Mã Vĩnh Long, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Vĩnh Long (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Vĩnh Long năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Mã Vĩnh Long, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Vĩnh Long (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Vĩnh Long là 86 gồm có 19 phường và 105 xã. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Vĩnh Long mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
29641 |
Xã Cái Nhum |
|
2 |
29653 |
Xã Tân Long Hội |
|
3 |
29623 |
Xã Nhơn Phú |
|
4 |
29638 |
Xã Bình Phước |
|
5 |
29584 |
Xã An Bình |
|
6 |
29602 |
Xã Long Hồ |
|
7 |
29611 |
Xã Phú Quới |
|
8 |
29590 |
Phường Thanh Đức |
|
9 |
29551 |
Phường Long Châu |
|
10 |
29557 |
Phường Phước Hậu |
|
11 |
29593 |
Phường Tân Hạnh |
|
12 |
29566 |
Phường Tân Ngãi |
|
13 |
29677 |
Xã Quới Thiện |
|
14 |
29659 |
Xã Trung Thành |
|
15 |
29698 |
Xã Trung Ngãi |
|
16 |
29668 |
Xã Quới An |
|
17 |
29683 |
Xã Trung Hiệp |
|
18 |
29701 |
Xã Hiếu Phụng |
|
19 |
29713 |
Xã Hiếu Thành |
|
20 |
29857 |
Xã Lục Sĩ Thành |
|
21 |
29821 |
Xã Trà Ôn |
|
22 |
29836 |
Xã Trà Côn |
|
23 |
29845 |
Xã Vĩnh Xuân |
|
24 |
29830 |
Xã Hòa Bình |
|
25 |
29734 |
Xã Hòa Hiệp |
|
26 |
29719 |
Xã Tam Bình |
|
27 |
29767 |
Xã Ngãi Tứ |
|
28 |
29740 |
Xã Song Phú |
|
29 |
29728 |
Xã Cái Ngang |
|
30 |
29800 |
Xã Tân Quới |
|
31 |
29785 |
Xã Tân Lược |
|
32 |
29788 |
Xã Mỹ Thuận |
|
33 |
29771 |
Phường Bình Minh |
|
34 |
29770 |
Phường Cái Vồn |
|
35 |
29812 |
Phường Đông Thành |
|
36 |
29263 |
Phường Long Đức |
|
37 |
29242 |
Phường Trà Vinh |
|
38 |
29254 |
Phường Nguyệt Hóa |
|
39 |
29398 |
Phường Hòa Thuận |
|
40 |
29275 |
Xã An Trường |
|
41 |
29278 |
Xã Tân An |
|
42 |
29266 |
Xã Càng Long |
|
43 |
29302 |
Xã Nhị Long |
|
44 |
29287 |
Xã Bình Phú |
|
45 |
29386 |
Xã Song Lộc |
|
46 |
29374 |
Xã Châu Thành |
|
47 |
29407 |
Xã Hưng Mỹ |
|
48 |
29410 |
Xã Hòa Minh |
|
49 |
29413 |
Xã Long Hòa |
|
50 |
29308 |
Xã Cầu Kè |
|
51 |
29329 |
Xã Phong Thạnh |
|
52 |
29317 |
Xã An Phú Tân |
|
53 |
29335 |
Xã Tam Ngãi |
|
54 |
29371 |
Xã Tân Hòa |
|
55 |
29362 |
Xã Hùng Hòa |
|
56 |
29341 |
Xã Tiểu Cần |
|
57 |
29365 |
Xã Tập Ngãi |
|
58 |
29419 |
Xã Mỹ Long |
|
59 |
29431 |
Xã Vinh Kim |
|
60 |
29416 |
Xã Cầu Ngang |
|
61 |
29446 |
Xã Nhị Trường |
|
62 |
29455 |
Xã Hiệp Mỹ |
|
63 |
29476 |
Xã Lưu Nghiệp Anh |
|
64 |
29491 |
Xã Đại An |
|
65 |
29489 |
Xã Hàm Giang |
|
66 |
29461 |
Xã Trà Cú |
|
67 |
29506 |
Xã Long Hiệp |
|
68 |
29467 |
Xã Tập Sơn |
|
69 |
29512 |
Phường Duyên Hải |
|
70 |
29516 |
Phường Trường Long Hòa |
|
71 |
29518 |
Xã Long Hữu |
|
72 |
29513 |
Xã Long Thành |
|
73 |
29536 |
Xã Đông Hải |
|
74 |
29533 |
Xã Long Vĩnh |
|
75 |
29497 |
Xã Đôn Châu |
|
76 |
29530 |
Xã Ngũ Lạc |
|
77 |
28777 |
Phường An Hội |
|
78 |
28756 |
Phường Phú Khương |
|
79 |
28789 |
Phường Bến Tre |
|
80 |
28783 |
Phường Sơn Đông |
|
81 |
28858 |
Phường Phú Tân |
|
82 |
28810 |
Xã Phú Túc |
|
83 |
28807 |
Xã Giao Long |
|
84 |
28861 |
Xã Tiên Thủy |
|
85 |
28840 |
Xã Tân Phú |
|
86 |
28879 |
Xã Phú Phụng |
|
87 |
28870 |
Xã Chợ Lách |
|
88 |
28894 |
Xã Vĩnh Thành |
|
89 |
28901 |
Xã Hưng Khánh Trung |
|
90 |
28915 |
Xã Phước Mỹ Trung |
|
91 |
28921 |
Xã Tân Thành Bình |
|
92 |
28948 |
Xã Nhuận Phú Tân |
|
93 |
28945 |
Xã Đồng Khởi |
|
94 |
28903 |
Xã Mỏ Cày |
|
95 |
28969 |
Xã Thành Thới |
|
96 |
28957 |
Xã An Định |
|
97 |
28981 |
Xã Hương Mỹ |
|
98 |
29194 |
Xã Đại Điền |
|
99 |
29191 |
Xã Quới Điền |
|
100 |
29182 |
Xã Thạnh Phú |
|
101 |
29224 |
Xã An Qui |
|
102 |
29221 |
Xã Thạnh Hải |
|
103 |
29227 |
Xã Thạnh Phong |
|
104 |
29167 |
Xã Tân Thủy |
|
105 |
29125 |
Xã Bảo Thạnh |
|
106 |
29110 |
Xã Ba Tri |
|
107 |
29137 |
Xã Tân Xuân |
|
108 |
29122 |
Xã Mỹ Chánh Hòa |
|
109 |
29143 |
Xã An Ngãi Trung |
|
110 |
29158 |
Xã An Hiệp |
|
111 |
29044 |
Xã Hưng Nhượng |
|
112 |
28984 |
Xã Giồng Trôm |
|
113 |
29029 |
Xã Tân Hào |
|
114 |
29020 |
Xã Phước Long |
|
115 |
28993 |
Xã Lương Phú |
|
116 |
28996 |
Xã Châu Hòa |
|
117 |
28987 |
