Mã tỉnh Phú Thọ (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Phú Thọ



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Phú Thọ năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Mã tỉnh Phú Thọ (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Phú Thọ

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, tentinh gồm Phú Thọ + Vĩnh Phúc + Hòa Bình. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:

Mã tỉnh Phú Thọ

Mã tỉnh Phú Thọ là 15 còn Mã Huyện là từ 00 → 13 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.

Quảng cáo

Tỉnh Phú Thọ: Mã 15

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_15 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_15 KV3

Thành Phố Việt Trì: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
009 Trung tâm GDNN-GDTX Việt Trì Phường Gia Cẩm, TP. Viêt Trì KV2
007 Trường PT Hermann Gmeiner Việt Trì Phường Dữu Lâu, TP. Viêt Trì KV2
008 Trường THPT Trần Phú Phường Thanh Miếu, TP. Việt Trì KV2
063 Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ Xã Vân Phú, thành phố Việt Trì KV2
060 Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ Phường Gia Cẩm, TP. Việt Trì KV2
088 Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Thọ Phường Thọ Sơn, TP. Việt Trì KV2
087 Trường THPT Bán công Công nghiệp Việt Trì Phường Thanh miếu, thành phố Việt Trì KV2
077 Trường THPT Dân lập Vân Phú Xã Vân Phú, thành phố Việt Trì KV2
076 Trường THPT Dân lập Âu cơ Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì KV2
075 Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì KV2
073 Trường Cao đẳng Công nghiệp thực phẩm Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì KV2
071 Trường THPT Lê Quý Đôn Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì KV2
070 Trường Trung cấp nghề Công nghệ, Du lịch và dịch vụ Phú Nam Xã Vân Phú, thành phố Việt Trì KV2
069 Trường Trung cấp nghề Bách khoa Phú Thọ Phường Tiên Cá,t thành phố Việt Trì KV2
068 Trường Trung cấp Nghề Herman Gmeiner Việt Trì Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì KV2
066 Trường Trung cấp Nghề Công nghệ và Vận tải Phú Thọ Phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì KV2
006 Trường THPT Vũ Thê Lang Phường Tân Dân, TP. Việt Trì KV2
005 Trường THPT Nguyễn Tất Thành Phường Gia Cẩm, TP. Việt Trì KV2
004 Trường THPT Kỹ thuật Việt Trì Phường Vân Phú, TP. Việt Trì KV2
003 Trường THPT Công nghiệp Việt Trì Phường Thanh Miếu, TP. Việt Trì KV2
002 Trường THPT Việt Trì Phường Gia Cẩm, TP. Viêt Trì KV2
001 Trường THPT Chuyên Hùng Vương Phường Tân Dân, TP. Viêt Trì KV2

Thị xã Phú Thọ: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
061 Trung tâm KTTH-HN thị xã Phú Thọ Phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ KV2
013 Trường THPT Trường Thịnh Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ KV2
011 Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ Xã Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ KV2, DTNT
010 Trường THPT Hùng Vương Phường Hùng Vương, TX. Phú Thọ KV2
012 Trường THPT Thị xã Phú Thọ Phường Hùng Vương, TX. Phú Thọ KV2
065 Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ Xã Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ KV2
078 Trường THPT Bán Công Hùng Vương Phường Hùng Vương, TX. Phú Thọ KV2
074 Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ Phường Trường Thịnh, thị xã Phú Thọ KV2
014 Trung tâm GDNN-GDTX Thị xã Phú Thọ Xã Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ KV2

Huyện Đoan Hùng: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
018 Trung tâm GDNN-GDTX Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng KV1
016 Trường THPT Chân Mộng Xã Chân Mộng, huyện Đoan Hùng KV1
017 Trường THPT Quế Lâm Xã Quế Lâm, huyện Đoan Hùng KV1
015 Trường THPT Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng KV1
079 Trường THPT Bán Công Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng KV1

Huyện Thanh Ba: Mã 04

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
080 Trường THPT Bán Công Thanh Ba Xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba KV1
019 Trường THPT Thanh Ba Xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba KV1
020 Trường THPT Yển Khê Xã Yển Khê, huyện Thanh Ba KV1
062 Trường Cao đẳng nghề cơ điện Phú Thọ Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba KV1
021 Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba KV1

