Mã Đà Nẵng, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Đà Nẵng (năm 2026)



Bài viết cập nhật Mã Tp Đà Nẵng năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn Tp Đà Nẵng.

Mã Đà Nẵng, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Đà Nẵng (năm 2026)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Mã tỉnh Đà Nẵng là 48 gồm có 23 phường, 70 xã và 1 đặc khu. Mời các bạn đón đọc:

Quảng cáo

Mã Xã, Phường Đà Nẵng mới nhất (sau sáp nhập)

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

20242

 Phường Hải Châu

2

20257

 Phường Hòa Cường

3

20209

 Phường Thanh Khê

4

20305

 Phường An Khê

5

20275

 Phường An Hải

6

20263

 Phường Sơn Trà

7

20285

 Phường Ngũ Hành Sơn

8

20200

 Phường Hòa Khánh

9

20194

 Phường Hải Vân

10

20197

 Phường Liên Chiểu

11

20260

 Phường Cẩm Lệ

12

20314

 Phường Hòa Xuân

13

20320

 Xã Hòa Vang

14

20332

 Xã Hòa Tiến

15

20308

 Xã Bà Nà

16

20333

 Đặc khu Hoàng Sa

17

20965

 Xã Núi Thành

18

21004

 Xã Tam Mỹ

19

20984

 Xã Tam Anh

20

20977

 Xã Đức Phú

21

20971

 Xã Tam Xuân

22

20992

 Xã Tam Hải

23

20341

 Phường Tam Kỳ

24

20356

 Phường Quảng Phú

25

20350

 Phường Hương Trà

26

20335

 Phường Bàn Thạch

27

20380

 Xã Tây Hồ

28

20364

 Xã Chiên Đàn

29

20392

 Xã Phú Ninh

30

20875

 Xã Lãnh Ngọc

31

20854

 Xã Tiên Phước

32

20878

 Xã Thạnh Bình

33

20857

 Xã Sơn Cẩm Hà

34

20908

 Xã Trà Liên

35

20929

 Xã Trà Giáp

36

20923

 Xã Trà Tân

37

20920

 Xã Trà Đốc

38

20900

 Xã Trà My

39

20944

 Xã Nam Trà My

40

20941

 Xã Trà Tập

41

20959

 Xã Trà Vân

42

20950

 Xã Trà Linh

43

20938

 Xã Trà Leng

44

20791

 Xã Thăng Bình

45

20794

 Xã Thăng An

46

20836

 Xã Thăng Trường

47

20848

 Xã Thăng Điền

48

20827

 Xã Thăng Phú

49

20818

 Xã Đồng Dương

50

20662

 Xã Quế Sơn Trung

51

20641

 Xã Quế Sơn

52

20650

 Xã Xuân Phú

53

20656

 Xã Nông Sơn

54

20669

 Xã Quế Phước

55

20635

 Xã Duy Nghĩa

56

20599

 Xã Nam Phước

57

20623

 Xã Duy Xuyên

58

20611

 Xã Thu Bồn

59

20551

 Phường Điện Bàn

60

20579

 Phường Điện Bàn Đông

61

20575

 Phường An Thắng

62

20557

 Phường Điện Bàn Bắc

63

20569

 Xã Điện Bàn Tây

64

20587

 Xã Gò Nổi

65

20410

 Phường Hội An

66

20413

 Phường Hội An Đông

67

20401

 Phường Hội An Tây

68

20434

 Xã Tân Hiệp

69

20500

 Xã Đại Lộc

70

20515

 Xã Hà Nha

71

20506

 Xã Thượng Đức

72

20539

 Xã Vu Gia

73

20542

 Xã Phú Thuận

74

20695

 Xã Thạnh Mỹ

75

20710

 Xã Bến Giằng

76

20707

 Xã Nam Giang

77

20716

 Xã Đắc Pring

78

20704

 Xã La Dêê

79

20698

 Xã La Êê

80

20485

 Xã Sông Vàng

81

20476

 Xã Sông Kôn

82

20467

 Xã Đông Giang

83

20494

 Xã Bến Hiên

84

20458

 Xã Avương

85

20455

 Xã Tây Giang

86

20443

 Xã Hùng Sơn

87

20779

 Xã Hiệp Đức

88

20767

 Xã Việt An

89

20770

 Xã Phước Trà

90

20722

 Xã Khâm Đức

91

20734

 Xã Phước Năng

92

20740

 Xã Phước Chánh

93

20752

 Xã Phước Thành

94

20728

 Xã Phước Hiệp

Mã các trường THPT tại Đà Nẵng

- Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã tỉnhMã trườngTênKhu vực
48 900 Quân nhân, Công an tại ngũ KV3
48 800 Học ở nước ngoài KV3

Với thí sinh tự do, mục tên lớp ghi "TDO".