Xã Lương Hòa |
|
118 |
29107 |
Xã Thới Thuận |
|
119 |
29104 |
Xã Thạnh Phước |
|
120 |
29050 |
Xã Bình Đại |
|
121 |
29089 |
Xã Thạnh Trị |
|
122 |
29077 |
Xã Lộc Thuận |
|
123 |
29083 |
Xã Châu Hưng |
|
124 |
29062 |
Xã Phú Thuận |
Mã các trường THPT tại Vĩnh Long
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
000 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
100 |
THPT Sương Nguyệt Anh |
Ấp Phú Long, xã Tân Xuân, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
101 |
THPT Ngô Văn Cấn |
ấp Thanh Bắc, xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
102 |
THPT Diệp Minh Châu |
Ấp Chánh, xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
103 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
Ấp An Hòa, xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
104 |
THPT Lê Hoàng Chiếu |
ấp Bình Thuận, xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
105 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
333A4, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
106 |
THPT Đoàn Thị Điểm |
ấp Thạnh B - xã Đại Điền - tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
107 |
THPT Nguyễn Thị Định |
Ấp Phong Điền, xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
108 |
THPT Lê Hoài Đôn |
Ấp Thạnh Lợi, Xã Thạnh Phú, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
109 |
THPT Lê Quí Đôn |
Ấp Tân Định, xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
110 |
THPT Chê Ghê-va-ra |
Ấp 4, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
111 |
THPT Phan Thanh Giản |
Ấp 4, xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
112 |
THPT Quản Trọng Hoàng |
Ấp An Lộc Giồng, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
113 |
THPT Nguyễn Huệ |
Xã Phú Túc- H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre |
KV2_NT |
114 |
THPT Tán Kế |
Ấp Mỹ Trung, xã An Ngãi Trung, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
115 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Ấp Thị, xã Hương Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
116 |
THPT Trần Văn Kiết |
Ấp 1, xã Chợ Lách, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
117 |
THPT Trương Vĩnh Ký |
ấp Vĩnh Hưng I, xã Vĩnh Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
118 |
THPT Chợ Lách |
ấp An Quy, xã Chợ Lách, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
119 |
THPT Phan Liêm |
ấp An Bình 2, xã Tân Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
120 |
THPT Trần Văn Ơn |
ấp Phú Ngãi, xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
121 |
THPT Huỳnh Tấn Phát |
Ấp Hưng Chánh, xã Châu Hưng, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
122 |
THPT Thạnh Phước |
ấp Phước Hoà, xã Thạnh Phước, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
123 |
THPT Lạc Long Quân |
213/D Khu phố An Thuận A, Phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
124 |
THPT Trần Trường Sinh |
ấp Giao Hòa B Xã Thạnh Phong tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
125 |
THPT Nhuận Phú Tân |
Ấp Giồng Lớn, xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
126 |
THPT Nguyễn Ngọc Thăng |
Ấp Long Điền, xã Phước Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
127 |
THPT Ca Văn Thỉnh |
ấp Phú Tây, xã An Định, tình Vĩnh Long |
KV2_NT |
128 |
THPT An Thới |
ấp Phú Tây, xã An Định, tình Vĩnh Long |
KV2_NT |
129 |
THPT Võ Trường Toản |
382E, khu phố Phú Thành, Phường Phú Khương, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
130 |
THPT Phan Ngọc Tòng |
Ấp Giồng Quéo,xã An Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
131 |
THPT Nguyễn Trãi |
Ấp Tân Thị, xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
132 |
THPT Chuyên Bến Tre |
Đường Nguyễn Văn Cánh, Khu phố 4, phường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
133 |
Trường Giáo dục chuyên biệt Bến Tre |
Khu phố 1, Phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
134 |
Phổ thông Hermann Gmeiner Bến Tre |
334A, Trương Định, Phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
135 |
THPT Phan Văn Trị |
