Mã TP Hồ Chí Minh, mã Xã, Phường, Trường THPT tại TP Hồ Chí Minh (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã Tp Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn Tp Thành Phố Hồ Chí Minh.
Mã TP Hồ Chí Minh, mã Xã, Phường, Trường THPT tại TP Hồ Chí Minh (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã TP Hồ Chí Minh là 79 gồm có 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường TP Hồ Chí Minh mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
25747 |
Phường Thủ Dầu Một |
|
2 |
25750 |
Phường Phú Lợi |
|
3 |
25760 |
Phường Bình Dương |
|
4 |
25768 |
Phường Phú An |
|
5 |
25771 |
Phường Chánh Hiệp |
|
6 |
25813 |
Phường Bến Cát |
|
7 |
25837 |
Phường Chánh Phú Hòa |
|
8 |
25840 |
Phường Long Nguyên |
|
9 |
25843 |
Phường Tây Nam |
|
10 |
25846 |
Phường Thới Hòa |
|
11 |
25849 |
Phường Hòa Lợi |
|
12 |
25888 |
Phường Tân Uyên |
|
13 |
25891 |
Phường Tân Khánh |
|
14 |
25912 |
Phường Vĩnh Tân |
|
15 |
25915 |
Phường Bình Cơ |
|
16 |
25920 |
Phường Tân Hiệp |
|
17 |
25942 |
Phường Dĩ An |
|
18 |
25945 |
Phường Tân Đông Hiệp |
|
19 |
25951 |
Phường Đông Hòa |
|
20 |
25966 |
Phường Lái Thiêu |
|
21 |
25969 |
Phường Thuận Giao |
|
22 |
25975 |
Phường An Phú |
|
23 |
25978 |
Phường Thuận An |
|
24 |
25987 |
Phường Bình Hòa |
|
25 |
26506 |
Phường Vũng Tàu |
|
26 |
26526 |
Phường Tam Thắng |
|
27 |
26536 |
Phường Rạch Dừa |
|
28 |
26542 |
Phường Phước Thắng |
|
29 |
26560 |
Phường Bà Rịa |
|
30 |
26566 |
Phường Long Hương |
|
31 |
26572 |
Phường Tam Long |
|
32 |
26704 |
Phường Phú Mỹ |
|
33 |
26710 |
Phường Tân Hải |
|
34 |
26713 |
Phường Tân Phước |
|
35 |
26725 |
Phường Tân Thành |
|
36 |
26737 |
Phường Tân Định |
|
37 |
26740 |
Phường Sài Gòn |
|
38 |
26743 |
Phường Bến Thành |
|
39 |
26758 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
|
40 |
26767 |
Phường An Phú Đông |
|
41 |
26773 |
Phường Thới An |
|
42 |
26782 |
Phường Tân Thới Hiệp |
|
43 |
26785 |
Phường Trung Mỹ Tây |
|
44 |
26791 |
Phường Đông Hưng Thuận |
|
45 |
26800 |
Phường Linh Xuân |
|
46 |
26803 |
Phường Tam Bình |
|
47 |
26809 |
Phường Hiệp Bình |
|
48 |
26824 |
Phường Thủ Đức |
|
49 |
26833 |
Phường Long Bình |
|
50 |
26842 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
|
51 |
26848 |
Phường Phước Long |
|
52 |
26857 |
Phường Long Phước |
|
53 |
26860 |
Phường Long Trường |
|
54 |
26876 |
Phường An Nhơn |
|
55 |
26878 |
Phường An Hội Đông |
|
56 |
26882 |
Phường An Hội Tây |
|
57 |
26884 |
Phường Gò Vấp |
|
58 |
26890 |
Phường Hạnh Thông |
|
59 |
26898 |
Phường Thông Tây Hội |
|
60 |
26905 |
Phường Bình Lợi Trung |
|
61 |
26911 |
Phường Bình Quới |
|
62 |
26929 |
Phường Bình Thạnh |
|
63 |
26944 |
Phường Gia Định |
|
64 |
26956 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
|
65 |
26968 |
Phường Tân Sơn Nhất |
|
66 |
26977 |
Phường Tân Sơn Hòa |
|
67 |
26983 |
Phường Bảy Hiền |
|
68 |
26995 |
Phường Tân Hòa |
|
69 |
27004 |
Phường Tân Bình |
|
70 |
27007 |
Phường Tân Sơn |
|
71 |
27013 |
Phường Tây Thạnh |
|
72 |
27019 |
Phường Tân Sơn Nhì |
|
73 |
27022 |
Phường Phú Thọ Hòa |
|
74 |
27028 |
Phường Phú Thạnh |
|
75 |
27031 |
Phường Tân Phú |
|
76 |
27043 |
Phường Đức Nhuận |
|
77 |
27058 |
Phường Cầu Kiệu |
|
78 |
27073 |
Phường Phú Nhuận |
|
79 |
27094 |
Phường An Khánh |
|
80 |
27097 |
Phường Bình Trưng |
|
81 |
27112 |
Phường Cát Lái |
|
82 |
27139 |
Phường Xuân Hòa |
|
83 |
27142 |
Phường Nhiêu Lộc |
|
84 |
27154 |
Phường Bàn Cờ |
|
85 |
27163 |
Phường Hòa Hưng |
|
86 |
27169 |
Phường Diên Hồng |
|
87 |
27190 |
Phường Vườn Lài |
|
88 |
27211 |
Phường Hòa Bình |
|
89 |
27226 |
Phường Phú Thọ |
|
90 |
27232 |
Phường Bình Thới |
|
91 |
27238 |
Phường Minh Phụng |
|
92 |
27259 |
Phường Xóm Chiếu |
|
93 |
27265 |
Phường Khánh Hội |
|
94 |
27286 |
Phường Vĩnh Hội |
|
95 |
27301 |
Phường Chợ Quán |
|
96 |
27316 |
Phường An Đông |
|
97 |
27343 |
Phường Chợ Lớn |
|
98 |
27349 |
Phường Phú Lâm |
|
99 |
27364 |
Phường Bình Phú |
|
100 |
27367 |
Phường Bình Tây |
|
101 |
27373 |
Phường Bình Tiên |
|
102 |
27418 |
Phường Chánh Hưng |
|
103 |
27424 |
Phường Bình Đông |
|
104 |
27427 |
Phường Phú Định |
|
105 |
27439 |
Phường Bình Hưng Hòa |
|
106 |
27442 |
Phường Bình Tân |
|
107 |
27448 |
Phường Bình Trị Đông |
|
108 |
27457 |
Phường Tân Tạo |
|
109 |
27460 |
Phường An Lạc |
|
