Mã Thanh Hóa, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Thanh Hóa (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Thanh Hóa năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mã Thanh Hóa, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Thanh Hóa (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Thanh Hóa là 38 gồm có 19 phường và 147 xã. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Thanh Hóa mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
14797 |
Phường Hạc Thành |
|
2 |
16522 |
Phường Quảng Phú |
|
3 |
16417 |
Phường Đông Quang |
|
4 |
16378 |
Phường Đông Sơn |
|
5 |
15853 |
Phường Đông Tiến |
|
6 |
14758 |
Phường Hàm Rồng |
|
7 |
15925 |
Phường Nguyệt Viên |
|
8 |
16531 |
Phường Sầm Sơn |
|
9 |
16516 |
Phường Nam Sầm Sơn |
|
10 |
14812 |
Phường Bỉm Sơn |
|
11 |
14818 |
Phường Quang Trung |
|
12 |
16576 |
Phường Ngọc Sơn |
|
13 |
16594 |
Phường Tân Dân |
|
14 |
16597 |
Phường Hải Lĩnh |
|
15 |
16561 |
Phường Tĩnh Gia |
|
16 |
16609 |
Phường Đào Duy Từ |
|
17 |
16645 |
Phường Hải Bình |
|
18 |
16624 |
Phường Trúc Lâm |
|
19 |
16654 |
Phường Nghi Sơn |
|
20 |
16591 |
Xã Các Sơn |
|
21 |
16636 |
Xã Trường Lâm |
|
22 |
15271 |
Xã Hà Trung |
|
23 |
15316 |
Xã Tống Sơn |
|
24 |
15274 |
Xã Hà Long |
|
25 |
15286 |
Xã Hoạt Giang |
|
26 |
15298 |
Xã Lĩnh Toại |
|
27 |
16021 |
Xã Triệu Lộc |
|
28 |
16033 |
Xã Đông Thành |
|
29 |
16012 |
Xã Hậu Lộc |
|
30 |
16072 |
Xã Hoa Lộc |
|
31 |
16078 |
Xã Vạn Lộc |
|
32 |
16093 |
Xã Nga Sơn |
|
33 |
16114 |
Xã Nga Thắng |
|
34 |
16138 |
Xã Hồ Vương |
|
35 |
16108 |
Xã Tân Tiến |
|
36 |
16144 |
Xã Nga An |
|
37 |
16171 |
Xã Ba Đình |
|
38 |
15865 |
Xã Hoằng Hóa |
|
39 |
15991 |
Xã Hoằng Tiến |
|
40 |
16000 |
Xã Hoằng Thanh |
|
41 |
15961 |
Xã Hoằng Lộc |
|
42 |
15976 |
Xã Hoằng Châu |
|
43 |
15910 |
Xã Hoằng Sơn |
|
44 |
15889 |
Xã Hoằng Phú |
|
45 |
15880 |
Xã Hoằng Giang |
|
46 |
16438 |
Xã Lưu Vệ |
|
47 |
16480 |
Xã Quảng Yên |
|
48 |
16498 |
Xã Quảng Ngọc |
|
49 |
16540 |
Xã Quảng Ninh |
|
50 |
16543 |
Xã Quảng Bình |
|
51 |
16549 |
Xã Tiên Trang |
|
52 |
16489 |
Xã Quảng Chính |
|
53 |
16279 |
Xã Nông Cống |
|
54 |
16309 |
Xã Thắng Lợi |
|
55 |
16297 |
Xã Trung Chính |
|
56 |
16348 |
Xã Trường Văn |
|
57 |
16342 |
Xã Thăng Bình |
|
58 |
16363 |
Xã Tượng Lĩnh |
|
59 |
16369 |
Xã Công Chính |
|
60 |
15772 |
Xã Thiệu Hóa |
|
61 |
15796 |
Xã Thiệu Quang |
|
62 |
15778 |
Xã Thiệu Tiến |
|
63 |
15820 |
Xã Thiệu Toán |
|
64 |
15835 |
Xã Thiệu Trung |
|
65 |
15469 |
Xã Yên Định |
|
66 |
15421 |
Xã Yên Trường |
|
67 |
15409 |
Xã Yên Phú |
|
68 |
15412 |
Xã Quý Lộc |
|
69 |
15442 |
Xã Yên Ninh |
|
70 |
15457 |
Xã Định Tân |
|
71 |
15448 |
Xã Định Hòa |
|
72 |
15499 |
Xã Thọ Xuân |
|
73 |
15505 |
Xã Thọ Long |
|
74 |
15520 |
Xã Xuân Hòa |
|
75 |
15553 |
Xã Sao Vàng |
|
76 |
15544 |
Xã Lam Sơn |
|
77 |
15568 |
Xã Thọ Lập |
|
78 |
15574 |
Xã Xuân Tín |
|
79 |
15592 |
Xã Xuân Lập |
|
80 |
15349 |
Xã Vĩnh Lộc |
|
81 |
15361 |
Xã Tây Đô |
|
82 |
15382 |
Xã Biện Thượng |
|
83 |
15664 |
Xã Triệu Sơn |
|
84 |
15667 |
Xã Thọ Bình |
|
85 |
15754 |
Xã Thọ Ngọc |
|
86 |
15763 |
Xã Thọ Phú |
|
87 |
15682 |
Xã Hợp Tiến |
|
88 |
15766 |
Xã An Nông |
|
89 |
15715 |
Xã Tân Ninh |
|
90 |
15724 |
Xã Đồng Tiến |
|
91 |
14866 |
Xã Mường Chanh |
|
92 |
14860 |
Xã Quang Chiểu |
|
93 |
14848 |
Xã Tam Chung |
|
94 |
14845 |
Xã Mường Lát |
|
95 |
14863 |
Xã Pù Nhi |
|
96 |
14864 |
Xã Nhi Sơn |
|
97 |
14854 |
Xã Mường Lý |
|
98 |
14857 |
Xã Trung Lý |
|
99 |
14869 |
Xã Hồi Xuân |
|
100 |
14902 |
Xã Nam Xuân |
|
101 |
14908 |
Xã Thiên Phủ |
|
102 |