Huyện Hạ Hoà: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
022 Trường THPT Hạ Hoà Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hoà KV1
023 Trường THPT Vĩnh Chân Xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hoà KV1
024 Trường THPT Xuân Áng Xã Xuân Áng, huyện Hạ Hoà KV1
026 Trung tâm GDNN-GDTX Hạ Hoà Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hoà KV1
025 Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hoà KV1

Huyện Cẩm Khê: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
030 Trung tâm GDNN-GDTX Cẩm Khê Thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê KV1
029 Trường THPT Phương Xá Xã Phương Xá, huyện Cẩm Khê KV2NT
028 Trường THPT Hiền Đa Xã Hiền Đa, huyện Cẩm Khê KV2NT
027 Trường THPT Cẩm Khê Thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê KV1
081 Trường THPT Bán Công Cẩm Khê Thị trấn Sông thao, huyện Cẩm Khê KV1

Huyện Yên Lập: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
033 Trường THPT Minh Hoà Xã Minh Hòa, huyện Yên Lập KV1
032 Trường THPT Lương Sơn Xã Lương Sơn, huyện Yên Lập KV1
034 Trung tâm GDNN-GDTX Yên Lập Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập KV1
031 Trường THPT Yên Lập Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập KV1

Huyện Thanh Sơn: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
037 Trường THPT Hương Cần Xã Hương Cần, huyện Thanh Sơn KV1
038 Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn KV1
067 Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Phú Thọ Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn KV1, DTNT
082 Trường THPT Bán Công Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn, H. Thanh Sơn KV1
035 Trường THPT Thanh Sơn Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn KV1
036 Trường THPT Văn Miếu Xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn KV1

Huyện Phù Ninh: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
039 Trường THPT Phù Ninh Xã Phú Lộc, huyện Phù Ninh KV1
040 Trường THPT Tử Đà Xã Tử Đà, huyện Phù Ninh KV2NT
041 Trường THPT Trung Giáp Xã Trung Giáp, huyện Phù Ninh KV1
064 Trường Cao đẳng nghề Giấy và Cơ điện Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh KV1
043 Trung tâm GDNN-GDTX Phù Ninh Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh KV1
083 Trường THPT Bán Công Phù Ninh Xã Phú Lộc, huyện Phù Ninh KV1
084 Trường THPT Phan Đăng Lưu Thị trấn Phong Châu, H. Phù Ninh KV1
042 Trường THPT Nguyễn Huệ Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh KV1

Huyện Lâm Thao: Mã 10

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
072 Trường ĐH Công nghiệp Việt trì Xã Tiên Kiên, H. Lâm Thao KV1
085 Trường THPT Bán Công Phong Châu Thị trấn Hùng Sơn, H. Lâm Thao KV1
044 Trường THPT Long Châu Sa Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao KV2NT
048 Trường Cao đẳng Công nghiệp Hóa chất Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao KV1
046 Trường THPT Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao KV2NT
047 Trung tâm GDNN-GDTX Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao KV2NT
045 Trường THPT Phong Châu Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao KV1

Huyện Tam Nông: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
051 Trường THPT Hưng Hoá Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông KV1
086 Trường THPT Bán Công Tam Nông Xã Hương Nộn, H. Tam Nông KV1
052 Trung tâm GDNN-GDTX Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông KV1
049 Trường THPT Tam Nông Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông KV1
050 Trường THPT Mỹ Văn Xã Tứ Mỹ, huyện Tam Nông KV1

Huyện Thanh Thuỷ: Mã 12

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
053 Trường THPT Thanh Thuỷ Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thuỷ KV1
054 Trường THPT Trung Nghĩa Xã Trung Nghĩa, huyện Thanh Thuỷ KV1
055 Trường THPT Tản Đà Xã Trung Nghĩa, huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ KV1
056 Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Thuỷ Xã Tân Phương, huyện Thanh Thuỷ KV1

Huyện Tân Sơn: Mã 13

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
057 Trường THPT Minh Đài Xã Minh Đài, huyện Tân Sơn KV1
058 Trường THPT Thạch Kiệt Xã Thạch Kiệt, huyện Tân Sơn KV1
059 Trung tâm GDNN-GDTX Tân Sơn Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn KV1

Mã tỉnh Vĩnh Phúc (cũ)

Tỉnh Vĩnh Phúc: Mã 16

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_16 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_16 KV3