110 |
27475 |
Phường Tân Hưng |
|
111 |
27478 |
Phường Tân Thuận |
|
112 |
27484 |
Phường Phú Thuận |
|
113 |
27487 |
Phường Tân Mỹ |
|
114 |
25777 |
Xã Dầu Tiếng |
|
115 |
25780 |
Xã Minh Thạnh |
|
116 |
25792 |
Xã Long Hòa |
|
117 |
25807 |
Xã Thanh An |
|
118 |
25819 |
Xã Trừ Văn Thố |
|
119 |
25822 |
Xã Bàu Bàng |
|
120 |
25858 |
Xã Phú Giáo |
|
121 |
25864 |
Xã Phước Thành |
|
122 |
25867 |
Xã An Long |
|
123 |
25882 |
Xã Phước Hòa |
|
124 |
25906 |
Xã Bắc Tân Uyên |
|
125 |
25909 |
Xã Thường Tân |
|
126 |
26545 |
Xã Long Sơn |
|
127 |
26575 |
Xã Ngãi Giao |
|
128 |
26584 |
Xã Xuân Sơn |
|
129 |
26590 |
Xã Bình Giã |
|
130 |
26596 |
Xã Châu Đức |
|
131 |
26608 |
Xã Kim Long |
|
132 |
26617 |
Xã Nghĩa Thành |
|
133 |
26620 |
Xã Hồ Tràm |
|
134 |
26632 |
Xã Xuyên Mộc |
|
135 |
26638 |
Xã Bàu Lâm |
|
136 |
26641 |
Xã Hòa Hội |
|
137 |
26647 |
Xã Hòa Hiệp |
|
138 |
26656 |
Xã Bình Châu |
|
139 |
26659 |
Xã Long Điền |
|
140 |
26662 |
Xã Long Hải |
|
141 |
26680 |
Xã Đất Đỏ |
|
142 |
26686 |
Xã Phước Hải |
|
143 |
26728 |
Xã Châu Pha |
|
144 |
27496 |
Xã Tân An Hội |
|
145 |
27508 |
Xã An Nhơn Tây |
|
146 |
27511 |
Xã Nhuận Đức |
|
147 |
27526 |
Xã Thái Mỹ |
|
148 |
27541 |
Xã Phú Hòa Đông |
|
149 |
27544 |
Xã Bình Mỹ |
|
150 |
27553 |
Xã Củ Chi |
|
151 |
27559 |
Xã Hóc Môn |
|
152 |
27568 |
Xã Đông Thạnh |
|
153 |
27577 |
Xã Xuân Thới Sơn |
|
154 |
27592 |
Xã Bà Điểm |
|
155 |
27595 |
Xã Tân Nhựt |
|
156 |
27601 |
Xã Vĩnh Lộc |
|
157 |
27604 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
|
158 |
27610 |
Xã Bình Lợi |
|
159 |
27619 |
Xã Bình Hưng |
|
160 |
27628 |
Xã Hưng Long |
|
161 |
27637 |
Xã Bình Chánh |
|
162 |
27655 |
Xã Nhà Bè |
|
163 |
27658 |
Xã Hiệp Phước |
|
164 |
27664 |
Xã Cần Giờ |
|
165 |
27667 |
Xã Bình Khánh |
|
166 |
27673 |
Xã An Thới Đông |
|
167 |
27676 |
Xã Thạnh An |
|
168 |
26732 |
Đặc khu Côn Đảo |
Mã các trường THPT tại TP Hồ Chí Minh
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
001 |
THPT chuyên Lê Hồng Phong |
Phường Chợ Quán |
KV3 |
002 |
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa |
Phường An Khánh |
KV3 |
003 |
THPT An Lạc |
Phường An Lạc |
KV3 |
004 |
THPT Bình Chiểu |
Phường Tam Bình |
KV3 |
005 |
THPT Bình Hưng Hòa |
Phường Bình Hưng Hòa |
KV3 |
006 |
THPT Bình Phú |
Phường Bình Phú |
KV3 |
007 |
THPT Bình Tân |
Phường Bình Tân |
KV3 |
008 |
THPT Bùi Thị Xuân |
Phường Bến Thành |
KV3 |
009 |
THPT Đào Sơn Tây |
Phường Linh Xuân |
KV3 |
010 |
THPT Dương Văn Thì |
Phường Tăng Nhơn Phú |
KV3 |
011 |
THPT Gia Định |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
012 |
THPT Giồng Ông Tố |
200/10 Nguyễn Thị Định, Phường Bình Trưng |
KV3 |
013 |
THPT Gò Vấp |
Phường Hạnh Thông |
KV3 |
014 |
THPT Hàn Thuyên |
Phường Phú Nhuận |
KV3 |
015 |
THPT Hiệp Bình |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
016 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
Phường Gia Định |
KV3 |
017 |
THPT Hùng Vương |
Phường Chợ Lớn |
KV3 |
018 |
THPT Lê Quý Đôn |
Phường Xuân Hòa |
KV3 |
019 |
THPT Lê Thánh Tôn |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
020 |
THPT Lê Trọng Tấn |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
021 |
THPT Linh Trung |
5, đường 16, Phường Linh Xuân |
KV3 |
022 |
THPT Long Trường |
Phường Long Trường |
KV3 |
023 |
THPT Lương Thế Vinh |
Phường Cầu Ông Lãnh |
KV3 |
024 |
THPT Lương Văn Can |
Phường Chánh Hưng |
KV3 |
025 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
Phường Phú Lâm |
KV3 |
026 |
THPT Marie Curie |
Phường Xuân Hòa |
KV3 |
027 |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Phường Minh Phụng |
KV3 |
028 |
THPT Nam Sài Gòn |
Phường Tân Mỹ |
KV3 |
029 |
THPT Năng Khiếu TDTT |
Phường Tân Định |
KV3 |
030 |
THPT Ngô Gia Tự |
Phường Phú Định |
KV3 |
031 |
THPT Ngô Quyền |
Phường Tân Mỹ |
KV3 |
032 |
THPT Nguyễn An Ninh |
Phường Vườn Lài |
KV3 |
033 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
Phường Tân Bình |
KV3 |
034 |
THPT Nguyễn Công Trứ |
Phường Thông Tây Hội |
KV3 |
035 |
THPT Nguyễn Du |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
036 |
THPT Nguyễn Hiền |
Phường Bình Thới |
KV3 |
037 |
THPT Nguyễn Huệ |
Phường Long Bình |
KV3 |
038 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
Phường Bình Trị Đông |
KV3 |
039 |
THPT Nguyễn Hữu Huân |
