Mã Phường (Xã) Thanh Hóa mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Thanh Hóa đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) Thanh Hóa mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập.
Mã Phường (Xã) Thanh Hóa mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
14797 |
Phường Hạc Thành |
|
2 |
16522 |
Phường Quảng Phú |
|
3 |
16417 |
Phường Đông Quang |
|
4 |
16378 |
Phường Đông Sơn |
|
5 |
15853 |
Phường Đông Tiến |
|
6 |
14758 |
Phường Hàm Rồng |
|
7 |
15925 |
Phường Nguyệt Viên |
|
8 |
16531 |
Phường Sầm Sơn |
|
9 |
16516 |
Phường Nam Sầm Sơn |
|
10 |
14812 |
Phường Bỉm Sơn |
|
11 |
14818 |
Phường Quang Trung |
|
12 |
16576 |
Phường Ngọc Sơn |
|
13 |
16594 |
Phường Tân Dân |
|
14 |
16597 |
Phường Hải Lĩnh |
|
15 |
16561 |
Phường Tĩnh Gia |
|
16 |
16609 |
Phường Đào Duy Từ |
|
17 |
16645 |
Phường Hải Bình |
|
18 |
16624 |
Phường Trúc Lâm |
|
19 |
16654 |
Phường Nghi Sơn |
|
20 |
16591 |
Xã Các Sơn |
|
21 |
16636 |
Xã Trường Lâm |
|
22 |
15271 |
Xã Hà Trung |
|
23 |
15316 |
Xã Tống Sơn |
|
24 |
15274 |
Xã Hà Long |
|
25 |
15286 |
Xã Hoạt Giang |
|
26 |
15298 |
Xã Lĩnh Toại |
|
27 |
16021 |
Xã Triệu Lộc |
|
28 |
16033 |
Xã Đông Thành |
|
29 |
16012 |
Xã Hậu Lộc |
|
30 |
16072 |
Xã Hoa Lộc |
|
31 |
16078 |
Xã Vạn Lộc |
|
32 |
16093 |
Xã Nga Sơn |
|
33 |
16114 |
Xã Nga Thắng |
|
34 |
16138 |
Xã Hồ Vương |
|
35 |
16108 |
Xã Tân Tiến |
|
36 |
16144 |
Xã Nga An |
|
37 |
16171 |
Xã Ba Đình |
|
38 |
15865 |
Xã Hoằng Hóa |
|
39 |
15991 |
Xã Hoằng Tiến |
|
40 |
16000 |
Xã Hoằng Thanh |
|
41 |
15961 |
Xã Hoằng Lộc |
|
42 |
15976 |
Xã Hoằng Châu |
|
43 |
15910 |
Xã Hoằng Sơn |
|
44 |
15889 |
Xã Hoằng Phú |
|
45 |
15880 |
Xã Hoằng Giang |
|
46 |
16438 |
Xã Lưu Vệ |
|
47 |
16480 |
Xã Quảng Yên |
|
48 |
16498 |
Xã Quảng Ngọc |
|
49 |
16540 |
Xã Quảng Ninh |
|
50 |
16543 |
Xã Quảng Bình |
|
51 |
16549 |
Xã Tiên Trang |
|
52 |
16489 |
Xã Quảng Chính |
|
53 |
16279 |
Xã Nông Cống |
|
54 |
16309 |
Xã Thắng Lợi |
|
55 |
16297 |
Xã Trung Chính |
|
56 |
16348 |
Xã Trường Văn |
|
57 |
16342 |
Xã Thăng Bình |
|
58 |
16363 |
Xã Tượng Lĩnh |
|
59 |
16369 |
Xã Công Chính |
|
60 |
15772 |
Xã Thiệu Hóa |
|
61 |
15796 |
Xã Thiệu Quang |
|
62 |
15778 |
Xã Thiệu Tiến |
|
63 |
15820 |
Xã Thiệu Toán |
|
64 |
15835 |
Xã Thiệu Trung |
|
65 |
15469 |
Xã Yên Định |
|
66 |
15421 |
Xã Yên Trường |
|
67 |
15409 |
Xã Yên Phú |
|
68 |
15412 |
Xã Quý Lộc |
|
69 |
15442 |
Xã Yên Ninh |
|
70 |
15457 |
Xã Định Tân |
|
71 |
15448 |
Xã Định Hòa |
|
72 |
15499 |
Xã Thọ Xuân |
|
73 |
15505 |
Xã Thọ Long |
|
74 |
15520 |
Xã Xuân Hòa |
|
75 |
15553 |
Xã Sao Vàng |
|
76 |
15544 |
Xã Lam Sơn |
|
77 |
15568 |
Xã Thọ Lập |
|
78 |
15574 |
Xã Xuân Tín |
|
79 |
15592 |
Xã Xuân Lập |
|
80 |
15349 |
Xã Vĩnh Lộc |
|
81 |
15361 |
Xã Tây Đô |
|
82 |
15382 |
Xã Biện Thượng |
|
83 |
15664 |
Xã Triệu Sơn |
|
84 |
15667 |
Xã Thọ Bình |
|
85 |
15754 |
Xã Thọ Ngọc |
|
86 |
