Mã tỉnh Vĩnh Long (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Vĩnh Long
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Vĩnh Long năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Tỉnh Vĩnh Long
- Mã tỉnh Vĩnh Long
- Mã Thành phố Vĩnh Long
- Mã Huyện Long Hồ
- Mã Huyện Mang Thít
- Mã Thị xã Bình Minh
- Mã Huyện Tam Bình
- Mã Huyện Trà Ôn
- Mã Huyện Vũng Liêm
- Mã Huyện Bình Tân
- Tỉnh Bến Tre (cũ)
- Mã tỉnh Bến Tre
- Mã Thành phố Bến Tre
- Mã Huyện Châu Thành
- Mã Huyện Chợ Lách
- Mã Huyện Mỏ Cày Bắc
- Mã Huyện Giồng Trôm
- Mã Huyện Bình Đại
- Mã Huyện Ba Tri
- Mã Huyện Thạnh Phú
- Mã Huyện Mỏ Cày Nam
- Tỉnh Trà Vinh (cũ)
- Mã tỉnh Trà Vinh
- Mã Thành phố Trà Vinh
- Mã Huyện Càng Long
- Mã Huyện Cầu Kè
- Mã Huyện Tiểu Cần
- Mã Huyện Châu Thành
- Mã Huyện Trà Cú
- Mã Huyện Cầu Ngang
- Mã Huyện Duyên Hải
- Mã Thị Xã Duyên Hải
Mã tỉnh Vĩnh Long (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Vĩnh Long
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Vĩnh Long gồm Vĩnh Long + Bến Tre + Trà Vinh. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:
Mã tỉnh Vĩnh Long
Mã tỉnh Vĩnh Long là 57 còn Mã Huyện là từ 00 → 08 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh Vĩnh Long: Mã 57
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_57 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_57 | KV3 |
Thành phố Vĩnh Long: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 000 | Sở Giáo dục- Đào tạo | Ph. 1, Thành phố Vĩnh Long | KV2 |
| 032 | TTGDTX TP Vĩnh Long | Ph. 4, TP Vĩnh Long | KV2 |
| 024 | THCS và THPT Trưng Vương | Ph. 9, TP Vĩnh Long | KV2 |
| 044 | TT GDNN-GDTX TP Vĩnh Long | Ph. 4, TP Vĩnh Long | KV2 |
| 001 | THPT Lưu Văn Liệt | Ph. 1, Thành phố Vĩnh Long | KV2 |
| 015 | THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ph. 4, Thành phố Vĩnh Long | KV2 |
| 003 | THPT Vĩnh Long | Ph. 4, Thành phố Vĩnh Long | KV2 |
| 043 | Cao đẳng Kinh tế Tài chính Vĩnh Long | Phường 8, Thành phố Vĩnh Long | KV2 |
| 042 | Năng khiếu Thể dục thể thao | Ph.2 , TP Vĩnh Long | KV2 |
| 002 | THPT Nguyễn Thông | Ph. 8, Thành phố Vĩnh Long | KV2 |
Huyện Long Hồ: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 041 | THPT Hòa Ninh | Xã Hòa Ninh, H. Long Hồ | KV2NT |
| 029 | THCS và THPT Phú Quới | Xã Phú Quới, H. Long Hồ | KV2NT |
| 033 | TTGDTX huyện Long Hồ | TT Long Hồ, H. Long Hồ | KV2NT |
| 004 | THPT Phạm Hùng | TT Long Hồ, H. Long Hồ | KV2NT |
| 045 | TT GDNN-GDTX huyện Long Hồ | TT Long Hồ, H. Long Hồ | KV2NT |
Huyện Mang Thít: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 023 | THCS và THPT Mỹ Phước | Xã Mỹ Phước, H. Mang Thít | KV2NT |
| 005 | THPT Mang Thít | TT Cái Nhum, H. Mang Thít | KV2NT |
| 034 | TTGDTX huyện Mang Thít | TT Cái Nhum, H. Mang Thít | KV2NT |
| 046 | TT GDNN-GDTX huyện Mang Thít | TT Cái Nhum, H. Mang Thít | KV2NT |
| 006 | THPT Nguyễn Văn Thiệt | TT Cái Nhum, H. Mang Thít | KV2NT |
Thị xã Bình Minh: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 009 | THPT Bình Minh | Ph. Thành Phước, thị xã Bình Minh | KV2 |
| 035 | TTGDTX Thị xã Bình Minh | Ph. Cái Vồn, thị xã Bình Minh | KV1 |
| 021 | THPT Hoàng Thái Hiếu | Ph. Cái Vồn, thị xã Bình Minh | KV1 |
| 047 | TT GDNN-GDTX Thị xã Bình Minh | Ph. Cái Vồn, thị xã Bình Minh | KV1 |
Huyện Tam Bình: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 048 | TT GDNN-GDTX huyện Tam Bình | TT Tam Bình, H. Tam Bình | KV2NT |
| 036 | TTGDTX huyện Tam Bình | TT Tam Bình, H. Tam Bình | KV2NT |
| 028 | THPT Phan Văn Hòa | Xã Hậu Lộc, H. Tam Bình | KV2NT |
| 026 | Phổ thông Dân tộc Nội trú | Xã Tường Lộc, H. Tam Bình | KV2NT, DTNT |
| 027 | THCS và THPT Phú Thịnh | Xã Phú Thịnh, H. Tam Bình | KV2NT |
| 018 | THPT Tam Bình | TT Tam Bình, H. Tam Bình | KV2NT |
| 012 | THCS và THPT Long Phú | Xã Long Phú, H. Tam Bình | KV2NT |
| 011 | THPT Trần Đại Nghĩa | Xã Tường Lộc, H. Tam Bình | KV2NT |
Huyện Trà Ôn: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 014 | THPT Hựu Thành | Xã Hựu Thành, H. Trà Ôn | KV1 |
| 037 | TTGDTX huyện Trà Ôn | Xã Thiện Mỹ, H. Trà Ôn | KV1 |
| 020 | THPT Vĩnh Xuân | Xã Vĩnh Xuân, H. Trà Ôn | KV2NT |
| 019 | THPT Lê Thanh Mừng | Xã Thiện Mỹ, H. Trà Ôn | KV1 |
| 013 | THPT Trà Ôn | TT Trà Ôn, H. Trà Ôn | KV2NT |
| 030 | THCS và THPT Hoà Bình | Xã Hoà Bình, H. Trà Ôn | KV2NT |
| 049 | TT GDNN-GDTX huyện Trà Ôn | Xã Thiện Mỹ, H. Trà Ôn | KV1 |
Huyện Vũng Liêm: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 008 | THPT Hiếu Phụng | Xã Hiếu Phụng, H. Vũng Liêm | KV2NT |
| 038 | TTGDTX huyện Vũng Liêm | TT Vũng Liêm, H. Vũng Liêm | KV2NT |
| 007 | THPT Võ Văn Kiệt | TT Vũng Liêm, H. Vũng Liêm | KV2NT |
| 031 | THCS và THPT Hiếu Nhơn | Xã Hiếu Nhơn, H. Vũng Liêm | KV2NT |