Phường Thủ Đức |
KV3 |
040 |
THPT Nguyễn Hữu Thọ |
Phường Xóm Chiếu |
KV3 |
041 |
THPT Nguyễn Khuyến |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
042 |
THPT Nguyễn Tất Thành |
249 C Nguyễn Văn Luông, phường Bình Phú, TP.HCM |
KV3 |
043 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
Phường Tân Hòa |
KV3 |
044 |
THPT Nguyễn Thị Diệu |
12 Trần Quốc Toản, Phường Xuân Hòa |
KV3 |
045 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Phường Xuân Hòa |
KV3 |
046 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền |
Phường Tân Sơn Nhất |
KV3 |
047 |
THPT Nguyễn Trãi |
364 Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu |
KV3 |
048 |
THPT Nguyễn Trung Trực |
Phường An Hội Đông |
KV3 |
049 |
THPT Nguyễn Văn Linh |
Phường Bình Đông |
KV3 |
050 |
THPT Nguyễn Văn Tăng |
Phường Long Bình |
KV3 |
051 |
THPT Phạm Phú Thứ |
Phường Bình Tiên |
KV3 |
052 |
THPT Phan Đăng Lưu |
Phường Bình Lợi Trung |
KV3 |
053 |
THPT Phú Nhuận |
Phường Đức Nhuận |
KV3 |
054 |
THPT Phước Long |
Phường Phước Long |
KV3 |
055 |
THPT Tạ Quang Bửu |
Phường Bình Đông |
KV3 |
056 |
THPT Tam Phú |
Phường Tam Bình |
KV3 |
057 |
THPT Tân Bình |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
058 |
THPT Tân Phong |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
059 |
THPT Tây Thạnh |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
060 |
THPT Ten Lơ Man |
8 Trần Hưng Đạo, Phường Bến Thành |
KV3 |
061 |
THPT Thanh Đa |
Phường Bình Thạnh |
KV3 |
062 |
THPT Thạnh Lộc |
116 đường Ngyễn Thị Sáu, Phường An Phú Đông |
KV3 |
063 |
THPT Thủ Đức |
Phường Thủ Đức |
KV3 |
064 |
THPT Thủ Thiêm |
Phường Bình Trưng |
KV3 |
065 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Phường An Nhơn |
KV3 |
066 |
THPT Trần Hữu Trang |
Phường Chợ Lớn |
KV3 |
067 |
THPT Trần Khai Nguyên |
Phường An Đông |
KV3 |
068 |
THPT Trần Phú |
Phường Phú Thọ Hòa |
KV3 |
069 |
THPT Trần Quang Khải |
Phường Hòa Bình |
KV3 |
070 |
THPT Trần Văn Giàu |
Phường Bình Lợi Trung |
KV3 |
071 |
THPT Trưng Vương |
Phường Sài Gòn |
KV3 |
072 |
THPT Trường Chinh |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
073 |
THPT Vĩnh Lộc |
Phường Bình Tân |
KV3 |
074 |
THPT Võ Thị Sáu |
Phường Gia Định |
KV3 |
075 |
THPT Võ Trường Toản |
Phường Tân Thới Hiệp |
KV3 |
076 |
THPT Võ Văn Kiệt |
Phường Phú Định |
KV3 |
077 |
THTH Đại học Sư phạm |
Phường Chợ Quán |
KV3 |
078 |
THTH Sài Gòn |
Phường Chợ Quán |
KV3 |
079 |
Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm |
147 Pasteur, Phường Xuân Hòa |
KV3 |
080 |
PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU |
Phường An Đông |
KV3 |
081 |
PT NK TDTT Nguyễn Thị Định |
Phường Phú Định |
KV3 |
082 |
THCS và THPT Diên Hồng |
Phường Diên Hồng |
KV3 |
083 |
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh |
Phường Vườn Lài |
KV3 |
084 |
THCS và THPT Trần Đại Nghĩa |
Phường Sài Gòn |
KV3 |
085 |
PT Năng khiếu TDTT Bình Chánh |
Xã Bình Lợi |
KV2 |
086 |
THPT An Nghĩa |
Xã Bình Khánh |
KV2 |
087 |
THPT An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây |
KV2 |
088 |
THPT Bà Điểm |
Xã Bà Điểm |
KV2 |
089 |
THPT Bình Chánh |
Xã Bình Chánh |
KV2 |
090 |
THPT Bình Khánh |
Xã Bình Khánh |
KV2 |
091 |
THPT Cần Thạnh |
Xã Cần Giờ |
KV2 |
092 |
THPT Củ Chi |
Xã Tân An Hội |
KV2 |
093 |
THPT Đa Phước |
Xã Hưng Long |
KV2 |
094 |
THPT Dương Văn Dương |
Xã Nhà Bè |
KV2 |
095 |
THPT Hồ Thị Bi |
Xã Hóc Môn |
KV2 |
096 |
THPT Lê Minh Xuân |
Xã Bình Lợi |
KV2 |
097 |
THPT Long Thới |
Xã Hiệp Phước |
KV2 |
098 |
THPT Lý Thường Kiệt |
Xã Đông Thạnh |
KV2 |
099 |
THPT Nguyễn Hữu Cầu |
Xã Bà Điểm |
KV2 |
100 |
THPT Nguyễn Hữu Tiến |
Xã Đông Thạnh |
KV2 |
101 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
Xã Bà Điểm |
KV2 |
102 |
THPT Phạm Văn Sáng |
Xã Xuân Thới Sơn |
KV2 |
103 |
THPT Phong Phú |
Xã Bình Hưng |
KV2 |
104 |
THPT Phú Hòa |
Xã Phú Hòa Đông |
KV2 |
105 |
THPT Phước Kiển |
Xã Nhà Bè |
KV2 |
106 |
THPT Quang Trung |
Xã Thái Mỹ |
KV2 |
107 |
THPT Tân Thông Hội |
Xã Củ Chi |
KV2 |
108 |
THPT Tân Túc |
Xã Tân Nhựt |
KV2 |
109 |
THPT Trung Lập |
Xã Thái Mỹ |
KV2 |
110 |
THPT Trung Phú |
Xã Phú Hòa Đông |
KV2 |
111 |
THPT Vĩnh Lộc B |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
KV2 |
112 |
THCS - THPT Thạnh An |
Xã Thạnh An |
KV1 |
160 |