Ấp Kinh Ngoài, xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
136 |
THPT Lương Thế Vinh |
Ấp An Phú, xã An Qui, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
137 |
THPT Lê Anh Xuân |
Ấp Chợ Xếp, xã Tân Thành Bình, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
150 |
Trung tâm GDNN-GDTX Mỏ Cày Bắc |
Ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
151 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bình Đại |
Ấp Bình Thới 3, xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
152 |
Trung tâm GDNN-GDTX Chợ Lách |
Ấp Đại An, xã Chợ Lách, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
153 |
Trung tâm GDNN-GDTX Mỏ Cày Nam |
Ấp 1, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
154 |
Trung tâm GDNN-GDTX Thạnh Phú |
ấp Thạnh Trị Hạ 1, xã Thạnh Phú, Vĩnh Long |
KV2_NT |
155 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bến Tre |
474B6, kp3, phường Phú Khương, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
156 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ba Tri |
Ấp 1, xã Ba Tri, Tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
157 |
Trung tâm GDNN-GDTX Giồng Trôm |
Ấp Tân Phước, xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
158 |
Trung tâm GDNN-GDTX Phú Túc |
Ấp 2, xã Phú Túc, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
170 |
THPT Diệp Minh Châu (Trước 2025) |
Ấp Chánh, xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
171 |
THPT Mạc Đĩnh Chi (Trước 2025) |
Ấp An Hòa, xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
172 |
THPT Lê Hoài Đôn (Trước năm học 2024-2025) |
Xã Bình Thạnh, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre |
KV1 |
173 |
THPT Quản Trọng Hoàng (Trước 2025) |
Ấp An Lộc Giồng, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
174 |
THPT Nguyễn Huệ (Trước 2025) |
ấp Phú Hòa, xã Phú Túc, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
175 |
THPT Phan Liêm (Trước 2025) |
ấp An Bình 2, xã Tân Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
176 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Trước 2025) |
Ấp Thị, xã Hương Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
177 |
THPT Chê Ghê-va-ra (Trước 2025) |
Ấp 4, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
178 |
THPT An Thới (Trước 2025) |
ấp Phú Tây, xã An Định, tình Vĩnh Long |
KV2_NT |
179 |
THPT Ca Văn Thỉnh (Trước 2025) |
ấp Phú Tây, xã An Định, tình Vĩnh Long |
KV2_NT |
180 |
THPT Phan Ngọc Tòng (Trước 2025) |
Ấp Giồng Quéo,xã An Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
181 |
THPT Lương Thế Vinh (Trước năm học 2024-2025) |
Ấp An Phú, xã An Qui, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
400 |
THPT Tam Bình |
Ấp 2, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
401 |
THCS và THPT Hoà Bình |
Ấp Tân Thuận, Xã Hòa Bình, Tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
402 |
THCS và THPT Thanh Bình |
Ấp Thanh Lương, xã Quới Thiện, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
403 |
THCS và THPT Phan Văn Đáng |
ấp 8, xã Trung Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
404 |
THPT Hoàng Thái Hiếu |
Tổ 1, khóm 2, phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
405 |
THPT Phan Văn Hòa |
Ấp 6, xã Cái Ngang, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
406 |
THPT Phạm Hùng |
Ấp Long Thới A, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
407 |
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
157, Phạm Thái Bường, Phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
408 |
THPT Võ Văn Kiệt |
ấp Trung Tín, xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
409 |
THPT Lưu Văn Liệt |
Số 105, đường 30/4, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
410 |
THPT Vĩnh Long |
33/1 Phạm Thái Bường Phường Phước Hậu tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
411 |
THPT Tân Lược |
Tổ 13, ấp Tân Lộc, xã Tân Lược, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
412 |
THPT Bình Minh |
Tổ 1, Khóm 5, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
413 |
THPT Lê Thanh Mừng |