Thành phố Vĩnh Yên: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
015 THPT DTNT Cấp 2,3 Tỉnh Vĩnh Phúc Ph. Đồng Tâm TP Vĩnh Yên KV1, DTNT
026 THPT Liên Bảo Đường Phan Bội Châu, Ph. Liên Bảo TP Vĩnh Yên KV2
025 CĐ nghề Vĩnh Phúc Đường Nguyễn Tất Thành, Ph. Liên Bảo TP Vĩnh Yên KV2
019 TC Kỹ thuật Vĩnh Phúc Ph. Liên Bảo, TP Vĩnh Yên KV2
013 THPT Dân lập Vĩnh Yên Ph. Liên Bảo TP Vĩnh Yên KV2
012 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Ph. Liên Bảo TP Vĩnh Yên KV2
011 THPT Trần Phú Ph. Liên Bảo TP Vĩnh Yên KV2
010 CĐ nghề Việt Đức Ph. Liên Bảo TP Vĩnh Yên KV2
016 THPT Nguyễn Thái Học Ph. Khai Quang TP Vĩnh Yên KV2
017 TTGDTX Tỉnh Ph. Liên Bảo, TP Vĩnh Yên KV2
018 CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc Ph. Hội Hợp, TP Vĩnh Yên KV2
014 THPT Vĩnh Yên Ph. Hội Hợp TP Vĩnh Yên KV2
020 Trường Quân sự Quân khu 2 Ph. Liên Bảo, TP Vĩnh Yên KV2

Huyện Tam Dương: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
023 THPT Trần Hưng Đạo TTr. Hợp Hoà H Tam Dương KV2NT
022 TTGDTX Tam Dương TTr. Hợp Hoà H Tam Dương KV2NT
021 THPT Tam Dương TTr. Hợp Hoà H Tam Dương KV2NT
024 THPT Tam Dương 2 Xã Duy Phiên H Tam Dương KV2NT
027 TTGDTX & DN Tam Dương TTr. Hợp Hoà H Tam Dương KV2NT

Huyện Lập Thạch: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
039 THPT Văn Quán Xã Văn Quán-H Lập Thạch KV2NT
036 TTGDTX Lập Thạch TTr. Lập Thạch H Lập Thạch KV1
035 THPT Triệu Thái TTr. Lập Thạch H Lập Thạch KV1
034 THPT Trần Nguyên Hãn Xã Triệu Đề H Lập Thạch KV2NT
032 THPT Liễn Sơn TTr. Hoa Sơn H Lập Thạch KV1
031 THPT Ngô Gia Tự TTr. Lập Thạch, H Lập Thạch KV1
037 THPT Thái Hoà Xã Thái Hoà, H Lập Thạch KV1
038 TTGDTX &DN Lập Thạch TTr. Lập Thạch H Lập Thạch KV1

Huyện Vĩnh Tường: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
047 THPT Hồ Xuân Hương Xã Tam Phúc H Vĩnh Tường KV2NT
044 TTGDTX Vĩnh Tường TTr. Thổ Tang H Vĩnh Tường KV2NT
046 THPT Nguyễn Thị Giang Xã Đại Đồng H Vĩnh Tường KV2NT
048 TTGDTX & DN Vĩnh Tường TTr. Thổ Tang H Vĩnh Tường KV2NT
041 THPT Lê Xoay TTr. Vĩnh Tường H Vĩnh Tường KV2NT
042 THPT Nguyễn Viết Xuân Xã Đại Đồng H Vĩnh Tường KV2NT
043 THPT Đội Cấn Xã Tam Phúc H Vĩnh Tường KV2NT
045 THPT Vĩnh Tường TTr. Vĩnh Tường H Vĩnh Tường KV2NT

Huyện Yên Lạc: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
056 TTGDTX & DN Yên Lạc Xã Tam Hồng H Yên Lạc KV2NT
055 THPT Đồng Đậu Xã Tam Hồng H Yên Lạc KV2NT
054 TTGDTX Yên Lạc Xã Tam Hồng H Yên Lạc KV2NT
053 THPT Phạm Công Bình Xã Nguyệt Đức H Yên Lạc KV2NT
052 THPT Yên Lạc 2 Xã Liên Châu H Yên Lạc KV2NT
051 THPT Yên Lạc TTr. Yên Lạc H Yên Lạc KV2NT

