Mã tỉnh Phú Thọ (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Phú Thọ
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Phú Thọ năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Tỉnh Phú Thọ
- Tỉnh Phú Thọ
- Mã Thành Phố Việt Trì
- Mã Thị xã Phú Thọ
- Mã Huyện Đoan Hùng
- Mã Huyện Thanh Ba
- Mã Huyện Hạ Hoà
- Mã Huyện Cẩm Khê
- Mã Huyện Yên Lập
- Mã Huyện Thanh Sơn
- Mã Huyện Phù Ninh
- Mã Huyện Lâm Thao
- Mã Huyện Tam Nông
- Mã Huyện Thanh Thuỷ
- Mã Huyện Tân Sơn
- Tỉnh Vĩnh Phúc (cũ)
- Mã tỉnh Vĩnh Phúc
- Mã Thành phố Vĩnh Yên
- Mã Huyện Tam Dương
- Mã Huyện Lập Thạch
- Mã Huyện Vĩnh Tường
- Mã Huyện Yên Lạc
- Mã Huyện Bình Xuyên
- Mã Huyện Sông Lô
- Mã Thị xã Phúc Yên
- Mã Huyện Tam Đảo
- Tỉnh Hòa Bình (cũ)
- Mã tỉnh Hòa Bình
- Mã Thành phố Hòa Bình
- Mã Huyện Đà Bắc
- Mã Huyện Mai Châu
- Mã Huyện Tân Lạc
- Mã Huyện Lạc Sơn
- Mã Huyện Kỳ Sơn
- Mã Huyện Lương Sơn
- Mã Huyện Kim Bôi
- Mã Huyện Lạc Thuỷ
- Mã Huyện Yên Thuỷ
- Mã Huyện Cao Phong
Mã tỉnh Phú Thọ (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Phú Thọ
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, tentinh gồm Phú Thọ + Vĩnh Phúc + Hòa Bình. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:
Mã tỉnh Phú Thọ
Mã tỉnh Phú Thọ là 15 còn Mã Huyện là từ 00 → 13 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh Phú Thọ: Mã 15
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_15 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_15 | KV3 |
Thành Phố Việt Trì: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 009 | Trung tâm GDNN-GDTX Việt Trì | Phường Gia Cẩm, TP. Viêt Trì | KV2 |
| 007 | Trường PT Hermann Gmeiner Việt Trì | Phường Dữu Lâu, TP. Viêt Trì | KV2 |
| 008 | Trường THPT Trần Phú | Phường Thanh Miếu, TP. Việt Trì | KV2 |
| 063 | Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ | Xã Vân Phú, thành phố Việt Trì | KV2 |
| 060 | Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ | Phường Gia Cẩm, TP. Việt Trì | KV2 |
| 088 | Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Thọ | Phường Thọ Sơn, TP. Việt Trì | KV2 |
| 087 | Trường THPT Bán công Công nghiệp Việt Trì | Phường Thanh miếu, thành phố Việt Trì | KV2 |
| 077 | Trường THPT Dân lập Vân Phú | Xã Vân Phú, thành phố Việt Trì | KV2 |
| 076 | Trường THPT Dân lập Âu cơ | Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì | KV2 |
| 075 | Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ | Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì | KV2 |
| 073 | Trường Cao đẳng Công nghiệp thực phẩm | Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì | KV2 |
| 071 | Trường THPT Lê Quý Đôn | Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì | KV2 |
| 070 | Trường Trung cấp nghề Công nghệ, Du lịch và dịch vụ Phú Nam | Xã Vân Phú, thành phố Việt Trì | KV2 |
| 069 | Trường Trung cấp nghề Bách khoa Phú Thọ | Phường Tiên Cá,t thành phố Việt Trì | KV2 |
