Mã Phú Thọ, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Phú Thọ (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Phú Thọ năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Mã Phú Thọ, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Phú Thọ (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Phú Thọ là 25 gồm có 15 phường và 133 xã. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Phú Thọ mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
07900 |
Phường Việt Trì |
|
2 |
07894 |
Phường Nông Trang |
|
3 |
07909 |
Phường Thanh Miếu |
|
4 |
07918 |
Phường Vân Phú |
|
5 |
08515 |
Xã Hy Cương |
|
6 |
08494 |
Xã Lâm Thao |
|
7 |
08500 |
Xã Xuân Lũng |
|
8 |
08521 |
Xã Phùng Nguyên |
|
9 |
08527 |
Xã Bản Nguyên |
|
10 |
07954 |
Phường Phong Châu |
|
11 |
07942 |
Phường Phú Thọ |
|
12 |
07948 |
Phường Âu Cơ |
|
13 |
08230 |
Xã Phù Ninh |
|
14 |
08254 |
Xã Dân Chủ |
|
15 |
08236 |
Xã Phú Mỹ |
|
16 |
08245 |
Xã Trạm Thản |
|
17 |
08275 |
Xã Bình Phú |
|
18 |
08152 |
Xã Thanh Ba |
|
19 |
08173 |
Xã Quảng Yên |
|
20 |
08203 |
Xã Hoàng Cương |
|
21 |
08209 |
Xã Đông Thành |
|
22 |
08218 |
Xã Chí Tiên |
|
23 |
08227 |
Xã Liên Minh |
|
24 |
07969 |
Xã Đoan Hùng |
|
25 |
08023 |
Xã Tây Cốc |
|
26 |
08038 |
Xã Chân Mộng |
|
27 |
07999 |
Xã Chí Đám |
|
28 |
07996 |
Xã Bằng Luân |
|
29 |
08053 |
Xã Hạ Hòa |
|
30 |
08071 |
Xã Đan Thượng |
|
31 |
08113 |
Xã Yên Kỳ |
|
32 |
08143 |
Xã Vĩnh Chân |
|
33 |
08134 |
Xã Văn Lang |
|
34 |
08110 |
Xã Hiền Lương |
|
35 |
08341 |
Xã Cẩm Khê |
|
36 |
08398 |
Xã Phú Khê |
|
37 |
08416 |
Xã Hùng Việt |
|
38 |
08431 |
Xã Đồng Lương |
|
39 |
08344 |
Xã Tiên Lương |
|
40 |
08377 |
Xã Vân Bán |
|
41 |
08434 |
Xã Tam Nông |
|
42 |
08479 |
Xã Thọ Văn |
|
43 |
08467 |
Xã Vạn Xuân |
|
44 |
08443 |
Xã Hiền Quan |
|
45 |
08674 |
Xã Thanh Thủy |
|
46 |
08662 |
Xã Đào Xá |
|
47 |
08686 |
Xã Tu Vũ |
|
48 |
08542 |
Xã Thanh Sơn |
|
49 |
08584 |
Xã Võ Miếu |
|
50 |
08611 |
Xã Văn Miếu |
|
51 |
08614 |
Xã Cự Đồng |
|
52 |
08632 |
Xã Hương Cần |
|
53 |
08656 |
Xã Yên Sơn |
|
54 |
08635 |
Xã Khả Cửu |
|
55 |
08566 |
Xã Tân Sơn |
|
56 |
08593 |
Xã Minh Đài |
|
57 |
08560 |
Xã Lai Đồng |
|
58 |
08545 |
Xã Thu Cúc |
|
59 |
08590 |
Xã Xuân Đài |
|
60 |
08620 |
Xã Long Cốc |
|
61 |
08290 |
Xã Yên Lập |
|
62 |
08323 |
Xã Thượng Long |
|
63 |
08296 |
Xã Sơn Lương |
|
64 |
08305 |
Xã Xuân Viên |
|
65 |
08338 |
Xã Minh Hòa |
|
66 |
08311 |
Xã Trung Sơn |
|
67 |
08824 |
Xã Tam Sơn |
|
68 |
08848 |
Xã Sông Lô |
|
69 |
08782 |
Xã Hải Lựu |
|
70 |
08773 |
Xã Yên Lãng |
|
71 |
08761 |
Xã Lập Thạch |
|
72 |
08842 |
Xã Tiên Lữ |
|
73 |
08788 |
Xã Thái Hòa |
|
74 |
08812 |
Xã Liên Hòa |
|
75 |
08770 |
Xã Hợp Lý |
|
76 |
08866 |
Xã Sơn Đông |
|
77 |
08911 |
Xã Tam Đảo |
|
78 |
08923 |
Xã Đại Đình |
|
79 |
08914 |
Xã Đạo Trù |
|
80 |
08869 |
Xã Tam Dương |
|
81 |
08905 |
Xã Hội Thịnh |
|
82 |
08896 |
Xã Hoàng An |
|
83 |
08872 |
Xã Tam Dương Bắc |
|
84 |
09076 |
Xã Vĩnh Tường |
|
85 |
09112 |
Xã Thổ Tang |
|
86 |
09100 |
Xã Vĩnh Hưng |
|
87 |
09079 |
Xã Vĩnh An |
|
88 |
09154 |
Xã Vĩnh Phú |
|
89 |
09106 |
Xã Vĩnh Thành |
|
90 |
09025 |
Xã Yên Lạc |
|
91 |
09040 |
Xã Tề Lỗ |
|
92 |
09064 |
Xã Liên Châu |
|
93 |
09043 |
Xã Tam Hồng |
|
94 |
09052 |
Xã Nguyệt Đức |
|
95 |
08935 |
Xã Bình Nguyên |
|
96 |
08971 |
Xã Xuân Lãng |
|
97 |
08950 |
Xã Bình Xuyên |
|
98 |
08944 |
Xã Bình Tuyền |
|
99 |
08716 |
Phường Vĩnh Phúc |
|
100 |
08707 |
Phường Vĩnh Yên |
|
101 |
08740 |
Phường Phúc Yên |
|
102 |
08746 |
Phường Xuân Hòa |
|
103 |
05089 |
Xã Cao Phong |
|
104 |
05116 |
Xã Mường Thàng |
|
105 |
05092 |
Xã Thung Nai |
|
106 |
04831 |
Xã Đà Bắc |
|
107 |
04876 |
Xã Cao Sơn |
|
108 |
04846 |
Xã Đức Nhàn |
|
109 |
04873 |
Xã Quy Đức |
|
110 |
04849 |
Xã Tân Pheo |
|
111 |
04891 |
Xã Tiền Phong |
|
112 |
04978 |
Xã Kim Bôi |
|
113 |
05014 |
Xã Mường Động |
|
114 |
05086 |
Xã Dũng Tiến |
|
115 |
05068 |
Xã Hợp Kim |
|
116 |
04990 |
Xã Nật Sơn |
|
117 |
05266 |
Xã Lạc Sơn |
|
118 |
05287 |
Xã Mường Vang |
|
119 |
05347 |
Xã Đại Đồng |
|
120 |
05329 |
Xã Ngọc Sơn |
|
121 |
05290 |
Xã Nhân Nghĩa |
|
122 |
05323 |
Xã Quyết Thắng |
|
123 |
05293 |
Xã Thượng Cốc |
|
124 |
05305 |
Xã Yên Phú |
|
125 |
05392 |
Xã Lạc Thủy |
|
126 |
05425 |
Xã An Bình |
|
127 |
05395 |
Xã An Nghĩa |
|
128 |
04924 |
Xã Lương Sơn |
|
129 |
05047 |
Xã Cao Dương |
|
130 |
04960 |
Xã Liên Sơn |
|
131 |
05200 |
Xã Mai Châu |
|
132 |
05245 |
Xã Bao La |
|
133 |
05251 |
Xã Mai Hạ |
|
134 |
05212 |
Xã Pà Cò |
|
135 |
05206 |
Xã Tân Mai |
|
136 |
05128 |
Xã Tân Lạc |
|
137 |
05158 |
Xã Mường Bi |
|
138 |
05134 |
Xã Mường Hoa |
|
139 |
05191 |
Xã Toàn Thắng |
|
140 |
05152 |
Xã Vân Sơn |
|
141 |
05353 |
Xã Yên Thủy |
|
142 |
05362 |
Xã Lạc Lương |
|
143 |
05386 |
Xã Yên Trị |
|
144 |
04897 |
Xã Thịnh Minh |
|
145 |
04795 |
Phường Hòa Bình |
