Mã Cần Thơ, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Cần Thơ (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Cần Thơ năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Cần Thơ.
Mã Cần Thơ, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Cần Thơ (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã Tp. Cần Thơ là 92 gồm có 31 phường và 72 xã. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Cần Thơ mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
31135 |
Phường Ninh Kiều |
|
2 |
31120 |
Phường Cái Khế |
|
3 |
31147 |
Phường Tân An |
|
4 |
31150 |
Phường An Bình |
|
5 |
31174 |
Phường Thới An Đông |
|
6 |
31168 |
Phường Bình Thủy |
|
7 |
31183 |
Phường Long Tuyền |
|
8 |
31186 |
Phường Cái Răng |
|
9 |
31201 |
Phường Hưng Phú |
|
10 |
31153 |
Phường Ô Môn |
|
11 |
31157 |
Phường Thới Long |
|
12 |
31162 |
Phường Phước Thới |
|
13 |
31217 |
Phường Trung Nhứt |
|
14 |
31207 |
Phường Thốt Nốt |
|
15 |
31228 |
Phường Thuận Hưng |
|
16 |
31213 |
Phường Tân Lộc |
|
17 |
31299 |
Xã Phong Điền |
|
18 |
31315 |
Xã Nhơn Ái |
|
19 |
31309 |
Xã Trường Long |
|
20 |
31258 |
Xã Thới Lai |
|
21 |
31282 |
Xã Đông Thuận |
|
22 |
31294 |
Xã Trường Xuân |
|
23 |
31288 |
Xã Trường Thành |
|
24 |
31261 |
Xã Cờ Đỏ |
|
25 |
31273 |
Xã Đông Hiệp |
|
26 |
31249 |
Xã Thạnh Phú |
|
27 |
31264 |
Xã Thới Hưng |
|
28 |
31255 |
Xã Trung Hưng |
|
29 |
31232 |
Xã Vĩnh Thạnh |
|
30 |
31237 |
Xã Vĩnh Trinh |
|
31 |
31231 |
Xã Thạnh An |
|
32 |
31246 |
Xã Thạnh Quới |
|
33 |
31338 |
Xã Hỏa Lựu |
|
34 |
31321 |
Phường Vị Thanh |
|
35 |
31333 |
Phường Vị Tân |
|
36 |
31441 |
Xã Vị Thủy |
|
37 |
31453 |
Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
38 |
31465 |
Xã Vị Thanh 1 |
|
39 |
31459 |
Xã Vĩnh Tường |
|
40 |
31489 |
Xã Vĩnh Viễn |
|
41 |
31495 |
Xã Xà Phiên |
|
42 |
31492 |
Xã Lương Tâm |
|
43 |
31473 |
Phường Long Bình |
|
44 |
31471 |
Phường Long Mỹ |
|
45 |
31480 |
Phường Long Phú 1 |
|
46 |
31360 |
Xã Thạnh Xuân |
|
47 |
31342 |
Xã Tân Hòa |
|
48 |
31348 |
Xã Trường Long Tây |
|
49 |
31366 |
Xã Châu Thành |
|
50 |
31369 |
Xã Đông Phước |
|
51 |
31378 |
Xã Phú Hữu |
|
52 |
31411 |
Phường Đại Thành |
|
53 |
31340 |
Phường Ngã Bảy |
|
54 |
31399 |
Xã Tân Bình |
|
55 |
31393 |
Xã Hòa An |
|
56 |
31426 |
Xã Phương Bình |
|
57 |
31432 |
Xã Tân Phước Hưng |
|
58 |
31396 |
Xã Hiệp Hưng |
|
59 |
31420 |
Xã Phụng Hiệp |
|
60 |
31408 |
Xã Thạnh Hòa |
|
61 |
31510 |
Phường Phú Lợi |
|
62 |
31507 |
Phường Sóc Trăng |
|
63 |
31684 |
Phường Mỹ Xuyên |
|
64 |
31717 |
Xã Hòa Tú |
|
65 |
31726 |
Xã Gia Hòa |
|
66 |
31708 |
Xã Nhu Gia |
|
67 |
31723 |
Xã Ngọc Tố |
|
68 |
31654 |
Xã Trường Khánh |
|
69 |
31645 |
Xã Đại Ngãi |
|
70 |
31666 |
Xã Tân Thạnh |
|
71 |
31639 |
Xã Long Phú |
|
72 |
31552 |
Xã Nhơn Mỹ |
|
73 |
31537 |
Xã Phong Nẫm |
|
74 |
31531 |
Xã An Lạc Thôn |
|
75 |
31528 |
Xã Kế Sách |
|
76 |
31540 |
Xã Thới An Hội |
|
77 |
31561 |
Xã Đại Hải |
|
78 |
31569 |
Xã Phú Tâm |
|
79 |
31594 |
Xã An Ninh |
|
80 |
31582 |
Xã Thuận Hòa |
|
81 |
31570 |
Xã Hồ Đắc Kiện |
|
82 |
31567 |
Xã Mỹ Tú |
|
83 |
31579 |
Xã Long Hưng |
|
84 |
31603 |
Xã Mỹ Phước |
|
85 |
31591 |
Xã Mỹ Hương |
|
86 |
31795 |
Xã Vĩnh Hải |
|
87 |
31810 |
Xã Lai Hòa |
|
88 |
31804 |
Phường Vĩnh Phước |
|
89 |
31783 |
Phường Vĩnh Châu |
|
90 |
31789 |
Phường Khánh Hòa |
|
91 |
31741 |
Xã Tân Long |
|
92 |
31732 |
Phường Ngã Năm |
|
93 |
31753 |
Phường Mỹ Quới |
|
94 |
31756 |
Xã Phú Lộc |
|
95 |
31777 |
Xã Vĩnh Lợi |
|
96 |
31759 |
Xã Lâm Tân |
|
97 |
31699 |
Xã Thạnh Thới An |
|
98 |
31687 |
Xã Tài Văn |
|
99 |
31675 |
Xã Liêu Tú |
|
100 |
31679 |
Xã Lịch Hội Thượng |
|
101 |
31673 |
Xã Trần Đề |
|
102 |
31615 |
Xã An Thạnh |
|
103 |
31633 |
Xã Cù Lao Dung |
Mã các trường THPT tại Cần Thơ
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
001 |
Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT thành phố Cần Thơ |
Số 41, Đắc nhẫn, Khu vực 5, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
KV1 |
002 |
Trường THCS và THPT Tân Lộc |
Khu vực Phước Lộc, phường Tân Lộc,TP. Cần Thơ |
KV3 |
003 |
Trường THCS và THPT Thạnh Thắng |
Ấp B1, xã Thạnh An, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
004 |
Trường THCS và THPT Thới Thạnh |
Khu vực Thới Bình B, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
KV1 |
005 |
Trường THCS và THPT Thới Thuận |
Khu vực Thới Hòa 2, phường Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
006 |
Trường THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng |
Ấp2, xã Thới Hưng |
KV2 |
007 |
Trường THCS và THPT Trường Xuân |
Ấp Trường Ninh A, xã Trường Xuân, TP Cần Thơ |
KV2 |
008 |
Trường THPT An Khánh |
Số 106, đường Trần Văn Long, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
009 |
Trường THPT Bình Thủy |
Đường số 8, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
KV3 |
010 |
Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa |
Số 55, Cách mạng tháng Tám, Phường Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
011 |
Trường THPT Châu Văn Liêm |
Số 58, Ngô Quyền, phường Ninh Kiều, TP.Cần Thơ |
KV1 |
012 |
Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
Số 79, Khu vực 2, phường Cái Răng, TP. Cần Thơ |
KV3 |
013 |
Trường THPT Giai Xuân |
