Mã Gia Lai, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Gia Lai (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Gia Lai năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Mã Gia Lai, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Gia Lai (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Gia Lai là 52 gồm có 25 phường và 110 xã. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Gia Lai mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
21583 |
Phường Quy Nhơn |
|
2 |
21601 |
Phường Quy Nhơn Đông |
|
3 |
21589 |
Phường Quy Nhơn Tây |
|
4 |
21592 |
Phường Quy Nhơn Nam |
|
5 |
21553 |
Phường Quy Nhơn Bắc |
|
6 |
21907 |
Phường Bình Định |
|
7 |
21910 |
Phường An Nhơn |
|
8 |
21934 |
Phường An Nhơn Đông |
|
9 |
21943 |
Phường An Nhơn Nam |
|
10 |
21925 |
Phường An Nhơn Bắc |
|
11 |
21940 |
Xã An Nhơn Tây |
|
12 |
21640 |
Phường Bồng Sơn |
|
13 |
21664 |
Phường Hoài Nhơn |
|
14 |
21637 |
Phường Tam Quan |
|
15 |
21670 |
Phường Hoài Nhơn Đông |
|
16 |
21661 |
Phường Hoài Nhơn Tây |
|
17 |
21673 |
Phường Hoài Nhơn Nam |
|
18 |
21655 |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
|
19 |
21853 |
Xã Phù Cát |
|
20 |
21892 |
Xã Xuân An |
|
21 |
21901 |
Xã Ngô Mây |
|
22 |
21880 |
Xã Cát Tiến |
|
23 |
21859 |
Xã Đề Gi |
|
24 |
21871 |
Xã Hòa Hội |
|
25 |
21868 |
Xã Hội Sơn |
|
26 |
21730 |
Xã Phù Mỹ |
|
27 |
21769 |
Xã An Lương |
|
28 |
21733 |
Xã Bình Dương |
|
29 |
21751 |
Xã Phù Mỹ Đông |
|
30 |
21757 |
Xã Phù Mỹ Tây |
|
31 |
21775 |
Xã Phù Mỹ Nam |
|
32 |
21739 |
Xã Phù Mỹ Bắc |
|
33 |
21952 |
Xã Tuy Phước |
|
34 |
21970 |
Xã Tuy Phước Đông |
|
35 |
21985 |
Xã Tuy Phước Tây |
|
36 |
21964 |
Xã Tuy Phước Bắc |
|
37 |
21808 |
Xã Tây Sơn |
|
38 |
21820 |
Xã Bình Khê |
|
39 |
21835 |
Xã Bình Phú |
|
40 |
21817 |
Xã Bình Hiệp |
|
41 |
21829 |
Xã Bình An |
|
42 |
21688 |
Xã Hoài Ân |
|
43 |
21715 |
Xã Ân Tường |
|
44 |
21727 |
Xã Kim Sơn |
|
45 |
21703 |
Xã Vạn Đức |
|
46 |
21697 |
Xã Ân Hảo |
|
47 |
21994 |
Xã Vân Canh |
|
48 |
22006 |
Xã Canh Vinh |
|
49 |
21997 |
Xã Canh Liên |
|
50 |
21786 |
Xã Vĩnh Thạnh |
|
51 |
21796 |
Xã Vĩnh Thịnh |
|
52 |
21805 |
Xã Vĩnh Quang |
|
53 |
21787 |
Xã Vĩnh Sơn |
|
54 |
21628 |
Xã An Hòa |
|
55 |
21609 |
Xã An Lão |
|
56 |
21616 |
Xã An Vinh |
|
57 |
21622 |
Xã An Toàn |
|
58 |
23575 |
Phường Pleiku |
|
59 |
23586 |
Phường Hội Phú |
|
60 |
23584 |
Phường Thống Nhất |
|
61 |
23563 |
Phường Diên Hồng |
|
62 |
23602 |
Phường An Phú |
|
63 |
23590 |
Xã Biển Hồ |
|
64 |
23611 |
Xã Gào |
|
65 |
23734 |
Xã Ia Ly |
|
66 |
23722 |
Xã Chư Păh |
|
67 |
23728 |
Xã Ia Khươl |
|
68 |
23749 |
Xã Ia Phí |
|
69 |
23887 |
Xã Chư Prông |
|
70 |
23896 |
Xã Bàu Cạn |
|
71 |
23911 |
Xã Ia Boòng |
|
72 |
23935 |
Xã Ia Lâu |
|
73 |
23926 |
Xã Ia Pia |
|
74 |
23908 |
Xã Ia Tôr |
|
75 |
23941 |
Xã Chư Sê |
|
76 |
23947 |
Xã Bờ Ngoong |
|
77 |
23977 |
Xã Ia Ko |
|
78 |
23954 |
Xã Al Bá |
|
79 |
23942 |
Xã Chư Pưh |
|
80 |
23986 |
Xã Ia Le |
|
81 |
23971 |
Xã Ia Hrú |
|
82 |
23617 |
Phường An Khê |
|
83 |
23614 |
Phường An Bình |
|
84 |
23629 |
Xã Cửu An |
|
85 |
23995 |
Xã Đak Pơ |
|
86 |
24007 |
Xã Ya Hội |
|
87 |
23638 |
Xã Kbang |
|
88 |
23674 |
Xã Kông Bơ La |
|
89 |
23668 |
Xã Tơ Tung |
|
90 |
23647 |
Xã Sơn Lang |
|
91 |
23644 |
Xã Đak Rong |
|
92 |
23824 |
Xã Kông Chro |
|
93 |
23833 |
Xã Ya Ma |
|
94 |
23830 |
Xã Chư Krey |
|
95 |
23839 |
Xã SRó |
|
96 |
23842 |
Xã Đăk Song |
|
97 |
23851 |
Xã Chơ Long |
|
98 |
24044 |
Phường Ayun Pa |
|
99 |
24065 |
Xã Ia Rbol |
|
100 |
24073 |
Xã Ia Sao |
|
101 |
24043 |
Xã Phú Thiện |
|
102 |
24049 |
Xã Chư A Thai |
|
103 |
24061 |
Xã Ia Hiao |
|
104 |
24013 |
Xã Pờ Tó |
|
105 |
24022 |
Xã Ia Pa |
|
106 |
24028 |
Xã Ia Tul |
|
107 |
24076 |
Xã Phú Túc |
|
108 |
24100 |
Xã Ia Dreh |
|
109 |
24112 |
Xã Ia Rsai |
|
110 |
24109 |
Xã Uar |
|
111 |
23677 |
Xã Đak Đoa |
|
112 |
23701 |
Xã Kon Gang |
|
113 |
23710 |
Xã Ia Băng |
|
114 |
23714 |
Xã KDang |
|
115 |
23683 |
Xã Đak Sơmei |
|
116 |
23794 |
Xã Mang Yang |
|
117 |
23812 |
Xã Lơ Pang |
|
118 |
23818 |
Xã Kon Chiêng |
|
119 |
23799 |
Xã Hra |
|
120 |
23798 |
Xã Ayun |
|
121 |
23764 |
Xã Ia Grai |
|
122 |
23776 |
Xã Ia Krái |
|
123 |
23767 |
Xã Ia Hrung |
|
124 |
23857 |
Xã Đức Cơ |
|
125 |
23869 |
Xã Ia Dơk |
|