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
004 THPT Diên Hồng 365 Phan Châu Trinh, phường Bình Thuận, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng KV3
006 TT GDTX, KTTH-HN&DN quận Hải Châu 105 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng KV3
003 THPT Trần Phú 11 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng KV3
001 THPT Nguyễn Hiền 61 Phan Đăng Lưu, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng KV3
002 THPT Phan Châu Trinh 154 Lê Lợi, phường Hải châu 1, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng KV3
033 THPT SkyLine Lô A2.4 Trần Đăng Ninh, quận Hải Châu KV3
028 THPT Thanh Khê 232 Kinh Dương Vương, phường Thanh Khê Tây, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng KV3
035 Trung tâm GDTX số 2 725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê Đông, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng KV3
008 TT TT GDTX, KTTH-HN&DN Thanh Khê 725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê Đông, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng KV3
007 THPT Thái Phiên Số 735 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê Đông, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng KV3
009 THPT TT Quang Trung 68 Đỗ Quang, phường Vĩnh Trung, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng KV3
013 TT GDTX, KTTH-HN&DN Sơn Trà 196 Nguyễn Công Trứ, phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, Đà Nẵng KV3
012 TT GDTX Thành Phố 1093 đường Ngô Quyền, phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng KV3
011 THPT Ngô Quyền 57 Phạm Cự Lượng, phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng KV3
010 THPT Hoàng Hoa Thám 63 đường Phạm Cự Lượng, phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng KV3
034 Trung tâm GDTX số 1 1093 đường Ngô Quyền, phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng KV3
005 THPT Chuyên Lê Quý Đôn Số 01 Vũ Văn Dũng, phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng KV3
027 THPT Tôn Thất Tùng Đường Trần Nhân Tông, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng KV3
014 THPT Ngũ Hành Sơn 24, Bà Bang Nhãn, phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng KV3
016 PTDL Hermann Gmeiner 15 Nguyễn Đình Chiểu, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn,thành phố Đà Nẵng KV3
015 TT GDTX, KTTH-HN&DN Ngũ Hành Sơn 527 Lê Văn Hiến, phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng KV3
018 THPT TT Khai Trí 116 Nguyễn Huy Tưởng, phường Hòa Minh, quận Liên Chiều, TP. Đà Nẵng KV3
017 THPT Nguyễn Trãi Số 01, Đường Phan Văn Định- phường Hòa Khánh Bắc- quận Liên Chiểu- TP Đà Nẵng KV3
019 TT GDTX, KTTH-HN&DN Liên Chiểu 571/1 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng KV3
026 THPT Nguyễn Thượng Hiền 54, Thích Quảng Đức, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng KV3
022 THPT Ông Ích Khiêm Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng KV2
021 THPT Phan Thành Tài QL1A, Phong Nam, Hòa Châu, Hòa Vang, Đà Nẵng KV2
025 TT GDTX, KTTH-HN&DN Hòa Vang Thôn Túy Loan Đông 2, xã Hoà Phong, huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng KV2
023 THPT Phạm Phú Thứ Thôn An Ngãi Đông, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng KV2
024 TT GDTX, KTTH-HN&DN Cẩm Lệ Tổ 4, Quốc lộ 1A, Hoà Thọ Đông, Cẩm Lệ, Đà Nẵng KV3
