Mã tỉnh Đồng Tháp (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Đồng Tháp
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Đồng Tháp năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Tỉnh Đồng Tháp
- Mã tỉnh Đồng Tháp
- Mã Huyện Châu Thành
- Mã Huyện Lai Vung
- Mã Huyện Lấp Vò
- Mã Thành phố Sa Đéc
- Mã Thành phố Cao Lãnh
- Mã Huyện Cao Lãnh
- Mã Huyện Tháp Mười
- Mã Huyện Tam Nông
- Mã Huyện Thanh Bình
- Mã Thị xã Hồng Ngự
- Mã Huyện Hồng Ngự
- Mã Huyện Tân Hồng
- Tỉnh Tiền Giang (cũ)
- Mã tỉnh Tiền Giang
- Mã Thành phố Mỹ Tho
- Mã Thị xã Gò Công
- Mã Huyện Cái Bè
- Mã Huyện Cai Lậy
- Mã Huyện Châu Thành
- Mã Huyện Chợ Gạo
- Mã Huyện Gò Công Tây
- Mã Huyện Gò Công Đông
- Mã Huyện Tân Phước
- Mã Huyện Tân Phú Đông
- Mã Thị xã Cai Lậy
Mã tỉnh Đồng Tháp (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Đồng Tháp
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Đồng Tháp gồm Đồng Tháp + Tiền Giang. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:
Mã tỉnh Đồng Tháp
Mã tỉnh Đồng Tháp là 50 còn Mã Huyện là từ 00 → 12 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh Đồng Tháp: Mã 50
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_50 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_50 | KV3 |
Huyện Châu Thành: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 003 | THPT Tân Phú Trung | Xã Tân Phú Trung, H. Châu Thành, Đồng Tháp | KV2NT |
| 004 | THPT Nha Mân | Xã Tân Nhuận Đông, H.Châu Thành, Đồng Tháp | KV2NT |
| 078 | THPT bán công Châu Thành | Xã Tân Nhuận Đông, Châu Thành, Đồng Tháp | KV2NT |
| 067 | TT GDTX Châu Thành | TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp | KV2NT |
| 001 | THPT Châu Thành 1 | Xã Tân Nhuận Đông, H.Châu Thành, Đồng Tháp | KV2NT |
| 002 | THPT Châu Thành 2 | TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp | KV2NT |
| 091 | TT Giáo dục nghề nghiệp - GDTX huyện Châu Thành | TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp | KV2NT |
| 053 | TT Dạy nghề - GDTX Châu Thành | TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp | KV2NT |
Huyện Lai Vung: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 007 | THPT Lai Vung 3 | Xã Tân Thành, H. Lai Vung, Đồng Tháp | KV2NT |
| 006 | THPT Lai Vung 2 | Xã Tân Hòa, H.Lai Vung, Đồng Tháp | KV2NT |
| 005 | THPT Lai Vung 1 | Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp | KV2NT |
| 054 | TT Dạy nghề - GDTX Lai Vung | Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp | KV2NT |
| 092 | TT Giáo dục nghề nghiệp - GDTX huyện Lai Vung | Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp | KV2NT |
| 008 | THPT Phan Văn Bảy | Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp | KV2NT |
| 079 | THPT bán công Lai Vung | TTr. Lai Vung, H.Lai Vung, Đồng Tháp | KV2NT |
| 068 | TT GDTX Lai Vung | TTr. Lai Vung, H.Lai Vung, Đồng Tháp | KV2NT |
Huyện Lấp Vò: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 013 | THCS & THPT Bình Thạnh Trung | Xã Bình Thạnh Trung, H. Lấp Vò, Đồng Tháp | KV2NT |
| 012 | THPT Nguyễn Trãi | TTr. Lấp Vò, H.Lấp Vò, Đồng Tháp | KV2NT |
| 011 | THPT Lấp Vò 3 | Xã Long Hưng B, H.Lấp Vò, Đồng Tháp | KV2NT |
| 010 | THPT Lấp Vò 2 | Xã Tân Mỹ, H.Lấp Vò, Đồng Tháp | KV2NT |
| 093 | TT Giáo dục nghề nghiệp - GDTX huyện Lấp Vò | Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp | KV2NT |