Đường tỉnh 918, ấp Thới An A, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
014 |
Trường THPT Hà Huy Giáp |
Ấp Thới Bình, xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
015 |
Trường THPT Lưu Hữu Phước |
Khu vực 15, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
KV1 |
016 |
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng |
Số 161, đường Lê Bình, phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
017 |
Trường THPT Nguyễn Việt Hồng |
568, đường 3/2, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
018 |
Trường THPT Ô Môn |
Số 223, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 13, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
KV1 |
019 |
Trường THPT Phan Ngọc Hiển |
Số 33, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Ninh Kiều, tp. Cần Thơ |
KV1 |
020 |
Trường THPT Phan Văn Trị |
Ấp Nhơn Lộc 1, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
021 |
Trường THPT Thạnh An |
Ấp Phụng Quới A, xã Thạnh An, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
022 |
Trường THPT Thới Lai |
Ấp Thới Thuận A, xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
023 |
Trường THPT Thới Long |
Số 177 đường Thái Thị Hạnh, Khu vực Long Định, Phường Thới Long, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
024 |
Trường THPT Thốt Nốt |
KV Thới An 1, phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ |
KV3 |
025 |
Trường THPT Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ, KV Tân Phước 1, Phường Thuận Hưng, TP. Cần Thơ |
KV3 |
026 |
Trường THPT Thực hành Sư phạm |
Khu II, đường 3/2, Phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
027 |
Trường THPT Trần Đại Nghĩa |
đường A3 (Trần Văn Trà), KDC Hưng Phú 1, phường Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
KV3 |
028 |
Trường THPT Trung An |
KV Thạnh Lộc 2, phường Trung Nhứt, TP. Cần Thơ |
KV3 |
029 |
Trường THPT Vĩnh Thạnh |
Ấp Vĩnh Quới, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
050 |
Trung tâm GDNN - GDTX Bình Thuỷ |
Cơ sở 1 số 55B, CMT8, phường Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ Cơ sở 2 số 11 đường Lạc Long Quân Cơ sở 3 ấp Nhơn Lộc 1, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
051 |
Trung tâm GDNN - GDTX Cần Thơ |
Số 1A Xô viết Nghệ Tỉnh, phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
KV1 |
052 |
Trung tâm GDNN - GDTX Cờ Đỏ |
Cơ sở 1 ấp Thới Hòa, xã Cờ Đỏ; Cơ sở 2 ấp Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Thạnh |
KV1 |
053 |
Trung tâm GDNN - GDTX Ô Môn |
Khu vực 12, phường Ô Môn, TP Cần Thơ |
KV1 |
070 |
Trường TH, THCS và THPT Âu Việt Mỹ |
Số 435, đường 30/4, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
071 |
Trường phổ thông Thái Bình Dương |
Phường Cái Khế, Q.Ninh Kiều, TP CT |
KV3 |
072 |
Trường Phổ thông Việt Hoa |
Số 10, đường Vũ Đình Liệu, KDC Nam Long, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
073 |
Trường phổ thông Việt Mỹ |
Đường B2, KĐTM Thiên Lộc, P. Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
KV3 |
074 |
Trường TH, THCS và THPT Song ngữ Aston |
Số 7 Lý Thái Tổ, P. Hưng Phú, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ |
KV3 |
075 |
Trường TH, THCS và THPT Song ngữ DNC |
168 Nguyễn Văn Cừ nối dài, Phường An bình, Thành Phố Cần Thơ |
KV3 |
076 |
Trường THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
96/8 Nguyễn Thần Hiến, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
077 |
Trường THPT FPT Cần Thơ |
Số 600 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
078 |
Trường Tiểu học, THCS và THPT Quốc tế Singapore |
Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TPCT |
KV3 |
079 |
Trường TH, THCS và THPT Quốc tế Hòa Bình |
105B Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ. |
KV3 |
080 |
Trung tâm GDTX Việt Mỹ |
Số 9, đường Nguyễn Thái Sơn, P. Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
KV3 |
100 |
Trường phổ thông Dân tộc nội trú trung học phổ thông Hậu Giang |
Khu vực Bình Tân, phường Long Bình, TP. Cần Thơ |
KV3 |
101 |
Trường THCS và THPT Cây Dương |
Ấp Hưng Phú, Xã Hiệp Hưng, Thành Phố Cần Thơ |
KV2 |
102 |
Trường THCS và THPT Hòa An |
Ấp 8, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
103 |
Trường THCS và THPT Vĩnh Tường |
Ấp Vĩnh Hiếu, xã Vĩnh Tường, TP. Cần Thơ |
KV2 |
104 |
Trường THPT Cái Tắc |
Số 643, ấp Tân Phú A, xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
105 |
Trường THPT Châu Thành A |
Số 143, ấp Thị Tứ, xã Tân Hoà, Thành phố Cần Thơ |
KV2 |
106 |
Trường THPT Chiêm Thành Tấn |
Số 3, Chu Văn An, Khu vực 16, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
107 |
Trường THPT Chuyên Vị Thanh |
Số 19, Nguyễn Công Trứ, khu vực 4, phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
KV3 |
108 |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
Ấp 1, xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
109 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
Số 62, đường 30/4, KV8, phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
110 |
Trường THPT Long Mỹ |
Khu vực Bình Thạnh B, phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
111 |
Trường THPT Lương Tâm |
Ấp 2, xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
112 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
