Mã Đồng Tháp, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Đồng Tháp (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Đồng Tháp năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Mã Đồng Tháp, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Đồng Tháp (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Đồng Tháp là 82 gồm có 20 phường và 82 xã. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Đồng Tháp mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
28261 |
Phường Mỹ Tho |
|
2 |
28249 |
Phường Đạo Thạnh |
|
3 |
28273 |
Phường Mỹ Phong |
|
4 |
28270 |
Phường Thới Sơn |
|
5 |
28285 |
Phường Trung An |
|
6 |
28306 |
Phường Gò Công |
|
7 |
28297 |
Phường Long Thuận |
|
8 |
28729 |
Phường Sơn Qui |
|
9 |
28315 |
Phường Bình Xuân |
|
10 |
28435 |
Phường Mỹ Phước Tây |
|
11 |
28436 |
Phường Thanh Hòa |
|
12 |
28439 |
Phường Cai Lậy |
|
13 |
28477 |
Phường Nhị Quý |
|
14 |
28468 |
Xã Tân Phú |
|
15 |
28426 |
Xã Thanh Hưng |
|
16 |
28429 |
Xã An Hữu |
|
17 |
28414 |
Xã Mỹ Lợi |
|
18 |
28405 |
Xã Mỹ Đức Tây |
|
19 |
28378 |
Xã Mỹ Thiện |
|
20 |
28366 |
Xã Hậu Mỹ |
|
21 |
28393 |
Xã Hội Cư |
|
22 |
28360 |
Xã Cái Bè |
|
23 |
28471 |
Xã Bình Phú |
|
24 |
28501 |
Xã Hiệp Đức |
|
25 |
28516 |
Xã Ngũ Hiệp |
|
26 |
28504 |
Xã Long Tiên |
|
27 |
28456 |
Xã Mỹ Thành |
|
28 |
28444 |
Xã Thạnh Phú |
|
29 |
28321 |
Xã Tân Phước 1 |
|
30 |
28327 |
Xã Tân Phước 2 |
|
31 |
28345 |
Xã Tân Phước |
|
32 |
28336 |
Xã Hưng Thạnh |
|
33 |
28525 |
Xã Tân Hương |
|
34 |
28519 |
Xã Châu Thành |
|
35 |
28537 |
Xã Long Hưng |
|
36 |
28543 |
Xã Long Định |
|
37 |
28576 |
Xã Vĩnh Kim |
|
38 |
28582 |
Xã Kim Sơn |
|
39 |
28564 |
Xã Bình Trưng |
|
40 |
28603 |
Xã Mỹ Tịnh An |
|
41 |
28615 |
Xã Lương Hòa Lạc |
|
42 |
28627 |
Xã Tân Thuận Bình |
|
43 |
28594 |
Xã Chợ Gạo |
|
44 |
28633 |
Xã An Thạnh Thủy |
|
45 |
28648 |
Xã Bình Ninh |
|
46 |
28651 |
Xã Vĩnh Bình |
|
47 |
28660 |
Xã Đồng Sơn |
|
48 |
28663 |
Xã Phú Thành |
|
49 |
28687 |
Xã Long Bình |
|
50 |
28678 |
Xã Vĩnh Hựu |
|
51 |
28747 |
Xã Gò Công Đông |
|
52 |
28738 |
Xã Tân Điền |
|
53 |
28702 |
Xã Tân Hòa |
|
54 |
28723 |
Xã Tân Đông |
|
55 |
28720 |
Xã Gia Thuận |
|
56 |
28693 |
Xã Tân Thới |
|
57 |
28696 |
Xã Tân Phú Đông |
|
58 |
29926 |
Xã Tân Hồng |
|
59 |
29938 |
Xã Tân Thành |
|
60 |
29929 |
Xã Tân Hộ Cơ |
|
61 |
29944 |
Xã An Phước |
|
62 |
29954 |
Phường An Bình |
|
63 |
29955 |
Phường Hồng Ngự |
|
64 |
29978 |
Phường Thường Lạc |
|
65 |
29971 |
Xã Thường Phước |
|
66 |
29983 |
Xã Long Khánh |
|
67 |
29992 |
Xã Long Phú Thuận |
|
68 |
30019 |
Xã An Hòa |
|
69 |
30010 |
Xã Tam Nông |
|
70 |
30034 |
Xã Phú Thọ |
|
71 |
30001 |
Xã Tràm Chim |
|
72 |
30025 |
Xã Phú Cường |
|
73 |
30028 |
Xã An Long |
|
74 |
30130 |
Xã Thanh Bình |
|
75 |
30157 |
Xã Tân Thạnh |
|
76 |
30163 |
Xã Bình Thành |
|
77 |
30154 |
Xã Tân Long |
|
78 |
30037 |
Xã Tháp Mười |
|
79 |
30073 |
Xã Thanh Mỹ |
|
80 |
30055 |
Xã Mỹ Quí |
|
81 |
30061 |
Xã Đốc Binh Kiều |
|
82 |
30046 |
Xã Trường Xuân |
|
83 |
30043 |
Xã Phương Thịnh |
|
84 |
30088 |
Xã Phong Mỹ |
|
85 |
30085 |
Xã Ba Sao |
|
86 |
30076 |
Xã Mỹ Thọ |
|
87 |
30118 |
Xã Bình Hàng Trung |
|
88 |
30112 |
Xã Mỹ Hiệp |
|
89 |
29869 |
Phường Cao Lãnh |
|
90 |
29884 |
Phường Mỹ Ngãi |
|
91 |
29888 |
Phường Mỹ Trà |
|
92 |
30178 |
Xã Mỹ An Hưng |
|
93 |
30184 |
Xã Tân Khánh Trung |
|
94 |
30169 |
Xã Lấp Vò |
|
95 |
30226 |
Xã Lai Vung |
|
96 |
30208 |
Xã Hòa Long |
|
97 |
30235 |
Xã Phong Hòa |
|
98 |
29905 |
Phường Sa Đéc |
|
99 |
30214 |
Xã Tân Dương |
|
100 |
30244 |
Xã Phú Hựu |
|
101 |
30253 |
Xã Tân Nhuận Đông |
|
102 |
30259 |
Xã Tân Phú Trung |
Mã các trường THPT tại Đồng Tháp
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
201 |
THPT thành phố Cao Lãnh |
