Mã tỉnh Đà Nẵng (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Đà Nẵng
Bài viết cập nhật Mã Tp Đà Nẵng năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn Tp Đà Nẵng.
- Thành phố Đà Nẵng
- Mã tỉnh, Tp. Đà Nẵng
- Mã Quận Hải Châu
- Mã Quận Thanh Khê
- Mã Quận Sơn Trà
- Mã Quận Ngũ Hành Sơn
- Mã Quận Liên Chiểu
- Mã Huyện Hòa Vang
- Mã Quận Cẩm Lệ
- Tỉnh Quảng Nam (cũ)
- Mã tỉnh Quảng Nam
- Mã Thành phố Tam Kỳ
- Mã Thành phố Hội An
- Mã Huyện Duy Xuyên
- Mã Thị xã Điện Bàn
- Mã Huyện Đại Lộc
- Mã Huyện Quế Sơn
- Mã Huyện Hiệp Đức
- Mã Huyện Thăng Bình
- Mã Huyện Núi Thành
- Mã Huyện Tiên Phước
- Mã Huyện Bắc Trà My
- Mã Huyện Đông Giang
- Mã Huyện Nam Giang
- Mã Huyện Phước Sơn
- Mã Huyện Nam Trà My
- Mã Huyện Tây Giang
- Mã Huyện Phú Ninh
- Mã Huyện Nông Sơn
Mã tỉnh Đà Nẵng (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Đà Nẵng
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng + Quảng Nam. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:
Mã tỉnh, thành phố Đà Nẵng
Mã tỉnh Đà Nẵng là 04 còn Mã Quận, Huyện là từ 00 → 07 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh, Tp. Đà Nẵng: Mã 04
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_04 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_04 | KV3 |
Quận Hải Châu: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 004 | THPT Diên Hồng | 365 Phan Châu Trinh, phường Bình Thuận, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 006 | TT GDTX, KTTH-HN&DN quận Hải Châu | 105 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 003 | THPT Trần Phú | 11 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 001 | THPT Nguyễn Hiền | 61 Phan Đăng Lưu, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 002 | THPT Phan Châu Trinh | 154 Lê Lợi, phường Hải châu 1, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 033 | THPT SkyLine | Lô A2.4 Trần Đăng Ninh, quận Hải Châu | KV3 |
Quận Thanh Khê: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 028 | THPT Thanh Khê | 232 Kinh Dương Vương, phường Thanh Khê Tây, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 035 | Trung tâm GDTX | số 2 725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê Đông, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng | KV3 |
| 008 | TT TT GDTX, KTTH-HN&DN Thanh Khê | 725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê Đông, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng | KV3 |
| 007 | THPT Thái Phiên | Số 735 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê Đông, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 009 | THPT TT Quang Trung | 68 Đỗ Quang, phường Vĩnh Trung, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
Quận Sơn Trà: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 013 | TT GDTX, KTTH-HN&DN Sơn Trà | 196 Nguyễn Công Trứ, phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, Đà Nẵng | KV3 |
| 012 | TT GDTX Thành Phố | 1093 đường Ngô Quyền, phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 011 | THPT Ngô Quyền | 57 Phạm Cự Lượng, phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 010 | THPT Hoàng Hoa Thám | 63 đường Phạm Cự Lượng, phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 034 | Trung tâm GDTX | số 1 1093 đường Ngô Quyền, phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 005 | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | Số 01 Vũ Văn Dũng, phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 027 | THPT Tôn Thất Tùng | Đường Trần Nhân Tông, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