| 068 | Trường Trung cấp Nghề Herman Gmeiner Việt Trì | Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì | KV2 |
| 066 | Trường Trung cấp Nghề Công nghệ và Vận tải Phú Thọ | Phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì | KV2 |
| 006 | Trường THPT Vũ Thê Lang | Phường Tân Dân, TP. Việt Trì | KV2 |
| 005 | Trường THPT Nguyễn Tất Thành | Phường Gia Cẩm, TP. Việt Trì | KV2 |
| 004 | Trường THPT Kỹ thuật Việt Trì | Phường Vân Phú, TP. Việt Trì | KV2 |
| 003 | Trường THPT Công nghiệp Việt Trì | Phường Thanh Miếu, TP. Việt Trì | KV2 |
| 002 | Trường THPT Việt Trì | Phường Gia Cẩm, TP. Viêt Trì | KV2 |
| 001 | Trường THPT Chuyên Hùng Vương | Phường Tân Dân, TP. Viêt Trì | KV2 |
Thị xã Phú Thọ: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 061 | Trung tâm KTTH-HN thị xã Phú Thọ | Phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ | KV2 |
| 013 | Trường THPT Trường Thịnh | Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ | KV2 |
| 011 | Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ | Xã Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ | KV2, DTNT |
| 010 | Trường THPT Hùng Vương | Phường Hùng Vương, TX. Phú Thọ | KV2 |
| 012 | Trường THPT Thị xã Phú Thọ | Phường Hùng Vương, TX. Phú Thọ | KV2 |
| 065 | Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ | Xã Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ | KV2 |
| 078 | Trường THPT Bán Công Hùng Vương | Phường Hùng Vương, TX. Phú Thọ | KV2 |
| 074 | Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ | Phường Trường Thịnh, thị xã Phú Thọ | KV2 |
| 014 | Trung tâm GDNN-GDTX Thị xã Phú Thọ | Xã Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ | KV2 |
Huyện Đoan Hùng: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 018 | Trung tâm GDNN-GDTX Đoan Hùng | Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng | KV1 |
| 016 | Trường THPT Chân Mộng | Xã Chân Mộng, huyện Đoan Hùng | KV1 |
| 017 | Trường THPT Quế Lâm | Xã Quế Lâm, huyện Đoan Hùng | KV1 |
| 015 | Trường THPT Đoan Hùng | Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng | KV1 |
| 079 | Trường THPT Bán Công Đoan Hùng | Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng | KV1 |
Huyện Thanh Ba: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 080 | Trường THPT Bán Công Thanh Ba | Xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba | KV1 |
| 019 | Trường THPT Thanh Ba | Xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba | KV1 |
| 020 | Trường THPT Yển Khê | Xã Yển Khê, huyện Thanh Ba | KV1 |
| 062 | Trường Cao đẳng nghề cơ điện Phú Thọ | Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba | KV1 |
| 021 | Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Ba | Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba | KV1 |
