Mã Phường (Xã) TP Hồ Chí Minh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại TP Hồ Chí Minh đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) tại TP Hồ Chí Minh mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập.
Mã Phường (Xã) TP Hồ Chí Minh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
26506 |
Phường Vũng Tàu |
|
2 |
26526 |
Phường Tam Thắng |
|
3 |
26536 |
Phường Rạch Dừa |
|
4 |
26542 |
Phường Phước Thắng |
|
5 |
26560 |
Phường Bà Rịa |
|
6 |
26566 |
Phường Long Hương |
|
7 |
26704 |
Phường Phú Mỹ |
|
8 |
26572 |
Phường Tam Long |
|
9 |
26725 |
Phường Tân Thành |
|
10 |
26713 |
Phường Tân Phước |
|
11 |
26710 |
Phường Tân Hải |
|
12 |
26728 |
Xã Châu Pha |
|
13 |
26575 |
Xã Ngãi Giao |
|
14 |
26590 |
Xã Bình Giã |
|
15 |
26608 |
Xã Kim Long |
|
16 |
26596 |
Xã Châu Đức |
|
17 |
26584 |
Xã Xuân Sơn |
|
18 |
26617 |
Xã Nghĩa Thành |
|
19 |
26620 |
Xã Hồ Tràm |
|
20 |
26632 |
Xã Xuyên Mộc |
|
21 |
26641 |
Xã Hòa Hội |
|
22 |
26638 |
Xã Bàu Lâm |
|
23 |
26686 |
Xã Phước Hải |
|
24 |
26662 |
Xã Long Hải |
|
25 |
26680 |
Xã Đất Đỏ |
|
26 |
26659 |
Xã Long Điền |
|
27 |
26732 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
28 |
25951 |
Phường Đông Hòa |
|
29 |
25942 |
Phường Dĩ An |
|
30 |
25945 |
Phường Tân Đông Hiệp |
|
31 |
25978 |
Phường Thuận An |
|
32 |
25969 |
Phường Thuận Giao |
|
33 |
25987 |
Phường Bình Hòa |
|
34 |
25966 |
Phường Lái Thiêu |
|
35 |
25975 |
Phường An Phú |
|
36 |
25760 |
Phường Bình Dương |
|
37 |
25771 |
Phường Chánh Hiệp |
|
38 |
25747 |
Phường Thủ Dầu Một |
|
39 |
25750 |
Phường Phú Lợi |
|
40 |
25912 |
Phường Vĩnh Tân |
|
41 |
25915 |
Phường Bình Cơ |
|
42 |
25888 |
Phường Tân Uyên |
|
43 |
25920 |
Phường Tân Hiệp |
|
44 |
25891 |
Phường Tân Khánh |
|
45 |
25849 |
Phường Hòa Lợi |
|
46 |
25768 |
Phường Phú An |
|
47 |
25843 |
Phường Tây Nam |
|
48 |
25840 |
Phường Long Nguyên |
|
49 |
25813 |
Phường Bến Cát |
|
50 |
25837 |
Phường Chánh Phú Hòa |
|
51 |
25906 |
Xã Bắc Tân Uyên |
|
52 |
25909 |
Xã Thường Tân |
|
53 |
25867 |
Xã An Long |
|
54 |
25864 |
Xã Phước Thành |
|
55 |
25882 |
Xã Phước Hòa |
|
56 |
25858 |
Xã Phú Giáo |
|
57 |
25819 |
Xã Trừ Văn Thố |
|
58 |
25822 |
Xã Bàu Bàng |
|
59 |
25780 |
Xã Minh Thạnh |
|
60 |
25792 |
Xã Long Hòa |
|
61 |
25777 |
Xã Dầu Tiếng |
|
62 |
25807 |
Xã Thanh An |
|
63 |
26740 |
Phường Sài Gòn |
|
64 |
26737 |
Phường Tân Định |
|
65 |
26743 |
Phường Bến Thành |
|
66 |
26758 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
|
67 |
27154 |
Phường Bàn Cờ |
|
68 |
27139 |
Phường Xuân Hòa |
|
69 |
27142 |
Phường Nhiêu Lộc |
|
70 |
27259 |
Phường Xóm Chiếu |
|
71 |
27265 |
Phường Khánh Hội |
|
72 |
27286 |
Phường Vĩnh Hội |
|
73 |
27301 |
Phường Chợ Quán |
