trấn Tân Biên, Tây Ninh | KV2NT |
| 013 | THPT Lương Thế Vinh | Mỏ Công , Tân Biên, Tây Ninh | KV2NT |
| 016 | THPT Lê Duẩn | Thị trấn Tân Châu, Tây Ninh | KV2NT |
| 019 | TTGDTX Tân Châu | Thị trấn Tân Châu, Tây Ninh | KV2NT |
| 015 | THPT Tân Châu | Thị trấn Tân Châu, Tây Ninh | KV2NT |
| 017 | THPT Tân Hưng | Tân Hưng, Tân Châu, Tây Ninh | KV1 |
| 018 | THPT Tân Đông | Tân Đông, Tân Châu, Tây Ninh | KV1 |
| 022 | THPT Nguyễn Thái Bình | Truông Mít, Dương Minh Châu, Tây Ninh | KV2NT |
| 021 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | Ấp Phước Hòa, Suối Đá, Dương Minh Châu, Tây Ninh | KV1 |
| 020 | THPT Dương Minh Châu | Thị trấn Dương Minh Châu, Tây Ninh | KV2NT |
| 023 | TTGDTX Dương Minh Châu | Thị trấn Dương Minh Châu, Tây Ninh | KV2NT |
| 028 | TC Kinh tế - Kỹ thuật Tây Ninh | Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh | KV2NT |
| 026 | THPT Lê Hồng Phong | Hoà Thạnh, Châu Thành, Tây Ninh | KV1 |
| 025 | THPT Châu Thành | Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh | KV2NT |
| 024 | THPT Hoàng Văn Thụ | Thị trấn Châu Thành, Tây Ninh | KV2NT |
| 027 | TTGDTX Châu Thành | Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh | KV2NT |
| 032 | TTGDTX Hoà Thành | Cửa số 3 , Nội ô Toà Thánh, TT Hòa Thành, Tây Ninh | KV2NT |
| 031 | THPT Nguyễn Trung Trực | Long Thành Trung, Hoà Thành, Tây Ninh | KV2NT |
| 029 | THPT Lý Thường Kiệt | Thị trấn Hoà Thành, Tây Ninh | KV2NT |
| 030 | THPT Nguyễn Chí Thanh | Trường Tây , Hoà Thành, Tây Ninh | KV1 |
| 035 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | Long Giang, Bến Cầu, Tây Ninh | KV2NT |
| 034 | THPT Nguyễn Huệ | Thị trấn Bến Cầu, Tây Ninh | KV2NT |
| 036 | TTGDTX Bến Cầu | Lợi Thuận, Bến Cầu, Tây Ninh | KV1 |
| 041 | TTGDTX Gò Dầu | Thị trấn Gò Dầu, Tây Ninh | KV2NT |
| 040 | THPT Ngô Gia Tự | Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh | KV2NT |
| 037 | THPT Quang Trung | Thị trấn Gò Dầu, Tây Ninh | KV2NT |
| 038 | THPT Nguyễn Văn Trỗi | Bàu Đồn, Gò Dầu, Tây Ninh | KV2NT |
| 039 | THPT Trần Quốc Đại | Thị trấn Gò Dầu, Tây Ninh | KV2NT |
| 047 | TC nghề khu vực Nam Tây Ninh | Gia Lộc, Trảng Bàng, Tây Ninh | KV2NT |
| 046 | TTGDTX Trảng Bàng | Thị trấn Trảng Bàng, Tây Ninh | KV2NT |
| 045 | THPT Bình Thạnh | Bình Thạnh, Trảng Bàng, Tây Ninh | KV1 |
| 044 | THPT Lộc Hưng | Lộc Hưng, Trảng Bàng, Tây Ninh | KV2NT |
| 043 | THPT Trảng Bàng | Thị trấn Trảng Bàng, Tây Ninh | KV2NT |
| 042 | THPT Nguyễn Trãi | Thị trấn Trảng Bàng, Tây Ninh | KV2NT |
| 052 | TT.GDTX tỉnh Long An | Bình Nam, xã Bình Tâm, TP Tân An, Long An | KV2 |
| 053 | THCS&THPT Hà Long | 11/300 Nguyễn Minh Trường, P3 TP Tân An, Long An | KV2 |
| 051 | Trường Thể dục Thể thao tỉnh Long An | Số 07, Trương Định, Phường 2, TP. Tân An, Long An | KV2 |
| 049 | TT.KTTH-HN Long An | 132, Đường Nguyễn Thị Bảy, phường 6, TP Tân An, Long An | KV2 |