Phường Hoà Thuận, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
202 |
THPT Chu Văn An |
Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
203 |
THPT Chu Văn An |
Phường An Thạnh, TP. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2 |
204 |
THPT Đồ Chiểu |
Phường 1, TX Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
205 |
THPT Giồng Thị Đam |
Xã An Phước, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
206 |
THPT thành phố Hồng Ngự |
Phường An Lộc,TP. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2 |
207 |
THPT Hồng Ngự 1 |
QL 30, Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
208 |
THPT Hồng Ngự 3 |
Thị trấnThường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
209 |
THPT Kỹ Thuật |
Phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
210 |
THPT Lê Quí Đôn |
xã An Long, Tam Nông, Đồng Tháp |
KV2_NT |
211 |
THPT Nguyễn Trãi |
TTr. Lấp Vò, H.Lấp Vò, Đồng Tháp |
KV2_NT |
212 |
THCS và THPT Nguyễn Văn Khải |
Xã Bình Hàng Trung, H. Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2_NT |
213 |
THPT Nha Mân |
Xã Tân Nhuận Đông, H.Châu Thành, Đồng Tháp |
KV2_NT |
214 |
THPT Phan Văn Bảy |
Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
KV2_NT |
215 |
THPT Thành phố Sa Đéc |
Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
216 |
THPT thị xã Sa Đéc |
Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
217 |
THPT Tân Hồng |
TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
218 |
THPT Thiên Hộ Dương |
Phường 6, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
219 |
THPT Tân Phú Trung |
Xã Tân Phú Trung, H. Châu Thành, Đồng Tháp |
KV2_NT |
220 |
THCS và THPT Tân Thành |
Xã Tân Thành A H. Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
221 |
THPT Tân Thành |
Xã Tân Thành A H. Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
222 |
THPT Trần Văn Năng |
TTr. Thanh Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp |
KV2_NT |
223 |
THPT bán công TX Cao Lãnh |
Phường 1, TX Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
224 |
THPT bán công H. Cao Lãnh |
Xã Mỹ Hội, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2_NT |
225 |
THPT bán công Châu Thành |
Xã Tân Nhuận Đông, Châu Thành, Đồng Tháp |
KV2_NT |
226 |
THPT Tư thục Đồ Chiểu |
Phường 1, TX Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
227 |
THPT bán công Đồ Chiểu |
Phường 1, TX Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
228 |
THPT bán công Hồng Ngự |
TTr.Hồng Ngự, Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
229 |
THPT bán công Lai Vung |
TTr. Lai Vung, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
KV2_NT |
230 |
THPT bán công Lấp Vò |
TTr.Lấp Vò, Lấp Vò, Đồng Tháp |
KV2_NT |
231 |
THPT bán công Tam Nông |
Xã An Long, Tam Nông, Đồng Tháp |
KV2_NT |
232 |
THPT bán công Thanh Bình |
TTr.Thanh Bình, Thanh Bình, Đồng Tháp |
KV2_NT |
233 |
THPT bán công Tháp Mười |
TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp |
KV2_NT |
234 |
THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu |
Xã Tân Phú Đông, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
235 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao |
Phường Mỹ Phú, TP cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
236 |
Năng khiếu TDTT |
Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
237 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX huyện Hồng Ngự |
Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
238 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX H.Cao Lãnh |
TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2_NT |
239 |
Trung tâm GDTX huyện Cao Lãnh |
TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2_NT |
240 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX Châu Thành |
TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp |
KV2_NT |
241 |
Trung tâm GDTX Châu Thành |
TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp |
KV2_NT |
242 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Châu Thành |
TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp |
KV2_NT |
243 |
Trung tâm GDTX - KTHN tỉnh Đồng Tháp |
Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
244 |
Trung tâm GDTX tỉnh Đồng Tháp |
Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
245 |
Trung tâm GDTX thành phố Hồng Ngự |
Phường An Lộc,TP. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2 |
246 |
Trung cấp nghề - GDTX Hồng Ngự |
Xã An Bình A, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2 |
247 |
Trung tâm GDTX TX Hồng Ngự |
Phường An Thạnh, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2 |
248 |
Trung tâm GDTX huyện Hồng Ngự |
Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
249 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Hồng Ngự |
Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
250 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX Lai Vung |
Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
KV2_NT |
251 |
Trung tâm GDTX Lai Vung |
TTr. Lai Vung, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
KV2_NT |
252 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Lai Vung |
Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
KV2_NT |
253 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX Lấp Vò |
Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp |
KV2_NT |
254 |
Trung tâm GDTX Lấp Vò |
Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp |
KV2_NT |
255 |
Trung tâm GNNN - GDTX huyện Lấp Vò |
Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp |
KV2_NT |
256 |
Trung tâm GDTX thành phố Sa Đéc |
Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
257 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX Tam Nông |
TTr. Tràm Chim, H.Tam Nông, Đồng Tháp |
KV2_NT |
258 |
Trung tâm GDTX Tam Nông |
TTr. Tràm Chim, H.Tam Nông, Đồng Tháp |
KV2_NT |
259 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX Tân Hồng |
TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
260 |
Trung tâm GDTX Tân Hồng |
TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
261 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Tân Hồng |
TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
262 |
Trung cấp nghề - GDTX Thanh Bình |
TTr. Thanh Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp |
KV2_NT |
263 |
Trung tâm GDTX Thanh Bình |
TTr. Thanh Bình, H. Thanh Bình, Đồng Tháp |
KV2_NT |
264 |
Trung cấp nghề - GDTX Tháp Mười |
TTr. Mỹ An, H.Tháp Mười, Đồng Tháp |
KV2_NT |
265 |
Trung tâm GDTX Tháp Mười |
TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp |
KV2_NT |
266 |
CĐ nghề Đồng Tháp |
Phường 3, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
267 |
Trung cấp nghề Giao thông vận tải Đồng Tháp |
Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
268 |
Cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp |
Phường Hòa Thuận, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
269 |
TC Nghề Hồng Ngự |
Phường An Lộc, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2 |
270 |
Trung cấp nghề Thanh Bình |
TTr. Thanh Bình, H. Thanh Bình, Đồng Tháp |
KV2_NT |
271 |
TC Nghề Tháp Mười |
TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp |
KV2_NT |
273 |
Phổ thông Năng khiếu, Huấn luyện và Thi đấu thể thao |
Phường Mỹ Trà, Đồng Tháp |
KV2 |
301 |
THCS và THPT Bình Thạnh Trung |
Ấp Bình Hoà 3, xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
302 |
THPT Cao Lãnh |
Số 309, Thiên Hộ Dương, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
303 |
THPT Cao Lãnh 1 |
Số 01, Thống Linh, xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