Huyện Bình Xuyên: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
061 THPT Bình Xuyên TTr. Hương Canh H Bình Xuyên KV2NT
062 THPT Quang Hà TTr. Gia Khánh H Bình Xuyên KV2NT
063 THPT Võ Thị Sáu Xã Phú Xuân H Bình Xuyên KV2NT
064 TTGDTX Bình Xuyên TTr.Hương Canh H Bình Xuyên KV2NT
065 CĐ nghề cơ khí nông nghiệp Xã Tam Hợp H Bình Xuyên KV2NT
066 THPT Nguyễn Duy Thì TTr. Gia Khánh H Bình Xuyên KV2NT
067 TTGDTX& DN Bình Xuyên TTr.Hương Canh H Bình Xuyên KV2NT

Huyện Sông Lô: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
071 THPT Sáng Sơn TTr. Tam Sơn H Sông Lô KV2NT
073 THPT Sông Lô Xã Đồng Thịnh. H Sông Lô KV1
072 THPT Bình Sơn Xã Nhân Đạo H Sông Lô KV1

Thị xã Phúc Yên: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
088 Trung cấp xây dựng số 4 Phường Xuân Hòa Thị xã Phúc Yên KV2
083 THPT Xuân Hòa Ph Xuân Hòa Thị xã Phúc Yên KV2
084 TC nghề kỹ thuật xây dựng và nghiệp vụ Ph Đồng Xuân Thị xã Phúc Yên KV2
085 THPT Phúc Yên Ph Hùng Vương Thị xã Phúc Yên KV2
086 TTGDTX Phúc Yên Ph Hùng Vương Thị xã Phúc Yên KV2
087 CĐ Công nghiệp Phúc Yên Ph Trưng Nhị Thị xã Phúc Yên KV2
081 THPT Bến Tre Ph Hùng Vương Thị xã Phúc Yên KV2
089 CĐ nghề Việt Xô số 1 Ph Xuân Hòa Thị xã Phúc Yên KV2
080 TTGDTX & DN Phúc Yên Ph Hùng Vương Thị xã Phúc Yên KV2
082 THCS&THPT Hai Bà Trưng Ph Trưng Nhị Thị xã Phúc Yên KV2

Huyện Tam Đảo: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
092 TTGDTX Tam Đảo Xã Hồ Sơn H. Tam Đảo KV1
091 THPT Tam Đảo Xã Tam Quan H Tam Đảo KV1
093 THPT Tam Đảo 2 Xã Bồ Lý H Tam Đảo KV1
094 TTGDTX & DN Tam Đảo Xã Hồ Sơn H. Tam Đảo KV1

Mã tỉnh Hòa Bình (cũ)

Tỉnh Hòa Bình: Mã 23

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_23 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_23 KV3

Thành phố Hòa Bình: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
017 THPT Ngô Quyền Ph. Chăm Mát -Thành phố HB KV1
015 THPT Công Nghiệp Ph. Đồng Tiến -Thành phố HB KV1
014 THPT Nguyễn Du Ph. Tân Thịnh -Thành phố HB KV1
013 THPT Lạc Long Quân Ph. Tân Thịnh -Thành phố HB KV1
045 Cao Đẳng Kinh tế -Kỹ Thuật HB Ph. Chăm Mát -Thành phố HB KV1
001 TT GDTX thành phố HB Ph. Phương Lâm -Thành phố HB KV1
000 Sở Giáo dục - Đào tạo Hòa Bình Ph. Tân Thịnh -Thành phố HB KV1
054 CĐ nghề Sông Đà Ph. Thịnh Lang -Thành phố HB KV1
053 CĐ nghề Hòa Bình Xã Dân chủ -Thành phố HB KV1
016 PT Dân tộc nội trú THPT tỉnh Hòa Bình Ph. Tân Hoà -Thành phố HB KV1, DTNT
044 TT GDTX tỉnh Hoà Bình Ph. Tân Thịnh -Thành phố HB KV1
012 THPT chuyên Hoàng Văn Thụ Ph. Thịnh Lang -Thành phố HB KV1

Huyện Đà Bắc: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
019 THPT Mường Chiềng Xã Mường Chiềng -H. Đà Bắc KV1
018 THPT Đà Bắc TTr. Đà Bắc -H. Đà Bắc KV1
002 TT GDNN-GDTX Đà Bắc TTr. Đà Bắc -H. Đà Bắc KV1
050 THPT Yên Hoà Xã Yên Hoà - H. Đà Bắc KV1