| 060 | THPT chuyên Long An | số 112 Nguyễn Minh Đường, Phường 4, Tp. Tân An, Long An | KV2 |
| 062 | CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ LADEC | 201 Nguyễn Văn Rành, phường 7, Tp. Tân An | KV2 |
| 063 | CĐ Nghề Long An | Phường 5, TP Tân An, Long An | KV2 |
| 077 | TT.GDTX Tp. Tân An | Đường Võ Công Tồn, phường 1, TP Tân An, Long An | KV2 |
| 073 | THCS&THPT Nguyễn Văn Rành | 201 Nguyễn Văn Rành, phường 7, Tp. Tân An | KV2 |
| 071 | TC Việt – Nhật | Phường 6, TP Tân An, Long An | KV2 |
| 002 | THPT Tân An | số 213 Nguyễn Thái Bình, phường 3, TP Tân An | KV2 |
| 001 | THPT Lê Quý Đôn | số 404, Quốc lộ 1, phường 4, Tp. Tân An | KV2 |
| 035 | TT.GDNN-GDTX Tp. Tân An | 39, Võ Công Tồn, phường 1, TP Tân An, Long An | KV2 |
| 018 | THPT Hùng Vương | 83, CMT8,TP Tân An, Long An | KV2 |
| 028 | THPT Huznh Ngọc | 136 Nguyễn Thái Bình P3, TP Tân An, Long An | KV2 |
| 061 | THCS&THPT Khánh Hưng | Xã Khánh Hưng, Vĩnh Hưng, Long An | KV2NT |
| 078 | TT.GDTX&KTTH-HN Vĩnh Hưng | Ấp 1, xã Vĩnh Bình, huyện Vĩnh Hưng, Long An | KV2NT |
| 036 | TT.GDNN-GDTX huyện Vĩnh Hưng | Ấp 1, xã Vĩnh Bình, huyện Vĩnh Hưng, Long An | KV2NT |
| 017 | THPT Vĩnh Hưng | Nguyễn Thái Bình, TT Vĩnh Hưng, Long An | KV2NT |
| 091 | THCS&THPT Khánh Hưng | Xã Khánh Hưng, Vĩnh Hưng, Long An | KV1 |
| 092 | TT.GDTX&KTTH-HN Mộc Hóa (cũ - từ năm 2013 về trước) | Số 304/06, Lê Lợi, KP 3, Thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, Long An | KV2NT |
| 076 | THPT Mộc Hóa (cũ) | Đường Lê Lợi (nối dài), Thị trấn Mộc Hóa, Long An | KV2NT |
| 058 | THCS&THPT Bình Phong Thạnh | Ấp 2, Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá, Long An | KV2NT |
| 030 | THCS&THPT Hậu Thạnh Đông | Ấp Nguyễn Rớt, Xã Hậu Thạnh Đông, huyện Tân Thạnh, Long An | KV2NT |
| 080 | TT.GDTX&KTTH-HN Tân Thạnh | Thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, Long An | KV2NT |
| 038 | TT.GDNN-GDTX huyện Tân Thạnh | TT Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, Long An | KV2NT |
| 015 | THPT Tân Thạnh | Khu phố 5, TT Tân Thạnh, Long An | KV2NT |
| 039 | TT.GDNN-GDTX huyện Thạnh Hoá | TT Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, Long An | KV2NT |
| 081 | TT.GDTX&KTTH-HN Thạnh Hoá | Thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, Long An | KV2NT |
| 014 | THPT Thạnh Hóa | Khóm II, TT Thạnh Hoá, Long An | KV2NT |
| 040 | TT.GDNN-GDTX huyện Đức Huệ | TT Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An | KV2NT |
| 082 | TT.GDTX&KTTH-HN Đức Huệ | Thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An | KV2NT |
| 068 | THCS&THPT Mỹ Bình | Xã Mỹ Bình, Đức Huệ, Long An | KV1 |
| 013 | THPT Đức Huệ | Khu phố 4, TT Đông Thành, huyện Đức Huệ, Long An | KV2NT |
| 057 | THCS&THPT Mỹ Quý | Xã Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An | KV1 |
| 025 | THPT Võ Văn Tần | Khu III, TT Đức Hoà, huyện Đức Hoà, Long An | KV2NT |