Quận Ngũ Hành Sơn: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 014 | THPT Ngũ Hành Sơn | 24, Bà Bang Nhãn, phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 016 | PTDL Hermann Gmeiner | 15 Nguyễn Đình Chiểu, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn,thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 015 | TT GDTX, KTTH-HN&DN Ngũ Hành Sơn | 527 Lê Văn Hiến, phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng | KV3 |
Quận Liên Chiểu: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 018 | THPT TT Khai Trí | 116 Nguyễn Huy Tưởng, phường Hòa Minh, quận Liên Chiều, TP. Đà Nẵng | KV3 |
| 017 | THPT Nguyễn Trãi | Số 01, Đường Phan Văn Định- phường Hòa Khánh Bắc- quận Liên Chiểu- TP Đà Nẵng | KV3 |
| 019 | TT GDTX, KTTH-HN&DN Liên Chiểu | 571/1 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng | KV3 |
| 026 | THPT Nguyễn Thượng Hiền | 54, Thích Quảng Đức, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
Huyện Hòa Vang: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 022 | THPT Ông Ích Khiêm | Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng | KV2 |
| 021 | THPT Phan Thành Tài | QL1A, Phong Nam, Hòa Châu, Hòa Vang, Đà Nẵng | KV2 |
| 025 | TT GDTX, KTTH-HN&DN Hòa Vang | Thôn Túy Loan Đông 2, xã Hoà Phong, huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng | KV2 |
| 023 | THPT Phạm Phú Thứ | Thôn An Ngãi Đông, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng | KV2 |
Quận Cẩm Lệ: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 024 | TT GDTX, KTTH-HN&DN Cẩm Lệ | Tổ 4, Quốc lộ 1A, Hoà Thọ Đông, Cẩm Lệ, Đà Nẵng | KV3 |
| 020 | THPT Hòa Vang | 101 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng | KV3 |
| 036 | Trung tâm GDTX | số 3 Tổ 4, Quốc lộ 1A, Hoà Thọ Đông, Cẩm Lệ, Đà Nẵng | KV3 |
| 031 | THPT Hiển Nhân | 204 Lương Nhữ Hộc, quận Cẩm Lệ | KV3 |
| 029 | THPT Cẩm Lệ | Tổ 38, đường Phong Bắc 12 (nối dài); P.Hòa Thọ Đông, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng | KV3 |
Mã tỉnh Quảng Nam (cũ)
Tỉnh Quảng Nam: Mã 34
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_ | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_ | KV3 |
Thành phố Tam Kỳ: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 004 | THPT Lê Quý Đôn | Đường Trần Văn Dư, Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 003 | THPT Trần Cao Vân | Ph. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 002 | THPT Phan Bội Châu | Đường Phan Châu Trinh, Tam Kỳ, Q. Nam | KV2 |
| 001 | THPT Duy Tân | X.Tam Phú, tp Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 086 | Trường CĐ Y tế Quảng Nam | Đường Nguyễn Du, tp Tam Kỳ, Q Nam | KV2 |
| 079 | Trường CĐ Nghề Quảng Nam | TP Tam Kỳ, Q. Nam | KV2 |
| 078 | Trường CĐ Phương Đông Quảng Nam | TP Tam Kỳ, Q. Nam | KV2 |
| 077 | Đại học Quảng Nam | TP Tam Kỳ, Q. Nam | KV2 |
| 076 | Trường TC VHNT&DL Q. Nam | TP Tam Kỳ, Q. Nam | KV2 |
| 070 | CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam | TP Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 075 | Trường TC Bách khoa Q. Nam | TP Tam Kỳ, Q. Nam | KV2 |
| 005 | THPT Tư thục Hà Huy Tập | Lý Thường Kiệt, TP Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 007 | THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
| 006 | TT. GDTX tỉnh Quảng Nam | 124B Trần Quý Cáp, TP Tam Kỳ, Quảng Nam | KV2 |
Thành phố Hội An: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 065 | THPT Trần Hưng Đạo | 170 Cửa Đại, Tp Hội An, Quảng Nam | KV2 |
| 012 | THPT Nguyễn Trãi | Thành phố Hội An, Quảng Nam | KV2 |
| 011 | PTDT Nội trú tỉnh Quảng Nam | Thành phố Hội An, Quảng Nam | KV2, DTNT |
| 010 | THPT Chuyên Lê Thánh Tông | Thành phố Hội An, Quảng Nam | KV2 |