TH, THCS và THPT Anh Quốc |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
161 |
TH, THCS và THPT Chu Văn An |
Phường Bình Hưng Hòa |
KV3 |
162 |
TH, THCS và THPT Emasi Nam Long |
Phường Tân Thuận |
KV3 |
163 |
TH, THCS và THPT Emasi Vạn Phúc |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
164 |
TH, THCS và THPT Hòa Bình |
Phường Tân Phú |
KV3 |
165 |
TH, THCS và THPT Hoàng Gia |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
166 |
TH, THCS và THPT Lê Thánh Tông |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
167 |
TH, THCS và THPT Mùa Xuân |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
168 |
TH, THCS và THPT Mỹ Việt |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
169 |
TH, THCS và THPT Nam Mỹ |
Phường An Nhơn |
KV3 |
170 |
TH, THCS và THPT Nam Úc |
Phường Phú Thạnh |
KV3 |
171 |
TH, THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm |
Phường Phước Long |
KV3 |
172 |
TH, THCS và THPT Nguyễn Tri Phương |
Phường An HộI Tây |
KV3 |
173 |
TH, THCS và THPT Quốc Tế |
Phường Phú Nhuận |
KV3 |
174 |
TH, THCS và THPT Quốc tế Á Châu |
Phường Tân Định |
KV3 |
175 |
TH, THCS và THPT Quốc tế Canada |
Phường Tân Mỹ |
KV3 |
176 |
TH, THCS và THPT Sài Gòn – Gia Định |
Phường Hạnh Thông |
KV3 |
177 |
TH, THCS và THPT Tân Phú |
Phường Tân Phú |
KV3 |
178 |
TH, THCS và THPT Tây Úc |
157 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa |
KV3 |
179 |
TH, THCS và THPT Thái Bình Dương |
Phường Tân Sơn Hòa |
KV3 |
180 |
TH, THCS và THPT Thanh Bình |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
181 |
TH - THCS và THPT Trí Đức |
Phường Tân Phú |
KV3 |
182 |
TH, THCS và THPT Trí Tuệ Việt |
Phường Bình Tân |
KV3 |
183 |
TH, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký |
Phường Hòa Bình |
KV3 |
184 |
TH, THCS và THPT Tuệ Đức |
Phường Tân Sơn |
KV3 |
185 |
TH, THCS và THPT VẠN HẠNH |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
186 |
TH, THCS và THPT Văn Lang |
Phường Chợ Lớn |
KV3 |
187 |
TH, THCS và THPT Việt Anh |
Phường An HộI Tây |
KV3 |
188 |
TH, THCS và THPT Việt Úc |
Phường Diên Hồng |
KV3 |
189 |
TH, THCS và THPT Vinschool |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
190 |
TH, THCS, THPT Việt Mỹ |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
191 |
THCS - THPT Phan Bội Châu |
Phường Bình Tây |
KV3 |
192 |
THCS và THPT Bác ái |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
193 |
THCS và THPT Bắc Sơn |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
194 |
THCS và THPT Đăng Khoa |
571 Cô Bắc, Phường Cầu Ông Lãnh |
KV3 |
195 |
THCS và THPT Đào Duy Anh |
Phường Phú Lâm |
KV3 |
196 |
THCS và THPT Đinh Thiện Lý |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
197 |
THCS và THPT Đinh Tiên Hoàng |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
198 |
THCS và THPT Đông Á |
Phường Phú Thạnh |
KV3 |
199 |
THCS và THPT Đức Trí |
Phường Tân Thuận |
KV3 |
200 |
THCS và THPT Duy Tân |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
201 |
THCS và THPT Hai Bà Trưng |
Phường Tân Hòa |
KV3 |
202 |
THCS và THPT Hoa Lư |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
203 |
THCS và THPT Hoa Sen |
Phường Tăng Nhơn Phú |
KV3 |
204 |
THCS và THPT Hồng Đức |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
205 |
THCS và THPT Lạc Hồng |
Phường Trung Mỹ Tây |
KV3 |
206 |
THCS và THPT Ngôi Sao |
Phường An Lạc |
KV3 |
207 |
THCS và THPT Nguyễn Khuyến |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
208 |
THCS và THPT Nhân Văn |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
209 |
THCS và THPT Phạm Ngũ Lão |
Phường Hạnh Thông |
KV3 |
210 |
THCS và THPT Phùng Hưng |
Phường An Phú Đông |
KV3 |
211 |
THCS, THPT Quang Trung Nguyễn Huệ |
Phường An Đông |
KV3 |
212 |
THCS và THPT Sao Việt |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
213 |
THCS và THPT Thái Bình |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
214 |
THCS và THPT Trần Cao Vân |
Phường Phú Thạnh |
KV3 |
215 |
THCS, THPT Hồng Hà |
Phường Gò Vấp |
KV3 |
216 |
THCS, THPT Nam Việt |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
217 |
THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Phường An Đông |
KV3 |
218 |
THCS, THPT Phan Châu Trinh |
Phường An Lạc |
KV3 |
219 |
THCS, THPT Việt Thanh |
Phường Tân Bình |
KV3 |
220 |
THPT An Dương Vương |
