Mã Nghệ An, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Nghệ An (năm 2026)



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Nghệ An năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Mã Nghệ An, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Nghệ An (năm 2026)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Mã tỉnh Nghệ An là 40 gồm có 11 phường và 119 xã. Mời các bạn đón đọc:

Quảng cáo

Mã Xã, Phường Nghệ An mới nhất (sau sáp nhập)

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

17329

Xã Anh Sơn

2

17380

Xã Yên Xuân

3

17344

Xã Nhân Hòa

4

17365

Xã Anh Sơn Đông

5

17357

Xã Vĩnh Tường

6

17335

Xã Thành Bình Thọ

7

17254

Xã Con Cuông

8

17263

Xã Môn Sơn

9

17239

Xã Mậu Thạch

10

17242

Xã Cam Phục

11

17248

Xã Châu Khê

12

17230

Xã Bình Chuẩn

13

17464

Xã Diễn Châu

14

17416

Xã Đức Châu

15

17443

Xã Quảng Châu

16

17419

Xã Hải Châu

17

17488

Xã Tân Châu

18

17479

Xã An Châu

19

17476

Xã Minh Châu

20

17395

Xã Hùng Châu

21

17662

Xã Đô Lương

22

17623

Xã Bạch Ngọc

23

17677

Xã Văn Hiến

24

17707

Xã Bạch Hà

25

17689

Xã Thuần Trung

26

17641

Xã Lương Sơn

27

17110

Phường Hoàng Mai

28

17128

Phường Tân Mai

29

17125

Phường Quỳnh Mai

30

18001

Xã Hưng Nguyên

31

18007

Xã Yên Trung

32

18028

Xã Hưng Nguyên Nam

33

18040

Xã Lam Thành

34

16813

Xã Mường Xén

35

16849

Xã Hữu Kiệm

36

16837

Xã Nậm Cắn

37

16855

Xã Chiêu Lưu

38

16834

Xã Na Loi

39

16858

Xã Mường Típ

40

16870

Xã Na Ngoi

41

16816

Xã Mỹ Lý

42

16819

Xã Bắc Lý

43

16822

Xã Keng Đu

44

16828

Xã Huồi Tụ

45

16831

Xã Mường Lống

46

17950

Xã Vạn An

47

17935

Xã Nam Đàn

48

17944

Xã Đại Huệ

49

17989

Xã Thiên Nhẫn

50

17971

Xã Kim Liên

51

16941

Xã Nghĩa Đàn

52

16969

Xã Nghĩa Thọ

53

16951

Xã Nghĩa Lâm

54

16975

Xã Nghĩa Mai

55

16972

Xã Nghĩa Hưng

56

17032

Xã Nghĩa Khánh

57

17029

Xã Nghĩa Lộc

58

17827

Xã Nghi Lộc

59

17857

Xã Phúc Lộc

60

17878

Xã Đông Lộc

61

17866

Xã Trung Lộc

62

17842

Xã Thần Lĩnh

63

17833

Xã Hải Lộc

64

17854

Xã Văn Kiều

65

16738

Xã Quế Phong

66

16750

Xã Tiền Phong

67

16756

Xã Tri Lễ

68

16774

Xã Mường Quàng

69

16744

Xã Thông Thụ

70

16777

Xã Quỳ Châu

71

16792

Xã Châu Tiến

72

16801

Xã Hùng Chân

73

16804

Xã Châu Bình

74

17035

Xã Quỳ Hợp

75

17059

Xã Tam Hợp

76

17056

Xã Châu Lộc

77

17044

Xã Châu Hồng

78

17077

Xã Mường Ham

79

17089

Xã Mường Chọng

80

17071

Xã Minh Hợp

81

17179

Xã Quỳnh Lưu

82

17143

Xã Quỳnh Văn

83

17176

Xã Quỳnh Anh

84

17149

Xã Quỳnh Tam

85

17212

Xã Quỳnh Phú

86

17170

Xã Quỳnh Sơn

87

17224

Xã Quỳnh Thắng

88

17266

Xã Tân Kỳ

89

17272

Xã Tân Phú

90

17305

Xã Tân An

91

17284

Xã Nghĩa Đồng

92

17278

Xã Giai Xuân

93

17326

Xã Nghĩa Hành

94

17287

Xã Tiên Đồng

95

16939

Phường Thái Hòa

96

17011

Phường Tây Hiếu

97

17017

Xã Đông Hiếu

98

17728

Xã Cát Ngạn

99

17743

Xã Tam Đồng

100

17722

Xã Hạnh Lâm

101

17759

Xã Sơn Lâm

102

17770

Xã Hoa Quân

103

17791

Xã Kim Bảng

104

17818

Xã Bích Hào

105

17713

Xã Đại Đồng

106

17779

Xã Xuân Lâm

107

16933

Xã Tam Quang

108

16936

Xã Tam Thái

109

16876

Xã Tương Dương

110

16906

Xã Lượng Minh

111

16912

Xã Yên Na

112

16909

Xã Yên Hòa

113

16903

Xã Nga My

114

16885

Xã Hữu Khuông

115

16882

Xã Nhôn Mai

116

16690

Phường Trường Vinh

117

16681

Phường Thành Vinh

118

17920

Phường Vinh Hưng

119

16702

Phường Vinh Phú

120

16708

Phường Vinh Lộc

121

16732

Phường Cửa Lò

122

17506

Xã Yên Thành

123

17569

Xã Quan Thành

124

17605

Xã Hợp Minh

125

17611

Xã Vân Tụ

126

17560

Xã Vân Du

127

17521

Xã Quang Đồng

128

17524

Xã Giai Lạc

129

17515

Xã Bình Minh

130

17530

Xã Đông Thành

Mã các trường THPT tại Nghệ An

- Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã tỉnhMã trườngTênKhu vực
40 900 Quân nhân, Công an tại ngũ KV3
40 800 Học ở nước ngoài KV3

Với thí sinh tự do, mục tên lớp ghi "TDO".