| 009 | THPT Trần Quý Cáp | Thành phố Hội An, Quảng Nam | KV2 |
| 008 | TT. GDTX-HN&DN Hội An | Thành phố Hội An, Quảng Nam | KV2 |
| 084 | Trường CĐ CN-KT&TL miền Trung | Thành phố Hội An, Q. Nam | KV2 |
| 083 | Trường CĐ Điện lực miền Trung | Thành phố Hội An, Q. Nam | KV2 |
| 074 | TT. GDNN-GDTX Hội An | Thành phố Hội An, Q. Nam | KV2 |
Huyện Duy Xuyên: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 013 | THPT Sào Nam | H. Duy Xuyên, Quảng Nam | KV2NT |
| 014 | THPT Lê Hồng Phong | H. Duy Xuyên, Quảng Nam | KV2NT |
| 015 | TT. GDTX-HN Duy Xuyên | H. Duy Xuyên, Quảng Nam | KV2NT |
| 016 | THPT Nguyễn Hiền | Xã Duy Sơn, H. Duy Xuyên, Quảng Nam | KV1 |
| 073 | TT. GDNN-GDTX Duy Xuyên | Xã Duy Phước, H. Duy Xuyên, Q. Nam | KV2NT |
Thị xã Điện Bàn: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 090 | Trường PT nhiều cấp học Quảng Đông | Xã Điện Thắng Bắc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 089 | Trường PT nhiều cấp học Hoàng Sa | Xã Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 091 | THPT Nguyễn Duy Hiệu | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 092 | THPT Hoàng Diệu | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 093 | THPT Phạm Phú Thứ | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 088 | Trung cấp Quảng Đông | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 087 | Trường CĐ Công kỹ nghệ Đông Á | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 094 | THPT Lương Thế Vinh | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 071 | Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Đông | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 067 | Trường PT nhiều cấp học Quảng Đông | Xã Điện Thắng Bắc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 066 | Trường PT nhiều cấp học Hoàng Sa | Xã Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 096 | TT. GDTX-HN Điện Bàn | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 095 | THPT Nguyễn Khuyến | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2 |
| 081 | Trường TC Nghề Bắc Quảng Nam | TX. Điện Bàn, Q. Nam | KV2 |
| 022 | TT. GDTX-HN Điện Bàn | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 021 | THPT Nguyễn Khuyến | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 020 | THPT Lương Thế Vinh | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 019 | THPT Phạm Phú Thứ | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 018 | THPT Hoàng Diệu | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
| 017 | THPT Nguyễn Duy Hiệu | TX. Điện Bàn, Quảng Nam | KV2NT |
Huyện Đại Lộc: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 026 | THPT Lương Thúc Kỳ | H. Đại Lộc, Quảng Nam | KV2NT |
| 027 | TT. GDTX-HN&DN Đại Lộc | H. Đại Lộc, Quảng Nam | KV2NT |
| 025 | THPT Đỗ Đăng Tuyển | H. Đại Lộc, Quảng Nam | KV2NT |
| 023 | THPT Huỳnh Ngọc Huệ | H. Đại Lộc, Quảng Nam | KV2NT |
| 024 | THPT Chu Văn An | Xã Đại Đồng, H. Đại Lộc, Quảng Nam | KV1 |
Huyện Quế Sơn: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 030 | THPT Nguyễn Văn Cừ | H. Quế Sơn, Quảng Nam | KV2NT |
| 032 | THPT Trần Đại Nghĩa | H. Quế Sơn, Quảng Nam | KV2NT |
| 029 | THPT Quế Sơn | H. Quế Sơn, Quảng Nam | KV2NT |
| 034 | THPT TT Phạm Văn Đồng | H. Quế Sơn, Quảng Nam | KV2NT |
| 033 | TT. GDTX-HN&DN Quế Sơn | H. Quế Sơn, Quảng Nam | KV2NT |
Huyện Hiệp Đức: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 035 | THPT Hiệp Đức | H. Hiệp Đức, Quảng Nam | KV1 |
| 063 | THPT Trần Phú | Xã Bình Lâm, H. Hiệp Đức, Quảng Nam | KV1 |
| 036 | TT. GDTX-HN&DN Hiệp Đức | H. Hiệp Đức, Quảng Nam | KV1 |