|
146 |
04894 |
Phường Kỳ Sơn |
|
147 |
04792 |
Phường Tân Hòa |
|
148 |
04828 |
Phường Thống Nhất |
Mã các trường THPT tại Phú Thọ
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
001 |
THPT Chuyên Hùng Vương |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
002 |
THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ |
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
003 |
THPT Chuyên Vĩnh Phúc |
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
101 |
Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ |
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
102 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Hòa Bình |
Phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
103 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT B Đà Bắc |
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
104 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT B Mai Châu |
Xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
105 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Cao Phong |
Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
106 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Đà Bắc |
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
107 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Kim Bôi |
Xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
108 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Lạc Sơn |
Xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
109 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Lạc Thủy |
Xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
110 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Lương Sơn |
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
111 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Mai Châu |
Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
112 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Ngọc Sơn |
Xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
113 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Tân Lạc |
Xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
114 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Vĩnh Phúc |
xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
115 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Lập |
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
116 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Thủy |
Xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
201 |
THPT 19-5 Kim Bôi |
Xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
202 |
THPT Bắc Sơn |
Xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
203 |
THPT Bến Tre |
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
204 |
THPT Bình Sơn |
Xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
205 |
THPT Bình Xuyên |
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
206 |
THPT Cao Phong |
Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
207 |
THPT Cẩm Khê |
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
208 |
THPT Cộng Hòa |
Xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
209 |
THPT Công Nghiệp |
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
210 |
THPT Công nghiệp Việt Trì |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
211 |
THPT Cù Chính Lan |
Xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
212 |
THPT Chân Mộng |
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
213 |
THPT Đà Bắc |
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
214 |
THPT Đại Đồng |
Xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
215 |
THPT Đoan Hùng |
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
216 |
THPT Đoàn Kết |
Xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
217 |
THPT Đội Cấn |
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
218 |
THPT Đồng Đậu |
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
219 |
THPT Hạ Hòa |
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
220 |
THPT Hai Bà Trưng |
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
221 |
THPT Hiền Đa |
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
222 |
THPT Hùng Vương |
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
223 |
THPT Hưng Hóa |
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
224 |
THPT Hương Cần |
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
225 |
THPT Kim Bôi |
Xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
226 |
THPT Kim Ngọc |
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
227 |
THPT Kỳ Sơn |
Phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
228 |
THPT Kỹ thuật Việt Trì |
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
229 |
THPT Lạc Long Quân |
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
230 |
THPT Lạc Sơn |
Xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
231 |
THPT Lạc Thủy |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