| 026 | THPT Nguyễn Công Trứ | Ô 5, Khu B,TT Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, Long An | KV2NT |
| 031 | THPT An Ninh | Ấp Hoà Hiệp 1, xã An Ninh Đông, huyện Đức Hoà, Long An | KV2NT |
| 072 | THPT Năng khiếu Đại học Tân Tạo | Xã Hựu Thạnh, Đức Hòa, Long An | KV2NT |
| 083 | TT.GDTX&KTTH-HN Đức Hoà | Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, Long An | KV2NT |
| 041 | TT.GDNN-GDTX huyện Đức Hòa | TT Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, Long An | KV2NT |
| 050 | TT.GDTX&KTTH-HN Võ Văn Tần | K3, TT Đức Hoà, huyện Đức Hoà, Long An | KV2NT |
| 065 | TC nghề Đức Hòa | 180A, đường 3/2, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức | KV2NT |
| 011 | THPT Đức Hòa | TT Đức Hoà, huyện Đức Hoà, Long An | KV2NT |
| 012 | THPT Hậu Nghĩa | khu A TT Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, Long An | KV2NT |
| 033 | THPT Gò Đen | Ấp 4, xã Phước Lợi, huyện Bến Lức, Long An | KV2NT |
| 070 | TC KT-KT Long An | Số 277, QL 1A, Thị trấn Bến Lức, Bến Lức, Long An | KV2NT |
| 006 | THPT Nguyễn Hữu Thọ | Ấp Phước Tú, Thanh Phú, Bến Lức, Long An | KV2NT |
| 084 | TT.GDTX&KTTH-HN Bến Lức | khu phố 3, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, Long An | KV2NT |
| 022 | TH,THCS&THPT iSCHOOL Long An | Số 6, khu phố 3, đường Mai Thị Non, Thị Trấn Bến Lức, Bến Lức, Long An | KV2NT |
| 042 | TT.GDNN-GDTX huyện Bến Lức | khu phố 3, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, Long An | KV2NT |
| 064 | CĐ nghề Tây Sài Gòn | Ấp 8, xã Lương Hòa, Bến Lức, Bến Lức | KV2NT |
| 059 | THCS&THPT Lương Hòa | xã Lương Hòa, huyện Bến Lức, Long An | KV2NT |
| 069 | TH-THCS&THPT Bồ Đề Phương Duy | 6/115 Nguyễn Trung Trực, TT Thủ Thừa, Thủ Thừa, Long An | KV2NT |
| 021 | THPT Thủ Khoa Thừa | Ấp 3, TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, Long An | KV2NT |
| 085 | TT.GDTX&KTTH-HN Thủ Thừa | Ấp Bình Lương 1, Bình Thạnh, huyện Thủ Thừa, Long An | KV2NT |
| 005 | THPT Thủ Thừa | Ấp Cầu Xây, TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, Long An | KV2NT |
| 043 | TT.GDNN-GDTX huyện Thủ Thừa | Ấp Bình Lương 1, Bình Thạnh, huyện Thủ Thừa, Long An | KV2NT |
| 034 | THPT Mỹ Lạc | Ấp Bà Mía, Mỹ Lạc, Thủ Thừa, Long An | KV2NT |
| 019 | THPT Châu Thành | Khóm 3, TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, Long An | KV2NT |
| 003 | THPT Nguyễn Thông | Ấp Phú Thạnh, TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, Long An | KV2NT |
| 054 | THPT Phan Văn Đạt | Ấp Bình Thạnh 2, xã Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An | KV2NT |
| 086 | TT.GDTX&KTTH-HN Châu Thành | Khu Phố 2, TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, Long An | KV2NT |
| 044 | TT.GDNN-GDTX huyện Châu Thành | Khu phố 2, TT Tầm Vu, huyện Châu Thành, Long An | KV2NT |
| 004 | THPT Tân Trụ | Ấp Bình Hòa, TT Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An | KV2NT |