14896 |
Xã Hiền Kiệt |
|
103 |
14890 |
Xã Phú Xuân |
|
104 |
14878 |
Xã Phú Lệ |
|
105 |
14872 |
Xã Trung Thành |
|
106 |
14875 |
Xã Trung Sơn |
|
107 |
15013 |
Xã Na Mèo |
|
108 |
15010 |
Xã Sơn Thủy |
|
109 |
15022 |
Xã Sơn Điện |
|
110 |
15025 |
Xã Mường Mìn |
|
111 |
15007 |
Xã Tam Thanh |
|
112 |
15019 |
Xã Tam Lư |
|
113 |
15016 |
Xã Quan Sơn |
|
114 |
15001 |
Xã Trung Hạ |
|
115 |
15055 |
Xã Linh Sơn |
|
116 |
15058 |
Xã Đồng Lương |
|
117 |
15049 |
Xã Văn Phú |
|
118 |
15043 |
Xã Giao An |
|
119 |
15031 |
Xã Yên Khương |
|
120 |
15034 |
Xã Yên Thắng |
|
121 |
14974 |
Xã Văn Nho |
|
122 |
14980 |
Xã Thiết Ống |
|
123 |
14923 |
Xã Bá Thước |
|
124 |
14959 |
Xã Cổ Lũng |
|
125 |
14956 |
Xã Pù Luông |
|
126 |
14950 |
Xã Điền Lư |
|
127 |
14932 |
Xã Điền Quang |
|
128 |
14953 |
Xã Quý Lương |
|
129 |
15061 |
Xã Ngọc Lặc |
|
130 |
15085 |
Xã Thạch Lập |
|
131 |
15091 |
Xã Ngọc Liên |
|
132 |
15124 |
Xã Minh Sơn |
|
133 |
15106 |
Xã Nguyệt Ấn |
|
134 |
15112 |
Xã Kiên Thọ |
|
135 |
15142 |
Xã Cẩm Thạch |
|
136 |
15127 |
Xã Cẩm Thủy |
|
137 |
15148 |
Xã Cẩm Tú |
|
138 |
15163 |
Xã Cẩm Vân |
|
139 |
15178 |
Xã Cẩm Tân |
|
140 |
15187 |
Xã Kim Tân |
|
141 |
15190 |
Xã Vân Du |
|
142 |
15250 |
Xã Ngọc Trạo |
|
143 |
15211 |
Xã Thạch Bình |
|
144 |
15229 |
Xã Thành Vinh |
|
145 |
15199 |
Xã Thạch Quảng |
|
146 |
16174 |
Xã Như Xuân |
|
147 |
16225 |
Xã Thượng Ninh |
|
148 |
16177 |
Xã Xuân Bình |
|
149 |
16186 |
Xã Hóa Quỳ |
|
150 |
16222 |
Xã Thanh Quân |
|
151 |
16213 |
Xã Thanh Phong |
|
152 |
16234 |
Xã Xuân Du |
|
153 |
16249 |
Xã Mậu Lâm |
|
154 |
16228 |
Xã Như Thanh |
|
155 |
16264 |
Xã Yên Thọ |
|
156 |
16258 |
Xã Xuân Thái |
|
157 |
16273 |
Xã Thanh Kỳ |
|
158 |
15607 |
Xã Bát Mọt |
|
159 |
15610 |
Xã Yên Nhân |
|
160 |
15628 |
Xã Lương Sơn |
|
161 |
15646 |
Xã Thường Xuân |
|
162 |
15634 |
Xã Luận Thành |
|
163 |
15661 |
Xã Tân Thành |
|
164 |
15622 |
Xã Vạn Xuân |
|
165 |
15643 |
Xã Thắng Lộc |
|
166 |
15658 |
Xã Xuân Chinh |
Mã các trường THPT tại Thanh Hóa
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
001 |
THPT Đào Duy Từ |
33 Lê Quý Đôn, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
002 |
THPT Hàm Rồng |
13 Chu Văn An, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
003 |
THPT Nguyễn Trãi |
38 Lê Hoàn, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
004 |
THPT Tô Hiến Thành |
3/344 Lê Lai, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
005 |
THPT Trường Thi |
81 Trường Thi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
006 |
THPT Lý Thường Kiệt |
05 đường Lê Lai, phường Hạc Thành Tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
007 |
THPT Đào Duy Anh |
01 Lê Thần Tông, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
008 |
TTGDNN-GDTX số 1 |
02/58 đường Nguyễn Phục, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
009 |
THPT DTNT tỉnh Thanh Hóa |
16 Phạm Ngũ Lão, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
010 |
THPT Chuyên Lam Sơn |
307 Lê Lai, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
011 |
TTGDTX-KTTH Thanh Hóa |
04 Nguyễn Tạo, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
013 |
THPT Nguyễn Huệ |
Phố Chính Hảo, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
017 |
CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Công thương |
Số 569 Quang Trung 3, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
018 |
CĐ Công nghiệp Thanh Hóa |
64 đường Đình Hương, phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
019 |
CĐ Bách khoa Việt Nam |
KĐT Hoằng Long, phường Nguyệt Viên tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