232 |
THPT Lạc Thủy B |
Xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
233 |
THPT Lạc Thủy C |
Xã An Bình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
234 |
THPT Lê Xoay |
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
235 |
THPT Liễn Sơn |
Xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
236 |
THPT Long Châu Sa |
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
237 |
THPT Lũng Vân |
Xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
238 |
THPT Lương Sơn |
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
239 |
THPT Mai Châu |
Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
240 |
THPT Mai Châu B |
Xã Bao La, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
241 |
THPT Minh Đài |
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
242 |
THPT Minh Hòa |
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
243 |
THPT Mường Bi |
Xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
244 |
THPT Mường Chiềng |
Xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
245 |
THPT Mỹ Văn |
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
246 |
THPT Nam Lương Sơn |
Xã Liên Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
247 |
THPT Ngô Gia Tự |
Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
248 |
THPT Ngô Quyền |
Phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
249 |
THPT Nguyễn Duy Thì |
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
250 |
THPT Nguyễn Thái Học |
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
251 |
THPT Nguyễn Thị Giang |
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
252 |
THPT Nguyễn Văn Chất |
Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
253 |
THPT Nguyễn Viết Xuân |
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
254 |
THPT Phạm Công Bình |
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
255 |
THPT Phong Châu |
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
256 |
THPT Phú Cường |
Xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
257 |
THPT Phù Ninh |
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
258 |
THPT Phương Xá |
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
259 |
THPT Quang Hà |
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
260 |
THPT Quế Lâm |
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
261 |
THPT Quyết Thắng |
Xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
262 |
THPT Sáng Sơn |
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
263 |
THPT Sào Báy |
Xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
264 |
THPT Sông Lô |
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
265 |
THPT Sơn Lương |
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
266 |
THPT Tam Dương |
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
267 |
THPT Tam Dương II |
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
268 |
THPT Tam Đảo |
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
269 |
THPT Tam Đảo II |
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
270 |
THPT Tam Nông |
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
271 |
THPT Tân Lạc |
Xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
272 |
THPT Tân Sơn |
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
273 |
THPT Tử Đà |
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
274 |
THPT Thạch Yên |
Xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
275 |
THPT Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
276 |
THPT Thanh Hà |
Xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
277 |
THPT Thanh Sơn |
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
278 |
THPT Thanh Thủy |
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
279 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
280 |
THPT Trần Nguyên Hãn |
Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
281 |
THPT Trần Phú |
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
282 |
THPT Trung Giáp |
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
283 |
THPT Trung Nghĩa |
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
284 |
THPT Văn Miếu |
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
285 |
THPT Văn Quán |
Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
286 |
THPT Việt Trì |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
287 |
THPT Vĩnh Chân |
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
288 |
THPT Vĩnh Yên |
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
289 |
THPT Võ Thị Sáu |
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
290 |
THPT Xuân Áng |
Xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
291 |
THPT Xuân Hòa |
Phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
292 |
THPT Yên Hòa |
Xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
293 |
THPT Yển Khê |
