Mã Lạng Sơn, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Lạng Sơn (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Lạng Sơn năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Mã Lạng Sơn, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Lạng Sơn (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Lạng Sơn là 20 gồm có 4 phường và 61 xã. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Lạng Sơn mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
06040 |
Xã Thất Khê |
|
2 |
06001 |
Xã Đoàn Kết |
|
3 |
06019 |
Xã Tân Tiến |
|
4 |
06046 |
Xã Tràng Định |
|
5 |
06004 |
Xã Quốc Khánh |
|
6 |
06037 |
Xã Kháng Chiến |
|
7 |
06058 |
Xã Quốc Việt |
|
8 |
06112 |
Xã Bình Gia |
|
9 |
06115 |
Xã Tân Văn |
|
10 |
06079 |
Xã Hồng Phong |
|
11 |
06073 |
Xã Hoa Thám |
|
12 |
06076 |
Xã Quý Hòa |
|
13 |
06085 |
Xã Thiện Hòa |
|
14 |
06091 |
Xã Thiện Thuật |
|
15 |
06103 |
Xã Thiện Long |
|
16 |
06325 |
Xã Bắc Sơn |
|
17 |
06349 |
Xã Hưng Vũ |
|
18 |
06367 |
Xã Vũ Lăng |
|
19 |
06376 |
Xã Nhất Hòa |
|
20 |
06364 |
Xã Vũ Lễ |
|
21 |
06337 |
Xã Tân Tri |
|
22 |
06253 |
Xã Văn Quan |
|
23 |
06280 |
Xã Điềm He |
|
24 |
06313 |
Xã Tri Lễ |
|
25 |
06298 |
Xã Yên Phúc |
|
26 |
06316 |
Xã Tân Đoàn |
|
27 |
06286 |
Xã Khánh Khê |
|
28 |
06124 |
Xã Na Sầm |
|
29 |
06154 |
Xã Văn Lãng |
|
30 |
06151 |
Xã Hội Hoan |
|
31 |
06148 |
Xã Thụy Hùng |
|
32 |
06172 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
|
33 |
06529 |
Xã Lộc Bình |
|
34 |
06541 |
Xã Mẫu Sơn |
|
35 |
06526 |
Xã Na Dương |
|
36 |
06601 |
Xã Lợi Bác |
|
37 |
06577 |
Xã Thống Nhất |
|
38 |
06607 |
Xã Xuân Dương |
|
39 |
06565 |
Xã Khuất Xá |
|
40 |
06613 |
Xã Đình Lập |
|
41 |
06637 |
Xã Châu Sơn |
|
42 |
06625 |
Xã Kiên Mộc |
|
43 |
06616 |
Xã Thái Bình |
|
44 |
06385 |
Xã Hữu Lũng |
|
45 |
06457 |
Xã Tuấn Sơn |
|
46 |
06445 |
Xã Tân Thành |
|
47 |
06415 |
Xã Vân Nham |
|
48 |
06436 |
Xã Thiện Tân |
|
49 |
06391 |
Xã Yên Bình |
|
50 |
06400 |
Xã Hữu Liên |
|
51 |
06427 |
Xã Cai Kinh |
|
52 |
06463 |
Xã Chi Lăng |
|
53 |
06496 |
Xã Nhân Lý |
|
54 |
06481 |
Xã Chiến Thắng |
|
55 |
06517 |
Xã Quan Sơn |
|
56 |
06475 |
Xã Bằng Mạc |
|
57 |
06505 |
Xã Vạn Linh |
|
58 |
06184 |
Xã Đồng Đăng |
|
59 |
06211 |
Xã Cao Lộc |
|
60 |
06220 |
Xã Công Sơn |
|
61 |
06196 |
Xã Ba Sơn |
|
62 |
05986 |
Phường Tam Thanh |
|
63 |
05983 |
Phường Lương Văn Tri |
|
64 |
06187 |
Phường Kỳ Lừa |
|
65 |
05977 |
Phường Đông Kinh |
Mã các trường THPT tại Lạng Sơn
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
001 |
THPT Việt Bắc |
Số 72, đường Phai Vệ, P. Đông Kinh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
002 |
THPT Chuyên Chu Văn An |
P. Đông Kinh- TP Lạng Sơn |
KV1 |
003 |
THPT DT Nội trú tỉnh |
Xã Mai Pha, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
004 |
Cao đẳng Lạng Sơn |
Xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
005 |
TT GDTX, Tin học và Ngoại ngữ tỉnh Lạng Sơn |
Đường Ba Sơn, P. Tam Thanh, TP Lạng Sơn. |
KV1 |
006 |
THPT DL Ngô Thì Sỹ |
Ph. Vĩnh Trại, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
007 |
THPT Tràng Định |
Số 197, đường Hoàng Văn thụ, TT Thất Khê, H.Tràng Định |
KV1 |
008 |
TT GDNN-GDTX Tràng Định |
Thôn Khuổi Sao, xã Chi Lăng, huyện Tràng Định |
KV1 |
009 |
THCS&THPT Bình Độ |
Thôn Nà Nạ, Xã Quốc Việt, H. Tràng Định |
KV1 |
010 |
THPT Bình Gia |
Khu phố Pá Nim, TTr. Bình Gia, H. Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
011 |
TT GDNN-GDTX Bình Gia |
Thôn Pá Nim, TTr. Bình Gia, H. Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
012 |
THPT Pác Khuông |
Thôn Pác Khuông, xã Thiện Thu |
KV1 |
013 |
THPT Văn Lãng |
TTr. Na Sầm, H. Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
014 |
TT GDNN-GDTX Văn Lãng |
TTr. Na Sầm, H. Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
015 |
THPT Bắc Sơn |
TTr. Bắc Sơn, H. Bắc Sơn, Lạng Sơn |
KV1 |
016 |
THPT Vũ Lễ |