304 |
THPT Cao Lãnh 2 |
Ấp Mỹ Long 1, xã Mỹ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
305 |
THPT Châu Thành 1 |
Ấp Tân Hòa, xã Tân Nhuận Đông, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
306 |
THPT Châu Thành 2 |
Số 45, ấp Phú Hưng, xã Phú Hựu, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
307 |
THPT Chu Văn An |
Đường Lê Quý Đôn, Khóm Mương Nhà Máy, phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
KV1 |
308 |
THPT Đỗ Công Tường |
Số 80, Nguyễn Văn Tre, phường Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
309 |
THPT Đốc Binh Kiều |
Ấp 3, xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
310 |
THCS và THPT Giồng Thị Đam |
Đường 842, ấp Tân Bảnh, xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
311 |
THCS và THPT Hòa Bình |
Ấp 4, xã Phú Cường, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
312 |
THPT Hồng Ngự 1 |
Số 431, đường Hùng Vương, Khóm An Thạnh B, Phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
313 |
THPT Hồng Ngự 2 |
Ấp Phú Hòa B, xã Long Phú Thuận, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
314 |
THPT Hồng Ngự 3 |
Ấp Thường Thới, xã Thường Phước, tỉnh Đồng Tháp |
KV1 |
315 |
THPT Kiến Văn |
Ấp 1, xã Bình Hàng Trung, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
316 |
THPT Lai Vung 1 |
ĐT851, ấp Long Thuận, xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
317 |
THPT Lai Vung 2 |
QL 54, ấp Hòa Bình, xã Phong Hòa, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
318 |
THPT Lai Vung 3 |
QL 54, ấp Tân Bình, xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
319 |
THPT Lấp Vò 1 |
QL 80, ấp Bình Thạnh 2, xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
320 |
THPT Lấp Vò 2 |
Ấp Tân Trong, xã Mỹ An Hưng, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
321 |
THPT Lấp Vò 3 |
Ấp Hưng Nhơn, xã Tân Khánh Trung, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
322 |
THPT Long Khánh A |
Ấp Long Hậu, xã Long Khánh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
323 |
THPT Mỹ Quý |
Ấp Mỹ Tây 2, xã Mỹ Quí, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
324 |
THPT Nguyễn Du |
Khóm Tân An, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
325 |
THPT Phú Điền |
Ấp Phú Điền, Xã Thanh Mỹ, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
326 |
THCS và THPT Phú Thành A |
Ấp Long Thành, xã Phú Thọ, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
327 |
THPT Sa Đéc |
Số 145, Trần Phú, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
328 |
THPT Tam Nông |
QL 30, ấp 1, xã An Long, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
329 |
THPT Tân Hồng |
Số 179, Nguyễn Huệ, ấp 2, xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp |
KV1 |
330 |
THCS và THPT Tân Mỹ |
Ấp 1, xã Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
331 |
THCS và THPT Tân Phú Trung |
Số 38, ấp Tân Thuận 1, xã Tân Phú Trung, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
332 |
THCS và THPT Tân Thành |
ấp Chiến Thắng, xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp |
KV1 |
333 |
THPT Thanh Bình 1 |
209, Ấp Tân Đông B, xã Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
334 |
THPT Thanh Bình 2 |
Ấp Tân Bình, xã Tân Long, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
335 |
THPT Tháp Mười |
Ấp Mỹ An 1, xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
336 |
THPT Thiên Hộ Dương – Cao Lãnh |
Số 2, tổ 48, khóm An Nhơn, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
337 |
THPT Thống Linh |
Ấp 4P, xã Ba Sao, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
338 |
THPT Tràm Chim |
Ấp 4, xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
339 |
THPT Trần Quốc Toản |
Số 74, Nguyễn Chí Thanh, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