126 |
23866 |
Xã Ia Krêl |
|
127 |
21607 |
Xã Nhơn Châu |
|
128 |
23917 |
Xã Ia Púch |
|
129 |
23737 |
Xã Ia Mơ |
|
130 |
23881 |
Xã Ia Pnôn |
|
131 |
23884 |
Xã Ia Nan |
|
132 |
23872 |
Xã Ia Dom |
|
133 |
23788 |
Xã Ia Chia |
|
134 |
23782 |
Xã Ia O |
|
135 |
23650 |
Xã Krong |
Mã các trường THPT tại Gia Lai
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
001 |
Trường PTDTNT THCS và THPT An Lão |
Số 128 Ngô Mây, thôn 6, xã An Lão, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
002 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Vân Canh |
Số 609 Quang Trung, thôn Tân Thuận, xã Vân Canh, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
003 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Vĩnh Thạnh |
Thôn Định Nhất, xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
004 |
Trường PTDTNT THPT số 1 tỉnh Gia Lai |
Số 227 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
005 |
Trường THPT An Lão |
Xóm 4, Thôn Xuân Phong Nam, xã An Hòa, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
006 |
Trường THPT An Lương |
Thôn Chánh Thiện, xã An Lương, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
007 |
Trường THPT Bình Dương |
02 Bùi Điền, thôn Dương Liễu Tây, xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
008 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân |
Lô đất CCDT-2.11, Khu quy hoạch phía tây Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai. |
KV2 |
009 |
Trường THPT chuyên Chu Văn An |
Khu phố 5, Phường Bồng Sơn, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
010 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
Số 02 Nguyễn Huệ, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
011 |
Trường THPT Hòa Bình |
Tổ dân phố Trung Lý, Phường An Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
012 |
Trường THPT Hoài Ân |
Số 12 Chàng Lía, thôn Gia Chiểu 1, xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
013 |
Trường THPT Hùng Vương |
Số 1235 Hùng Vương, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
014 |
Trường THPT Lý Tự Trọng |
Khu phố Gia An, Phường Hoài Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
015 |
Trường THPT Mỹ Thọ |
Thôn Chánh Trạch 3, xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
016 |
Trường THPT Ngô Lê Tân |
Thôn Phú Trung, xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
017 |
Trường THPT Ngô Mây |
Số 19 Đinh Bộ Lĩnh, thôn An Phong, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
018 |
Trường THPT Nguyễn Diêu |
Thôn Phụng Sơn, xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
019 |
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Số 108 Nguyễn Đình Chiểu, Khu phố Minh Khai, Phường Bình Định, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
020 |
Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo |
Thôn Tân Hóa Nam, xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
021 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Quang |
Thôn Phú Hậu, xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
022 |
Trường THPT Nguyễn Trân |
Số 100 Quang Trung, Khu phố 8, phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
023 |
Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
Số 28 Nguyễn Văn Trỗi, thôn Trà Quang, xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
024 |
Trường THPT Quốc học Quy Nhơn |
Số 09 Trần Phú, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
025 |
Trường THPT số 1 An Nhơn |
Số 89 Lê Hồng Phong, Phường Bình Định, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
026 |
Trường THPT số 1 Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Số 192 Nguyễn Tất Thành, Thôn Gia Chiểu 1, xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
027 |
Trường THPT số 1 Nguyễn Du |
Số 185 Bà Triệu, Tổ dân phố Thiện Đức, Phường Hoài Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
028 |
Trường THPT số 1 Nguyễn Huệ |
Số 87 Phan Đình Phùng, Khối 3, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
029 |
Trường THPT số 1 Nguyễn Thái Học |
127 Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
030 |
Trường THPT số 1 Nguyễn Trường Tộ |
30 Nguyễn Trường Tộ, Phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
031 |
Trường THPT số 1 Phan Bội Châu |