Phường Thủ Đức |
KV3 |
221 |
THPT Bách Việt |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
222 |
THPT Đào Duy Từ |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
223 |
THPT Đông Dương |
Phường An Phú Đông |
KV3 |
224 |
THPT Hàm Nghi |
Phường Tân Tạo |
KV3 |
225 |
THPT Hưng Đạo |
Phường Đức Nhuận |
KV3 |
226 |
THPT Lam Sơn |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
227 |
THPT Lý Thái Tổ |
Phường An Nhơn |
KV3 |
228 |
THPT Minh Đức |
Phường Phú Thọ Hòa |
KV3 |
229 |
THPT Phú Lâm |
Phường An Lạc |
KV3 |
230 |
THPT Quốc Trí |
Phường Phú Lâm |
KV3 |
231 |
THPT Sài Gòn |
Phường Bình Thạnh |
KV3 |
232 |
THPT Thành Nhân |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
233 |
THPT Thủ Khoa Huân |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
234 |
THPT Trần Nhân Tông |
Phường Bình Trị Đông |
KV3 |
235 |
THPT Trần Quốc Tuấn |
Phường Bình Thới |
KV3 |
236 |
THPT Việt Nhật |
Phường Hạnh Thông |
KV3 |
237 |
THPT Việt Mỹ Anh |
Phường Bình Thới |
KV3 |
238 |
THPT Việt Âu |
Phường Tân Thới Hiệp |
KV3 |
239 |
THPT Vĩnh Viễn |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
240 |
PT Năng khiếu Thể thao Olympic |
Phường Linh Xuân |
KV3 |
241 |
PTDL Hermann Gmeiner |
Phường An HộI Tây |
KV3 |
242 |
Quốc tế Việt Nam - Phần Lan |
19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
KV3 |
243 |
Song ngữ Quốc tế Horizon |
6-6A-8 đường Trần Văn Sắc, Phường An Khánh, Tp. HCM |
KV3 |
244 |
TH, THCS và THPT Albert Einstein |
Xã Bình Hưng |
KV2 |
245 |
TH, THCS và THPT Khải Hoàn - Nam |
Xã Nhà Bè |
KV2 |
246 |
TH, THCS và THPT quốc tế Bắc Mỹ |
Xã Bình Hưng |
KV2 |
247 |
TH, THCS và THPT Tre Việt |
Xã Xuân Thới Sơn |
KV2 |
248 |
THPT Chiến Thắng |
Xã Tân An Hội |
KV2 |
249 |
THPT Thăng Long |
118-120 Hải Thượng Lãm Ông, Phường Chợ Lớn |
KV3 |
250 |
THCS và THPT Khai Minh |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
251 |
TH, THCS và THPT Tre Việt |
Tân Phú |
KV3 |
313 |
THPT Nhân Việt |
P Tân Phú |
KV3 |
314 |
TH, THCS và THPT úc Châu |
Phường Xuân Hòa |
KV3 |
315 |
THCS THPT An Đông |
Phường An Đông |
KV3 |
316 |
THCS THPT Bạch Đằng |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
317 |
THCS THPT Ngọc Viễn Đông |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
318 |
THCS, THPT Châu á Thái Bình Dương |
Phường Sài Gòn |
KV3 |
319 |
THPT Đông Đô |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
320 |
TH, THCS và THPT Quốc Văn Sài Gòn |
Phường Phú Thạnh |
KV3 |
321 |
TT GDNN - GDTX Quận 1 |
Phường Tân Định |
KV3 |
322 |
TT GDNN - GDTX Quận 2 |
Phường Cát Lái |
KV3 |
323 |
TT GDNN - GDTX Quận 3 |
Phường Nhiêu Lộc |
KV3 |
324 |
TT GDNN - GDTX Quận 4 |
Phường Vĩnh HộI |
KV3 |
325 |
TT GDNN - GDTX Quận 5 |
Phường Chợ Lớn |
KV3 |
326 |
TT GDNN - GDTX Quận 6 |
Phường Bình Tây |
KV3 |
327 |
TT GDNN - GDTX Quận 7 |
Phường Tân Thuận |
KV3 |
328 |
TT GDNN - GDTX Quận 8 |
Phường Chánh Hưng |
KV3 |
329 |
TT GDNN - GDTX Quận 9 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
KV3 |
330 |
TT GDNN - GDTX Quận 10 |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
331 |
TT GDNN - GDTX Quận 11 |
Phường Hòa Bình |
KV3 |
332 |
TT GDNN - GDTX Quận 12 |
Phường Trung Mỹ Tây |
KV3 |
333 |
TT GDNN - GDTX Quận Bình Thạnh |
Phường Bình Thạnh |
KV3 |
334 |
TT GDNN - GDTX quận Bình Tân |
phường Bình Hưng Hoà |
KV3 |
335 |
TT GDNN - GDTX Quận Gò Vấp |
Phường An Hội Đông |
KV3 |
336 |
TT GDNN - GDTX Quận Phú Nhuận |
Phường Đức Nhuận |
KV3 |
337 |
TT GDNN - GDTX Quận Tân Bình |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
338 |
TT GDNN - GDTX Quận Tân Phú |
Phường Tân Phú |
KV3 |
339 |
TT GDNN - GDTX thành phố Thủ Đức |
Phường Thủ Đức |
KV3 |
340 |
TT GDNN - GDTX huyện Bình Chánh |
Xã Tân Nhựt |
KV2 |
341 |
TT GDNN - GDTX huyện Củ Chi |
Xã Tân An Hội |
KV2 |
342 |
TT GDNN - GDTX huyện Cần Giờ |
Xã Bình Khánh |
KV2 |
343 |
TT GDNN - GDTX huyện Hóc Môn |
Xã Xuân Thới Sơn |
KV2 |
344 |
TT GDNN - GDTX huyện Nhà Bè |
Xã Hiệp Phước |
KV2 |
345 |
TT GDTX Gia Định |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
346 |
TT GDTX Thanh niên Xung phong |
Xã Xuân Thới Sơn |
KV2 |
347 |
TT GDTX Chu Văn An |
Phường An Đông |
KV3 |
348 |
TT GDTX Lê Quý Đôn |
Phường Tân Định |
KV3 |
349 |
Nhạc Viện Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Bến Thành |
KV3 |
350 |