340 |
THPT Trường Xuân |
Ấp 6B, xã Trường Xuân, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
401 |
TH, THCS và THPT Tương Lai |
Số 228, Phạm Hữu Lầu, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
431 |
THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu |
TL 848, Ấp Phú Thuận, xã Tân Dương, Đồng Tháp |
KV2_NT |
432 |
THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu |
Số 458, Lê Đại Hành, phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
434 |
Phổ thông Năng khiếu Thể dục, thể thao |
Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
451 |
Trung tâm GDTX Cao Lãnh |
25, Trương Định, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
452 |
Trung tâm GDTX Hồng Ngự |
QL30, Khóm An Thạnh B, Phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
453 |
Trung tâm GDTX Sa Đéc |
Số 73A, đường Trần Phú, khóm Cái Sơn, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
501 |
THPT Đốc Binh Kiều |
KV2 |
|
502 |
THPT Long Bình |
KV2_NT |
|
503 |
THPT Mỹ Phước Tây |
KV2 |
|
504 |
THCS và THPT Phú Thành |
KV2_NT |
|
505 |
THCS&THPT Phú Thạnh (Trước 15/3/2022) |
KV1 |
|
506 |
THPT Rạch Gầm-Xoài Mút |
KV2_NT |
|
507 |
THCS&THPT Tân Thới (Trước 01/01/2021) |
KV1 |
|
508 |
Trung tâm GDTX HN Châu Thành |
KV2_NT |
|
509 |
Trung tâm GDNN - GDTX Châu Thành |
KV2_NT |
|
510 |
Trung tâm GDTX HN Chợ Gạo |
KV2_NT |
|
511 |
Trung tâm GDNN - GDTX Chợ Gạo |
KV2_NT |
|
512 |
Trung tâm GDTX HN Gò Công Đông |
KV2_NT |
|
513 |
Trung tâm GDNN - GDTX Gò Công Đông |
KV2_NT |
|
514 |
Trung tâm GDTX HN Gò Công Tây |
KV2_NT |
|
515 |
Trung tâm GDNN - GDTX Gò Công Tây |
KV2_NT |
|
516 |
Trung tâm GDTX Mỹ Tho |
KV2 |
|
517 |
Trung tâm GDTX HN Tân Phước |
KV2_NT |
|
518 |
Trung tâm GDNN - GDTX Tân Phước |
KV2_NT |
|
519 |
Trung tâm GDTX tỉnh Tiền Giang |
KV2 |
|
520 |
Năng Khiếu Thể dục Thể Thao |
KV2 |
|
521 |
TC Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè |
ấp Hòa Phúc, Xã Cái Bè, Tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
522 |
TC Kinh tế - Công nghệ Cai Lậy |
Xã Cai Lậy, Đồng Tháp |
KV2 |
523 |
TC Nghề Khu vực Cai Lậy |
Xã Cai Lậy, Đồng Tháp |
KV2 |
524 |
Trung cấp Cai Lậy |
Xã Cai Lậy, Đồng Tháp |
KV2 |
525 |
TC Nghề Khu vực Gò Công |
26 Võ Thị Lớ, Gò Công, Đồng Tháp |
KV2 |
526 |
TC Bách Khoa Gò Công |
91 Đường Hai Bà Trưng, Gò Công, Đồng Tháp |
KV2 |
527 |
Trung cấp Gò Công |
26 Võ Thị Lớ, Gò Công, Đồng Tháp |
KV2 |
528 |
CĐ Nông nghiệp Nam Bộ |
Ấp Phong Thuận, Phường Mỹ Phong, Tỉnh Đồng Tháp. |
KV2 |
529 |
CĐ Nghề Tiền Giang |
11b/17 Học Lạc, Mỹ Tho, Đồng Tháp |
KV2 |
530 |
TC Kinh tế-Kỹ Thuật Tiền Giang |
11 Hùng Vương, Phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
531 |
Cao đẳng Tiền Giang |
11b/17 Học Lạc, Mỹ Tho, Đồng Tháp |
KV2 |
532 |
Văn hóa II- Bộ Công An |
KV2 |
|
601 |
THPT Bình Đông |
Khu phố Muôn Nghiệp, phường Sơn Qui, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
602 |
THPT Bình Phục Nhứt |
Ấp Bình Khương 2, xã An Thạnh Thủy, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
603 |
THPT Cái Bè |
Đường Nguyễn Văn Tốt, Ấp 3, xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
604 |
THPT Chợ Gạo |
Ấp 1, xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
605 |
THPT Dưỡng Điềm |
Ấp Hòa, xã Bình Trưng, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
606 |
THCS và THPT Đoàn Trần Nghiệp |
Ấp Bình Lạc, xã Phú Thành, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
607 |
THPT Đốc Binh Kiều –Cai Lậy |
Khu phố 1A, phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
608 |
THPT Gò Công |
Đường Trần Công Tường, phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
609 |
THPT Gò Công Đông |
Ấp Gò Lức, xã Tân Đông, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
610 |