QL61,ấp Hòa Phụng B, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
113 |
Trường THPT Ngã Sáu |
Ấp Thị Trấn, xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ |
KV2 |
114 |
Trường THPT Nguyễn Minh Quang |
Số 58,đường 30/4,KV8, phường Ngã Bảy |
KV3 |
115 |
Trường THPT Phú Hữu |
Ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
116 |
Trường THPT Tầm Vu |
QL 61, Ấp Thị Tứ, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ |
KV2 |
117 |
Trường THPT Tân Long |
Ấp Thạnh Lợi A1, Xã Thạnh Hoà, Thành phố Cần Thơ |
KV2 |
118 |
Trường THPT Tân Phú |
Khu vực Tân Hưng 2, phường Long Phú 1, TP Cần Thơ |
KV3 |
119 |
Trường THPT Tây Đô |
Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
120 |
Trường THPT Trường Long Tây |
Ấp Trường Thọ A, xã Trường Long Tây, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
121 |
Trường THPT Vị Thanh |
Số 559, Trần Hưng Đạo, khu vực 9, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
KV3 |
122 |
Trường THPT Vị Thủy |
Ấp 3, xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
150 |
Trung tâm GDNN - GDTX Châu Thành |
Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
KV2 |
151 |
Trung tâm GDNN - GDTX Hậu Giang |
Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
152 |
Trung tâm GDNN - GDTX Long Mỹ |
Cơ sở 1, Số 53, CMT8, phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
153 |
Trung tâm GDNN - GDTX Phụng Hiệp |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV2 |
170 |
Trường TH, THCS và THPT FPT Hậu Giang |
Quốc lộ 61C, ấp 7A, xã Vị Thủy, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. |
KV2 |
200 |
Trường BTVH Pali Trung cấp Nam Bộ |
Số 51A Tôn Đức Thắng, Khóm 5, Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
201 |
Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Vĩnh Châu |
Khu vực Trà Vôn B, phường Vĩnh Phước TP. Cần Thơ |
KV3 |
202 |
Trường phổ thông Dân tộc nội trú THPT Huỳnh Cương |
Số 473, Lê Hồng Phong, KV 19, Phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
203 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Thạnh Phú |
ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, TP. Cần Thơ |
KV2 |
204 |
Trường THCS và THPT An Lạc Thôn |
Ấp An Ninh 2, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
205 |
Trường THCS và THPT An Thạnh 3 |
Ấp An Hưng, xã Cù Lao Dung, TP. Cần Thơ |
KV2 |
206 |
Trường THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp |
Ấp Trường Thành A, xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
207 |
Trường THCS và THPT Hưng Lợi |
Ấp số 8, xã Phú Lộc, TP Cần Thơ |
KV3 |
208 |
Trường THCS và THPT Khánh Hòa |
Khu vực Bưng Tum, phường Khánh Hòa, Tp Cần Thơ |
KV3 |
209 |
Trường THCS và THPT Lai Hòa |
ấp Xẻo Su, xã Lai Hòa, TP Cần Thơ |
KV3 |
210 |
Trường THCS và THPT Lê Văn Tám |
Khu vực Mỹ Lộc 1, Phường Mỹ Quới, TP Cần Thơ |
KV3 |
211 |
Trường THCS và THPT Long Hưng |
Ấp Mỹ Khánh A, xã Long Hưng, TP. Cần Thơ |
KV2 |
212 |
Trường THCS và THPT Mỹ Hương |
Ấp Xóm Lớn, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
213 |
Trường THCS và THPT Mỹ Thuận |
Ấp Phước An, xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ |
KV2 |
214 |
Trường THCS và THPT Phan Văn Hùng |
ấp Đông Hải, xã Đại Hải, TP Cần Thơ |
KV2 |
215 |
Trường THCS và THPT Tân Thạnh |
Ấp Saintard, xã Tân Thạnh, TP. Cần Thơ |
KV2 |
216 |
Trường THCS và THPT Trần Đề |
Ấp Đầu Giồng, xã Trần Đề, TP. cần Thơ |
KV2 |
217 |
Trường THPT An Ninh |
ấp Trà Lây 1, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
218 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai |
Số 1 Lý Thánh Tông, Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
219 |
Trường THPT Đại Ngãi |
Ấp Ngãi Hội 2, xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
220 |
Trường THPT Đoàn Văn Tố |
Ấp Chợ, xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
221 |
Trường THPT Hoà Tú |
Xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
222 |
Trường THPT Hoàng Diệu |
Số 1, Mạc Đĩnh Chi, Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
223 |
Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa |
Đường Hùng Vương, ấp Cầu Đồn, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
224 |
Trường THPT Kế Sách |
Ấp An Khương, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
225 |
Trường THPT Lịch Hội Thượng |
Ấp Phố Dưới, xã Lịch Hội Thượng, Tp.Cần Thơ |
KV3 |
226 |
Trường THPT Lương Định Của |
Ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
227 |
Trường THPT Mai Thanh Thế |
Khu vực 1, Phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
228 |
Trường THPT Mỹ Xuyên |
số 195, đường Lê Hồng Phong, KV Châu Thành, phường Mỹ Xuyên, TP. Cần Thơ |
KV1 |
229 |
Trường THPT Ngã Năm |
Khu vực Trà Cú, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ |
KV2 |
230 |
Trường THPT Ngọc Tố |
Ấp Cổ Cò, xã Ngọc Tố, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
231 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
Đường Nguyễn Huệ, khu vực 1, Phường Vĩnh Châu |
KV3 |
232 |
Trường THPT Phú Tâm |
Ấp Phú Hữu, xã Phú Tâm, TP Cần Thơ |
KV2 |
233 |
Trường THPT Sóc Trăng |
Số 1115 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
234 |
Trường THPT Thạnh Tân |
ấp A2, xã Tân Long, TP. Cần Thơ |
KV2 |
235 |
Trường THPT Thiều Văn Chỏi |