| 022 | THPT Nguyễn Hiếu Tự | TT Vũng Liêm, H. Vũng Liêm | KV2NT |
| 050 | TT GDNN-GDTX huyện Vũng Liêm | Xã Trung Thành, H. Vũng Liêm | KV1 |
Huyện Bình Tân: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 040 | TTGDTX huyện Bình Tân | Xã Thành Đông, H. Bình Tân | KV2NT |
| 025 | THPT Tân Lược | Xã Tân Lược, H. Bình Tân | KV2NT |
| 010 | THPT Tân Quới | Xã Tân Quới, H. Bình Tân | KV2NT |
| 051 | TT GDNN-GDTX huyện Bình Tân | Xã Thành Đông, H. Bình Tân | KV2NT |
| 039 | THCS và THPT Mỹ Thuận | Xã Mỹ Thuận, H. Bình Tân | KV2NT |
Mã tỉnh Bến Tre (cũ)
Tỉnh Bến Tre: Mã 55
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_ | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_ | KV3 |
Thành phố Bến Tre: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 068 | CĐ nghề Đồng Khởi | 17A4,QL60, P.Phú Tân, TP Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 069 | TC nghề Bến Tre | 59A1, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 072 | Năng khiếu TDTT Bến Tre | Phường Phú Khương, TP Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 051 | Trung cấp Y Tế Bến Tre | Phường 6-TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 002 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | Phường Phú Tân, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 062 | CĐ Bến Tre | Xã Sơn Đông, TP Bến Tre-Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 030 | THPT Chuyên Bến Tre | Phường Phú Tân -TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 040 | THPT Võ Trường Toản | Xã Phú Hưng-TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 045 | Trung tâm GDTX thành phố Bến Tre | Phường Phú Khương , thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 050 | Phổ thông Hermann Gmeiner | Phường 6-TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 066 | THPT Lạc Long Quân | Xã Mỹ Thạnh An- Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 023 | THPT Bán Công Thị | Xã Phường 3-TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
Huyện Châu Thành: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 005 | THPT Diệp Minh Châu | Xã Tiên Thủy, H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 067 | THPT Nguyễn Huệ | Xã Tiên Thủy- H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 073 | Nuôi Dạy Trẻ em khuyết tật | Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành,Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 026 | THPT BC Châu Thành A | TT Châu Thành, H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 027 | THPT BC Châu Thành B | Xã Tiên Thủy, H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 049 | THPT Mạc Đĩnh Chi | Xã An Hóa, H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 054 | Trung tâm GDTX Châu Thành | TT Châu Thành, H.Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 004 | THPT Trần Văn Ơn | Xã Phú An Hòa, H.Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Chợ Lách: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 055 | Trung tâm GDTX Chợ Lách | TT Chợ Lách, H. Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 029 | THPT Bán công Chợ Lách | TT Chợ Lách, H. Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 007 | THPT Trần Văn Kiết | TT Chợ Lách, H.Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 034 | THPT Bán công Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Thành, H. Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 008 | THPT Trương Vĩnh Ký | Xã Vĩnh Thành, H. Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Mỏ Cày Bắc: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 035 | THPT Bán công Phước Mỹ Trung | Xã Phước Mỹ Trung, H Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 048 | THPT Lê Anh Xuân | Xã Tân Thành Bình, H Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 024 | THPT Ngô Văn Cấn | Xã Tân Thanh Tây, H.Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 070 | Trung tâm GDTX Mỏ Cày Bắc | Xã Phước Mỹ Trung, H. Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Giồng Trôm: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 063 | THPT Nguyễn Trãi | Xã Tân Hào,H. Giồng Trôm,Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 061 | THPT Nguyễn Thị Định | Xã Lương Hòa-H. Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 015 | THPT Nguyễn Ngọc Thăng | Xã Phước Long, H. Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 039 | THPT Bán công Giồng Trôm | Xã Bình Thành, H. Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 014 | THPT Phan Văn Trị | Xã Bình Hòa, H. Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 028 | THPT Dân lập Giồng Trôm | TT Giồng Trôm, H. Giồng Trôm , Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 057 | Trung tâm GDTX huyện Giồng Trôm | ấp 5, X. Bình Thành, H. Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Bình Đại: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 037 | THPT Bán công Lộc Thuận | Xã Lộc Thuận, H. Bình Đại , Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 032 | THPT Bán công Bình Đại | TT Bình Đại, H. Bình Đại, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 017 | THPT Lê Hoàng Chiếu | TT Bình Đại, H. Bình Đại, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 018 | THPT Huỳnh Tấn Phát | Xã Châu Hưng, H. Bình Đại, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 058 | Trung tâm GDTX Bình Đại | TT Bình Đại, H. Bình Đại , Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 025 | THPT Lê Quí Đôn | Xã Định Trung, H. Bình Đại, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Ba Tri: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 064 | THPT Phan Ngọc Tòng | Xã An Ngãi Tây, H. Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 036 | THPT Bán công Ba Tri | TT Ba Tri, H. Ba Tri , Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 047 | THPT Sương Nguyệt Anh | Xã Phú Ngãi, H. Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 071 | THPT Phan Liêm | Xã An Hòa Tây-H. Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 038 | THPT Tán Kế | Xã Mỹ Thạnh, H. Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 020 | THPT Phan Thanh Giản | TT Ba Tri, H. Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 059 | Trung tâm GDTX Ba Tri | TT Ba Tri, H. Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Thạnh Phú: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 044 | THPT Đoàn Thị Điểm | Xã Tân Phong, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 043 | THPT Trần Trường Sinh | Xã Giao Thạnh, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 033 | THPT Bán công Thạnh Phú | TT Thạnh Phú, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 075 | THPT Lê Hoài Đôn | Xã Bình Thạnh, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre | KV1 |
| 022 | THPT Lê Hoài Đôn | Thị trấn Thạnh Phú, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 060 | Trung tâm GDTX Thạnh Phú | TT Thạnh Phú, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Mỏ Cày Nam: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 042 | THPT Quản Trọng Hoàng | Xã An Thạnh, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 041 | THPT Bán công An Thới | Xã An Thới, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 056 | Trung tâm GDTX huyện Mỏ Cày Nam | TT Mỏ Cày Nam, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 074 | THPT An Thới | Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày Nam,Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 012 | THPT Bán công Mỏ Cày | TT Mỏ Cày Nam, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 011 | THPT Ca Văn Thỉnh | Xã An Định, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 010 | THPT Chê-Ghêvara | Khu phố 4, TTr Mỏ Cày Nam, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 046 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Xã Hương Mỹ, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Mã tỉnh Trà Vinh (cũ)
Tỉnh Trà Vinh: Mã 58
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_58 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_58 | KV3 |
Thành phố Trà Vinh: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 012 | THPT Chuyên Nguyễn Thiện Thành | Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | KV2 |
| 047 | Trường Trung cấp Pali Khmer | Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 017 | THPT Thành Phố Trà Vinh | Phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 011 | Trường phổ thông Dân Tộc Nội Trú THPT tỉnh Trà Vinh | Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, hưởng ưu tiên theo hộ khẩu | KV1, DTNT |
| 016 | Trung tâm GDTX-HNDN thành phố Trà Vinh | Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 001 | THPT Phạm Thái Bường | Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 043 | Trường Thực Hành Sư Phạm | Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 039 | Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh | Xã Long Đức, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
Huyện Càng Long: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 003 | THPT Nguyễn Văn Hai | Xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 014 | THPT Hồ Thị Nhâm | Xã Nhị Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh | KV2NT |
| 015 | THPT Dương Háo Học | Xã Tân An, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh | KV2NT |
| 020 | THPT Bùi Hữu Nghĩa | Xã Đại Phước, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 002 | THPT Nguyễn Đáng | Thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh | KV2NT |