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
010 THPT Nguyễn Huệ Số 247B Lê Duẩn - TP Vinh, Nghệ An KV2
011 THPT Hermann Gmeiner Số 30 -Đường HERMAN - TP Vinh, Nghệ An KV2
012 PT năng khiếu TDTT Nghệ An Số 98 - Đội Cung - TP. Vinh, Nghệ An KV2
013 THPT DTNT Số 2 TP Vinh, Nghệ An KV2, DTNT
145 TC KT-KT Hồng Lam Tp. Vinh, Nghệ An KV2
004 THPT Lê Viết Thuật Khối 5 - Phường Trường Thi - TP Vinh, Nghệ An KV2
002 THPT Huznh Thúc Kháng Số 62 Lê Hồng Phong - TP Vinh, Nghệ An KV2
003 THPT Hà Huy Tập Số 8-Phan Bội Châu - TP Vinh, Nghệ An KV2
005 THPT Nguyễn Trường Tộ - TP Vinh Khối Yên Toàn - Phường Hà Huy Tập - TP Vinh, Nghệ An KV2
006 THPT Chuyên Phan Bội Châu Số 48 -Lê Hồng Phong - TP Vinh, Nghệ An KV2
008 THPT DTNT Tỉnh Số 98 -Mai Hắc Đế - TP Vinh, Nghệ An KV2, DTNT
153 THPT Trần Đại Nghĩa Số 83-Ngư Hải - TP Vinh, Nghệ An KV2
007 Chuyên Toán ĐH Vinh Đường Lê Duẩn - TP Vinh, Nghệ An KV2
098 THPT Nguyễn Trãi Số 9 -Mai Hắc đế , TP Vinh, Nghệ An KV2
009 THPT VTC Số 83-Ngư Hải - TP Vinh, Nghệ An KV2
104 TTGDTX Vinh Ph. Lê Mao, TP Vinh, Nghệ An KV2
141 TC Nghề Kinh tế - Công nghiệp - Tiểu Thủ CN Nghệ An Tp. Vinh, Nghệ An KV2
140 TC Nghề số 4 - Bộ Quốc phòng Tp.Vinh, Nghệ An KV2
135 TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật - Công nghiệp Vinh Tp.Vinh, Nghệ An KV2
134 TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Số 1 TP Vinh, Nghệ An KV2
132 CĐ Nghề Kỹ thuật Việt - Đức Hưng Dũng, Tp. Vinh KV2
131 CĐ Nghề Kỹ thuật - Công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc Nghi phú, Vinh, Nghệ An KV2
105 TTGDTX Số 2 Thị xã Cửa Lò, Nghệ An KV2
133 CĐ Nghề Du lịch - Thương mại Nghệ An TX Cửa Lò, Nghệ An KV2
099 THPT Cửa Lò 2 TX Cửa Lò, Nghệ An KV2
014 THPT Cửa Lò TX Cửa Lò, Nghệ An KV2
016 THPT Quỳ Châu Thị trấn Tân Lạc - Huyện Quỳ Châu, Nghệ An KV1
152 Trung tâm GDNN- GDTX Quỳ Châu Thị trấn Tân Lạc, Nghệ An KV1
106 TTGDTX Quỳ Châu Thị trấn Tân Lạc, Nghệ An KV1
107 TTGDTX Quỳ Hợp Thị trấn Quỳ Hợp, Nghệ An KV1
101 THPT Quỳ Hợp 3 Xã Châu Quang. Quỳ Hợp, Nghệ An KV1
017 THPT Quỳ Hợp 2 Xã Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An KV1
018 THPT Quỳ Hợp 1 Thị trấn Quỳ Hợp , Nghệ An KV1
108 TTGDTX Nghĩa Đàn Thị trấn Nghĩa Đàn, Nghệ An KV1
026 THPT Cờ Đỏ Xã Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn, Nghệ An KV1
024 THPT 1/5 Nghĩa Bình, Nghĩa Đàn , Nghệ An KV1
029 THPT Quỳnh Lưu 1 Xã Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu , Nghệ An KV2NT
033 THPT Nguyễn Đức Mậu Xã Sơn Hải, Quỳnh Lưu , Nghệ An KV2NT
030 THPT Quỳnh Lưu 2 Xã Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu , Nghệ An KV2NT
031 THPT Quỳnh Lưu 3 Xã Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ An KV2NT
032 THPT Quỳnh Lưu 4 Xã Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu , Nghệ An KV1
035 THPT Cù Chính Lan Xã Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ An KV2NT
102 THPT Lý Tự Trọng Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An KV2NT
109 TTGDTX Quỳnh Lưu Thị trấn Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An KV2NT
138 TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An Quỳnh Lưu, Nghệ An KV2NT