Ấp 10, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
236 |
Trường THPT Thuận Hòa |
Ấp Trà Quýt, xã Phú Tâm, TP Cần Thơ |
KV2 |
237 |
Trường THPT Trần Văn Bảy |
Ấp 3, xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
238 |
Trường THPT Văn Ngọc Chính |
Ấp Khu 3, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
239 |
Trường THPT Vĩnh Hải |
Khu vực Hoà Thành, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
260 |
Trung tâm GDNN - GDTX Kế Sách |
Ấp An Phú, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
261 |
Trung tâm GDNN - GDTX Long Phú |
Cơ sở 1: ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
262 |
Trung tâm GDNN - GDTX Mỹ Xuyên |
Cơ sở 1: Số 48 Quốc lộ 1A, ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ; Cơ sở 2: ấp 3, xã Phú Lộc, Thành Phố Cần Thơ |
KV2 |
263 |
Trung tâm GDNN - GDTX Ngã Năm |
Đường số 22, khu vực 3, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
264 |
Trung tâm GDNN - GDTX Sóc Trăng |
Số 719/3, Lê Hồng Phong, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
265 |
Trung tâm GDNN - GDTX Vĩnh Châu |
Cơ sở 1: Đường Văn Đơ, khu vực 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ Cơ sở 2: Ấp Bãi Giá, xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
280 |
Trường TH, THCS và THPT FPT Sóc Trăng |
Đường số 6, KĐT 5A, Phường Phú Lợi, Tp. Cân Thơ |
KV1 |
281 |
Trường TH, THCS VÀ THPT iSCHOOL SÓC TRĂNG |
Số 19, đường Tôn Đức Thắng, phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
351 |
Trường phổ thông Năng khiếu Thể dục thể thao |
Khu liên hợp TDTT – Bãi Cát, phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
KV3 |
352 |
Trường THCS và THPT Thới Thạnh (trước 01/7/2025) |
Xã Thới Thạnh, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ |
KV2 |
353 |
Trường THPT Châu Văn Liêm (trước 01/7/2025) |
Số 58, Ngô Quyền, phường Ninh Kiều, TP.Cần Thơ |
KV3 |
354 |
Trường THPT Phan Ngọc Hiển (trước 01/7/2025) |
Số 33, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Ninh Kiều, tp. Cần Thơ |
KV3 |
355 |
Trường THPT Thực hành Sư phạm (trước 01/7/2025) |
Khu II, đường 3/2, Phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
356 |
Trường THPT Trung An (trước 01/7/2025) |
Xã Trung An, H.Cờ Đỏ, TP Cần Thơ |
KV2 |
357 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Phong Điền (trước 01/7/2025) |
ấp Nhơn Lộc 1, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
358 |
Trung tâm GDNN - GDTX quận Ninh Kiều (trước 01/7/2025) |
Số 1A Xô viết Nghệ Tỉnh, phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
KV3 |
359 |
Trung tâm GDNN - GDTX quận Cái Răng (trước 01/7/2025) |
đường Trần Chiên, phường Cái Răng, TP Cần Thơ |
KV3 |
360 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Vĩnh Thạnh (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 2 ấp Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Thạnh |
KV2 |
361 |
Trung tâm GDNN - GDTX quận Thốt Nốt (trước 01/7/2025) |
Khu vực Thới An 1, phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ |
KV3 |
362 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Thới Lai (trước 01/7/2025) |
đường 922, ấp Thới Thuận A, xã Thới Lai, TP. Cần Thơ |
KV2 |
363 |
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic |
Công ty Cổ phần Đầu tư - Địa ốc Hoàng Quân Cần Thơ (Tòa nhà giáo dục, Khu dân cư Thường Thạnh, phường Thường Thạnh, quận Cái Răng, TP. Cần Thơ) |
KV3 |
364 |
Trường phổ thông Âu Việt Mỹ (trước 01/7/2025) |
Số 435, đường 30/4, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
365 |
Trường THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (trước 01/7/2025) |
96/8 Nguyễn Thần Hiến, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
366 |
Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Hậu Giang(trước 01/7/2025) |
Khu vực Bình Tân, phường Long Bình, TP. Cần Thơ |
KV2 |
367 |
Trường THPT Cây Dương (trước 01/7/2025) |
Ấp Hưng Phú, Xã Hiệp Hưng, Thành Phố Cần Thơ |
KV2_NT |
368 |
Trường THPT Hòa An (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp 8, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
369 |
Trường THPT Hòa An (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp 8, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
370 |
Trường THPT Vĩnh Tường (trước 01/7/2025) |
Ấp Vĩnh Hiếu, xã Vĩnh Tường, TP. Cần Thơ |
KV2_NT |
371 |
THPT Cái Tắc (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 643, ấp Tân Phú A, xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
372 |
THPT Cái Tắc (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 643, ấp Tân Phú A, xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
373 |
Trường THPT Châu Thành A (trước 01/7/2025) |
Số 143, ấp Thị Tứ, xã Tân Hoà, Thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
374 |
Trường THPT Chiêm Thành Tấn (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 3, Chu Văn An, Khu vực 16, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV2 |
375 |
Trường THPT Chiêm Thành Tấn (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 3, Chu Văn An, Khu vực 16, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
376 |
Trường THPT Chuyên Vị Thanh (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 19, Nguyễn Công Trứ, khu vực 4, phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