Ấp Giồng Thanh Bạch, xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
414 |
THPT Trần Đại Nghĩa |
ấp Mỹ Phú 1, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
415 |
THCS và THPT Hiếu Nhơn |
Ấp Hiếu Minh B, xã Hiếu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
416 |
THPT Hòa Ninh |
Ấp Bình Thuận 2, xã An Bình, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
417 |
THPT Trà Ôn |
Ấp 3, Xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
418 |
THCS và THPT Long Phú |
Ấp Phú Sơn A, xã Song Phú, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
419 |
THPT Song Phú |
Ấp Phú Trường, xã Song Phú, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
420 |
THPT Hiếu Phụng |
Ấp Tân Quang, Xã Hiếu Phụng, Tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
421 |
THCS và THPT Mỹ Phước |
ấp Cái Kè, xã Nhơn Phú, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
422 |
THCS và THPT Phú Quới |
Ấp Phú Thạnh A, xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
423 |
THPT Tân Quới |
Ấp Tân Thuận, xã Tân Quới Quới, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
424 |
THCS và THPT Đông Thành |
Khóm Đông Hưng 3, phường Đông Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
425 |
THPT Hựu Thành |
Ấp Khu Phố - Xã Vĩnh Xuân - Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
426 |
THPT Nguyễn Văn Thiệt |
Ấp Cái Bát, xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
427 |
THPT Mang Thít |
Ấp Chợ, xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
428 |
THPT Nguyễn Thông |
Số 12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Tân Hạnh, Tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
429 |
THCS và THPT Mỹ Thuận |
Ấp Mỹ Thạnh A, xã Mỹ Thuận, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
430 |
THPT Nguyễn Hiếu Tự |
Ấp Phong Thới xã Trung Thành tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
431 |
THCS và THPT Trưng Vương |
164A, Đường Phạm Hùng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
432 |
THPT Vĩnh Xuân |
Ấp Vĩnh Trinh, xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
433 |
Phổ thông Dân tộc Nội trú |
Ấp Mỹ Phú 1, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
470 |
THPT Võ Văn Kiệt |
ấp Trung Tín, xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
471 |
THPT Bình Minh |
Tổ 1, Khóm 5, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
472 |
THPT Nguyễn Hiếu Tự |
Ấp Phong Thới xã Trung Thành tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
473 |
THPT Hựu Thành |
Ấp Khu Phố - Xã Vĩnh Xuân - Tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
474 |
THPT Vĩnh Xuân |
Ấp Vĩnh Trinh, xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
500 |
Trung tâm GDTX Vĩnh Long |
118C,118D, Trần Phú, Phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
501 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Tam Bình (trước năm 2025) |
xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
502 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Long Hồ (trước năm 2025) |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
503 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Vũng Liêm (trước năm 2025) |
xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
504 |
Trung tâm GDNN-GDTX thành phố Vĩnh Long (trước năm 2025) |
118C,118D, Trần Phú, Phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
505 |
Trung tâm GDNN-GDTX TX Bình Minh (trước năm 2025) |
phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
506 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Trà Ôn (trước năm 2025) |
xã Trà Ôn- tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
507 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Bình Tân (trước năm 2025) |
xã Tân Quới, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
508 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mang Thít (trước năm 2025) |
xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
700 |
THCS và THPT Lương Hòa A |
Ấp Ô Bắp, Xã Song Lộc, Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
701 |
THPT Cầu Ngang A |
Ấp Bến Đáy B, xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