021 |
THPT Bỉm Sơn |
Số 54 Trần Phú, phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
022 |
THPT Lê Hồng Phong |
Số 318, đường Trần Phú, phường Bỉm Sơn, tỉnhThanh Hóa |
KV2 |
024 |
TC nghề Bỉm Sơn |
217 Trần Phú, phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
029 |
THPT Quan Hoá |
Thôn 4, xã Hồi Xuân, Thanh Hóa |
KV1 |
030 |
TTGDNN-GDTX Quan Hoá |
Thôn 7, Xã Hồi Xuân, Tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
031 |
THCS & THPT Quan Hóa |
Bản Dôi, xã Thiên Phủ, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
032 |
THPT Quan Sơn |
Khu phố 1 xã Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
033 |
TTGDNN-GDTX Quan Sơn |
Số 43, đường Mường Hạ, Khu Phố Păng, xã Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
034 |
THCS & THPT Quan Sơn |
Số 43, Bản Luốc Làu, xã Mường Mìn, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
035 |
THPT Mường Lát |
Thôn 3, Xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
036 |
TTGDNN-GDTX Mường Lát |
Thôn 4, xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
037 |
THPT Bá Thước |
Phố 3, Xã Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
038 |
THPT Hà Văn Mao |
Thôn Giát, xã Điền Lư, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
039 |
TTGDNN-GDTX Bá Thước |
Phố 5, Xã Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
040 |
THCS & THPT Bá Thước |
Thôn Đòn, xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
041 |
THPT Cầm Bá Thước |
Thôn 4, xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
042 |
THPT Thường Xuân 2 |
Thôn Tiến Hưng I, xã Luận Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
043 |
TTGDNN-GDTX Thường Xuân |
Thôn Tiến Sơn 2, xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
044 |
THPT Thường Xuân 3 |
Số 12, thôn Công Thương, xã Vạn Xuân, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
045 |
THPT Như Xuân |
Thôn 2, xã Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
046 |
TTGDNN-GDTX Như Xuân |
Thôn 4, xã Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
047 |
THPT Như Xuân 2 |
Thôn 3, xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
049 |
THPT Như Thanh 2 |
Thôn Hợp nhất, xã Thanh kỳ, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
051 |
THCS-THPT Như Thanh |
Thôn Bái Đa 1, xã Xuân Du, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
052 |
THPT Lang Chánh |
Sô 01, đường Lê Ninh, thôn Lê Lai, xã Linh Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
053 |
TTGDNN-GDTX Lang Chánh |
Số 340, đường Châu Lang, thôn Chiềng Ban 2, xã Linh Sơn |
KV1 |
054 |
THPT Ngọc Lặc |
Số 19, đường Lê Hoàn, thôn Lê Duẩn, xã Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
055 |
THPT Lê Lai |
Thôn 5, xã Ngọc Liên, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
056 |
TTGDNN-GDTX Ngọc Lặc |
Số 32 thôn Trần Phú, xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa |
KV1 |
057 |
THPT Bắc Sơn |
Thôn 5, xã Ngọc Liên, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
058 |
TC nghề MN T.Hoá |
Số 79, thôn Minh Liên, xã Minh Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
059 |
THPT Thạch Thành 1 |
Thôn Cầu Rồng, xã Kim Tân, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
060 |
THPT Thạch Thành 2 |
Khu 3, xã Thạch Bình, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
061 |
THPT Thạch Thành 3 |
Thôn Sơn Để, xã Vân Du, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
062 |
TC nghề Thạch Thành |
Thôn 1 Tân Sơn, xã Kim Tân, tỉnh thanh Hoá |
KV2_NT |
063 |
THPT Thạch Thành 4 |