KV2 |
377 |
Trường THPT Chuyên Vị Thanh (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 19, Nguyễn Công Trứ, khu vực 4, phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
KV1 |
378 |
Trường THPT Lê Hồng Phong (trước 01/7/2025) |
Ấp 1, xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
379 |
Trường THPT Lê Quý Đôn (Từ 01/02/2020 đến trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 62, đường 30/4, KV8, phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
380 |
Trường THPT Lê Quý Đôn (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 62, đường 30/4, KV8, phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
381 |
Trường THPT Long Mỹ (trước 01/7/2025) |
Khu vực Bình Thạnh B, phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ |
KV2 |
382 |
Trường THPT Lương Tâm (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp 2, xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
383 |
Trường THPT Lương Tâm (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp 2, xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
384 |
Trường THPT Lương Thế Vinh (trước 01/7/2025) |
QL61,ấp Hòa Phụng B, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
385 |
Trường THPT Ngã Sáu (trước 01/7/2025) |
Ấp Thị Trấn, xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
386 |
Trường THPT Nguyễn Minh Quang (từ 01/02/2020 đến trước 04/6/2021) (Trước 01/7/2025) |
Số 58,đường 30/4,KV8, phường Ngã Bảy |
KV1 |
387 |
Trường THPT Nguyễn Minh Quang (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 58,đường 30/4,KV8, phường Ngã Bảy |
KV2 |
388 |
Trường THPT Phú Hữu (trước 01/7/2025) |
Ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
389 |
Trường THPT Tầm Vu (trước 01/7/2025) |
QL 61, Ấp Thị Tứ, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ |
KV2_NT |
390 |
Trường THPT Tân Long (trước 01/7/2025) |
Ấp Thạnh Lợi A1, Xã Thạnh Hoà, Thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
391 |
Trường THPT Tân Phú (trước 01/7/2025) |
Khu vực Tân Hưng 2, phường Long Phú 1, TP Cần Thơ |
KV2 |
392 |
Trường THPT Tây Đô (từ 01/05/2019 đến trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
393 |
Trường THPT Tây Đô (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
394 |
Trường THPT Trường Long Tây (trước 01/7/2025) |
Ấp Trường Thọ A, xã Trường Long Tây, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
395 |
Trường THPT Vị Thanh (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 559, Trần Hưng Đạo, khu vực 9, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
KV2 |
396 |
Trường THPT Vị Thanh (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 559, Trần Hưng Đạo, khu vực 9, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
KV1 |
397 |
Trường THPT Vị Thủy (trước 01/7/2025) |
Ấp 3, xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
398 |
TT GDNN - GDTX H. Châu Thành (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
KV2_NT |
399 |
TT GDTX H. Châu Thành (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
KV2_NT |
400 |
TT GDTX H. Châu Thành A (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
KV2_NT |
401 |
TT GDNN-GDTX H. Châu Thành A (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
KV2_NT |
402 |
TT GDNN-GDTX H. Vị Thuỷ (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
403 |
TT GDTX H. Vị Thuỷ (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
404 |
TT GDTX tỉnh Hậu Giang (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV2 |
405 |
TT GDTX tỉnh Hậu Giang (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
406 |
TT GDNN - GDTX H. Long Mỹ (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 53, CMT8, phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
407 |
TT GDNN - GDTX tx Long Mỹ (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 53, CMT8, phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
408 |
TT GDTX Long Mỹ (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 53, CMT8, phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
409 |
TT GDNN - GDTX thành phố Ngã Bảy (từ 01/02/2020) (trước 01/7/2025) |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV1 |
410 |
TT GDNN - GDTX thành phố Ngã Bảy (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV2 |
411 |
TT GDNN - GDTX thị xã Ngã Bảy (trước01/7/2025) |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV1 |
412 |
TT GDTX thị xã Ngã Bảy (trước 01/7/2025) |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV2 |
413 |
TT GDTX H. Phụng Hiệp (trước 01/7/2025) |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV2_NT |
414 |
TT GDNN - GDTX H. Phụng Hiệp (trước 01/7/2025) |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV2_NT |
415 |
Trường Trung cấp Kinh tế-Kỹ thuật tỉnh Hậu Giang |
Xã Vị Thủy |
KV1 |
416 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Phường Vị Tân |
KV2 |
417 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Phường Vị Tân |
KV1 |
418 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang |
Phường Vị Tân |
KV3 |
419 |
Trường Trung cấp Kỹ thuật-Công nghệ tỉnh Hậu Giang |
Phường Vị Tân |
KV1 |
420 |
Trường Trung cấp Luật Vị Thanh |
Xã Vị Thủy |
KV1 |
421 |
Trường Cao đẳng Luật Miền Nam |