Huyện Hạ Hoà: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 022 | Trường THPT Hạ Hoà | Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hoà | KV1 |
| 023 | Trường THPT Vĩnh Chân | Xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hoà | KV1 |
| 024 | Trường THPT Xuân Áng | Xã Xuân Áng, huyện Hạ Hoà | KV1 |
| 026 | Trung tâm GDNN-GDTX Hạ Hoà | Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hoà | KV1 |
| 025 | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hoà | KV1 |
Huyện Cẩm Khê: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 030 | Trung tâm GDNN-GDTX Cẩm Khê | Thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê | KV1 |
| 029 | Trường THPT Phương Xá | Xã Phương Xá, huyện Cẩm Khê | KV2NT |
| 028 | Trường THPT Hiền Đa | Xã Hiền Đa, huyện Cẩm Khê | KV2NT |
| 027 | Trường THPT Cẩm Khê | Thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê | KV1 |
| 081 | Trường THPT Bán Công Cẩm Khê | Thị trấn Sông thao, huyện Cẩm Khê | KV1 |
Huyện Yên Lập: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 033 | Trường THPT Minh Hoà | Xã Minh Hòa, huyện Yên Lập | KV1 |
| 032 | Trường THPT Lương Sơn | Xã Lương Sơn, huyện Yên Lập | KV1 |
| 034 | Trung tâm GDNN-GDTX Yên Lập | Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập | KV1 |
| 031 | Trường THPT Yên Lập | Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập | KV1 |
Huyện Thanh Sơn: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 037 | Trường THPT Hương Cần | Xã Hương Cần, huyện Thanh Sơn | KV1 |
| 038 | Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn | KV1 |
| 067 | Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Phú Thọ | Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn | KV1, DTNT |
| 082 | Trường THPT Bán Công Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn, H. Thanh Sơn | KV1 |
| 035 | Trường THPT Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn | KV1 |
| 036 | Trường THPT Văn Miếu | Xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn | KV1 |
Huyện Phù Ninh: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 039 | Trường THPT Phù Ninh | Xã Phú Lộc, huyện Phù Ninh | KV1 |
| 040 | Trường THPT Tử Đà | Xã Tử Đà, huyện Phù Ninh | KV2NT |
| 041 | Trường THPT Trung Giáp | Xã Trung Giáp, huyện Phù Ninh | KV1 |
| 064 | Trường Cao đẳng nghề Giấy và Cơ điện | Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh | KV1 |
| 043 | Trung tâm GDNN-GDTX Phù Ninh | Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh | KV1 |
| 083 | Trường THPT Bán Công Phù Ninh | Xã Phú Lộc, huyện Phù Ninh | KV1 |
| 084 | Trường THPT Phan Đăng Lưu | Thị trấn Phong Châu, H. Phù Ninh | KV1 |
| 042 | Trường THPT Nguyễn Huệ | Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh | KV1 |
Huyện Lâm Thao: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 072 | Trường ĐH Công nghiệp Việt trì | Xã Tiên Kiên, H. Lâm Thao | KV1 |