| 020 | THPT Nguyễn Trung Trực | Ấp 5, xã Lạc Tấn, huyện Tân Trụ, Long An | KV2NT |
| 087 | TT.GDTX&KTTH-HN Tân Trụ | Ấp Tân Bình, TT Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An | KV2NT |
| 045 | TT.GDNN-GDTX huyện Tân Trụ | Ấp Tân Bình, TT Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An | KV2NT |
| 055 | THCS&THPT Long Cang | ấp 3, Long Cang, huyện Cần Đước, Long An | KV2NT |
| 056 | THCS&THPT Long Hựu Đông | ấp Chợ, xã Long Hựu Đông, Cần Đước, Long An | KV2NT |
| 008 | THPT Rạch Kiến | ấp 5, Long Hoà, huyện Cần Đước, Long An | KV2NT |
| 046 | TT.GDNN-GDTX huyện Cần Đước | Khu 1B, thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, Long An | KV2NT |
| 007 | THPT Cần Đước | Khu 1B, TT Cần Đước, huyện Cần Đước, Long An | KV2NT |
| 023 | THPT Chu Văn An | Khu 1B, TT Cần Đước, huyện Cần Đước, Long An | KV2NT |
| 024 | THPT Long Hòa | ấp 5, Long Hoà, huyện Cần Đước, Long An | KV2NT |
| 088 | TT.GDTX&KTTH-HN Cần Đước | Khu 1B,Thị Trấn Cần Đước, Huyện Cần Đước, Long An | KV2NT |
| 047 | TT.GDNN-GDTX huyện Cần Giuộc | Khóm II, TT Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, Long An | KV2NT |
| 009 | THPT Đông Thạnh | ấp Bắc, Đông Thạnh, huyện Cần Giuộc, Long An | KV2NT |
| 089 | TT.GDTX&KTTH-HN Cần Giuộc | Khóm II, TT Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, Long An | KV2NT |
| 010 | THPT Cần Giuộc | Hoà Thuận 1, Trường Bình, huyện Cần Giuộc, Long An | KV2NT |
| 029 | THCS&THPT Long Thượng | ấp Long Thạnh, Long Thượng, huyện Cần Giuộc, Long An | KV2NT |
| 075 | THCS&THPT Nguyễn Thị Một | Ấp Tân Thanh B, Phước Lại, Cần Giuộc, Long An | KV2NT |
| 067 | TC nghề Cần Giuộc | 96, đường tỉnh 835A, xã Trường Bình, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An | KV2NT |
| 027 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | Ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Long An | KV2NT |
| 090 | TT.GDTX&KTTH-HN Tân Hưng | Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, Long An | KV2NT |
| 032 | THPT Tân Hưng | Số 01, đường Gò Gòn, Khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Tân Hưng, Long An | KV2NT |
| 074 | THCS&THPT Hưng Điền B | Ấp Kinh Mới, Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An | KV1 |
| 048 | TT.GDNN-GDTX huyện Tân Hưng | Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, Long An | KV2NT |
| 066 | TC nghề Đồng Tháp Mười | Khu phố 3, phường 3, thị xã Kiến Tường, Long An | KV2 |
| 037 | TT.GDNN-GDTX Thị xã Kiến Tường | 304/06, Lê Lợi (nối dài), KP 3, phường 1, TX Kiến Tường, Long An | KV2 |
| 016 | THPT Kiến Tường | 365 Lê Lợi, KP 5, phường 1, TX Kiến Tường, Long An | KV2 |
| 079 | TT.GDTX&KTTH-HN TX Kiến Tường | Đường Lê Lợi , KP 3, phường 1, TX Kiến Tường, Long An | KV2 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã tỉnh An Giang
- Mã Tp. Cần Thơ
- Mã tỉnh Vĩnh Long
- Mã tỉnh Cà Mau
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