702 |
THPT Đại An |
ấp Chợ, xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
703 |
THPT Cầu Ngang B |
Ấp Giồng Dài xã Hiệp Mỹ tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
704 |
THPT Phạm Thái Bường |
358, Phạm Ngũ Lão, khóm 4, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
705 |
THPT Tiểu Cần |
Ấp Cây Hẹ, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
706 |
THPT Sơn Cang |
Ấp Sóc Ruộng, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
707 |
THPT Đôn Châu |
Ấp La Bang Chợ, Xã Đôn Châu, Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
708 |
THPT Nguyễn Đáng |
Ấp Mỹ Huê, Xã Càng Long, Tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
709 |
THPT Dương Quang Đông |
Âp Minh thuận B, Xã Cầu Ngang, Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
710 |
THPT Hàm Giang |
Ấp Chợ, xã Hàm Giang, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
711 |
THPT Nguyễn Văn Hai |
Âp Nguyệt Lãng A, xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
712 |
THPT Duyên Hải |
khóm 1, phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
713 |
THPT Long Hiệp |
Ấp Chợ, xã Long Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
714 |
THPT Dương Háo Học |
Ấp Tân Tiến, xã Tân An, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
715 |
THPT Long Hữu |
Khóm 1, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
716 |
THPT Cầu Kè |
ấp 6, xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
717 |
THPT Long Khánh |
Ấp 3, xã Long thành, Tỉnh vĩnh Long |
KV1 |
718 |
Trung cấp Pali Khmer |
Số 375, đường Nguyễn Du, Khóm 13, phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
719 |
THPT Vũ Đình Liệu |
Số 255, đường 2 tháng 9, ấp 2, xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
720 |
THPT Hòa Lợi |
Ấp Đa Hòa Bắc, xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
721 |
THPT Trần Văn Long |
Số 2, đường 30/4, ấp 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
722 |
THPT Hòa Minh |
Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
723 |
THPT Tam Ngãi |
ấp Ngọc Hồ, xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
724 |
THPT Bùi Hữu Nghĩa |
Ấp Thượng, xã Nhị Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
725 |
THPT Hồ Thị Nhâm |
Ấp Dừa Đỏ 1, xã Nhị Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
726 |
Thực Hành Sư Phạm |
Số 227, Phạm Ngũ Lão, Phường Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
727 |
THPT Phong Phú |
ấp 1, xã Phong Thạnh, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
728 |
THPT Cầu Quan |
Ấp 4, xã Tân Hoà, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
729 |
THPT Tập Sơn |
Ấp Chợ, xã Tập Sơn, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
730 |
THPT Chuyên Nguyễn Thiện Thành |
Khóm Long Bình, phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
731 |
THCS và THPT Dân Thành |
Khóm Láng Cháo, phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
732 |
THPT Nhị Trường |
Ấp Bông Ven, xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
733 |
THPT Hiếu Tử |
Ấp Chợ, xã Tập Ngãi, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
734 |
Phổ thông Dân Tộc Nội Trú – THPT Trà Vinh |
Khóm Long Bình, Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
735 |
THPT Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng, khóm 20, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
736 |
Phổ thông DTNT THCS và THPT Tiểu Cần |
Ấp Đại Mong, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
740 |
Trung tâm GDNN - GDTX Tiểu Cần |
Ấp 1, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
741 |
Trung tâm GDTX-HNDN Trà Cú |
Ấp 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
742 |
Phổ thông DTNT THCS và THPT Trà Cú |
ấp 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
743 |
Trung tâm GDNN - GDTX thị xã Duyên Hải |
Số 114, khóm Phước Bình, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
744 |
Trung tâm GDNN - GDTX Cầu Kè |
ấp Ô Tưng A, xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
745 |
Trung tâm GDNN - GDTX Càng Long |