020 THPT Hòa Vang 101 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng KV3
036 Trung tâm GDTX số 3 Tổ 4, Quốc lộ 1A, Hoà Thọ Đông, Cẩm Lệ, Đà Nẵng KV3
031 THPT Hiển Nhân 204 Lương Nhữ Hộc, quận Cẩm Lệ KV3
029 THPT Cẩm Lệ Tổ 38, đường Phong Bắc 12 (nối dài); P.Hòa Thọ Đông, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng KV3
004 THPT Lê Quý Đôn Đường Trần Văn Dư, Tam Kỳ, Quảng Nam KV2
003 THPT Trần Cao Vân Ph. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam KV2
002 THPT Phan Bội Châu Đường Phan Châu Trinh, Tam Kỳ, Q. Nam KV2
001 THPT Duy Tân X.Tam Phú, tp Tam Kỳ, Quảng Nam KV2
086 Trường CĐ Y tế Quảng Nam Đường Nguyễn Du, tp Tam Kỳ, Q Nam KV2
079 Trường CĐ Nghề Quảng Nam TP Tam Kỳ, Q. Nam KV2
078 Trường CĐ Phương Đông Quảng Nam TP Tam Kỳ, Q. Nam KV2
077 Đại học Quảng Nam TP Tam Kỳ, Q. Nam KV2
076 Trường TC VHNT&DL Q. Nam TP Tam Kỳ, Q. Nam KV2
070 CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam TP Tam Kỳ, Quảng Nam KV2
075 Trường TC Bách khoa Q. Nam TP Tam Kỳ, Q. Nam KV2
005 THPT Tư thục Hà Huy Tập Lý Thường Kiệt, TP Tam Kỳ, Quảng Nam KV2
007 THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, Quảng Nam KV2
006 TT. GDTX tỉnh Quảng Nam 124B Trần Quý Cáp, TP Tam Kỳ, Quảng Nam KV2
065 THPT Trần Hưng Đạo 170 Cửa Đại, Tp Hội An, Quảng Nam KV2
012 THPT Nguyễn Trãi Thành phố Hội An, Quảng Nam KV2
011 PTDT Nội trú tỉnh Quảng Nam Thành phố Hội An, Quảng Nam KV2, DTNT
010 THPT Chuyên Lê Thánh Tông Thành phố Hội An, Quảng Nam KV2
009 THPT Trần Quý Cáp Thành phố Hội An, Quảng Nam KV2
008 TT. GDTX-HN&DN Hội An Thành phố Hội An, Quảng Nam KV2
084 Trường CĐ CN-KT&TL miền Trung Thành phố Hội An, Q. Nam KV2
083 Trường CĐ Điện lực miền Trung Thành phố Hội An, Q. Nam KV2
074 TT. GDNN-GDTX Hội An Thành phố Hội An, Q. Nam KV2
013 THPT Sào Nam H. Duy Xuyên, Quảng Nam KV2NT
014 THPT Lê Hồng Phong H. Duy Xuyên, Quảng Nam KV2NT
015 TT. GDTX-HN Duy Xuyên H. Duy Xuyên, Quảng Nam KV2NT
016 THPT Nguyễn Hiền Xã Duy Sơn, H. Duy Xuyên, Quảng Nam KV1
073 TT. GDNN-GDTX Duy Xuyên Xã Duy Phước, H. Duy Xuyên, Q. Nam KV2NT
090 Trường PT nhiều cấp học Quảng Đông Xã Điện Thắng Bắc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2
089 Trường PT nhiều cấp học Hoàng Sa Xã Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2
091 THPT Nguyễn Duy Hiệu TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2
092 THPT Hoàng Diệu TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2
093 THPT Phạm Phú Thứ TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2
088 Trung cấp Quảng Đông TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2
087 Trường CĐ Công kỹ nghệ Đông Á TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2
094 THPT Lương Thế Vinh TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2
071 Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Đông TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2NT
067 Trường PT nhiều cấp học Quảng Đông Xã Điện Thắng Bắc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2NT
066 Trường PT nhiều cấp học Hoàng Sa Xã Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2NT
096 TT. GDTX-HN Điện Bàn TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2
095 THPT Nguyễn Khuyến TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2
081 Trường TC Nghề Bắc Quảng Nam TX. Điện Bàn, Q. Nam KV2