| 085 | Trường THPT Bán Công Phong Châu | Thị trấn Hùng Sơn, H. Lâm Thao | KV1 |
| 044 | Trường THPT Long Châu Sa | Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao | KV2NT |
| 048 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Hóa chất | Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao | KV1 |
| 046 | Trường THPT Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao | KV2NT |
| 047 | Trung tâm GDNN-GDTX Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao | KV2NT |
| 045 | Trường THPT Phong Châu | Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao | KV1 |
Huyện Tam Nông: Mã 11
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 051 | Trường THPT Hưng Hoá | Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông | KV1 |
| 086 | Trường THPT Bán Công Tam Nông | Xã Hương Nộn, H. Tam Nông | KV1 |
| 052 | Trung tâm GDNN-GDTX Tam Nông | Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông | KV1 |
| 049 | Trường THPT Tam Nông | Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông | KV1 |
| 050 | Trường THPT Mỹ Văn | Xã Tứ Mỹ, huyện Tam Nông | KV1 |
Huyện Thanh Thuỷ: Mã 12
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 053 | Trường THPT Thanh Thuỷ | Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thuỷ | KV1 |
| 054 | Trường THPT Trung Nghĩa | Xã Trung Nghĩa, huyện Thanh Thuỷ | KV1 |
| 055 | Trường THPT Tản Đà | Xã Trung Nghĩa, huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ | KV1 |
| 056 | Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Thuỷ | Xã Tân Phương, huyện Thanh Thuỷ | KV1 |
Huyện Tân Sơn: Mã 13
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 057 | Trường THPT Minh Đài | Xã Minh Đài, huyện Tân Sơn | KV1 |
| 058 | Trường THPT Thạch Kiệt | Xã Thạch Kiệt, huyện Tân Sơn | KV1 |
| 059 | Trung tâm GDNN-GDTX Tân Sơn | Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn | KV1 |
Mã tỉnh Vĩnh Phúc (cũ)
Tỉnh Vĩnh Phúc: Mã 16
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_16 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_16 | KV3 |
Thành phố Vĩnh Yên: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 015 | THPT DTNT Cấp 2,3 Tỉnh Vĩnh Phúc | Ph. Đồng Tâm TP Vĩnh Yên | KV1, DTNT |
| 026 | THPT Liên Bảo | Đường Phan Bội Châu, Ph. Liên Bảo TP Vĩnh Yên | KV2 |
| 025 | CĐ nghề Vĩnh Phúc | Đường Nguyễn Tất Thành, Ph. Liên Bảo TP Vĩnh Yên | KV2 |
| 019 | TC Kỹ thuật Vĩnh Phúc | Ph. Liên Bảo, TP Vĩnh Yên | KV2 |
| 013 | THPT Dân lập Vĩnh Yên | Ph. Liên Bảo TP Vĩnh Yên | KV2 |
| 012 | THPT Chuyên Vĩnh Phúc | Ph. Liên Bảo TP Vĩnh Yên | KV2 |
| 011 | THPT Trần Phú | Ph. Liên Bảo TP Vĩnh Yên | KV2 |
| 010 | CĐ nghề Việt Đức | Ph. Liên Bảo TP Vĩnh Yên | KV2 |
| 016 | THPT Nguyễn Thái Học | Ph. Khai Quang TP Vĩnh Yên | KV2 |
| 017 | TTGDTX Tỉnh | Ph. Liên Bảo, TP Vĩnh Yên | KV2 |
| 018 | CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc | Ph. Hội Hợp, TP Vĩnh Yên | KV2 |