ấp Bờ Lộ Mới, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
746 |
Trung tâm GDNN - GDTX Cầu Ngang |
ấp La Bang - xã Hiệp Mỹ - tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
747 |
Trung tâm GDNN - GDTX Châu Thành |
Ấp 3, xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
748 |
Trung tâm GDTX - HNDN Trà Vinh |
Số 138, đường Quang Trung, khóm 2, phường Trà Vinh, Vĩnh Long |
KV1 |
749 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ngũ Lạc |
ấp Cây Da, xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
760 |
THPT Phạm Thái Bường (Từ 15/8/2024) |
358, Phạm Ngũ Lão, khóm 4, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
761 |
THPT Phạm Thái Bường (Từ 04/6/2021-14/8/2024) |
Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
KV2 |
762 |
THPT Trà Cú (Trước 2025) |
Số 2, đường 30/4, ấp 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
763 |
THPT Dương Quang Đông (Từ 15/8/2024) |
Âp Minh thuận B, Xã Cầu Ngang, Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
764 |
THPT Dương Quang Đông (Từ 04/6/2021 - 14/8/2024) |
Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh |
KV2_NT |
765 |
THPT Duyên Hải (Trước 2025) |
khóm 1, phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
766 |
THPT Long Hữu (Trước 2025) |
Khóm 1, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
767 |
THPT Dương Háo Học (Trước 2025) |
Ấp Tân Tiến, xã Tân An, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
768 |
THPT Tam Ngãi (Trước 2025) |
ấp Ngọc Hồ, xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
769 |
THPT Cầu Ngang B |
Ấp Giồng Dài xã Hiệp Mỹ tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
770 |
THPT Bùi Hữu Nghĩa (Trước 2025) |
Ấp Thượng, xã Nhị Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
771 |
Thực Hành Sư Phạm (Từ 15/8/2024) |
Số 227, Phạm Ngũ Lão, Phường Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
772 |
Thực Hành Sư Phạm (Từ 04/6/2021 - 14/8/2024) |
Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
KV2 |
773 |
THPT Cầu Quan (Trước 2025) |
Ấp 4, xã Tân Hoà, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
774 |
Phổ thông Dân tộc Nội trú-THPT tỉnh Trà Vinh (Trước 2025) |
Khóm Long Bình, Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
775 |
THPT Chuyên Nguyễn Thiện Thành (Trước 2025) |
Khóm Long Bình, phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
789 |
Trung tâm GDNN-GDTX Duyên Hải |
số 114, phường Trường Long Hoà, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
790 |
Trung tâm GDTX- DN huyện Tiểu Cần (trước 2025) |
Ấp 1, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
791 |
Trung tâm GDTX - DN thị xã Duyên Hải (Trước 2025) |
Số 114, khóm Phước Bình, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
793 |
Trung tâm GDTX-DN huyện Càng Long (Trước 2025) |
ấp Bờ Lộ Mới, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
794 |
Trung tâm GDTX-DN huyện Cầu Ngang (Trước 2025) |
ấp La Bang - xã Hiệp Mỹ - tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
795 |
Trung tâm GDTX- DN huyện Châu Thành (Trước 2025) |
Ấp 3, xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
796 |
Trung tâm GDTX-HNDN thành phố Trà Vinh (Từ 15/8/2024) |
Số 138, đường Quang Trung, khóm 2, phường Trà Vinh, Vĩnh Long |
KV1 |
797 |
Trung tâm GDTX-HNDN thành phố Trà Vinh (Từ 04/6/2021 - 14/8/2024) |
Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
KV2 |
798 |
Trung tâm GDNN-GDTX Trà Cú |
Ấp 5 xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
799 |
Trung tâm GDNN-GDTX Trà Vinh |
Số 138, đường Quang Trung, khóm 2 phường Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
KV1 |
800 |
Học ở nước ngoài_57 |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV3 |
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV3 |
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_57 |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Tây Ninh
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã tỉnh An Giang
- Mã Tp. Cần Thơ
- Mã tỉnh Cà Mau
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