037 THPT Kỳ Sơn Thị trấn Mường xén, Nghệ An KV1
110 TTGDTX Kỳ Sơn Thị trấn Mường Xén, Kỳ Sơn , Nghệ An KV1
040 THPT Tương Dương 2 Xã Tam Quang, Tương Dương , Nghệ An KV1
111 TTGDTX Tương Dương Thị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ An KV1
039 THPT Tương Dương 1 Thị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ An KV1
043 THPT Mường Quạ Xã Môn Sơn, Con Cuông , Nghệ An KV1
142 TC Nghề Dân tộc - Miền núi Nghệ An Bồng Khê, Con Cuông, Nghệ An KV1
112 TTGDTX Con Cuông Thị trấn Con Cuông , Nghệ An KV1
042 THPT Con Cuông Thị trấn Con cuông, Con Cuông , Nghệ An KV1
044 THPT Tân Kỳ Thị trấn Tân Kỳ, Tân Kỳ , Nghệ An KV1
047 THPT Tân Kỳ 3 Xã Tân An, Tân Kỳ , Nghệ An KV1
045 THPT Lê Lợi Xã Nghĩa Thái, Tân Kỳ , Nghệ An KV1
113 TTGDTX Tân Kỳ Xã Kỳ Sơn, Tân Kỳ , Nghệ An KV1
100 THPT Trần Đình Phong Xã Thọ Thành, Yên Thành, Nghệ An KV2NT
048 THPT Yên Thành 2 Xã Bắc Thành, Yên Thành, Nghệ An KV2NT
049 THPT Phan Thúc Trực Xã Công Thành, Yên Thành , Nghệ An KV2NT
050 THPT Bắc Yên Thành Xã Lăng Thành, Yên Thành , Nghệ An KV1
051 THPT Lê Doãn Nhã Thị trấn Yên Thành, Yên Thành , Nghệ An KV2NT
052 THPT Yên Thành 3 Xã Quang Thành, Yên Thành , Nghệ An KV1
054 THPT Phan Đăng Lưu Thị trấn yên Thành , Nghệ An KV2NT
127 THPT Nam Yên Thành Xã Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An KV2NT
137 TC Nghề Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Yên Thành Yên Thành, Nghệ An KV2NT
114 TTGDTX Yên Thành Thị trấn yên Thành , Nghệ An KV2NT
129 THPT Nguyễn Du Xã Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An KV2NT
115 TTGDTX Diễn Châu Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An KV2NT
055 THPT Diễn Châu 2 Xã Diễn Hồng, Diễn châu , Nghệ An KV2NT
056 THPT Diễn Châu 3 Xã Diễn Xuân, Diễn Châu, Nghệ An KV2NT
057 THPT Diễn Châu 4 Xã Diễn Mỹ, Diễn châu , Nghệ An KV2NT
154 Trung tâm GDNN- GDTX Diễn Châu Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An KV2NT
062 THPT Diễn Châu 5 Xã Diễn Thọ, Diễn Châu , Nghệ An KV2NT
103 THPT Quang Trung Xã Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ An KV2NT
061 THPT Nguyễn Xuân Ôn Thị trấn Diễn Châu , Nghệ An KV2NT
059 THPT Ngô Trí Hoà Thị trấn Diễn Châu , Nghệ An KV2NT
058 THPT Nguyễn Văn Tố Xã Diễn Phong, Diễn Châu , Nghệ An KV2NT
064 THPT Anh Sơn 1 Xã Thạch Sơn, Anh Sơn , Nghệ An KV1
063 THPT Anh Sơn 3 Xã Đỉnh Sơn, Anh Sơn , Nghệ An KV1
065 THPT Anh Sơn 2 Xã Lĩnh Sơn , Anh Sơn , Nghệ An KV1
116 TTGDTX Anh Sơn Thị trấn Anh Sơn , Nghệ An KV1
067 THPT Đô Lương 3 Xã Quang Sơn, Đô Lương , Nghệ An KV2NT
069 THPT Đô Lương 2 Xã Lam Sơn. Đô Lương , Nghệ An KV1
117 TTGDTX Đô Lương Xã Đà Sơn, Đô Lương , Nghệ An KV2NT
068 THPT Đô Lương 1 Xã Đà Sơn, Đô Lương , Nghệ An KV2NT
072 THPT Duy Tân Xã Tân Sơn, Đô Lương , Nghệ An KV2NT
071 THPT Văn Tràng Xã Văn Sơn, Đô Lương , Nghệ An KV2NT
139 TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Đô Lương Đô Lương, Nghệ An KV2NT
128 THPT Đô Lương 4 Xã Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An KV2NT
078 THPT Thanh Chương 1 Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An KV2NT
118 TTGDTX Thanh Chương Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An KV2NT