Xã Vị Thủy |
KV2 |
422 |
Trường Cao đẳng Công nghệ Sài Gòn |
Xã Thạnh Xuân |
KV2 |
423 |
CĐ Nghề Trần Đại Nghĩa |
Xã Châu Thành |
KV2_NT |
424 |
TC nghề tỉnh Hậu Giang |
Phường Vị Tân |
KV1 |
425 |
Trường THCS và THPT Dân tộc nội trú Vĩnh Châu (trước 01/7/2025) |
Khu vực Trà Vôn B, phường Vĩnh Phước TP. Cần Thơ |
KV1 |
426 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Thạnh Phú (trước 01/7/2025) |
ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, TP. Cần Thơ |
KV1 |
427 |
Trường THPT An Lạc Thôn (trước 2017) (trước 01/7/2025) |
Ấp An Ninh 2, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
428 |
Trường THPT An Lạc Thôn (từ 2017) (trước 01/7/2025) |
Ấp An Ninh 2, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
429 |
Trường THPT An Thạnh 3 (trước 01/7/2025) |
Ấp An Hưng, xã Cù Lao Dung, TP. Cần Thơ |
KV1 |
430 |
Trường THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp (trước 01/7/2025) |
Ấp Trường Thành A, xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
431 |
Trường THCS và THPT Hưng Lợi (trước 01/7/2025) |
Ấp số 8, xã Phú Lộc, TP Cần Thơ |
KV1 |
432 |
Trường THCS và THPT Khánh Hòa (trước 01/7/2025) |
Khu vực Bưng Tum, phường Khánh Hòa, Tp Cần Thơ |
KV1 |
433 |
Trường THCS và THPT Lai Hòa (trước 01/7/2025) |
ấp Xẻo Su, xã Lai Hòa, TP Cần Thơ |
KV1 |
434 |
Trường THPT Lê Văn Tám (trước 01/7/2025) |
Khu vực Mỹ Lộc 1, Phường Mỹ Quới, TP Cần Thơ |
KV1 |
435 |
THCS&THPT Lê Hồng Phong |
Ấp 1, xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
436 |
Trường THCS và THPT Long Hưng (trước 01/7/2025) |
Ấp Mỹ Khánh A, xã Long Hưng, TP. Cần Thơ |
KV1 |
437 |
Trường THPT Mỹ Hương (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp Xóm Lớn, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
438 |
Trường THPT Mỹ Hương (trước 01/7/2025) |
Ấp Xóm Lớn, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
439 |
Trường THCS và THPT Mỹ Thuận (trước 01/7/2025) |
Ấp Phước An, xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ |
KV1 |
440 |
Trường THPT Phan Văn Hùng (trước 01/7/2025) |
ấp Đông Hải, xã Đại Hải, TP Cần Thơ |
KV1 |
441 |
Trường THCS và THPT Tân Thạnh (trước 01/7/2025) |
Ấp Saintard, xã Tân Thạnh, TP. Cần Thơ |
KV2_NT |
442 |
Trường THCS và THPT Tân Thạnh (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp Saintard, xã Tân Thạnh, TP. Cần Thơ |
KV1 |
443 |
Trường THCS và THPT Trần Đề (trước 01/7/2025) |
Ấp Đầu Giồng, xã Trần Đề, TP. cần Thơ |
KV1 |
444 |
Trường THPT An Ninh (trước 01/7/2025) |
ấp Trà Lây 1, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
445 |
Trường THPT Đại Ngãi (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp Ngãi Hội 2, xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
446 |
Trường THPT Đại Ngãi (trước 01/7/2025) |
Ấp Ngãi Hội 2, xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
447 |
Trường THPT Đoàn Văn Tố (trước 01/7/2025) |
Ấp Chợ, xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
448 |
Trường THPT Hoà Tú (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
449 |
Trường THPT Hoà Tú (từ 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
450 |
Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Đường Hùng Vương, ấp Cầu Đồn, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
451 |
Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa (trước 01/07/2025) |
Đường Hùng Vương, ấp Cầu Đồn, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
452 |
Trường THPT Kế Sách (trước 01/7/2025) |
Ấp An Khương, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
453 |
Trường THPT Lịch Hội Thượng (trước 01/7/2025) |
Ấp Phố Dưới, xã Lịch Hội Thượng, Tp.Cần Thơ |
KV1 |
455 |
Trường THPT Mai Thanh Thế (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Khu vực 1, Phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
456 |
Trường THPT Mai Thanh Thế (trước 01/7/2025) |
Khu vực 1, Phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
457 |
Trường THPT Ngã Năm (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Khu vực Trà Cú, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ |
KV1 |
458 |
Trường THPT Ngã Năm (trước 01/7/2025) |
Khu vực Trà Cú, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ |
KV2_NT |
459 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến (trước 01/7/2025) |
Đường Nguyễn Huệ, khu vực 1, Phường Vĩnh Châu |
KV1 |
460 |
Trường THPT Phú Tâm (trước 01/7/2025) |
Ấp Phú Hữu, xã Phú Tâm, TP Cần Thơ |
KV1 |
461 |
Trường THPT thành phố Sóc Trăng (trước 01/7/2025) |
Số 1115 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
462 |
Trường THPT Thạnh Tân (trước 01/7/2025) |
ấp A2, xã Tân Long, TP. Cần Thơ |
KV1 |
463 |
Trường THPT Thiều Văn Chỏi (trước 01/7/2025) |
Ấp 10, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
464 |
Trường THPT Thuận Hòa (trước 01/7/2025) |
Ấp Trà Quýt, xã Phú Tâm, Cần Thơ |
KV1 |
465 |
Trường THPT Trần Văn Bảy (trước 01/7/2025) |
Ấp 3, xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
466 |
Trường THPT Văn Ngọc Chính (trước 01/7/2025) |
Ấp Khu 3, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
467 |
Trường THPT Vĩnh Hải (trước 01/7/2025) |
Khu vực Hoà Thành, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