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
294 |
THPT Yên Lạc |
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
295 |
THPT Yên Lạc 2 |
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
296 |
THPT Yên Lập |
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
297 |
THPT Yên Thủy A |
Xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
298 |
THPT Yên Thủy B |
Xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
299 |
THPT Yên Thủy C |
Xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
401 |
Phổ thông Chất lượng cao Hùng Vương |
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
402 |
Phổ thông Hermann Gmeiner Việt Trì |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
403 |
Phổ thông liên cấp Newton Vĩnh Phúc |
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
404 |
Phổ thông liên cấp Sao Mai Hòa Bình |
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
405 |
THCS&THPT Đào Duy Từ |
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
406 |
THPT Chất lượng cao Văn Lang |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
407 |
THPT Lâm Thao |
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
408 |
THPT Liên Bảo |
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
409 |
THPT Maya Hòa Bình |
Xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
410 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
411 |
THPT Nguyễn Huệ |
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
412 |
THPT Nguyễn Tất Thành |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
413 |
THPT Phú Thọ |
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
414 |
THPT Sông Thao |
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
415 |
THPT Tản Đà |
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
416 |
THPT Trần Phú - Việt Trì |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
417 |
THPT Trường Thịnh |
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
418 |
THPT Vũ Thê Lang |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
501 |
THCS&THPT Sư phạm |
Phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
601 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Phú Thọ |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
602 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hòa Bình |
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
603 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vĩnh Phúc |
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
604 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bình Xuyên |
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
605 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Cao Phong |
Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
606 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Cẩm Khê |
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
607 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đà Bắc |
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
608 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đoan Hùng |
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
609 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hạ Hòa |
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
610 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hòa Bình |
Phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
611 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Kim Bôi |
Xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
612 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lạc Sơn |
Xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
613 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lạc Thủy |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
614 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lâm Thao |
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
615 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lập Thạch |
Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
616 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lương Sơn |
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
617 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mai Châu |
Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
618 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phù Ninh |
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
619 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phú Thọ |
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
620 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phúc Yên |
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
621 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tam Dương |
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
622 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tam Đảo |
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