Khu phố 5, Phường Bồng Sơn, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
032 |
Trường THPT số 1 Phù Cát |
Số 10, Nguyễn Chí Thanh, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
033 |
Trường THPT số 1 Phù Mỹ |
Số 700 Quang Trung, Thôn Trà Quang Nam, xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
034 |
Trường THPT số 1 Quang Trung |
Số 55 Võ Văn Dõng, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
035 |
Trường THPT số 1 Trần Cao Vân |
72A Trần Cao Vân, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
036 |
Trường THPT số 1 Tuy Phước |
Số 194 Nguyễn Huệ, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
037 |
Trường THPT số 2 An Nhơn |
Số 02 Trần Quang Diệu, Phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
038 |
Trường THPT số 2 Phù Cát |
Thôn Xuân An, xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
039 |
Trường THPT số 2 Phù Mỹ |
Số 150 Võ Văn Dũng, thôn Dương Liễu Tây, xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
040 |
Trường THPT số 2 Tuy Phước |
Thôn Lương Quang, xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
041 |
Trường THPT số 3 An Nhơn |
Tổ dân phố Thọ Lộc 1, Phường An Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
042 |
Trường THPT số 3 Phù Cát |
Thôn Hưng Mỹ I, Xã Ngô Mây, Tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
043 |
Trường THPT số 3Tuy Phước |
Thôn Kim Tây, xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
044 |
Trường THPT Tam Quan |
Số 152 Quang Trung, Khu phố 7, Phường Tam Quan, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
045 |
Trường THPT Tăng Bạt Hổ |
Số 94 Trần Phú, Khu phố 5, Phường Bồng Sơn, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
046 |
Trường THPT Tây Sơn |
Thôn Mỹ An, xã Bình An, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
047 |
Trường THPT Trần Quang Diệu |
Thôn Phú Khương, xã Ân Tường, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
048 |
Trường THPT Trưng Vương |
Số 26 Nguyễn Huệ, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
049 |
Trường THPT Vân Canh |
Thôn An Long 2, xã Canh Vinh, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
050 |
Trường THPT Vĩnh Thạnh |
31 Nguyễn Huệ, thôn Định An, xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
051 |
Trường THPT Võ Giữ |
Thôn Mỹ Thành, xã Ân Hảo, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
052 |
Trường THPT Võ Lai |
Thôn Thượng Giang 1, xã Bình Khê, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
053 |
Trường THPT Xuân Diệu |
416 Nguyễn Huệ, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
150 |
Trường THPT An Lão (Trước 01/01/2026) |
Xóm 4, Thôn Xuân Phong Nam, xã An Hòa, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
151 |
Trường THPT số 1 Nguyễn Huệ (Trước 01/01/2026) |
Số 87 Phan Đình Phùng, Khối 3, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
152 |
Trường THPT số 1 Quang Trung (Trước 01/01/2026) |
Số 55 Võ Văn Dõng, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
153 |
Trường THPT Trần Quang Diệu (Trước 01/01/2026) |
Thôn Phú Khương, xã Ân Tường, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
154 |
Trường THPT Vân Canh (Trước 01/01/2026) |
Thôn An Long 2, xã Canh Vinh, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
155 |
Trường THPT Võ Lai (Trước 01/01/2026) |
Thôn Thượng Giang 1, xã Bình Khê, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
201 |
Trường TH, THCS và THPT FPT Long Vân |
Trung tâm trí tuệ nhân tạo, phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
202 |
Trường TH, THCS&THPT Ischool Quy Nhơn |
Đường Thuận Ninh, Khu vực 5, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
203 |
Trường THPT FPT Quy Nhơn |
Khu đô thị An Phú Thịnh, phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
204 |
Trường THPT Quy Nhơn |
325 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
301 |
Trung tâm GDNN-GDTX An Nhơn |
31 Trần Thị Kỷ, phường Bình Định, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
302 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hoài Ân |
Số 01 Hà Huy Tập, xã Hoài Ân, Tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
303 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hoài Nhơn |
Số 2326 Quang Trung - Khu phố An Dưỡng 2, Phường Hoài Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai |
KV2 |
304 |
Trung tâm GDNN-GDTX Phù Cát |
Số 47 Trần Quốc Toản, thôn An Phú, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
305 |
Trung tâm GDNN-GDTX Phù Mỹ |
Thôn Diêm Tiêu, xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
306 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tây Sơn |
Thôn Phú An, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
307 |
Trung tâm GDNN-GDTX tỉnh Gia Lai |
Số 107A Thanh Niên, Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
308 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tuy Phước |
Số 418 Nguyễn Huệ, thôn Công Chánh, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
309 |
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic |
124 Trần Hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
310 |
Trường Cao đẳng kỷ thuật công nghệ Quy Nhơn |
Số 684 Hùng Vương, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
311 |
Trường Cao đẳng Cơ điện, Xây dựng và Nông Lâm Trung Bộ |
Khu vực 8, phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
350 |
Trung tâm GDNN-GDTX An Lão (Trước 01/01/2026) |
Xã An Lão |
KV1 |
401 |
Trường THPT A Sanh |
Xã Ia Krái, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
402 |
Trường THPT Anh hùng Núp |
Làng Kgiang, xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
403 |
Trường THPT Chu Văn An |
Số 70 Quang Trung, xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
404 |
Trường THPT chuyên Hùng Vương |
48 Hùng Vương, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
405 |
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
Buôn Kơ Jing, xã Ia Dreh, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
406 |
Trường THPT Hà Huy Tập |
Đường Anh Hùng Núp, xã Kông Chro, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
407 |
Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
95 Tôn Đức Thắng, phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
408 |
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng |
136 Hùng Vương, tổ dân phố 7, xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
409 |
Trường THCS và THPT Kon Hà Nừng |
Thôn Hợp Thành, xã Sơn Lang, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
410 |
Trường THCS và THPT Kpă Klơng |
Làng Groi, xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
411 |
Trường THPT Lê Hoàn |
Đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
412 |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
Làng Weh, xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
413 |
Trường THPT Lê Lợi |
44 Lê Lợi, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
414 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
Đường Nguyễn Trãi, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
415 |
Trường THPT Lê Thánh Tông |
70 Nguyễn Huệ, phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
416 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
01 Lê Quý Đôn, xã Kbang, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
417 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt |
48 Nguyễn Viết Xuân, phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
418 |
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
21 Quang Trung, Tổ dân phố 1, xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
419 |
Trường THPT số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường Hai Bà Trưng, thôn 5, xã Chư sê, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
420 |
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
138 Nguyễn Chí Thanh, tổ dân phố 4, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
421 |
Trường THPT số 2 Nguyễn Du |
Thôn Hưng Phú, xã Uar, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
422 |
Trường THPT số 2 Nguyễn Huệ |
154 Nguyễn Huệ, Thôn 8, xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
423 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
Trần Quý Cáp, Tổ 3 An Phước, phường An Khê, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
424 |
Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Thôn Kim năng, xã Ia Pa, tỉnh Gia lai |
KV1 |
425 |
Trường THPT số 2 Nguyễn Thái Học |
Thôn Hòa Tín, xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
426 |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Thôn Blo, xã Ia Băng, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