| 080 | THPT bán công Lấp Vò | TTr.Lấp Vò, Lấp Vò, Đồng Tháp | KV2NT |
| 069 | TT GDTX Lấp Vò | Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp | KV2NT |
| 055 | TT Dạy nghề - GDTX Lấp Vò | Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp | KV2NT |
| 009 | THPT Lấp Vò 1 | TTr. Lấp Vò, H.Lấp Vò, Đồng Tháp | KV2NT |
Thành phố Sa Đéc: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 090 | THPT Đồ Chiểu | Phường 1, Tp Sa Đéc, Đồng Tháp | KV2 |
| 014 | THPT Thành phố Sa Đéc | Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp | KV2 |
| 015 | THPT Nguyễn Du | Phường An Hoà, TP Sa Đéc, Đồng Tháp | KV2 |
| 016 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | Xã Tân Phú Đông, TP Sa Đéc, Đồng Tháp | KV2 |
| 048 | TT GDTX thành phố Sa Đéc | Phường 2, TP Sa Đéc, Đồng Tháp | KV2 |
| 081 | THPT bán công Đồ Chiểu | Phường 1, TX Sa Đéc, Đồng Tháp | KV2 |
| 077 | THPT thị xã Sa Đéc | Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp | KV2 |
| 088 | THPT Tư thục Đồ Chiểu | Phường 1, TX Sa Đéc, Đồng Tháp | KV2 |
| 060 | CĐ nghề Đồng Tháp | Phường 3, TP Sa Đéc, Đồng Tháp | KV2 |
Thành phố Cao Lãnh: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 017 | THPT thành phố Cao Lãnh | Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2 |
| 023 | THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu | Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2 |
| 018 | THPT Trần Quốc Toản | Phường 11, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2 |
| 021 | THPT Thiên Hộ Dương | Phường 6, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2 |
| 022 | Năng khiếu TDTT | Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2 |
| 019 | THPT Kỹ Thuật | Phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2 |
| 020 | THPT Đỗ Công Tường | Phường Hòa Thuận, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2 |
| 066 | Cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp | Phường Hòa Thuận, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2 |
| 065 | CĐ Nghề Cơ điện Xây dựng Việt Xô (chi nhánh Đồng Tháp) | Phường Trung Sơn, Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình | KV2 |
| 061 | Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Đồng Tháp | Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2 |
| 049 | TT GDTX - KTHN tỉnh Đồng Tháp | Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2 |
| 082 | THPT bán công TX Cao Lãnh | Phường 1, TX Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2 |
Huyện Cao Lãnh: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 056 | TT Dạy nghề - GDTX H.Cao Lãnh | TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2NT |
| 070 | TT GDTX huyện Cao Lãnh | TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2NT |
| 024 | THPT Cao Lãnh 1 | TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2NT |
| 026 | THPT Thống Linh | Xã Phương Trà, H. Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2NT |
| 027 | THPT Kiến Văn | Xã Mỹ Hội, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2NT |
| 025 | THPT Cao Lãnh 2 | Xã Mỹ Long, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2NT |
| 083 | THPT bán công H. Cao Lãnh | Xã Mỹ Hội, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2NT |
| 028 | THCS và THPT Nguyễn Văn Khải | Xã Bình Hàng Trung, H. Cao Lãnh, Đồng Tháp | KV2NT |