Thôn phố, xã Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
079 |
THPT Thiệu Hoá |
Số 42, đường Dương Hòa, Khu phố 5, xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
080 |
THPT Nguyễn Quán Nho |
Thôn Chí Cường 1, xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
081 |
THPT Lê Văn Hưu |
Số 06 đường Tỉnh lộ 515 xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
083 |
TTGDNN-GDTX Thiệu Hoá |
Khu phố 2, xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
084 |
THPT Triệu Sơn 1 |
Thôn Tân Phong, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
085 |
THPT Triệu Sơn 2 |
Thôn Thái Nguyên, xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
086 |
THPT Triệu Sơn 3 |
29A, thôn Tiến Thành, Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
087 |
THPT Triệu Sơn 4 |
Thôn Nhật Quả, xã Thọ Phú, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
088 |
THPT Triệu Sơn 5 |
Thôn Long Vân, xã Đồng Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
090 |
Phổ thông Triệu Sơn |
28/Ngõ 690 đường Lê Thái Tổ, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
091 |
TTGDNN-GDTX Triệu Sơn |
Thôn Đô Trang, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
092 |
CĐ Nông nghiệp Thanh Hoá |
Dân Quyền, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
093 |
THPT Nông Cống 1 |
650 đường Lam Sơn, xã Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
094 |
THPT Nông Cống 2 |
Thôn Côn Sơn, xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
095 |
THPT Nông Cống 3 |
Thôn Lộc Tuy, xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
096 |
THPT Nông Cống 4 |
Thôn Trung Yên, xã Trường Văn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
098 |
TTGDNN-GDTX Nông Cống |
Số 216, đường Lam Sơn, xã Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
099 |
THPT Nông Cống |
Số 90, quốc lộ 47C, xã Trung Chính, Thanh Hoá |
KV2_NT |
100 |
THPT Đông Sơn 1 |
Phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
101 |
THPT Đông Sơn 2 |
Phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
102 |
PT Nguyễn Mộng Tuân |
Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
103 |
TTGDNN-GDTX Đông Sơn |
Phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
122 |
THPT Hậu Lộc 1 |
Thôn Hậu, xã Hoa Lôc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
123 |
THPT Hậu Lộc 2 |
Thôn Tinh Hoa, xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
125 |
TTGDNN-GDTX Hậu Lộc |
Thôn Đại Hữu, xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
126 |
THPT Hậu Lộc 3 |
Thôn Đại Sơn, xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
150 |
THCS-THPT Như Xuân |
Thôn Ná Cà 2, xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
151 |
THPT DTNT Ngọc Lặc |
Thôn Ngọc Minh, xã Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
153 |
TH, THCS&THPT Đông Bắc Ga |
Khu Đông Bắc Ga, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
154 |
THPT Tĩnh Gia 1 |
TDP 4, phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
155 |
THPT Tĩnh Gia 2 |
TDP Thống Nhất, phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
156 |
THPT Tĩnh Gia 3 |
TDP Liên Vinh, phường Hải Bình, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
157 |
THPT Tĩnh Gia 4 |
TDP 4, phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
158 |
THCS-THPT Nghi Sơn |
TDP Cao Nam, phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
159 |
CĐ nghề Nghi Sơn |
TDP4, phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
160 |
TTGDNN-GDTX Nghi Sơn |
Số 41, Lê Thế Sơn, phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
161 |
THPT Hậu Lộc 4 |