427 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
157 Lê Thị Hồng Gấm, tổ dân phố 3, phường An Bình, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
428 |
Trường THPT số 2 Nguyễn Trường Tộ |
Làng Nú, xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
429 |
Trường THCS và THPT Nguyễn Văn Cừ |
Thôn 16, xã Bờ Ngoong, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
430 |
Trường THCS và THPT Phạm Hồng Thái |
Thôn Tân Lập, xã Ia Khươl, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
431 |
Trường THPT Phạm Văn Đồng |
Thôn Tân Lập, xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
432 |
Trường THPT số 2 Phan Bội châu |
24 Hùng Vương, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
433 |
Trường THPT Phan Chu Trinh |
Bôn Biăh B, xã Ia Tul, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
434 |
Trường THPT Pleiku |
163 Tô Vĩnh Diện, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
435 |
Trường THPT Pleime |
Làng Khôi, xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
436 |
Trường PTDTNT THPT Đông Gia Lai |
Đường Tôn Đức Thắng, tổ 03 An Tân, phường An Khê, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
437 |
Trường PTDTNT THPT số 2 tỉnh Gia Lai |
Số 729 Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 2, phường Thống Nhất |
KV1 |
438 |
Trường THPT số 2 Quang Trung |
27 Chu Văn An, Tổ dân phố 1 An Phú, phường An Khê, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
439 |
Trường THPT Tôn Đức Thắng |
Thôn Thống nhất, xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
440 |
Trường THPT số 2 Trần Cao Vân |
Làng Á, xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
441 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
02 Trần Phú, Tổ 4, xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
442 |
Trường THPT Trần Phú |
Thôn 1, xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
443 |
Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
89 Trần Hưng Đạo, xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
444 |
Trường THPT Trường Chinh |
Thôn Tốt Biớch, xã Chư sê, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
445 |
Trường THPT Võ Nguyên Giáp |
Thôn Phú Bình, xã Ia Le, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
446 |
Trường THPT Võ Văn Kiệt |
Thôn Plei Rbai, xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
447 |
Trường THCS và THPT Y Đôn |
94 Nguyễn Tất Thành, thôn 2, xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
448 |
Trường THPT Ya Ly |
Số 96 đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 2, xã Ya Ly, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
550 |
Trường THPT Chuyên Hùng Vương (Trước 01/01/2026) |
48 Hùng Vương, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
551 |
Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Trước 01/01/2026) |
95 Tôn Đức Thắng, phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
552 |
Trường THPT Lê Hoàn (Trước 01/01/2026) |
Đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
553 |
Trường THPT Lê Lợi (Trước 01/01/2026) |
44 Lê Lợi, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
554 |
Trường THPT Lê Quý Đôn (Trước 01/01/2026) |
Đường Nguyễn Trãi, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
555 |
Trường THPT Lê Thánh Tông (Trước 01/01/2026) |
70 Nguyễn Huệ, phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
556 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt (Trước 01/01/2026) |
48 Nguyễn Viết Xuân, phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
557 |
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi (Trước 01/01/2026) |
21 Quang Trung, Tổ dân phố 1, xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
558 |
Trường THPT số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trước 01/01/2026) |
Đường Hai Bà Trưng, thôn 5, xã Chư sê, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
559 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến (Trước 01/01/2026) |
Trần Quý Cáp, Tổ 3 An Phước, phường An Khê, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
560 |
Trường THPT Nguyễn Trãi (Trước 01/01/2026) |
157 Lê Thị Hồng Gấm, tổ dân phố 3, phường An Bình, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