079 THPT Đặng Thai Mai Xã Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An KV2NT
076 THPT Nguyễn Cảnh Chân Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An KV2NT
075 THPT Đặng Thúc Hứa Xã Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ An KV1
123 THPT Cát Ngạn Xã Thanh liên, Thanh Chương, Nghệ An KV1
074 THPT Nguyễn Sỹ Sách Xã Thanh Dương, Thanh Chương , Nghệ An KV1
073 THPT Thanh Chương 3 Xã Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An KV1
126 THPT Nghi Lộc 5 Xã Nghi Lâm, Nghi lộc, Nghệ An KV1
119 TTGDTX Nghi Lộc Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An KV2NT
085 THPT Nghi Lộc 4 Xã Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An KV2NT
084 THPT Nguyễn Thức Tự Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An KV2NT
082 THPT Nghi Lộc 2 Xã Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ An KV2NT
081 THPT Nguyễn Duy Trinh Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An KV2NT
080 THPT Nghi Lộc 3 Xã Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An KV2NT
143 TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Nghi Lộc Nghi Lộc, Nghệ An KV2NT
124 THPT Mai Hắc Đế Xã Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ An KV2NT
087 THPT Nam Đàn 1 Thị trấn Nam Đàn, Nam Đàn, Nghệ An KV2NT
088 THPT Nam Đàn 2 Xã Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An KV2NT
089 THPT Kim Liên Xã Kim Liên, Nam Đàn , Nghệ An KV2NT
090 THPT Sào Nam Xã Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ An KV2NT
120 TTGDTX Nam Đàn Thị trấn Nam Đàn , Nghệ An KV2NT
130 Trường Quân sự Quân khu 4 Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ An KV2NT
094 THPT Thái Lão Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An KV2NT
095 THPT Đinh Bạt Tụy Xã Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ An KV2NT
092 THPT Lê Hồng Phong Xã Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ An KV2NT
121 TTGDTX Hưng Nguyên Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An KV2NT
093 THPT Phạm Hồng Thái Xã Hưng Châu, Hưng Nguyên, Nghệ An KV2NT
125 THPT Nguyễn Trường Tộ Xã Hưng Trung, Hưng Nguyên, Nghệ An KV2NT
097 THPT Quế Phong Thị trấn Kim Sơn, Quế Phong, Nghệ An KV1
122 TTGDTX Quế Phong Xã Mường Nọc, Quế Phong , Nghệ An KV1
023 THPT Thái Hoà Thị xã Thái Hoà, Nghệ An KV2
136 TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Long Sơn, TX Thái Hòa, Nghệ An KV2
025 THPT Tây Hiếu Xã Tây Hiếu, TX. Thái Hòa , Nghệ An KV1
144 TTGDTX Thái Hòa Phường Quang Tiến, TX Thái Hòa , Nghệ An KV1
021 THPT Đông Hiếu Xã Nghĩa Thuận, TX Thái Hòa, Nghệ An KV2
020 THPT Sông Hiếu TX Thái Hòa, Nghệ An KV2
034 THPT Hoàng Mai Xã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An KV2
027 THPT Bắc Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An KV2
151 THPT Hoàng Mai (trước năm 2013) Xã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An KV2NT
150 THPT Bắc Quỳnh Lưu (trước năm 2013) Xã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An KV2NT
036 THPT Hoàng Mai 2 Phường Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An KV2

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học