Huyện Tháp Mười: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 050 | Trung cấp nghề - GDTX Tháp Mười | TTr. Mỹ An, H.Tháp Mười, Đồng Tháp | KV2NT |
| 084 | THPT bán công Tháp Mười | TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp | KV2NT |
| 029 | THPT Tháp Mười | TTr. Mỹ An, H.Tháp Mười, Đồng Tháp | KV2NT |
| 030 | THPT Trường Xuân | Xã Trường Xuân, H.Tháp Mười, Đồng Tháp | KV2NT |
| 031 | THPT Mỹ Quý | Xã Mỹ Quý, H.Tháp Mười, Đồng Tháp | KV2NT |
| 032 | THPT Đốc Binh Kiều | TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp | KV2NT |
| 033 | THPT Phú Điền | Xã Phú Điền, H. Tháp Mười, Đồng Tháp | KV2NT |
| 062 | Trường TC Nghề Tháp Mười | TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp | KV2NT |
| 071 | TT GDTX Tháp Mười | TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp | KV2NT |
Huyện Tam Nông: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 072 | TT GDTX Tam Nông | TTr. Tràm Chim, H.Tam Nông, Đồng Tháp | KV2NT |
| 057 | TT Dạy nghề - GDTX Tam Nông | TTr. Tràm Chim, H.Tam Nông, Đồng Tháp | KV2NT |
| 036 | THCS và THPT Hòa Bình | Xã Hòa Bình , H. Tam Nông, Đồng Tháp | KV2NT |
| 035 | THPT Tràm Chim | TTr. Tràm Chim, H.Tam Nông, Đồng Tháp | KV2NT |
| 034 | THPT Tam Nông | Xã Phú Ninh, H.Tam Nông, Đồng Tháp | KV2NT |
| 089 | THPT Lê Quí Đôn | Xã An Long, Tam Nông, Đồng Tháp | KV2NT |
| 085 | THPT bán công Tam Nông | Xã An Long, Tam Nông, Đồng Tháp | KV2NT |
Huyện Thanh Bình: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 051 | Trung cấp nghề - GDTX Thanh Bình | TTr. Thanh Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp | KV2NT |
| 073 | TT GDTX Thanh Bình | TTr. Thanh Bình, H. Thanh Bình, Đồng Tháp | KV2NT |
| 063 | Trung cấp nghề Thanh Bình | TTr. Thanh Bình, H. Thanh Bình, Đồng Tháp | KV2NT |
| 039 | THPT Trần Văn Năng | TTr. Thanh Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp | KV2NT |
| 038 | THPT Thanh Bình 2 | Xã Tân Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp | KV2NT |
| 037 | THPT Thanh Bình 1 | TTr. Thanh Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp | KV2NT |
| 086 | THPT bán công Thanh Bình | TTr.Thanh Bình, Thanh Bình, Đồng Tháp | KV2NT |
Thị xã Hồng Ngự: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 074 | TT GDTX TX Hồng Ngự | Phường An Thạnh, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp | KV2 |
| 064 | Trường TC Nghề Hồng Ngự | Phường An Lộc, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp | KV2 |
| 041 | THPT Chu Văn An | Phường An Thạnh, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp | KV2 |
| 040 | THPT Hồng Ngự 1 | Phường An Lộc,TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp | KV2 |
| 052 | Trung cấp nghề - GDTX Hồng Ngự | Xã An Bình A, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp | KV2 |
Huyện Hồng Ngự: Mã 11
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 043 | THPT Hồng Ngự 3 | Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp | KV2NT |
| 042 | THPT Hồng Ngự 2 | Xã Phú Thuận A, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp | KV2NT |
| 044 | THPT Long Khánh A | Xã Long Khánh A, H. Hồng Ngự, Đồng Tháp | KV2NT |
| 094 | TT Giáo dục nghề nghiệp - GDTX huyện Hồng Ngự | Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp | KV2NT |
| 075 | TT GDTX huyện Hồng Ngự | Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp | KV2NT |