561 |
Trường THPT số 2 Phan Bội Châu (Trước 01/01/2026) |
24 Hùng Vương, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
562 |
Trường THPT Pleiku (Trước 01/01/2026) |
163 Tô Vĩnh Diện, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
563 |
Trường PTDTNT THPT Đông Gia Lai (Trước 01/01/2026) |
Đường Tôn Đức Thắng, tổ 03 An Tân, phường An Khê, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
564 |
Trường PTDTNT THPT số 2 tỉnh Gia Lai (Trước 01/01/2026) |
Số 729 Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 2, phường Thống Nhất |
KV2 |
565 |
Trường THPT số 2 Quang Trung (Trước 01/01/2026) |
27 Chu Văn An, Tổ dân phố 1 An Phú, phường An Khê, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
566 |
Trường THPT Trường Chinh (Trước 01/01/2026) |
Thôn Tốt Biớch, xã Chư sê, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
601 |
Trường THPT Chi Lăng |
275 Võ Nguyên Giáp, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai. |
KV1 |
602 |
Trường Quốc Tế Châu Á Thái Bình Dương Gia Lai |
Lô 23 Trần Nhật Duật, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
603 |
Trường Tiểu học, THCS và THPT Sao Việt |
Số 18 đường Hoàng Đạo Thúy, Phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
604 |
Trường Tiểu học, THCS và THPT UKA Gia Lai |
39 Hàn Mạc Tử, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
650 |
Trường Quốc tế Châu Á Thái Bình Dương Gia Lai (Trước 01/01/2026) |
Lô 23 Trần Nhật Duật, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
651 |
Trường Tiểu học, THCS và THPT Sao Việt (Trước 01/01/2026) |
Số 18 đường Hoàng Đạo Thúy, Phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
652 |
Trường Tiểu học, THCS và THPT UKA Gia Lai (Trước 01/01/2026) |
39 Hàn Mạc Tử, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
701 |
Trung tâm GDNN-GDTX Chư Păh |
Số 05 Nguyễn Thị Minh Khai, xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
702 |
Trung tâm GDNN-GDTX Chư Prông |
109 Nguyễn Trãi, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
703 |
Trung tâm GDNN-GDTX Chư Sê |
Thôn Đoàn Kết, xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
705 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đức Cơ |
178 Phạm Văn Đồng, tổ dân phố 6, xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
706 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kbang |
Thôn 7, xã Kbang, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
707 |
Trung tâm GDNN-GDTX Krông Pa |
179 Nay Der, Tổ dân phố 7, xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
708 |
Trung tâm GDNN-GDTX Mang Yang |
Đường Trần Đại Nghĩa, tổ 6, xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
709 |
Trung tâm GDTX tỉnh Gia Lai |
61 Lý Thái Tổ, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
710 |
Trường Cao đẳng Nghề số 21 |
01A đường 17/3, phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai |
KV1 |
750 |
Trung tâm GDNN-GDTX Chư Păh (Trước 01/01/2026) |
Số 05 Nguyễn Thị Minh Khai, xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
751 |
Trung tâm GDNN-GDTX Chư Prông (Trước 01/01/2026) |
109 Nguyễn Trãi, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
752 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đức Cơ (Trước 01/01/2026) |
178 Phạm Văn Đồng, tổ dân phố 6, xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai |
KV2_NT |
753 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Gia Lai (Trước 01/01/2026) |
61 Lý Thái Tổ, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
800 |
Học ở nước ngoài_52 |
phường Khu vực 3 |
KV3 |
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Xã An Toàn |
KV1 |
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
xã Phù Mỹ |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
08 Trần Phú, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
KV2 |
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
phường Khu vực 3 |
KV3 |
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_52 |
phường Khu vực 3 |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Lâm Đồng
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Tây Ninh
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã tỉnh An Giang
- Mã Tp. Cần Thơ
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