468 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Châu Thành (trước 01/7/2025) |
Ấp An Phú, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
469 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Kế Sách (trước 01/7/2025) |
Ấp An Phú, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
470 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Cù Lao Dung (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1: ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
471 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Long Phú (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1: ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
472 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Mỹ Xuyên (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1: Số 48 Quốc lộ 1A, ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ; Cơ sở 2: ấp 3, xã Phú Lộc, Thành Phố Cần Thơ |
KV1 |
473 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Thạnh Trị (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1: Số 48 Quốc lộ 1A, ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ; Cơ sở 2: ấp 3, xã Phú Lộc, Thành Phố Cần Thơ |
KV1 |
474 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Mỹ Tú (trước 01/7/2025) |
Đường số 22, khu vực 3, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
475 |
Trung tâm GDNN - GDTX thị xã Ngã Năm (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Đường số 22, khu vực 3, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
476 |
Trung tâm GDNN - GDTX thị xã Ngã Năm (trước 01/7/2025) |
Đường số 22, khu vực 3, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
477 |
Trung tâm GDNN - GDTX TP. Sóc Trăng (trước 01/7/2025) |
Số 719/3, Lê Hồng Phong, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
478 |
Trung tâm GDTX tỉnh Sóc Trăng (trước 01/7/2025) |
Số 719/3, Lê Hồng Phong, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
479 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Trần Đề (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1: Đường Văn Đơ, khu vực 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ Cơ sở 2: Ấp Bãi Giá, xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
480 |
Trung tâm GDNN - GDTX Thị xã Vĩnh Châu (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1: Đường Văn Đơ, khu vực 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ Cơ sở 2: Ấp Bãi Giá, xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
481 |
Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú thành phố Cần Thơ (trước 01/7/2025) |
Số 41, Đắc nhẫn, Khu vực 5, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
KV1 |
482 |
Trường THPT Lương Định Của (Cần Thơ cũ) (Trước 01/7/2025) |
Số 223, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 13, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
KV1 |
483 |
THPT DTNT Huỳnh Cương (trước 01/7/2025) |
Số 473, Lê Hồng Phong, KV 19, Phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
484 |
Trường TH, THCS và THPT Quốc Văn Cần Thơ (Trước 01/7/2025) |
Số 435, đường 30/4, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
485 |
Cao đẳng Nghề Việt Mỹ, Phân hiệu Cần Thơ |
135P Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TPCT |
KV1 |
486 |
TC nghề tỉnh Hậu Giang (trước 04/6/2021) |
Phường Vị Tân |
KV1 |
601 |
Trường Trung cấp Bách Nghệ Cần Thơ |
D24-25-26, đường 30, KĐT mới Hưng Phú, P. Cái Răng, TP. Cần Thơ |
KV3 |
602 |
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật TP. Cần Thơ |
105C, Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
603 |
Trường Trung cấp Miền Tây |
số 130C -130D Nguyễn Văn Cừ nối dài ,P.An Khánh, TP. Cần Thơ |
KV3 |
604 |
Cao đẳng Nghề Việt Mỹ, Phân hiệu Cần Thơ (trước 01/7/2025) |
135P Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
KV3 |
605 |
Cao đẳng Nghề ISPACE, Phân hiệu Cần Thơ |
118 đường 3/2, P. Hưng Lợi, TP Cần Thơ |
KV3 |
606 |
Trường Trung cấp Đại Việt TP. Cần Thơ |
390 CMT8, Phường Bình Thuỷ, Cần Thơ |
KV3 |
607 |
Trường Trung cấp Hồng Hà TP. Cần Thơ |
Số 557/9 Trần Quang Diệu, P. Bình Thủy, TpCT |
KV3 |
608 |
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật TP. Cần Thơ |
Số 105C, Trần Quang Diệu, P. Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
KV3 |
609 |
Trường Trung cấp Quốc tế Mekong |
Số 529 Đường Trần Quang Diệu, phường Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
610 |
Trường Cao đẳng Phạm Ngọc Thạch Cần Thơ |
Số 600, Đ.30/4, P.Tân An, TP.Cần Thơ |
KV3 |
611 |
Trường Cao đẳng Cần Thơ |
Số 413, Đường 30/4, Phường Tân An, TP. Cần Thơ |
KV3 |
612 |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ |
Số 9, đường Cách mạng Tháng tám, Phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
KV3 |
613 |
Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ |
340 Nguyễn Văn Cừ, P.Cái Khế, TP.Cần Thơ |
KV3 |
614 |
Trường Cao đẳng Du lịch Cần Thơ |
Số 47 Đường số 1, KV3 Sông Hậu, Phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
KV3 |
615 |
Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ |
Số 184 - Tỉnh lộ 923 (Lộ Vòng Cung), P. Phước Thới, TP. Cần Thơ |
KV3 |
616 |
Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ |
Số 57 đường Cách mạng tháng 8, Phường Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
KV3 |