TT Bảo trợ - Dạy nghề và TVL Thành |
P. Xuân Hòa |
KV3 |
351 |
TT GDNN VÀ GDTX Thanh niên |
189E Đặng Công Bỉnh, Ấp 24, xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ |
KV2 |
352 |
PT đặc biệt Nguyễn Đình Chiểu |
184 Nguyễn Chí Thanh, phường Vườn Lài, TP. Hồ Chí Minh |
KV3 |
353 |
ĐH Công Thương TP.Hồ Chí Minh |
140 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh |
KV3 |
354 |
ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP. HCM |
Tân Phú |
KV3 |
381 |
Cao đẳng FPT Polytechnic |
Số 778/B1 Nguyễn Kiệm |
KV3 |
401 |
THPT An Mỹ |
Phường Bình Dương |
KV3 |
402 |
THPT Bến Cát |
phường Bến Cát |
KV3 |
403 |
THPT Bình An |
phường Đông Hòa |
KV3 |
404 |
THPT Bình Phú-Bình Dương |
Phường Chánh Hiệp |
KV3 |
405 |
THPT chuyên Hùng Vương |
Phường Thủ Dầu Một |
KV3 |
406 |
THPT Dĩ An |
phường Dĩ An |
KV3 |
407 |
THPT Huỳnh Văn Nghệ |
phường Tân Uyên |
KV3 |
408 |
THPT Lý Thái Tổ |
phường An Phú |
KV3 |
409 |
THPT Nguyễn An Ninh-Bình Dương |
phường Dĩ An |
KV3 |
410 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
phường Phú Lợi |
KV3 |
411 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai-Bình |
phường Tân Đông Hiệp |
KV3 |
412 |
THPT Nguyễn Trãi-Bình Dương |
phường Lái Thiêu |
KV3 |
413 |
THPT Tân Bình-Bình Dương |
phường Vĩnh Tân |
KV3 |
414 |
THPT Tân Phước Khánh |
phường Tân Khánh |
KV3 |
415 |
THPT Tây Nam |
phường Phú An |
KV3 |
416 |
THPT Thái Hòa |
phường Tân Khánh |
KV3 |
417 |
THPT Trần Văn Ơn |
phường Thuận Giao |
KV3 |
418 |
THPT Trịnh Hoài Đức |
phường Thuận An |
KV3 |
419 |
THPT Võ Minh Đức |
Phường Thủ Dầu Một |
KV3 |
431 |
THCS-THPT Minh Hòa |
xã Minh Hòa |
KV2 |
432 |
THCS-THPT Nguyễn Huệ |
xã Phước Thành |
KV2 |
433 |
THCS-THPT Tây Sơn |
xã An Long |
KV2 |
434 |
THPT Bàu Bàng |
xã Bàu Bàng |
KV2 |
435 |
THPT Dầu Tiếng |
xã Dầu Tiếng |
KV2 |
436 |
THPT Lê Lợi |
xã Bắc Tân Uyên |
KV2 |
437 |
THPT Long Hòa |
xã Long Hòa |
KV2 |
438 |
THPT Phước Hòa |
xã Phước Hòa |
KV2 |
439 |
THPT Phước Vĩnh |
xã Phú Giáo |
KV2 |
440 |
THPT Thanh Tuyền |
phường Tây Nam |
KV2 |
441 |
THPT Thường Tân |
xã Thường Tân |
KV2 |
531 |
TH- THCS - THPT Việt Anh 2 |
phường Dĩ An |
KV2 |
532 |
THCS-THPT Nguyễn Khuyến |
Phường Bình Dương |
KV2 |
533 |
THPT An Mỹ |
Phường Bình Dương |
KV2 |
534 |
THPT Bến Cát |
phường Bến Cát |
KV2 |
535 |
THPT Bình An |
phường Đông Hòa |
KV2 |
536 |
THPT Bình Phú |
Phường Chánh Hiệp |
KV2 |
537 |
THPT chuyên Hùng Vương |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
538 |
THPT Dĩ An |
phường Dĩ An |
KV2 |
539 |
THPT Huỳnh Văn Nghệ |
phường Tân Uyên |
KV2 |
540 |
THPT Lý Thái Tổ |
phường An Phú |
KV2 |
541 |
THPT Nguyễn An Ninh |
phường Dĩ An |
KV2 |
542 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
phường Phú Lợi |
KV2 |
543 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
phường Tân Đông Hiệp |
KV2 |
544 |
THPT Nguyễn Trãi |
phường Lái Thiêu |
KV2 |
545 |
THPT Tân Phước Khánh |
phường Tân Khánh |
KV2 |
546 |
THPT Tây Nam |
phường Phú An |
KV2 |
547 |
THPT Thái Hòa |
phường Tân Khánh |
KV2 |
548 |
THPT Trần Văn Ơn |
phường Thuận Giao |
KV2 |
549 |
THPT Trịnh Hoài Đức |
phường Thuận An |
KV2 |
550 |
THPT Võ Minh Đức |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
551 |
TH-THCS-THPT Đức Trí |
phường Thuận Giao |
KV2 |
552 |
TH-THCS-THPT Hoa Sen |
Phường Tân Đông Hiệp |
KV2 |
553 |
TH-THCS-THPT Marie Curie |
phường Chánh hiệp |
KV2 |
554 |
TH-THCS-THPT Ngô Thời Nhiệm |
Phường Bình Dương |
KV2 |
555 |
TH-THCS-THPT Phan Chu Trinh |
phường Dĩ An |
KV2 |
556 |
TH-THCS-THPT Việt Anh |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
557 |
TH-THCS-THPT Việt Anh 3 |
phường Phú Lợi |
KV2 |
558 |
Trung-Tiểu học PéTrus-Ký |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
559 |
TT GDNN-GDTX TX.Bến Cát |
phường Bến Cát |
KV2 |
560 |
TT GDNN-GDTX TX.Dĩ An |
phường Dĩ An |
KV2 |
561 |
TT GDNN-GDTX TX.Tân Uyên |
phường Tân Uyên |
KV2 |
562 |
TT GDNN-GDTX TX.Thuận An |
phường Bình Hòa |
KV2 |
563 |
TT GDTX và BDNV tỉnh Bình Dương |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
564 |
THCS-THPT Minh Hòa |
xã Minh Thạnh |
KV2_NT |
565 |
THCS-THPT Nguyễn Huệ |
xã Phước Thành |
KV2_NT |
566 |
THCS-THPT Tây Sơn |
xã An Long |
KV2_NT |
567 |
THPT Bàu Bàng |
xã Bàu Bàng |
KV2_NT |
568 |
THPT Dầu Tiếng |
xã Dầu Tiếng |
KV2_NT |
569 |
THPT Lê Lợi |