022 TT. GDTX-HN Điện Bàn TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2NT
021 THPT Nguyễn Khuyến TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2NT
020 THPT Lương Thế Vinh TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2NT
019 THPT Phạm Phú Thứ TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2NT
018 THPT Hoàng Diệu TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2NT
017 THPT Nguyễn Duy Hiệu TX. Điện Bàn, Quảng Nam KV2NT
026 THPT Lương Thúc Kỳ H. Đại Lộc, Quảng Nam KV2NT
027 TT. GDTX-HN&DN Đại Lộc H. Đại Lộc, Quảng Nam KV2NT
025 THPT Đỗ Đăng Tuyển H. Đại Lộc, Quảng Nam KV2NT
023 THPT Huỳnh Ngọc Huệ H. Đại Lộc, Quảng Nam KV2NT
024 THPT Chu Văn An Xã Đại Đồng, H. Đại Lộc, Quảng Nam KV1
030 THPT Nguyễn Văn Cừ H. Quế Sơn, Quảng Nam KV2NT
032 THPT Trần Đại Nghĩa H. Quế Sơn, Quảng Nam KV2NT
029 THPT Quế Sơn H. Quế Sơn, Quảng Nam KV2NT
034 THPT TT Phạm Văn Đồng H. Quế Sơn, Quảng Nam KV2NT
033 TT. GDTX-HN&DN Quế Sơn H. Quế Sơn, Quảng Nam KV2NT
035 THPT Hiệp Đức H. Hiệp Đức, Quảng Nam KV1
063 THPT Trần Phú Xã Bình Lâm, H. Hiệp Đức, Quảng Nam KV1
036 TT. GDTX-HN&DN Hiệp Đức H. Hiệp Đức, Quảng Nam KV1
040 THPT Lý Tự Trọng H. Thăng Bình, Quảng Nam KV2NT
041 TT. GDTX-HN&DN Thăng Bình H. Thăng Bình, Quảng Nam KV2NT
028 THPT Hùng Vương Xã Bình An, H. Thăng Bình, Quảng Nam KV2NT
037 THPT Tiểu La H. Thăng Bình, Quảng Nam KV2NT
038 THPT Nguyễn Thái Bình Xã Bình Đào, H. Thăng Bình, Quảng Nam KV1
039 THPT Thái Phiên H. Thăng Bình, Quảng Nam KV2NT
042 THPT Núi Thành H. Núi Thành, Quảng Nam KV2NT
043 THPT Cao Bá Quát Xã Tam Anh Bắc, H. Núi Thành, Quảng Nam KV1
085 Trường CĐ nghề Chu Lai - Trường Hải Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, Q. Nam KV2NT
080 Trường TC Nghề Nam Quảng Nam Xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, Q. Nam KV2NT
045 TT. GDTX-HN Núi Thành H. Núi Thành, Quảng Nam KV2NT
044 THPT Nguyễn Huệ H. Núi Thành, Quảng Nam KV2NT
048 TT. GDTX-HN&DN Tiên Phước H. Tiên Phước, Quảng Nam KV1
047 THPT Phan Châu Trinh H. Tiên Phước, Quảng Nam KV1
046 THPT Huỳnh Thúc Kháng H. Tiên Phước, Quảng Nam KV1
049 THPT Bắc Trà My H. Bắc Trà My, Quảng Nam KV1
050 TT. GDTX-HN Bắc Trà My H. Bắc Trà My, Quảng Nam KV1
062 PTDT Nội trú Nước Oa H. Bắc Trà My, Quảng Nam KV1, DTNT
064 THPT Âu Cơ Xã Ba, H. Đông Giang, Quảng Nam KV1
051 THPT Quang Trung H. Đông Giang, Quảng Nam KV1
060 TT.GDTX Nam Giang H. Nam Giang, Quảng Nam KV1
082 Trường TC Nghề TNDT&MN Quảng Nam Xã Cà Dy, H. Nam Giang, Q. Nam KV1
052 THPT Nam Giang H. Nam Giang, Quảng Nam KV1
068 THPT Nguyễn Văn Trỗi Xã La Dêê, H. Nam Giang, Quảng Nam KV1
053 THPT Khâm Đức H. Phước Sơn, Quảng Nam KV1
059 TT GDTX-HN&DN Phước Sơn H. Phước Sơn, Quảng Nam KV1
069 Phổ thông Dân tộc Nội trú Phước Sơn H. Phước Sơn, Quảng Nam KV1, DTNT
058 TT.GDTX-HN Nam Trà My H. Nam Trà My, Quảng Nam KV1
072 Phổ thông Dân tộc nội trú Nam Trà My H. Nam Trà My, Quảng Nam KV1, DTNT
056 THPT Nam Trà My H. Nam Trà My, Quảng Nam KV1
057 THPT Tây Giang H. Tây Giang, Quảng Nam KV1
055 TT GDTX-HN&DN Phú Ninh H. Phú Ninh, Quảng Nam KV2NT
054 THPT Trần Văn Dư H. Phú Ninh, Quảng Nam KV2NT
061 THPT Nguyễn Dục Xã Tam Dân, H. Phú Ninh, Quảng Nam KV2NT
031 THPT Nông Sơn Xã Quế Trung, H. Nông Sơn, Quảng Nam KV1

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học