Thôn Yên Hòa, xã Vạn Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
162 |
TC Nghề Thanh, Thiếu niên khuyết tật, ĐBKK Thanh Hoá |
525B Lê Lai, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
163 |
TC Nghề Kỹ Nghệ Thanh Hoá |
05 Phú Chung, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
164 |
TC Thương mại - Du lịch Thanh Hoá |
Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
165 |
THPT Vĩnh Lộc |
307 Tống Duy Tân, xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
166 |
THPT Tống Duy Tân |
Thôn Bồng Trung 1, xã Biện Thượng, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
167 |
THPT Cẩm Thuỷ 1 |
Thôn Hoà Bình, xã Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
168 |
THPT Cẩm Thuỷ 2 |
Thôn Phúc Tân, xã Cẩm Tân, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
169 |
THPT Cẩm Thuỷ 3 |
Thôn Chiềng Đông, xã Cẩm Thạch, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
170 |
TTGDNN-GDTX Vĩnh Lộc |
Quốc lộ 45, Khu phố 3, xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
171 |
TTGDNN-GDTX Cẩm Thuỷ |
Thôn Đại Đồng, xã Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
172 |
THPT Yên Định 1 |
Thôn Khu phố 5, xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
173 |
THPT Yên Định 2 |
Thôn phố Kiểu, xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
174 |
THPT Yên Định 3 |
Thôn Mỹ Hòa, Xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
175 |
THCS-THPT Thống Nhất |
Thôn Cao Su 3, xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
176 |
TTGDNN-GDTX Yên Định |
Số 67, thôn Quán Lào 5, xã Yên Định, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
177 |
THPT Lê Lợi |
Số 193, đường Lê Lợi, thôn Hợp Thành, xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
178 |
THPT Lê Hoàn |
Thôn 3, xã Xuân Lập, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
179 |
THPT Lam Kinh |
Số 39, đường Lê Khôi, thôn 3, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
180 |
THPT Thọ Xuân 4 |
Thôn 1 Yên trường, xã Thọ Lập, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
181 |
THPT Thọ Xuân 5 |
Thôn 9, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
182 |
TTGDNN-GDTX Thọ Xuân |
Đường Yết Kiêu, xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
183 |
THPT Ba Đình |
Thôn Thịnh Vượng, xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
184 |
THPT Mai Anh Tuấn |
Thôn Hồ Nam, xã Hồ Vương, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
185 |
THPT Nga Sơn |
Thôn Đoài Tiến, xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
186 |
TC Nghề Nga Sơn |
Thôn Yên Ninh, xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
187 |
THPT Lương Đắc Bằng |
Thôn Vinh Sơn, xã Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
188 |
THPT Hoằng Hoá 2 |
Xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
189 |
THPT Hoằng Hoá 3 |
Xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
190 |
THPT Hoằng Hoá 4 |
Thôn 1 Hoằng Thành, xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
191 |
THPT Hoằng Hoá |
Thôn 5, xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
192 |
TTGDNN-GDTX Hoằng Hoá |
Thôn Tứ Luyện, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
193 |
THPT Quảng Xương 1 |
Thôn 1, xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
194 |
THPT Quảng Xương 2 |
Thôn Uy Bắc, xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
195 |
THPT Quảng Xương 4 |
Thôn Tiên Trang, xã Tiên Trang, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
196 |
THPT Đặng Thai Mai |
Thôn Ngưu Trung, xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
197 |
TTGDNN-GDTX Quảng Xương |