xã Bắc Tân Uyên |
KV2_NT |
570 |
THPT Long Hòa |
xã Long Hòa |
KV2_NT |
571 |
THPT Phước Hòa |
xã Phước Hòa |
KV2_NT |
572 |
THPT Phước Vĩnh |
xã Phú Giáo |
KV2_NT |
573 |
THPT Tân Bình |
phường Vĩnh Tân |
KV2_NT |
574 |
THPT Tây Sơn |
xã An Long |
KV2_NT |
575 |
THPT Thanh Tuyền |
phường Tây Nam |
KV2_NT |
576 |
THPT Thường Tân |
xã Thường Tân |
KV2_NT |
577 |
TT GDNN-GDTX H.Dầu Tiếng |
xã Dầu Tiếng |
KV2_NT |
578 |
TT GDNN-GDTX H.Phú Giáo |
xã Phú Giáo |
KV2_NT |
581 |
THCS-THPT Nguyễn Khuyến-Bình Dương |
Phường Bình Dương |
KV3 |
582 |
TH-THCS-THPT Đức Trí |
phường Thuận Giao |
KV3 |
583 |
TH-THCS-THPT Marie Curie |
phường Chánh hiệp |
KV3 |
584 |
TH-THCS-THPT Ngô Thời Nhiệm-Bình Dương |
Phường Bình Dương |
KV3 |
585 |
TH-THCS-THPT Phan Chu Trinh |
phường Dĩ An |
KV3 |
586 |
TH-THCS-THPT Việt Anh 2 |
phường Dĩ An |
KV3 |
587 |
TH-THCS-THPT Việt Anh 3 |
phường Phú Lợi |
KV3 |
588 |
Trung-Tiểu học Pétrus Ký |
Phường Thủ Dầu Một |
KV3 |
589 |
TH-THCS-THPT Hoa Sen |
Phường Tân Đông Hiệp |
KV3 |
590 |
TH, THCS và THPT B.School |
Phường Đông Hòa |
KV3 |
591 |
TH, THCS và THPT Elite |
Lô TT, Khu Nhà ở xã hội K-HOME, Phường Bình Dương, Thành |
KV3 |
621 |
TT GDNN-GDTX Dĩ An |
phường Dĩ An |
KV3 |
622 |
TT GDNN-GDTX Tân Uyên |
phường Tân Uyên |
KV3 |
623 |
TT GDNN-GDTX Bến Cát |
phường Bến Cát |
KV3 |
624 |
TT GDNN-GDTX Thuận An |
phường Bình Hòa |
KV3 |
625 |
TT GDTX và BDNV Bình Dương |
Phường Thủ Dầu Một |
KV3 |
626 |
TT GDNN-GDTX Dầu Tiếng |
xã Dầu Tiếng |
KV2 |
627 |
TT GDNN-GDTX Phú Giáo |
xã Phú Giáo |
KV2 |
701 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
Đường 3/2, Phường Phước Thắng |
KV3 |
702 |
THPT Bà Rịa |
Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa |
KV3 |
703 |
THPT Châu Thành |
Số 124 đường 27 Tháng 4, Phường Bà Rịa |
KV3 |
704 |
THPT Đinh Tiên Hoàng |
Số 16/15/2 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Vũng Tàu |
KV3 |
705 |
THPT Hắc Dịch |
Khu phố 2, Phường Tân Thành |
KV3 |
706 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Số 78 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Tam Long |
KV3 |
707 |
THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Số 977 đường Bình Giã, Phường Rạch Dừa |
KV3 |
708 |
THPT Nguyễn Khuyến - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Hẻm 58 đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Phước Thắng |
KV3 |
709 |
THPT Phú Mỹ |
Đường Trường Chinh, Phường Phú Mỹ |
KV3 |
710 |
THPT Trần Hưng Đạo - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Khu phố Láng Cát, Phường Tân Hải |
KV3 |
711 |
THPT Trần Nguyên Hãn |
Số 16 Đường 30 Tháng 4, Phường Tam Thắng |
KV3 |
712 |
THPT Vũng Tàu |
Số 9 Đường Thi Sách, Phường Tam Thắng |
KV3 |
730 |
THPT Bưng Riềng |
Ấp 4, Xã Xuyên Mộc |
KV2 |
731 |
THPT Dương Bạch Mai |
Tỉnh lộ 44A, ấp Tân Hội, xã Phước Hải |
KV2 |
732 |
THPT Hòa Bình |
Tỉnh lộ 328, ấp 4 xã Hoà Hội |
KV2 |
733 |
THPT Hòa Hội |
Ấp 15, Xã Hòa Hội |
KV2 |
734 |
THPT Long Hải - Phước Tỉnh |
Khu phố Hải Bình, Xã Long Hải |
KV2 |
735 |
THPT Minh Đạm |
Ấp Phước Thọ, Xã Long Hải |
KV2 |
736 |
THPT Ngô Quyền - Bà Rịa - Vũng Tàu |
QL56, Xã Nghĩa Thành |
KV2 |
737 |
THPT Nguyễn Du - Bà Rịa - Vũng Tàu |
Số 150 đường Trần Hưng Đạo, Xã Ngãi Giao |
KV2 |
738 |
THPT Nguyễn Trãi - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Số 20 đường Nguyễn Văn Trỗi, Xã Ngãi Giao |
KV2 |
739 |
THPT Nguyễn Văn Cừ - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Ấp Quảng Giao, xã Xuân Sơn |
KV2 |
740 |
THPT Phước Bửu |
Số 10, Lý Tự Trọng, Ấp Láng Sim, Xã Hồ Tràm |
KV2 |
741 |
THPT Trần Phú - Bà Rịa - Vũng Tàu |
QL56, Xã Kim Long |
KV2 |
742 |
THPT Trần Quang Khải - Bà Rịa - Vũng Tàu |
Ấp Phước Tân, Xã Long Hải |
KV2 |
743 |
THPT Trần Văn Quan |
Khu phố Long An, Xã Long Điền |
KV2 |
744 |
THPT Võ Thị Sáu - Bà Rịa - Vũng Tàu |
ĐT44A - Đường Võ Thị Sáu - Ấp Hiệp Hòa, xã Đất Đỏ |
KV2 |
745 |
THPT Xuyên Mộc |
Số 163 QL55, Xã Hồ Tràm |
KV2 |
746 |
PT dân tộc nội trú Bà Rịa - Vũng Tàu |
Quốc lộ 56 - Ấp Tân Xuân - Xã Kim Long |
KV2 |
760 |
THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai, đặc khu Côn Đảo |
KV1 |
800 |
Học ở nước ngoài_79 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV3 |
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV1 |
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV2 |