Xã Vũ Lễ, H. Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
017 |
TT GDNN-GDTX Bắc Sơn |
hôn Hợp Thành, TT Bắc Sơn, H. Bắc Sơn |
KV1 |
018 |
THPT Lương Văn Tri |
TTr. Văn Quan, H. Văn Quan, Lạng Sơn |
KV1 |
019 |
THPT Văn Quan |
Phố Điềm He 2, xã Điềm He, H. Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
020 |
TT GDNN-GDTX Văn Quan |
Phố Thanh Xuân, TTr. Văn Quan, H. Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
021 |
THPT Đồng Đăng |
Khu Hoàng V.Thụ, T.trấn Đồng Đăng, H. Cao Lộc |
KV1 |
022 |
THPT Cao Lộc |
Khối 3, TTr. Cao Lộc, H. Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
023 |
TT GDNN-GDTX Cao Lộc |
Số 23, đường Mỹ Sơn, khối 6, TTr. Cao Lộc, H. Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
024 |
THPT Lộc Bình |
TTr. Lộc Bình, H. Lộc Bình, Lạng Sơn |
KV1 |
025 |
THPT Na Dương |
Khu 7+9, TTr. Na Dương, H. Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
026 |
TT GDNN-GDTX Lộc Bình |
Khu Phiêng Quăn-TT Lộc Bình-H Lộc Bình |
KV1 |
027 |
THPT Chi Lăng |
hu Hòa Bình, TTr. Đồng Mỏ, Chi Lăng |
KV1 |
028 |
THPT Hòa Bình |
Thôn Pa Ràng- Xã Hòa Bình-H.Chi Lăng, Lạng Sơn. |
KV1 |
029 |
TT GDNN-GDTX Chi Lăng |
Than Muội, TTr. Đồng Mỏ, H.Chi Lăng, Lạng Sơn. |
KV1 |
030 |
THPT Đình Lập |
TTr. Đình Lập, H. Đình Lập, Lạng Sơn |
KV1 |
031 |
TT GDNN-GDTX Đình Lập |
Khu 8, TTr. Đình Lập, H. Đình Lập, Lạng Sơn |
KV1 |
032 |
THPT Hữu Lũng |
Số 123 Đ.Xương Giang,TTr Hữu Lũng, H. Hữu Lũng |
KV1 |
033 |
THPT Vân Nham |
Xã Vân Nham, H. Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
034 |
TT GDNN-GDTX Hữu Lũng |
Khu Dốc Mới 1, TTr Hữu Lũng, H. Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
035 |
THPT Tú Đoạn |
Thôn Dinh Chùa, xã Tú Đoạn, H. Lộc Bình |
KV1 |
036 |
THPT Đồng Bành |
TTr Chi Lăng, H. Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
037 |
CĐ Nghề Công nghệ và Nông Lâm Đông Bắc |
Xã Minh Sơn, H. Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
038 |
THPT Tân Thành |
Xã Tân Thành, H. Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
039 |
THPT Ba Sơn |
Xã Cao Lâu, H. Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
040 |
THPT Hoàng Văn Thụ |
Số 55- Đường Tổ Sơn- P. Chi Lăng- T |
KV1 |
041 |
THPT Hội Hoan |
Xã Hội Hoan, H. Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
060 |
PTDTNT THCS&THPT Bình Gia |
Thôn Pá Nim, TTr. Bình Gia, H. Bình Gia |
KV1 |
061 |
PTDTNT THCS&THPT Lộc Bình |
Khu Chộc Vằng-TT Lộc Bình-H Lộc Bình |
KV1 |
062 |
PTDTNT THCS&THPT Tràng Định |
Thôn Khòn Cà, xã Đại Đồng, H. Tràng Định |
KV1 |
063 |
PTDTNT THCS&THPT Cao Lộc |
thôn Cổ Lương, xã Gia Cát, H. Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
064 |
PTDTNT THCS&THPT Chi Lăng |
khu Ga Bắc, thị trấn Đồng Mỏ, H. Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
065 |
PTDTNT THCS&THPT Văn Quan |
phố Đức Tâm, thị trấn Văn Quan, H. Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
066 |
PTDTNT THCS&THPT Văn Lãng |
Khu 5, TTr Na Sầm, Văn Lãng, Lạng Sơn |
KV1 |
067 |
PTDTNT THCS&THPT Bắc Sơn |
Thị trấn Bắc Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn |
KV1 |
068 |
PTDTNT THCS&THPT Đình Lập |
Khu 8, TTr Đình Lập, Đình Lập, Lạng Sơn |
KV1 |
069 |
PTDTNT THCS&THPT Hữu Lũng |
Khu Na Đâu, TTr Hữu Lũng, Hữu Lũng, Lạng Sơn |
KV1 |
800 |
Học ở nước ngoài |
số 6 đường Hoàng Văn Thụ |
KV3 |
801 |
Trường THPT - KV 1 |
số 6 đường Hoàng Văn Thụ |
KV1 |
802 |
Trường THPT - KV 2NT |
số 6 đường Hoàng Văn Thụ |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - KV 2 |
số 6 đường Hoàng Văn Thụ |
KV2 |
804 |
Trường THPT - KV 3 |
số 6 đường Hoàng Văn Thụ |
KV3 |
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ |
Số 55 đường Tổ Sơn, phường Lương Văn Tri |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Thái Nguyên
- Mã tỉnh Sơn La
- Mã tỉnh Phú Thọ
- Mã tỉnh Quảng Ninh
- Mã tỉnh Bắc Ninh
- Mã tỉnh Hưng Yên
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

