Mã Quảng Ngãi, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Quảng Ngãi (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Mã Quảng Ngãi, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Quảng Ngãi (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Quảng Ngãi là 51 gồm có 9 phường, 86 xã và 1 đặc khu. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Quảng Ngãi mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
21211 |
Xã Tịnh Khê |
|
2 |
21172 |
Phường Trương Quang Trọng |
|
3 |
21034 |
Xã An Phú |
|
4 |
21025 |
Phường Cẩm Thành |
|
5 |
21028 |
Phường Nghĩa Lộ |
|
6 |
21451 |
Phường Trà Câu |
|
7 |
21457 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
|
8 |
21439 |
Phường Đức Phổ |
|
9 |
21472 |
Xã Khánh Cường |
|
10 |
21478 |
Phường Sa Huỳnh |
|
11 |
21085 |
Xã Bình Minh |
|
12 |
21100 |
Xã Bình Chương |
|
13 |
21040 |
Xã Bình Sơn |
|
14 |
21061 |
Xã Vạn Tường |
|
15 |
21109 |
Xã Đông Sơn |
|
16 |
21196 |
Xã Trường Giang |
|
17 |
21205 |
Xã Ba Gia |
|
18 |
21220 |
Xã Sơn Tịnh |
|
19 |
21181 |
Xã Thọ Phong |
|
20 |
21235 |
Xã Tư Nghĩa |
|
21 |
21238 |
Xã Vệ Giang |
|
22 |
21250 |
Xã Nghĩa Giang |
|
23 |
21244 |
Xã Trà Giang |
|
24 |
21364 |
Xã Nghĩa Hành |
|
25 |
21385 |
Xã Đình Cương |
|
26 |
21388 |
Xã Thiện Tín |
|
27 |
21370 |
Xã Phước Giang |
|
28 |
21409 |
Xã Long Phụng |
|
29 |
21421 |
Xã Mỏ Cày |
|
30 |
21400 |
Xã Mộ Đức |
|
31 |
21433 |
Xã Lân Phong |
|
32 |
21115 |
Xã Trà Bồng |
|
33 |
21127 |
Xã Đông Trà Bồng |
|
34 |
21154 |
Xã Tây Trà |
|
35 |
21124 |
Xã Thanh Bồng |
|
36 |
21136 |
Xã Cà Đam |
|
37 |
21157 |
Xã Tây Trà Bồng |
|
38 |
21292 |
Xã Sơn Hạ |
|
39 |
21307 |
Xã Sơn Linh |
|
40 |
21289 |
Xã Sơn Hà |
|
41 |
21319 |
Xã Sơn Thủy |
|
42 |
21325 |
Xã Sơn Kỳ |
|
43 |
21340 |
Xã Sơn Tây |
|
44 |
21334 |
Xã Sơn Tây Thượng |
|
45 |
21343 |
Xã Sơn Tây Hạ |
|
46 |
21361 |
Xã Minh Long |
|
47 |
21349 |
Xã Sơn Mai |
|
48 |
21529 |
Xã Ba Vì |
|
49 |
21523 |
Xã Ba Tô |
|
50 |
21499 |
Xã Ba Dinh |
|
51 |
21484 |
Xã Ba Tơ |
|
52 |
21490 |
Xã Ba Vinh |
|
53 |
21496 |
Xã Ba Động |
|
54 |
21520 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
|
55 |
21538 |
Xã Ba Xa |
|
56 |
21548 |
Đặc khu Lý Sơn |
|
57 |
23293 |
Phường Kon Tum |
|
58 |
23284 |
Phường Đăk Cấm |
|
59 |
23302 |
Phường Đăk Bla |
|
60 |
23317 |
Xã Ngọk Bay |
|
61 |
23326 |
Xã Ia Chim |
|
62 |
23332 |
Xã Đăk Rơ Wa |
|
63 |
23504 |
Xã Đăk Pxi |
|
64 |
23512 |
Xã Đăk Mar |
|
65 |
23510 |
Xã Đăk Ui |
|
66 |
23515 |
Xã Ngọk Réo |
|
67 |
23500 |
Xã Đăk Hà |
|
68 |
23428 |
Xã Ngọk Tụ |
|
69 |
23401 |
Xã Đăk Tô |
|
70 |
23430 |
Xã Kon Đào |
|
71 |
23416 |
Xã Đăk Sao |
|
72 |
23419 |
Xã Đăk Tờ Kan |
|
73 |
23425 |
Xã Tu Mơ Rông |
|
74 |
23446 |
Xã Măng Ri |
|
75 |
23377 |
Xã Bờ Y |
|
76 |
23392 |
Xã Sa Loong |
|
77 |
23383 |
Xã Dục Nông |
|
78 |
23356 |
Xã Xốp |
|
79 |
23365 |
Xã Ngọc Linh |
|
80 |
23344 |
Xã Đăk Plô |
|
81 |
23341 |
Xã Đăk Pék |
|
82 |
23374 |
Xã Đăk Môn |
|
83 |
23527 |
Xã Sa Thầy |
|
94 |
23534 |
Xã Sa Bình |
|
85 |
23548 |
Xã Ya Ly |
|
86 |
23538 |
Xã Ia Tơi |
|
87 |
23485 |
Xã Đăk Kôi |
|
88 |
23497 |
Xã Kon Braih |
|
89 |
23479 |
Xã Đăk Rve |
|
90 |
23473 |
Xã Măng Đen |
|
91 |
23455 |
Xã Măng Bút |
|
92 |
23476 |
Xã Kon Plông |
|
93 |
23368 |
Xã Đăk Long |
|
94 |
23530 |
Xã Rờ Kơi |
|
95 |
23536 |
Xã Mô Rai |
|
96 |
23535 |
Xã Ia Đal |
Mã các trường THPT tại Quảng Ngãi
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
001 |
Trường THPT Bình Sơn |
62 Vạn Tường, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
002 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
183-Trần Công Hiến,Thôn 1, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
003 |
Trường THPT Trần Kỳ Phong |
Xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
004 |
Trường THCS&THPT Vạn Tường (Trường THPT Vạn Tường) |
Thôn Phú Nhiêu 2, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
005 |
Trường THPT Võ Nguyên Giáp |
412 Võ Nguyên Giáp, phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
006 |
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng |
506 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
007 |
Trường THPT Ba Gia |
Thôn Minh Mỹ, Xã Ba Gia, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
008 |
Trường THPT Tư thục Trương Định |
Thôn Minh Xuân, xã Ba Gia, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
009 |
Trường THPT Sơn Mỹ |
65 Văn Tiến Dũng, xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
010 |
Trường THPT chuyên Lê Khiết |
112 đường Chu Văn An, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
011 |
Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
503 Quang Trung, Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
012 |
Trường THPT Lê Trung Đình |
Hẻm 308 Phan Đình Phùng, Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
013 |