Thôn Trung Phong, xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
198 |
THPT Sầm Sơn |
18 Đào Duy Từ, phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
199 |
THPT Nguyễn Thị Lợi |
KP Quang Giáp, phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
200 |
THPT Chu Văn An |
TDP Minh Thiện, Phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
201 |
TTGDNN-GDTX Sầm Sơn |
Số 68, đường Tô Hiến Thành, phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
202 |
THPT Hà Trung |
Xã Hoạt Giang, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
203 |
THPT Hoàng Lê Kha |
Xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
204 |
TTGDNN-GDTX Hà Trung |
Thôn 6, xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
205 |
TH, THCS&THPT Nobel School |
139 Trần Bảo, khu ĐTM Đông Sơn, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
206 |
Phân hiệu Thanh Hoá Trường CĐ nghề số 4/BQP |
Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
207 |
Tiểu học, THCS và THPT Vinschool Star City |
KĐT Vinhomes Star City, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
208 |
TC Công nghệ và Y Dược Miền Trung |
02 Chi Lăng, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
213 |
TH, THCS & THPT QTH School |
Địa chỉ: Số 01 - Hàm Tử, P. Quảng Phú, Thanh Hóa |
KV2 |
214 |
THPT Như Thanh |
Thôn Bến Sung 3, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
215 |
TT GDNN-GDTX Như Thanh |
Thôn Bến Sung 2, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
216 |
Tiểu học, THCS và THPT FPT Thanh Hóa |
Đường Trịnh Kiểm, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
217 |
TH, THCS &THPT Fansipan |
Thửa đất 384, MBQH 2155, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
218 |
TH, THCS&THPT Nobel School II |
Đường Thống Nhất, phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
KV2 |
219 |
TH, THCS & THPT Hồng Đức |
Số 565 Quang Trung, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
220 |
THPT Đông Sơn 1 |
Phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
221 |
THPT Đông Sơn 2 |
Phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
222 |
PT Nguyễn Mộng Tuân |
Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
223 |
THPT Cẩm Thuỷ 2 |
Thôn Phúc Tân, xã Cẩm Tân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
224 |
THPT Như Thanh |
Thôn Bến Sung 3, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
225 |
TT GDNN-GDTX Như Thanh |
Thôn Bến Sung 2, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
226 |
THPT Thạch Thành 1 |
Thôn Cầu Rồng, xã Kim Tân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
227 |
TC nghề Thạch Thành |
Thôn 1 Tân Sơn, xã Kim Tân, tỉnh thanh Hoá |
KV1 |
299 |
THPT Đông Sơn 1 |
Phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
300 |
THPT Đông Sơn 2 |
Phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
301 |
PT Nguyễn Mộng Tuân |
Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
302 |
THPT Cẩm Thuỷ 2 |
Thôn Phúc Tân, xã Cẩm Tân, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
303 |
THPT Như Thanh |
Thôn Bến Sung 3, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
304 |
TT GDNN-GDTX Như Thanh |
Thôn Bến Sung 2, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
305 |
THPT Thạch Thành 1 |
Thôn Cầu Rồng, xã Kim Tân, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
306 |
TC nghề Thạch Thành |
Thôn 1 Tân Sơn, xã Kim Tân, tỉnh thanh Hoá |
KV2_NT |
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa |
KV3 |
900 |
Quân nhân, CA tại ngũ - Khu vực 3 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