623 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tam Nông |
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
624 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tân Lạc |
Xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
625 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tân Sơn |
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
626 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Ba |
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
627 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Sơn |
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
628 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Thủy |
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
629 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Vĩnh Tường |
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
630 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Lạc |
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
631 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Lập |
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
632 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Thủy |
Xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
633 |
Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp tỉnh Phú Thọ |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
701 |
THPT Công Nghiệp (trước 15/8/2024) |
Phường Phương Lâm (cũ) |
KV2 |
702 |
THPT Lạc Long Quân (trước 15/8/2024) |
Phường Tân Thịnh (cũ) |
KV2 |
703 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hòa Bình (trước 15/8/2024) |
Phường Tân Thịnh (cũ) |
KV2 |
704 |
THPT Lạc Thủy (trước 15/8/2024) |
Thị trấn Chi Nê (cũ) |
KV2_NT |
705 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lạc Thủy (trước 15/8/2024) |
Thị trấn Chi Nê (cũ) |
KV2_NT |
706 |
THPT Cao Phong (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Cao Phong (cũ) |
KV2_NT |
707 |
THPT Bình Sơn (trước 01/7/2025) |
Xã Nhân Đạo (cũ) |
KV2_NT |
708 |
THPT Ngô Gia Tự (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Lập Thạch (cũ) |
KV2_NT |
709 |
THPT Nguyễn Duy Thì (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Bá Hiến (cũ) |
KV2_NT |
710 |
THPT Quang Hà (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Gia Khánh (cũ) |
KV2_NT |
711 |
THPT Sáng Sơn (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Tam Sơn (cũ) |
KV2_NT |
712 |
THPT Xuân Hòa (trước 01/7/2025) |
Phường Xuân Hòa (cũ) |
KV2 |
713 |
THPT Chân Mộng (trước 01/7/2025) |
Xã Chân Mông (cũ) |
KV2_NT |
714 |
THPT Đoan Hùng (trước 01/7/2025) |
Thị Trấn Đoan Hùng (cũ) |
KV2_NT |
715 |
THPT Hạ Hòa (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Hạ Hòa (cũ 1) |
KV2_NT |
716 |
THPT Hương Cần (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Hạ Hòa (cũ 2) |
KV2_NT |
717 |
THPT Quế Lâm (trước 01/7/2025) |
Xã Phú Lâm (cũ) |
KV2_NT |
718 |
THPT Lương Sơn (trước 01/7/2025) |
Xã Lương Sơn (cũ) |
KV1 |
719 |
THPT Thanh Ba (trước 01/7/2025) |
Xã Ninh Dân (cũ) |
KV2_NT |
720 |
THPT Thanh Sơn (trước 15/8/2024) |
Thị trấn Thanh Sơn (cũ) |
KV2_NT |
721 |
THPT Trung Nghĩa (trước 01/7/2025) |
Xã Đồng Trung (cũ) |
KV2_NT |
722 |
THPT Vĩnh Chân (trước 01/7/2025) |
Xã Vĩnh Chân (cũ) |
KV2_NT |
723 |
THPT Xuân Áng (trước 01/7/2025) |
Xã Xuân Áng (cũ) |
KV2_NT |
724 |
THPT Yển Khê (trước 01/7/2025) |
Xã Hanh Cù (cũ) |
KV2_NT |
725 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Hạ Hòa (cũ 1) |
KV2_NT |
726 |
THPT Tản Đà (trước 01/7/2025) |
Xã Đồng Trung (cũ) |
KV2_NT |
727 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đoan Hùng (trước 01/7/2025) |
Xã Sóc Đăng (cũ) |
KV2_NT |
728 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hạ Hòa (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Hạ Hòa (cũ 1) |
KV2_NT |
729 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Ba (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Thanh Ba (cũ) |
KV2_NT |
730 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Sơn (trước 15/8/2024) |
Thị trấn Thanh Sơn (cũ) |
KV2_NT |
731 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Thủy (trước 01/7/2025) |
Xã Tân Phương (cũ) |
KV2_NT |
732 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Cao Phong (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Cao Phong (cũ) |
KV2_NT |
733 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Cao Phong (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Cao Phong (cũ) |
KV2_NT |
800 |
Học ở nước ngoài_25 |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV3 |
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV3 |
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_Khu vực 3 |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Quảng Ninh
- Mã tỉnh Bắc Ninh
- Mã tỉnh Hưng Yên
- Mã tỉnh Ninh Bình
- Mã tỉnh Thanh Hóa
- Mã tỉnh Nghệ An
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

