Mã Phường (Xã) Tây Ninh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)

Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Tây Ninh đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) tại tỉnh Tây Ninh mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập.

Mã Phường (Xã) Tây Ninh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)

Quảng cáo

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

27727

Xã Hưng Điền

2

27736

Xã Vĩnh Thạnh

3

27721

Xã Tân Hưng

4

27748

Xã Vĩnh Châu

5

27775

Xã Tuyên Bình

6

27757

Xã Vĩnh Hưng

7

27763

Xã Khánh Hưng

8

27817

Xã Tuyên Thạnh

9

27793

Xã Bình Hiệp

10

27787

Phường Kiến Tường

11

27811

Xã Bình Hòa

12

27823

Xã Mộc Hóa

13

27841

Xã Hậu Thạnh

14

27838

Xã Nhơn Hòa Lập

15

27856

Xã Nhơn Ninh

16

27826

Xã Tân Thạnh

17

27868

 Xã Bình Thành

18

27877

Xã Thạnh Phước

19

27865

Xã Thạnh Hóa

20

27889

Xã Tân Tây

21

28036

Xã Thủ Thừa

22

28066

Xã Mỹ An

23

28051

Xã Mỹ Thạnh

24

28072

Xã Tân Long

25

27907

Xã Mỹ Quý

26

27898

Xã Đông Thành

27

27925

Xã Đức Huệ

28

27694

Phường Long An

29

27712

Phường Tân An

30

27715

Phường Khánh Hậu

31

25459

Phường Tân Ninh

32

25480

Phường Bình Minh

33

25567

Phường Ninh Thạnh

34

25630

Phường Long Hoa

35

25645

Phường Hòa Thành

36

25633

Phường Thanh Điền

37

25708

Phường Trảng Bàng

38

25732

Phường An Tịnh

39

25654

Phường Gò Dầu

40

25672

Phường Gia Lộc

41

25711

Xã Hưng Thuận

42

25729

Xã Phước Chỉ

43

25657

Xã Thạnh Đức

44

25663

Xã Phước Thạnh

45

25666

Xã Truông Mít

46

25579

Xã Lộc Ninh

47

25573

Xã Cầu Khởi

48

25552

Xã Dương Minh Châu

49

25522

Xã Tân Đông

50

25516

Xã Tân Châu

51

25549

Xã Tân Phú 

52

25525

Xã Tân Hội

53

25534

Xã Tân Thành

54

25531

Xã Tân Hòa

55

25489

Xã Tân Lập

56

25486

Xã Tân Biên

57

25498

Xã Thạnh Bình

58

25510

 Xã Trà Vong

59

25591

Xã Phước Vinh

60

25606

Xã Hòa Hội

61

25621

Xã Ninh Điền

62

25585

Xã Châu Thành

63

25588

Xã Hảo Đước

64

25684

Xã Long Chữ

65

25702

Xã Long Thuận

66

25681

Xã Bến Cầu

67

27943

Xã An Ninh

68

27952

Xã Hiệp Hòa

69

27931

Xã Hậu Nghĩa

70

27979

Xã Hòa Khánh

71

27964

Xã Đức Lập

72

27976

Xã Mỹ Hạnh

73

27937

Xã Đức Hòa

74

27994

Xã Thạnh Lợi

75

28015

Xã Bình Đức

76

28003

Xã Lương Hòa

77

27991

Xã Bến Lức

78

28018

Xã Mỹ Yên

79

28126

Xã Long Cang

80

28114

Xã Rạch Kiến

81

28132

Xã Mỹ Lệ

82

28138

Xã Tân Lân

83

28108

Xã Cần Đước

84

28144

Xã Long Hựu

85

28165

Xã Phước Lý

86

28177

Xã Mỹ Lộc

87

28159

Xã Cần Giuộc

88

28201

Xã Phước Vĩnh Tây

89

28207

Xã Tân Tập

90

28093

Xã Vàm Cỏ

91

28075

Xã Tân Trụ

92

28087

Xã Nhựt Tảo

93

28225

Xã Thuận Mỹ

94

28243

Xã An Lục Long

95

28210

Xã Tầm Vu

96

28222

Xã Vĩnh Công

Quảng cáo

Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học