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV3 |
811 |
THPT TT Lê Hồng Phong |
Số 74 Nguyễn Trọng Quản, Phường Tam Thắng |
KV3 |
812 |
TH-THCS-THPT Học viện Anh Quốc |
165 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Bà Rịa |
KV3 |
813 |
TH-THCS-THPT Einstein Vũng Tàu |
Số 43 đường 30/4, Phường Tam Thắng |
KV3 |
814 |
TH-THCS-THPT Khai Nguyên |
Số 1, Tố Hữu, phường Tam Thắng |
KV3 |
815 |
TH-THCS-THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
353/30/16 Bùi Thiện Ngộ, Phường Rạch Dừa |
KV3 |
816 |
TH-THCS-THPT Việt Mỹ - Bà Rịa - Vũng Tàu |
Số 95 Lý Thường Kiệt, Phường Vũng Tàu |
KV3 |
817 |
THCS - THPT Song ngữ Vũng Tàu |
Số 1A Nguyễn Trường Tộ, Phường Vũng Tàu |
KV3 |
851 |
TT GDTX Bà Rịa - Vũng Tàu |
Số 59 đường Hùng Vương, Phường Bà Rịa |
KV3 |
852 |
TT GDTX Phú Mỹ |
Số 3 đường Trường Chinh, kp Tân Phú phường Phú Mỹ |
KV3 |
853 |
TT GDTX-HN Vũng Tàu |
Số 15 đường Nguyễn Du, Phường Vũng Tàu |
KV3 |
854 |
TT GDTX-DN-GTVL Châu Đức |
Số 22 đường Nguyễn Văn Trỗi, xã Ngãi Giao |
KV2 |
855 |
TT GDTX Long Điền - Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Trỗi, Ấp Long Sơn, Xã Long Điền |
KV2 |
856 |
TT GDTX-DN-GTVL Xuyên Mộc |
Số 25/6B, Hẻm 27, Đường Trần Phú, Âp Láng Sim, xã Hồ Tràm |
KV2 |
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_79 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV3 |
941 |
THPT Ngô Quyền |
Xã Nghĩa Thành |
KV1 |
942 |
THCS - THPT Song ngữ Vũng Tàu |
Phường Vũng Tàu |
KV2 |
943 |
THPT Bà Rịa |
Phường Bà Rịa |
KV2 |
944 |
THPT Châu Thành |
Phường Bà Rịa |
KV2 |
945 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
Phường Phước Thắng |
KV2 |
946 |
THPT Đinh Tiên Hoàng |
Phường Vũng Tàu |
KV2 |
947 |
THPT Hắc Dịch |
Phường Tân Thành |
KV2 |
948 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Phường Tam Long |
KV2 |
949 |
THPT Nguyễn Huệ |
Phường Rạch Dừa |
KV2 |
950 |
THPT Nguyễn Khuyến |
Phường Phước Thắng |
KV2 |
951 |
THPT Phú Mỹ |
Phường Phú Mỹ |
KV2 |
952 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Phường Tân Hải |
KV2 |
953 |
THPT Trần Nguyên Hãn |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
954 |
THPT TT Lê Hồng Phong |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
955 |
THPT Vũng Tàu |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
956 |
TH-THCS-THPT Einstein Vũng Tàu |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
957 |
TH-THCS-THPT Học viện Anh Quốc |
Phường Bà Rịa |
KV2 |
958 |
TH-THCS-THPT Khai Nguyên |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
959 |
TH-THCS-THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Phường Rạch Dừa |
KV2 |
960 |
TH-THCS-THPT Việt Mỹ |
Phường Vũng Tàu |
KV2 |
961 |
Trung tâm GDTX Phú Mỹ |
Phường Phú Mỹ |
KV2 |
962 |
Trung tâm GDTX tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Phường Bà Rịa |
KV2 |
963 |
Trung tâm GDTX-HN Vũng Tàu |
Phường Vũng Tàu |
KV2 |
964 |
PT dân tộc nội trú tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Xã Kim Long |
KV2_NT |
965 |
THPT Bưng Riềng |
Xã Xuyên Mộc |
KV2_NT |
966 |
THPT Dương Bạch Mai |
Xã Phước Hải |
KV2_NT |
967 |
THPT Hòa Bình |
Xã Hòa Hội |
KV2_NT |
968 |
THPT Hòa Hội |
Xã Hòa Hội |
KV2_NT |
969 |
THPT Long Hải - Phước Tỉnh |
Xã Long Hải |
KV2_NT |
970 |
THPT Minh Đạm |
Xã Long Hải |
KV2_NT |
971 |
THPT Nguyễn Du |
Xã Ngãi Giao |
KV2_NT |
972 |
THPT Nguyễn Trãi |
Xã Ngãi Giao |
KV2_NT |
973 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
Xã Xuân Sơn |
KV2_NT |
974 |
THPT Phước Bửu |
Xã Hồ Tràm |
KV2_NT |
975 |
THPT Trần Phú |
Xã Kim Long |
KV2_NT |
976 |
THPT Trần Quang Khải |
Xã Long Hải |
KV2_NT |
977 |
THPT Trần Văn Quan |
Xã Long Điền |
KV2_NT |
978 |
THPT Võ Thị Sáu |
Xã Đất Đỏ |
KV2_NT |
979 |
THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo |
Đặc khu Côn Đảo |
KV2_NT |
980 |
THPT Xuyên Mộc |
Xã Hồ Tràm |
KV2_NT |
981 |
Trung tâm GDTX Long Điền - Đất Đỏ |
Xã Long Điền |
KV2_NT |
982 |
Trung tâm GDTX-DN-GTVL Châu Đức |
Xã Ngãi Giao |
KV2_NT |
983 |
Trung tâm GDTX-DN-GTVL Xuyên Mộc |
Xã Hồ Tràm |
KV2_NT |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Tây Ninh
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã tỉnh An Giang
- Mã Tp. Cần Thơ
- Mã tỉnh Vĩnh Long
- Mã tỉnh Cà Mau
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