| 013 | Trung tâm GDTX – DN huyện Càng Long | Thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh | KV2NT |
| 048 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Càng Long | Thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh | KV2NT |
Huyện Cầu Kè: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 004 | THPT Cầu Kè | Thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 036 | Trung tâm GDTX- DN huyện Cầu Kè | Xã Hòa Tân , huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 051 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Cầu Kè | Xã Hòa Tân , huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 025 | THPT Phong Phú | Xã Phong Phú, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 035 | THPT Tam Ngãi | Xã Tam Ngãi, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
Huyện Tiểu Cần: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 050 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Tiểu Cần | TT Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 031 | THPT Hiếu Tử | Xã Hiếu Tử, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 019 | THPT Cầu Quan | Thị trấn Cầu Quan, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh | KV2NT |
| 028 | Trung tâm GDTX- DN huyện Tiểu Cần | TT Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 005 | THPT Tiểu Cần | Xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
Huyện Châu Thành: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 049 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Châu Thành | Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 040 | Trường THPT Lương Hòa A | Xã Lương Hòa A, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 030 | THPT Hòa Lợi | Xã Hòa Lợi, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 027 | Trung tâm GDTX- DN huyện Châu Thành | Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 021 | THPT Hòa Minh | Xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 006 | THPT Vũ Đình Liệu | Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
Huyện Trà Cú: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 041 | THCS-THPT Dân Tộc Nội Trú huyện Trà Cú | Thị Trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, hưởng ưu tiên theo hộ khẩu | KV1, DTNT |
| 008 | THPT Đại An | Xã Đại An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 007 | THPT Trà Cú | Thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 024 | THPT Hàm Giang | Xã Hàm Giang, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 026 | THPT Tập Sơn | Xã Tập Sơn, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 018 | THPT Long Hiệp | Xã Long Hiệp, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 038 | Trung tâm GDTX-HNDN huyện Trà Cú | Thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
Huyện Cầu Ngang: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 009 | THPT Dương Quang Đông | Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 052 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Cầu Ngang | Xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 023 | THPT Cầu Ngang B | Xã Hiệp Mỹ Tây, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh | KV2NT |
| 022 | THPT Cầu Ngang A | Xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh | KV2NT |
| 032 | THPT Nhị Trường | Xã Nhị Trường, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 037 | Trung tâm GDTX- DN huyện Cầu Ngang | Xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
Huyện Duyên Hải: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 029 | THPT Long Khánh | TT Long Thành, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 045 | THPT Long Hữu | Xã Long Hữu, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | KV2NT |
| 046 | Trung Tâm GDTX-DN huyện Duyên Hải | Thị trấn Duyên Hải, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | KV2NT |
| 033 | THPT Đôn Châu | Xã Đôn Châu, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | KV1 |
| 044 | THPT Duyên Hải | Thị trấn Duyên Hải, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | KV2NT |
Thị Xã Duyên Hải: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 010 | THPT Duyên Hải | Phường 1, thị Xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | KV2 |
| 034 | THPT Long Hữu | Phường 2, thị Xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | KV2 |
| 042 | Trung tâm GDTX - DN thị Xã Duyên Hải | Phường 2, thị Xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | KV2 |
| 053 | Trung tâm GDNN - GDTX thị Xã Duyên Hải | Phường 2, thị Xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | KV2 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Tây Ninh
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã tỉnh An Giang
- Mã Tp. Cần Thơ
- Mã tỉnh Cà Mau
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