| 014 | THPT Vĩnh Yên | Ph. Hội Hợp TP Vĩnh Yên | KV2 |
| 020 | Trường Quân sự Quân khu 2 | Ph. Liên Bảo, TP Vĩnh Yên | KV2 |
Huyện Tam Dương: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 023 | THPT Trần Hưng Đạo | TTr. Hợp Hoà H Tam Dương | KV2NT |
| 022 | TTGDTX Tam Dương | TTr. Hợp Hoà H Tam Dương | KV2NT |
| 021 | THPT Tam Dương | TTr. Hợp Hoà H Tam Dương | KV2NT |
| 024 | THPT Tam Dương 2 | Xã Duy Phiên H Tam Dương | KV2NT |
| 027 | TTGDTX & DN Tam Dương | TTr. Hợp Hoà H Tam Dương | KV2NT |
Huyện Lập Thạch: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 039 | THPT Văn Quán | Xã Văn Quán-H Lập Thạch | KV2NT |
| 036 | TTGDTX Lập Thạch | TTr. Lập Thạch H Lập Thạch | KV1 |
| 035 | THPT Triệu Thái | TTr. Lập Thạch H Lập Thạch | KV1 |
| 034 | THPT Trần Nguyên Hãn | Xã Triệu Đề H Lập Thạch | KV2NT |
| 032 | THPT Liễn Sơn | TTr. Hoa Sơn H Lập Thạch | KV1 |
| 031 | THPT Ngô Gia Tự | TTr. Lập Thạch, H Lập Thạch | KV1 |
| 037 | THPT Thái Hoà | Xã Thái Hoà, H Lập Thạch | KV1 |
| 038 | TTGDTX &DN Lập Thạch | TTr. Lập Thạch H Lập Thạch | KV1 |
Huyện Vĩnh Tường: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 047 | THPT Hồ Xuân Hương | Xã Tam Phúc H Vĩnh Tường | KV2NT |
| 044 | TTGDTX Vĩnh Tường | TTr. Thổ Tang H Vĩnh Tường | KV2NT |
| 046 | THPT Nguyễn Thị Giang | Xã Đại Đồng H Vĩnh Tường | KV2NT |
| 048 | TTGDTX & DN Vĩnh Tường | TTr. Thổ Tang H Vĩnh Tường | KV2NT |
| 041 | THPT Lê Xoay | TTr. Vĩnh Tường H Vĩnh Tường | KV2NT |
| 042 | THPT Nguyễn Viết Xuân | Xã Đại Đồng H Vĩnh Tường | KV2NT |
| 043 | THPT Đội Cấn | Xã Tam Phúc H Vĩnh Tường | KV2NT |
| 045 | THPT Vĩnh Tường | TTr. Vĩnh Tường H Vĩnh Tường | KV2NT |
Huyện Yên Lạc: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 056 | TTGDTX & DN Yên Lạc | Xã Tam Hồng H Yên Lạc | KV2NT |
| 055 | THPT Đồng Đậu | Xã Tam Hồng H Yên Lạc | KV2NT |
| 054 | TTGDTX Yên Lạc | Xã Tam Hồng H Yên Lạc | KV2NT |
| 053 | THPT Phạm Công Bình | Xã Nguyệt Đức H Yên Lạc | KV2NT |
| 052 | THPT Yên Lạc 2 | Xã Liên Châu H Yên Lạc | KV2NT |
| 051 | THPT Yên Lạc | TTr. Yên Lạc H Yên Lạc | KV2NT |
Huyện Bình Xuyên: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 061 | THPT Bình Xuyên | TTr. Hương Canh H Bình Xuyên | KV2NT |
| 062 | THPT Quang Hà | TTr. Gia Khánh H Bình Xuyên | KV2NT |
| 063 | THPT Võ Thị Sáu | Xã Phú Xuân H Bình Xuyên | KV2NT |
| 064 | TTGDTX Bình Xuyên | TTr.Hương Canh H Bình Xuyên | KV2NT |
| 065 | CĐ nghề cơ khí nông nghiệp | Xã Tam Hợp H Bình Xuyên | KV2NT |
| 066 | THPT Nguyễn Duy Thì | TTr. Gia Khánh H Bình Xuyên | KV2NT |
| 067 | TTGDTX& DN Bình Xuyên | TTr.Hương Canh H Bình Xuyên | KV2NT |
Huyện Sông Lô: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 071 | THPT Sáng Sơn | TTr. Tam Sơn H Sông Lô | KV2NT |
| 073 | THPT Sông Lô | Xã Đồng Thịnh. H Sông Lô | KV1 |