Huyện Mai Châu: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
020 THPT Mai Châu TTr. Mai Châu -H. Mai Châu KV1
003 TT GDNN- GDTX Mai Châu TTr. Mai Châu -H. Mai Châu KV1
021 THPT Mai Châu B Xã Xăm Khoè -H. Mai Châu KV1

Huyện Tân Lạc: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
024 THPT Đoàn Kết Xã Đông Lai -H. Tân Lạc KV1
023 THPT Mường Bi Xã Phong Phú -H. Tân Lạc KV1
046 THPT Lũng Vân Xã Lũng Vân -H. Tân Lạc KV1
004 TT GDNN-GDTX Tân Lạc TTr. Mường Khến -H. Tân Lạc KV1
022 THPT Tân Lạc TTr. Mường Khến -Huyên Tân Lạc KV1

Huyện Lạc Sơn: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
048 THPT Quyết Thắng Xã Thượng Cốc - H. Lạc Sơn KV1
056 PT DTNT THCS&THPT Ngọc Sơn xã Ngọc Sơn, huyện Lạc Sơn KV1
027 THPT Đại Đồng Xã Ân Nghĩa -H. Lạc Sơn KV1
025 THPT Lạc Sơn TTr. Vụ Bản -H. Lạc Sơn KV1
005 TT GDNN-GDTX Lạc Sơn TTr. Vụ Bản -H. Lạc Sơn KV1
026 THPT Cộng Hoà Xã Nhân Nghĩa -H. Lạc Sơn KV1

Huyện Kỳ Sơn: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
006 TT GDNN-GDTX Kỳ Sơn TTr. Kỳ Sơn -H. Kỳ Sơn KV1
028 THPT Kỳ Sơn Xã Dân Hạ -H. Kỳ Sơn KV1
029 THPT Phú Cường Xã Hợp Thịnh -H. Kỳ Sơn KV1

Huyện Lương Sơn: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
036 THPT Cù Chính Lan Xã Long Sơn -H. Lương Sơn KV1
007 TT GDNN-GDTX Lương Sơn TTr. Lương Sơn -H. Lương Sơn KV1
033 THPT Nam Lương Sơn Xã Thành Lập -H. Lương Sơn KV1
030 THPT Lương Sơn TTr. Lương Sơn -H. Lương Sơn KV1
031 THPT Nguyễn Trãi TTr. Lương Sơn -H. Lương Sơn KV1

Huyện Kim Bôi: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
035 THPT 19/5 Xã Tú Sơn -H. Kim Bôi KV1
034 THPT Kim Bôi Xã Kim Bình -H. Kim Bôi KV1
052 THPT Sào Báy Xã Sào Báy - H. Kim Bôi KV1
051 THPT Bắc Sơn Xã Bắc Sơn - H. Kim Bôi KV1
008 TT GDNN-GDTX Kim Bôi TTr. Bo -H. Kim Bôi KV1

Huyện Lạc Thuỷ: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
055 CĐ nghề Cơ điện Tây Bắc TT Chi Nê, H. Lạc Thủy, Hòa Bình KV1
040 THPT Lạc Thuỷ C Xã An Bình -H. Lạc Thuỷ KV1
039 THPT Lạc Thuỷ B Xã Cố Nghĩa -H. Lạc Thuỷ KV1
038 THPT Lạc Thuỷ TTr. Chi Nê -H. Lạc Thuỷ KV1
037 THPT Thanh Hà TTr. Thanh Hà -H. Lạc Thủy KV1
009 TT GDNN-GDTX Lạc Thuỷ TTr. Chi Nê -H. Lạc Thuỷ KV1

Huyện Yên Thuỷ: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
010 TT GDNN-GDTX Yên Thuỷ TTr. Hàng Trạm -H. Yên Thuỷ KV1
047 THPT Yên Thuỷ C Xã Yên Trị -H. Yên Thuỷ KV1
042 THPT Yên Thuỷ B Xã Bảo Hiệu -H. Yên Thuỷ KV1
041 THPT Yên Thuỷ A TTr. Hàng Trạm -H. Yên Thuỷ KV1

Huyện Cao Phong: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
011 TT GDNN-GDTX Cao Phong TTr. Cao Phong -H. Cao Phong KV1
043 THPT Cao Phong TTr. Cao Phong -H. Cao Phong KV1
049 THPT Thạch Yên Xã Dũng Phong - H. Cao Phong KV1

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học