Huyện Thăng Bình: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 040 | THPT Lý Tự Trọng | H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV2NT |
| 041 | TT. GDTX-HN&DN Thăng Bình | H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV2NT |
| 028 | THPT Hùng Vương | Xã Bình An, H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV2NT |
| 037 | THPT Tiểu La | H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV2NT |
| 038 | THPT Nguyễn Thái Bình | Xã Bình Đào, H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV1 |
| 039 | THPT Thái Phiên | H. Thăng Bình, Quảng Nam | KV2NT |
Huyện Núi Thành: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 042 | THPT Núi Thành | H. Núi Thành, Quảng Nam | KV2NT |
| 043 | THPT Cao Bá Quát | Xã Tam Anh Bắc, H. Núi Thành, Quảng Nam | KV1 |
| 085 | Trường CĐ nghề Chu Lai - Trường Hải | Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, Q. Nam | KV2NT |
| 080 | Trường TC Nghề Nam Quảng Nam | Xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, Q. Nam | KV2NT |
| 045 | TT. GDTX-HN Núi Thành | H. Núi Thành, Quảng Nam | KV2NT |
| 044 | THPT Nguyễn Huệ | H. Núi Thành, Quảng Nam | KV2NT |
Huyện Tiên Phước: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 048 | TT. GDTX-HN&DN Tiên Phước | H. Tiên Phước, Quảng Nam | KV1 |
| 047 | THPT Phan Châu Trinh | H. Tiên Phước, Quảng Nam | KV1 |
| 046 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | H. Tiên Phước, Quảng Nam | KV1 |
Huyện Bắc Trà My: Mã 11
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 049 | THPT Bắc Trà My | H. Bắc Trà My, Quảng Nam | KV1 |
| 050 | TT. GDTX-HN Bắc Trà My | H. Bắc Trà My, Quảng Nam | KV1 |
| 062 | PTDT Nội trú Nước Oa | H. Bắc Trà My, Quảng Nam | KV1, DTNT |
Huyện Đông Giang: Mã 12
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 064 | THPT Âu Cơ | Xã Ba, H. Đông Giang, Quảng Nam | KV1 |
| 051 | THPT Quang Trung | H. Đông Giang, Quảng Nam | KV1 |
Huyện Nam Giang: Mã 13
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 060 | TT.GDTX Nam Giang | H. Nam Giang, Quảng Nam | KV1 |
| 082 | Trường TC Nghề TNDT&MN Quảng Nam | Xã Cà Dy, H. Nam Giang, Q. Nam | KV1 |
| 052 | THPT Nam Giang | H. Nam Giang, Quảng Nam | KV1 |
| 068 | THPT Nguyễn Văn Trỗi | Xã La Dêê, H. Nam Giang, Quảng Nam | KV1 |
Huyện Phước Sơn: Mã 14
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 053 | THPT Khâm Đức | H. Phước Sơn, Quảng Nam | KV1 |
| 059 | TT GDTX-HN&DN Phước Sơn | H. Phước Sơn, Quảng Nam | KV1 |
| 069 | Phổ thông Dân tộc Nội trú Phước Sơn | H. Phước Sơn, Quảng Nam | KV1, DTNT |
Huyện Nam Trà My: Mã 15
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 058 | TT.GDTX-HN Nam Trà My | H. Nam Trà My, Quảng Nam | KV1 |
| 072 | Phổ thông Dân tộc nội trú Nam Trà My | H. Nam Trà My, Quảng Nam | KV1, DTNT |
| 056 | THPT Nam Trà My | H. Nam Trà My, Quảng Nam | KV1 |
Huyện Tây Giang: Mã 16
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 057 | THPT Tây Giang | H. Tây Giang, Quảng Nam | KV1 |
Huyện Phú Ninh: Mã 17
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 055 | TT GDTX-HN&DN Phú Ninh | H. Phú Ninh, Quảng Nam | KV2NT |
| 054 | THPT Trần Văn Dư | H. Phú Ninh, Quảng Nam | KV2NT |
| 061 | THPT Nguyễn Dục | Xã Tam Dân, H. Phú Ninh, Quảng Nam | KV2NT |
Huyện Nông Sơn: Mã 18
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 031 | THPT Nông Sơn | Xã Quế Trung, H. Nông Sơn, Quảng Nam KV1 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Quảng Ngãi
- Mã tỉnh Khánh Hòa
- Mã tỉnh Đắk Lắk
- Mã tỉnh Gia Lai
- Mã tỉnh Lâm Đồng
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