| 072 | THPT Bình Sơn | Xã Nhân Đạo H Sông Lô | KV1 |
Thị xã Phúc Yên: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 088 | Trung cấp xây dựng số 4 | Phường Xuân Hòa Thị xã Phúc Yên | KV2 |
| 083 | THPT Xuân Hòa | Ph Xuân Hòa Thị xã Phúc Yên | KV2 |
| 084 | TC nghề kỹ thuật xây dựng và nghiệp vụ | Ph Đồng Xuân Thị xã Phúc Yên | KV2 |
| 085 | THPT Phúc Yên | Ph Hùng Vương Thị xã Phúc Yên | KV2 |
| 086 | TTGDTX Phúc Yên | Ph Hùng Vương Thị xã Phúc Yên | KV2 |
| 087 | CĐ Công nghiệp Phúc Yên | Ph Trưng Nhị Thị xã Phúc Yên | KV2 |
| 081 | THPT Bến Tre | Ph Hùng Vương Thị xã Phúc Yên | KV2 |
| 089 | CĐ nghề Việt Xô số 1 | Ph Xuân Hòa Thị xã Phúc Yên | KV2 |
| 080 | TTGDTX & DN Phúc Yên | Ph Hùng Vương Thị xã Phúc Yên | KV2 |
| 082 | THCS&THPT Hai Bà Trưng | Ph Trưng Nhị Thị xã Phúc Yên | KV2 |
Huyện Tam Đảo: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 092 | TTGDTX Tam Đảo | Xã Hồ Sơn H. Tam Đảo | KV1 |
| 091 | THPT Tam Đảo | Xã Tam Quan H Tam Đảo | KV1 |
| 093 | THPT Tam Đảo 2 | Xã Bồ Lý H Tam Đảo | KV1 |
| 094 | TTGDTX & DN Tam Đảo | Xã Hồ Sơn H. Tam Đảo | KV1 |
Mã tỉnh Hòa Bình (cũ)
Tỉnh Hòa Bình: Mã 23
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_23 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_23 | KV3 |
Thành phố Hòa Bình: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 017 | THPT Ngô Quyền | Ph. Chăm Mát -Thành phố HB | KV1 |
| 015 | THPT Công Nghiệp | Ph. Đồng Tiến -Thành phố HB | KV1 |
| 014 | THPT Nguyễn Du | Ph. Tân Thịnh -Thành phố HB | KV1 |
| 013 | THPT Lạc Long Quân | Ph. Tân Thịnh -Thành phố HB | KV1 |
| 045 | Cao Đẳng Kinh tế -Kỹ Thuật HB | Ph. Chăm Mát -Thành phố HB | KV1 |
| 001 | TT GDTX thành phố HB | Ph. Phương Lâm -Thành phố HB | KV1 |
| 000 | Sở Giáo dục - Đào tạo Hòa Bình | Ph. Tân Thịnh -Thành phố HB | KV1 |
| 054 | CĐ nghề Sông Đà | Ph. Thịnh Lang -Thành phố HB | KV1 |
| 053 | CĐ nghề Hòa Bình | Xã Dân chủ -Thành phố HB | KV1 |
| 016 | PT Dân tộc nội trú THPT tỉnh Hòa Bình | Ph. Tân Hoà -Thành phố HB | KV1, DTNT |
| 044 | TT GDTX tỉnh Hoà Bình | Ph. Tân Thịnh -Thành phố HB | KV1 |
| 012 | THPT chuyên Hoàng Văn Thụ | Ph. Thịnh Lang -Thành phố HB | KV1 |
Huyện Đà Bắc: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 019 | THPT Mường Chiềng | Xã Mường Chiềng -H. Đà Bắc | KV1 |
| 018 | THPT Đà Bắc | TTr. Đà Bắc -H. Đà Bắc | KV1 |
| 002 | TT GDNN-GDTX Đà Bắc | TTr. Đà Bắc -H. Đà Bắc | KV1 |
| 050 | THPT Yên Hoà | Xã Yên Hoà - H. Đà Bắc | KV1 |
Huyện Mai Châu: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 020 | THPT Mai Châu | TTr. Mai Châu -H. Mai Châu | KV1 |
| 003 | TT GDNN- GDTX Mai Châu | TTr. Mai Châu -H. Mai Châu | KV1 |
| 021 | THPT Mai Châu B | Xã Xăm Khoè -H. Mai Châu | KV1 |
Huyện Tân Lạc: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 024 | THPT Đoàn Kết | Xã Đông Lai -H. Tân Lạc | KV1 |
| 023 | THPT Mường Bi | Xã Phong Phú -H. Tân Lạc | KV1 |