| 087 | THPT bán công Hồng Ngự | TTr.Hồng Ngự, Hồng Ngự, Đồng Tháp | KV2NT |
| 058 | TT Dạy nghề - GDTX huyện Hồng Ngự | Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp | KV2NT |
Huyện Tân Hồng: Mã 12
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 047 | THPT Tân Thành | Xã Tân Thành A H. Tân Hồng, Đồng Tháp | KV2NT |
| 045 | THPT Tân Hồng | TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp | KV2NT |
| 046 | THPT Giồng Thị Đam | Xã An Phước, H.Tân Hồng, Đồng Tháp | KV2NT |
| 059 | TT Dạy nghề - GDTX Tân Hồng | TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp | KV2NT |
| 095 | TT Giáo dục nghề nghiệp - GDTX huyện Tân Hồng | TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp | KV2NT |
| 076 | TT GDTX Tân Hồng | TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp | KV2NT |
Mã tỉnh Tiền Giang (cũ)
Tỉnh Tiền Giang: Mã 53
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_53 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_53 | KV3 |
Thành phố Mỹ Tho: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 044 | Trường Văn hóa II- Bộ Công An | Số 55 Ấp Bắc, Phường 10, TP. Mỹ Tho | KV2 |
| 018 | THPT Âp Bắc | Số 555 Ấp Bắc , P5, TP Mỹ Tho , TG | KV2 |
| 038 | Trung tâm GDTX Mỹ Tho | 121 Phan Thanh Giản, Phường 2, TP. Mỹ Tho | KV2 |
| 035 | THPT Phước Thạnh | Xã Phước Thạnh, TP. Mỹ Tho | KV2 |
| 052 | Trường CĐ Nông nghiệp Nam Bộ | Xã Tân Mỹ Chánh, TP Mỹ Tho | KV2 |
| 017 | THPT Trần Hưng Đạo | Số 199, Trần Hưng Đạo Phường 6, TP Mỹ Tho | KV2 |
| 016 | THPT Chuyên TG | Ấp Bình Tạo-Xã Trung An- TP.Mỹ Tho | KV2 |
| 015 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 8 Bis, Hùng Vương, Phường 1, TP. Mỹ Tho | KV2 |
| 046 | Trường TC Kinh tế-Kỹ Thuật Tiền Giang | Số 11 Hùng Vương, Phường 7, TP. Mỹ Tho | KV2 |
| 045 | Trường CĐ Nghề Tiền Giang | 11B/17 đường Học Lạc, Phường 8, TP. Mỹ Tho | KV2 |
| 037 | Năng Khiếu Thể dục Thể Thao | Số 1A, Phan Lương Trực, Phường 6, TP MT | KV2 |
Thị xã Gò Công: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 026 | THPT Gò Công | Phường 5, TX Gò Công | KV2 |
| 025 | THPT Trương Định | 10 Nguyễn Văn Côn, Phường 2, thị xã Gò Công | KV2 |
| 051 | Trường TC Bách Khoa Gò Công | Số 91, Hai Bà Trưng, Phường 1, Thị xã Gò Công | KV2 |
| 049 | Trường TC Nghề Khu vực Gò Công | 26/1 Võ Thị Lớ, khu phố 5, phường 4, thị xã Gò Công | KV2 |
| 032 | THPT Bình Đông | Ấp Muôn Nghiệp, Xã Bình Đông, TX Gò Công | KV1 |
Huyện Cái Bè: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 036 | THCS&THPT Ngô Văn Nhạc | Ấp Lợi Thuận, xã Mỹ Lợi B, H. Cái Bè | KV2NT |
| 003 | THPT Thiên Hộ Dương | Xã Hậu Mỹ Bắc A, H. Cái Bè | KV2NT |
| 005 | THPT Lê Thanh Hiền | Ấp 1, Xã An Hữu, Huyện Cái Bè | KV2NT |
| 047 | Trường TC Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè | Thị trấn Cái Bè, H. Cái Bè | KV2NT |
| 004 | THPT Huznh Văn Sâm | Thị trấn Cái Bè, H. Cái Bè | KV2NT |
| 002 | THPT Phạm Thành Trung | Ấp 2, xã An Thái Trung, huyện Cái Bè | KV2NT |
| 001 | THPT Cái Bè | Khu 3, Thị trấn Cái Bè, H. Cái Bè | KV2NT |
Huyện Cai Lậy: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 007 | THPT Lưu Tấn Phát | Xã Tam Bình, H. Cai Lậy | KV2NT |
| 031 | THPT Phan Việt Thống | Ấp Bình Ninh, Xã Bình Phú, H Cai Lậy | KV2NT |
Huyện Châu Thành: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 014 | THPT Rạch Gầm-Xoài Mút | Ấp Bình Thới A xã Bình Trưng H.Châu Thành | KV2NT |