15763 |
Xã Thọ Phú |
|
87 |
15682 |
Xã Hợp Tiến |
|
88 |
15766 |
Xã An Nông |
|
89 |
15715 |
Xã Tân Ninh |
|
90 |
15724 |
Xã Đồng Tiến |
|
91 |
14866 |
Xã Mường Chanh |
|
92 |
14860 |
Xã Quang Chiểu |
|
93 |
14848 |
Xã Tam Chung |
|
94 |
14845 |
Xã Mường Lát |
|
95 |
14863 |
Xã Pù Nhi |
|
96 |
14864 |
Xã Nhi Sơn |
|
97 |
14854 |
Xã Mường Lý |
|
98 |
14857 |
Xã Trung Lý |
|
99 |
14869 |
Xã Hồi Xuân |
|
100 |
14902 |
Xã Nam Xuân |
|
101 |
14908 |
Xã Thiên Phủ |
|
102 |
14896 |
Xã Hiền Kiệt |
|
103 |
14890 |
Xã Phú Xuân |
|
104 |
14878 |
Xã Phú Lệ |
|
105 |
14872 |
Xã Trung Thành |
|
106 |
14875 |
Xã Trung Sơn |
|
107 |
15013 |
Xã Na Mèo |
|
108 |
15010 |
Xã Sơn Thủy |
|
109 |
15022 |
Xã Sơn Điện |
|
110 |
15025 |
Xã Mường Mìn |
|
111 |
15007 |
Xã Tam Thanh |
|
112 |
15019 |
Xã Tam Lư |
|
113 |
15016 |
Xã Quan Sơn |
|
114 |
15001 |
Xã Trung Hạ |
|
115 |
15055 |
Xã Linh Sơn |
|
116 |
15058 |
Xã Đồng Lương |
|
117 |
15049 |
Xã Văn Phú |
|
118 |
15043 |
Xã Giao An |
|
119 |
15031 |
Xã Yên Khương |
|
120 |
15034 |
Xã Yên Thắng |
|
121 |
14974 |
Xã Văn Nho |
|
122 |
14980 |
Xã Thiết Ống |
|
123 |
14923 |
Xã Bá Thước |
|
124 |
14959 |
Xã Cổ Lũng |
|
125 |
14956 |
Xã Pù Luông |
|
126 |
14950 |
Xã Điền Lư |
|
127 |
14932 |
Xã Điền Quang |
|
128 |
14953 |
Xã Quý Lương |
|
129 |
15061 |
Xã Ngọc Lặc |
|
130 |
15085 |
Xã Thạch Lập |
|
131 |
15091 |
Xã Ngọc Liên |
|
132 |
15124 |
Xã Minh Sơn |
|
133 |
15106 |
Xã Nguyệt Ấn |
|
134 |
15112 |
Xã Kiên Thọ |
|
135 |
15142 |
Xã Cẩm Thạch |
|
136 |
15127 |
Xã Cẩm Thủy |
|
137 |
15148 |
Xã Cẩm Tú |
|
138 |
15163 |
Xã Cẩm Vân |
|
139 |
15178 |
Xã Cẩm Tân |
|
140 |
15187 |
Xã Kim Tân |
|
141 |
15190 |
Xã Vân Du |
|
142 |
15250 |
Xã Ngọc Trạo |
|
143 |
15211 |
Xã Thạch Bình |
|
144 |
15229 |
Xã Thành Vinh |
|
145 |
15199 |
Xã Thạch Quảng |
|
146 |
16174 |
Xã Như Xuân |
|
147 |
16225 |
Xã Thượng Ninh |
|
148 |
16177 |
Xã Xuân Bình |
|
149 |
16186 |
Xã Hóa Quỳ |
|
150 |
16222 |
Xã Thanh Quân |
|
151 |
16213 |
Xã Thanh Phong |
|
152 |
16234 |
Xã Xuân Du |
|
153 |
16249 |
Xã Mậu Lâm |
|
154 |
16228 |
Xã Như Thanh |
|
155 |
16264 |
Xã Yên Thọ |
|
156 |
16258 |
Xã Xuân Thái |
|
157 |
16273 |
Xã Thanh Kỳ |
|
158 |
15607 |
Xã Bát Mọt |
|
159 |
15610 |
Xã Yên Nhân |
|
160 |
15628 |
Xã Lương Sơn |
|
161 |
15646 |
Xã Thường Xuân |
|
162 |
15634 |
Xã Luận Thành |
|
163 |
15661 |
Xã Tân Thành |
|
164 |
15622 |
Xã Vạn Xuân |
|
165 |
15643 |
Xã Thắng Lộc |
|
166 |
15658 |
Xã Xuân Chinh |
Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:
- Mã Phường (Xã) Nghệ An mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Hà Tĩnh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Quảng Trị mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) TP Huế mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) TP Đà Nẵng mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Khánh Hòa mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