| 046 | THPT Lũng Vân | Xã Lũng Vân -H. Tân Lạc | KV1 |
| 004 | TT GDNN-GDTX Tân Lạc | TTr. Mường Khến -H. Tân Lạc | KV1 |
| 022 | THPT Tân Lạc | TTr. Mường Khến -Huyên Tân Lạc | KV1 |
Huyện Lạc Sơn: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 048 | THPT Quyết Thắng | Xã Thượng Cốc - H. Lạc Sơn | KV1 |
| 056 | PT DTNT THCS&THPT Ngọc Sơn | xã Ngọc Sơn, huyện Lạc Sơn | KV1 |
| 027 | THPT Đại Đồng | Xã Ân Nghĩa -H. Lạc Sơn | KV1 |
| 025 | THPT Lạc Sơn | TTr. Vụ Bản -H. Lạc Sơn | KV1 |
| 005 | TT GDNN-GDTX Lạc Sơn | TTr. Vụ Bản -H. Lạc Sơn | KV1 |
| 026 | THPT Cộng Hoà | Xã Nhân Nghĩa -H. Lạc Sơn | KV1 |
Huyện Kỳ Sơn: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 006 | TT GDNN-GDTX Kỳ Sơn | TTr. Kỳ Sơn -H. Kỳ Sơn | KV1 |
| 028 | THPT Kỳ Sơn | Xã Dân Hạ -H. Kỳ Sơn | KV1 |
| 029 | THPT Phú Cường | Xã Hợp Thịnh -H. Kỳ Sơn | KV1 |
Huyện Lương Sơn: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 036 | THPT Cù Chính Lan | Xã Long Sơn -H. Lương Sơn | KV1 |
| 007 | TT GDNN-GDTX Lương Sơn | TTr. Lương Sơn -H. Lương Sơn | KV1 |
| 033 | THPT Nam Lương Sơn | Xã Thành Lập -H. Lương Sơn | KV1 |
| 030 | THPT Lương Sơn | TTr. Lương Sơn -H. Lương Sơn | KV1 |
| 031 | THPT Nguyễn Trãi | TTr. Lương Sơn -H. Lương Sơn | KV1 |
Huyện Kim Bôi: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 035 | THPT 19/5 | Xã Tú Sơn -H. Kim Bôi | KV1 |
| 034 | THPT Kim Bôi | Xã Kim Bình -H. Kim Bôi | KV1 |
| 052 | THPT Sào Báy | Xã Sào Báy - H. Kim Bôi | KV1 |
| 051 | THPT Bắc Sơn | Xã Bắc Sơn - H. Kim Bôi | KV1 |
| 008 | TT GDNN-GDTX Kim Bôi | TTr. Bo -H. Kim Bôi | KV1 |
Huyện Lạc Thuỷ: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 055 | CĐ nghề Cơ điện Tây Bắc | TT Chi Nê, H. Lạc Thủy, Hòa Bình | KV1 |
| 040 | THPT Lạc Thuỷ C | Xã An Bình -H. Lạc Thuỷ | KV1 |
| 039 | THPT Lạc Thuỷ B | Xã Cố Nghĩa -H. Lạc Thuỷ | KV1 |
| 038 | THPT Lạc Thuỷ | TTr. Chi Nê -H. Lạc Thuỷ | KV1 |
| 037 | THPT Thanh Hà | TTr. Thanh Hà -H. Lạc Thủy | KV1 |
| 009 | TT GDNN-GDTX Lạc Thuỷ | TTr. Chi Nê -H. Lạc Thuỷ | KV1 |
Huyện Yên Thuỷ: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 010 | TT GDNN-GDTX Yên Thuỷ | TTr. Hàng Trạm -H. Yên Thuỷ | KV1 |
| 047 | THPT Yên Thuỷ C | Xã Yên Trị -H. Yên Thuỷ | KV1 |
| 042 | THPT Yên Thuỷ B | Xã Bảo Hiệu -H. Yên Thuỷ | KV1 |
| 041 | THPT Yên Thuỷ A | TTr. Hàng Trạm -H. Yên Thuỷ | KV1 |
Huyện Cao Phong: Mã 11
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 011 | TT GDNN-GDTX Cao Phong | TTr. Cao Phong -H. Cao Phong | KV1 |
| 043 | THPT Cao Phong | TTr. Cao Phong -H. Cao Phong | KV1 |
| 049 | THPT Thạch Yên | Xã Dũng Phong - H. Cao Phong | KV1 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Quảng Ninh
- Mã tỉnh Bắc Ninh
- Mã tỉnh Hưng Yên
- Mã tỉnh Ninh Bình
- Mã tỉnh Thanh Hóa
- Mã tỉnh Nghệ An
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