| 013 | THPT Nam Kz Khởi Nghĩa | Thị trấn Tân Hiệp, H.Châu Thành | KV2NT |
| 012 | THPT Dưỡng Điềm | Xã Dưỡng Điềm, H. Châu Thành | KV2NT |
| 010 | THPT Tân Hiệp Ấp Cá | Thị trấn Tân Hiệp, H. Châu Thành | KV2NT |
| 55 | Trung tâm GDNN - GDTX Châu Thành | Ấp Thân Ngãi, xã Thân Cửu Nghĩa, H. Châu Thành | KV2NT |
| 011 | THPT Vĩnh Kim | Ấp Thới, xã Đông Hoà, H. Châu Thành | KV2NT |
| 039 | Trung tâm GDTX HN Châu Thành | Ấp Thân Ngãi, xã Thân Cửu Nghĩa, H. Châu Thành | KV2NT |
Huyện Chợ Gạo: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 020 | THPT Thủ Khoa Huân | Ấp An Thị, xã Mỹ Tịnh An, huyện Chợ Gạo | KV2NT |
| 033 | THPT Bình Phục Nhứt | Xã Bình Phục Nhứt, H. Chợ Gạo | KV2NT |
| 040 | Trung tâm GDTX HN Chợ Gạo | Xã Long Bình Điền, H. Chợ Gạo | KV2NT |
| 56 | Trung tâm GDNN - GDTX Chợ Gạo | Ấp Tân Hưng, Xã Tân Thuận Bình, H. Chợ Gạo | KV2NT |
| 021 | THPT Trần Văn Hoài | Ô 3 khu 1 Thị Trấn Chợ Gạo, H. Chợ Gạo | KV2NT |
| 019 | THPT Chợ Gạo | Ô 3, khu 1, Thị trấn Chợ Gạo H Chợ Gạo | KV2NT |
Huyện Gò Công Tây: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 024 | THPT Nguyễn Văn Thìn | Thị trấn Vĩnh Bình, H Gò Công Tây | KV2NT |
| 023 | THPT Long Bình | Xã Long Bình, H Gò Công Tây | KV2NT |
| 57 | Trung tâm GDNN - GDTX Gò Công Tây | Ấp Bình Hòa Đông, Xã Bình Nhì, H. Gò Công Tây | KV2NT |
| 022 | THPT Vĩnh Bình | Xã Đồng Thạnh, H. Gò Công Tây | KV2NT |
| 041 | Trung tâm GDTX HN Gò Công Tây | Ấp Bình Hòa Đông, Xã Bình Nhì, H. Gò Công Tây | KV2NT |
Huyện Gò Công Đông: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 042 | Trung tâm GDTX HN Gò Công Đông | Đường Nguyễn Văn Côn, khu phố Hòa Thơm 3, thị trấn Tân Hòa, H. Gò Công Đông | KV2NT |
| 028 | THPT Gò Công Đông | Tỉnh lộ 871, xã Tân Đông, huyện Gò Công Đông | KV2NT |
| 027 | THPT Nguyễn Văn Côn | Thị trấn Tân Hoà, H Gò Công Đông | KV2NT |
| 58 | Trung tâm GDNN - GDTX Gò Công Đông | Đường Nguyễn Văn Côn, khu phố Hòa Thơm 3, Thị trấn Tân Hòa, H. Gò Công Đông | KV2NT |
Huyện Tân Phước: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 029 | THPT Tân Phước | Khu 3, Thị trấn Mỹ Phước, H Tân Phước | KV2NT |
| 030 | THPT Nguyễn Văn Tiếp | Số 0209, ấp Tân Quới, xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước | KV2NT |
| 59 | Trung tâm GDNN - GDTX Tân Phước | Khu 3 Thị Trấn Mỹ Phước, H. Tân Phước | KV2NT |
| 043 | Trung tâm GDTX HN Tân Phước | Khu 3 Thị Trấn Mỹ Phước, H. Tân Phước | KV2NT |
Huyện Tân Phú Đông: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 034 | THCS&THPT Phú Thạnh | Huyện lộ 17, Ấp Tân Phú, Xã Phú Thạnh, H. Tân Phú Đông | KV1 |
| 054 | THCS&THPT Tân Thới | Tỉnh lộ 877B, Ấp Tân Tân Hiệp, Xã Tân Thới, H. Tân Phú Đông | KV1 |
Thị xã Cai Lậy: Mã 11
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 008 | THPT Mỹ Phước Tây | Xã Mỹ Phước Tây, TX. Cai Lậy | KV2 |
| 006 | THPT Đốc Binh Kiều | Phường 4, TX. Cai Lậy | KV2 |
| 048 | Trường TC Kinh tế - Công nghệ Cai Lậy | Phường 5, TX. Cai Lậy | KV2 |
| 009 | THPT Tứ Kiệt | Phường 4, TX. Cai Lậy | KV2 |
| 050 | Trường TC Nghề Khu vực Cai Lậy | Khu 1, Phường 1, TX. Cai Lậy | KV2 |
| 053 | THPT Lê Văn Phẩm | Xã Mỹ Phước Tây, TX. Cai Lậy | KV2 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Tây Ninh
- Mã tỉnh An Giang
- Mã Tp. Cần Thơ
- Mã tỉnh Vĩnh Long
- Mã tỉnh Cà Mau
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