617 |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Cần Thơ |
188/35A Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
618 |
Trường Cao đẳng Tây Đô |
90 Quốc lộ 1A, KV2, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
619 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại TP. HCM (Cơ sở Cần Thơ) |
Số 8 Lê Hồng Phong, phường Trà An, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
620 |
Trường Cao đẳng Việt Mỹ |
Số 9, đường Nguyễn Thái Sơn, P. Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
KV3 |
621 |
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VI - Cơ sở Cần Thơ |
288 Nguyễn Văn Linh, P. An Khánh, TP. Cần Thơ |
KV3 |
622 |
Trường Cao đẳng Công nghệ Y - Dược Việt Nam |
138 đường 3/2, Phường Tân An, Thành Phố Cần Thơ. |
KV3 |
623 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Bách Khoa |
Số 57 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, TP.Cần Thơ |
KV3 |
624 |
Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng |
176 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Sóc Trăng, TP. Cần Thơ |
KV1 |
625 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng |
Số 139 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Xuyên, TP Cần Thơ |
KV1 |
800 |
Học ở nước ngoài_92 |
Học ở nước ngoài |
KV3 |
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
KV1 |
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
KV2 |
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
KV3 |
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_92 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_92 |
KV3 |
602 |
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật TP. Cần Thơ |
105C, Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
603 |
Trường Trung cấp Miền Tây |
số 130C -130D Nguyễn Văn Cừ nối dài ,P.An Khánh, TP. Cần Thơ |
KV3 |
604 |
Cao đẳng Nghề Việt Mỹ, Phân hiệu Cần Thơ (trước 01/7/2025) |
135P Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
KV3 |
605 |
Cao đẳng Nghề ISPACE, Phân hiệu Cần Thơ |
118 đường 3/2, P. Hưng Lợi, TP Cần Thơ |
KV3 |
606 |
Trường Trung cấp Đại Việt TP. Cần Thơ |
390 CMT8, Phường Bình Thuỷ, Cần Thơ |
KV3 |
607 |
Trường Trung cấp Hồng Hà TP. Cần Thơ |
Số 557/9 Trần Quang Diệu, P. Bình Thủy, TpCT |
KV3 |
608 |
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật TP. Cần Thơ |
Số 105C, Trần Quang Diệu, P. Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
KV3 |
609 |
Trường Trung cấp Quốc tế Mekong |
Số 529 Đường Trần Quang Diệu, phường Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
610 |
Trường Cao đẳng Phạm Ngọc Thạch Cần Thơ |
Số 600, Đ.30/4, P.Tân An, TP.Cần Thơ |
KV3 |
611 |
Trường Cao đẳng Cần Thơ |
Số 413, Đường 30/4, Phường Tân An, TP. Cần Thơ |
KV3 |
612 |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ |
Số 9, đường Cách mạng Tháng tám, Phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
KV3 |
613 |
Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ |
340 Nguyễn Văn Cừ, P.Cái Khế, TP.Cần Thơ |
KV3 |
614 |
Trường Cao đẳng Du lịch Cần Thơ |
Số 47 Đường số 1, KV3 Sông Hậu, Phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
KV3 |
615 |
Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ |
Số 184 - Tỉnh lộ 923 (Lộ Vòng Cung), P. Phước Thới, TP. Cần Thơ |
KV3 |
616 |
Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ |
Số 57 đường Cách mạng tháng 8, Phường Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
KV3 |
617 |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Cần Thơ |
188/35A Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
618 |
Trường Cao đẳng Tây Đô |
90 Quốc lộ 1A, KV2, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
619 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại TP. HCM (Cơ sở Cần Thơ) |
Số 8 Lê Hồng Phong, phường Trà An, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
620 |
Trường Cao đẳng Việt Mỹ |
Số 9, đường Nguyễn Thái Sơn, P. Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
KV3 |
621 |
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VI - Cơ sở Cần Thơ |
288 Nguyễn Văn Linh, P. An Khánh, TP. Cần Thơ |
KV3 |
622 |
Trường Cao đẳng Công nghệ Y - Dược Việt Nam |
138 đường 3/2, Phường Tân An, Thành Phố Cần Thơ. |
KV3 |
623 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Bách Khoa |
Số 57 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, TP.Cần Thơ |
KV3 |
624 |
Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng |
176 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Sóc Trăng, TP. Cần Thơ |
KV1 |
625 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng |
Số 139 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Xuyên, TP Cần Thơ |
KV1 |
800 |
Học ở nước ngoài_92 |
Học ở nước ngoài |
KV3 |
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
KV1 |
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
KV2 |
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
KV3 |
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_92 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_92 |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Tây Ninh
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã tỉnh An Giang
- Mã tỉnh Vĩnh Long
- Mã tỉnh Cà Mau
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