THCS và THPT Giồng Dứa |
Ấp Mới, xã Long Định, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
611 |
THPT Huỳnh Văn Sâm |
Ấp 4, xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
612 |
THPT Lê Thanh Hiền |
Ấp 1, xã An Hữu, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
613 |
THPT Lê Văn Phẩm |
Khu phố Kinh 12, phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
614 |
THCS và THPT Long Bình |
Ấp Thới Hoà, xã Long Bình, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
615 |
THPT Lưu Tấn Phát |
Ấp Bình Thạnh, xã Ngũ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
616 |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Ấp Cá, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
617 |
THCS và THPT Ngô Văn Nhạc |
Ấp Lợi Thuận, xã Mỹ Lợi, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
618 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Số 8 Bis, Hùng Vương, phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
619 |
THPT Nguyễn Văn Côn |
Ấp Hòa Thơm 2, xã Tân Hòa, Tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
620 |
THPT Nguyễn Văn Tiếp |
Ấp Tân Quới, xã Hưng Thạnh, tinh Đồng Tháp |
KV2_NT |
621 |
THPT Nguyễn Văn Thìn |
Ấp 5, xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
622 |
THPT Phạm Thành Trung |
Ấp 2, xã Thanh Hưng, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
623 |
THPT Phan Việt Thống |
Ấp Bình Ninh, xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
624 |
THCS và THPT Phú Thạnh |
Ấp Bà Lắm, xã Tân Phú Đông, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
625 |
THPT Phước Thạnh |
Khu phố Phước Hòa, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
626 |
THPT Tân Hiệp |
ấp Thân Đức, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
627 |
THPT Tân Phước |
ấp 3, xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
628 |
THCS và THPT Tân Thới |
Ấp Tân Hiệp, xã Tân Thới, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
629 |
THPT Tứ Kiệt |
Số 217, Quốc lộ 1, Khu phố 3A, phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
630 |
THPT Thiên Hộ Dương |
Ấp Hậu Phú 1, xã Hậu Mỹ, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
631 |
THPT Thủ Khoa Huân |
Ấp An Thị, xã Mỹ Tịnh An, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
632 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Số 119, Ấp Bắc, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
633 |
THPT Trần Văn Hoài |
Ấp 1, xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
634 |
THPT Trương Định |
10 Nguyễn Văn Côn, Phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
635 |
THPT Vĩnh Bình |
Ấp Thạnh Hưng, xã Đồng Sơn, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
636 |
THPT Vĩnh Kim |
Ấp Thới, xã Long Định, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
701 |
THPT Tư thục Ấp Bắc |
Số 555, đường Ấp Bắc, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
731 |
THPT chuyên Tiền Giang |
Khu phố Bình Tạo, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
751 |
Trung tâm GDTX tỉnh Đồng Tháp |
Số 7, Hùng Vương, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
752 |
Trung tâm GDTX Cai Lậy |
Ấp 3, xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
753 |
Trung tâm GDTX Gò Công |
ấp Bình Hòa Đông, xã Đồng Sơn, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
800 |
Học ở nước ngoài_82 |
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV3 |
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV1 |
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV3 |
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_50 |
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Tây Ninh
- Mã tỉnh An Giang
- Mã Tp. Cần Thơ
- Mã tỉnh Vĩnh Long
- Mã tỉnh Cà Mau
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