|
74 |
27316 |
Phường An Đông |
|
75 |
27343 |
Phường Chợ Lớn |
|
76 |
27367 |
Phường Bình Tây |
|
77 |
27373 |
Phường Bình Tiên |
|
78 |
27364 |
Phường Bình Phú |
|
79 |
27349 |
Phường Phú Lâm |
|
80 |
27478 |
Phường Tân Thuận |
|
81 |
27484 |
Phường Phú Thuận |
|
82 |
27487 |
Phường Tân Mỹ |
|
83 |
27475 |
Phường Tân Hưng |
|
84 |
27418 |
Phường Chánh Hưng |
|
85 |
27427 |
Phường Phú Định |
|
86 |
27424 |
Phường Bình Đông |
|
87 |
27169 |
Phường Diên Hồng |
|
88 |
27190 |
Phường Vườn Lài |
|
89 |
27163 |
Phường Hòa Hưng |
|
90 |
27238 |
Phường Minh Phụng |
|
91 |
27232 |
Phường Bình Thới |
|
92 |
27211 |
Phường Hòa Bình |
|
93 |
27226 |
Phường Phú Thọ |
|
94 |
26791 |
Phường Đông Hưng Thuận |
|
95 |
26785 |
Phường Trung Mỹ Tây |
|
96 |
26782 |
Phường Tân Thới Hiệp |
|
97 |
26773 |
Phường Thới An |
|
98 |
26767 |
Phường An Phú Đông |
|
99 |
27460 |
Phường An Lạc |
|
100 |
27457 |
Phường Tân Tạo |
|
101 |
27442 |
Phường Bình Tân |
|
102 |
27448 |
Phường Bình Trị Đông |
|
103 |
27439 |
Phường Bình Hưng Hòa |
|
104 |
26944 |
Phường Gia Định |
|
105 |
26929 |
Phường Bình Thạnh |
|
106 |
26905 |
Phường Bình Lợi Trung |
|
107 |
26956 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
|
108 |
26911 |
Phường Bình Quới |
|
109 |
26890 |
Phường Hạnh Thông |
|
110 |
26876 |
Phường An Nhơn |
|
111 |
26884 |
Phường Gò Vấp |
|
112 |
26878 |
Phường An Hội Đông |
|
113 |
26898 |
Phường Thông Tây Hội |
|
114 |
26882 |
Phường An Hội Tây |
|
115 |
27043 |
Phường Đức Nhuận |
|
116 |
27058 |
Phường Cầu Kiệu |
|
117 |
27073 |
Phường Phú Nhuận |
|
118 |
26977 |
Phường Tân Sơn Hòa |
|
119 |
26968 |
Phường Tân Sơn Nhất |
|
120 |
26995 |
Phường Tân Hòa |
|
121 |
26983 |
Phường Bảy Hiền |
|
122 |
27004 |
Phường Tân Bình |
|
123 |
27007 |
Phường Tân Sơn |
|
124 |
27013 |
Phường Tây Thạnh |
|
125 |
27019 |
Phường Tân Sơn Nhì |
|
126 |
27022 |
Phường Phú Thọ Hòa |
|
127 |
27031 |
Phường Tân Phú |
|
128 |
27028 |
Phường Phú Thạnh |
|
129 |
26809 |
Phường Hiệp Bình |
|
130 |
26824 |
Phường Thủ Đức |
|
131 |
26803 |
Phường Tam Bình |
|
132 |
26800 |
Phường Linh Xuân |
|
133 |
26842 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
|
134 |
26833 |
Phường Long Bình |
|
135 |
26857 |
Phường Long Phước |
|
136 |
26860 |
Phường Long Trường |
Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:
- Mã Phường (Xã) Đồng Nai mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Thanh Hóa mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Nghệ An mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Hà Tĩnh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Quảng Trị mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) TP Huế mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