Trường PTDTNT THPT tỉnh Quảng Ngãi (Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh Quảng Ngãi) |
Số 10 Nguyễn Thông, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
014 |
Trường THPT Tư thục Hoàng Văn Thụ |
Hẻm 243 Nguyễn Công Phương, P. Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
015 |
Trường Liên cấp TPGDQT-IEC Quảng Ngãi |
230 Trường Chinh, Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
016 |
Trường THCS&THPT Tôn Đức Thắng |
Số 05 An Dương Vương, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
017 |
Trường THPT Chu Văn An |
Số 490 Nguyễn Huệ, xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
018 |
Trường THPT số 1 Tư Nghĩa |
366 Nguyễn Huệ, xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
019 |
Trường THPT số 2 Tư Nghĩa |
Thôn Mỹ Thạnh Nam, xã Nghĩa Giang, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
020 |
Trường THPT Thu Xà |
Xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
021 |
Trường THPT Phạm Văn Đồng |
78 Nguyễn Thiệu, Xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
022 |
Trường THPT Số 2 Mộ Đức |
Thôn 1, xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
023 |
Trường THPT Nguyễn Công Trứ |
Thôn Phước Thịnh, xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
024 |
Trường THPT Trần Quang Diệu |
Thôn Thạch Trụ Tây, xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
025 |
Trường THPT số 1 Đức Phổ |
117, Nguyễn Nghiêm, Phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
026 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
Tdp Đông Quang, phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
027 |
Trường THPT số 2 Đức Phổ |
Thôn Trung Sơn, xã Khánh Cường, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
028 |
Trường THPT Nguyễn Công Phương |
140 Nguyễn Công Phương, xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
029 |
Trường THPT số 1 Nghĩa Hành |
547 Phạm Văn Đồng, xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
030 |
Trường THPT số 2 Nghĩa Hành |
thôn Bàn Thới, xã Thiện Tín, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
031 |
Trường THPT Ba Tơ |
Số 05, đường 30/10, thôn Nam Hoàn Đồn, xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
032 |
Trường THPT Phạm Kiệt |
Thôn Giá Vực, Xã Ba Vì, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
033 |
Trường THPT Minh Long |
Thôn Mai Lãnh Hữu, xã Sơn Mai, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
034 |
Trường THPT Quang Trung |
Xã Sơn Hạ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
035 |
Trường THPT Sơn Hà |
Xã Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
036 |
Trường THCS&THPT Phạm Kiệt |
Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
037 |
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
Thôn Huy Măng, xã Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
038 |
Trường THPT Trà Bồng |
Thôn Đông, xã Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
039 |
Trường THCS&THPT Phó Mục Gia |
Xã Đông Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
040 |
Trường THPT Tây Trà |
Đội 2, thôn Trà Nga, xã Tây Trà, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
041 |
Trường THPT Lý Sơn |
Thôn Đông An Vĩnh Đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
042 |
Trường THPT Kon Tum |
457 Trần Phú, Phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
043 |
Trường THPT Lê Lợi |
50 Ngô Đức Kế, phường Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
044 |
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
Xã ĐăkTô, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
045 |
Trường THPT Duy Tân |
07 Đinh Công Tráng, Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
046 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
Số 49 Đường Phan Bội Châu, xã Bờ Y, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
047 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
269 Đường 24/3, xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
048 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
Số 01, đường Trường Chinh, thôn 1, xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
049 |
Trường THPT Phan Đình Phùng |
Thôn 9, xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
050 |
Trường THPT Trần Phú |
Số 14 -Trần Phú, thôn Đăk Xanh; xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
051 |
Trường THCS&THPT Ngô Mây |
Đường Đinh Gia Khánh, tổ 1 Phường Đắk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
052 |
Trường THPT Phan Bội Châu |
Thôn Plei Sar, xã Ia Chim, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
053 |
Trường THPT Trường Chinh |
01 Nơ Trang Long, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
054 |
Trường THPT Phan Chu Trinh |
Thôn Dục Nhầy, xã Dục Nông, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
055 |
Trường PTDTNT THPT Đăk Hà |
Xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
056 |
Trường PTDTNT THPT Ia Tơi |
Thôn 1, xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
057 |
Trường PTDTNT THPT Kon Tum |
413 Nguyễn Huệ, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
058 |
Trường PTDTNT THPT Đăk Tô |
Số 355-Hùng Vương, thôn Đăk Tô 9 xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
059 |
Trường PTDTNT THPT Đăk Glei |
Thôn Đông Sông, xã Đăk Pek, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
060 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Đăk Rve |
Thôn 1, xã Đăk Rve, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
061 |
Trường PTDTNT THPT Sa Thầy |
Số 326, đường Trần Hưng Đạo, xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
062 |
Trường PTDTNT THPT Măng Đen |
Số 88 - Võ Nguyên Giáp- Thôn Kon Plông- Xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
063 |
Trường PTDTNT THPT Tu Mơ Rông |
Thôn Kon Tun, xã Tu Mơ Rông, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
064 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành |
09 Nguyễn Huệ, Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
065 |
Trường THCS&THPT Liên Việt Kon Tum |
Khu đô thị phía nam Đăk Bla, Phường Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
066 |
Trung tâm GDNN&GDTX Khu vực Bình Sơn |
Xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
067 |
Trung tâm GDTX tỉnh Quảng Ngãi |
117 Võ Thị Sáu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
068 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Mộ Đức |
Tổ dân phố 3, Xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
069 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Đức Phổ |
13 Đỗ Quang Thắng, TDP5, Phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
070 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Ba Tơ |
Thôn Nam Hoàn Đồn, Xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
071 |
Trung tâm GDTX Kon Tum |
190 Phan Chu Trinh, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
072 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Hà |
Xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
073 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Tô |
Thôn Đăk Tô 9, Xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
074 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tu Mơ Rông |
Thôn Mô Pả, Xã Tu Mơ Rông, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
075 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Glei |
Xã Đăk Pek, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
076 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ngọc Hồi |
Tổ dân Phố 6, Xã Bờ Y, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
077 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kon Rẫy |
Xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
078 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kon Plông |
04 Võ Nguyên Giáp, Xã Măng Đen , tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
079 |
Trung tâm GDNN-GDTX Sa Thầy |
Số 118 Hai Bà Trưng, Xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
080 |
Trường THCS&THPT Phó Mục Gia (2025) |
Xã Đông Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
081 |
Trường PTDTNT tỉnh Kon Tum (2025) |
413 Nguyễn Huệ, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
082 |
Trường PTDTNT Sa Thầy (2025) |
Số 326, đường Trần Hưng Đạo, xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
083 |
Trường PTDTNT Đăk Hà (2025) |
Xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
084 |
Trường PTDTNT Đăk Tô (2025) |
Số 355-Hùng Vương, thôn Đăk Tô 9 xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
085 |
Trường PTDTNT Đăk Glei (2025) |
Thôn Đông Sông, xã Đăk Pek, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
086 |
Trường PTDTNT Kon Rẫy (2025) |
Thôn 1, xã Đăk Rve, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
087 |
Trường THPT Trần Quốc Tuấn (KonTum -2025) |
269 Đường 24/3, xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
088 |
Trường PTDTNT Tu Mơ Rông (2025) |
Thôn Kon Tun, xã Tu Mơ Rông, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
089 |
Trường THPT Nguyễn Du (2025) |
Kon Tum |
KV1 |
090 |
Trường THPT Lương Thế Vinh (KonTum -2025) |
Số 14 -Trần Phú ,thôn Đăk Xanh; xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
091 |
Trường THPT Quang Trung (KonTum - 2025) |
Số 01, đường Trường Chinh, thôn 1, xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
092 |
Trường THPT Chu Văn An (KonTum - 2025) |
Thôn 9, xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
093 |
Trường THPT Ngô Mây (2025) |
Đường Đinh Gia Khánh, tổ 1 Phường Đắk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
094 |
Phân hiệu PTDTNT Tỉnh tại Ia H'Drai (2025) |
Thôn 1, xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
095 |
Trường PTDTNT THPT huyện Kon Plông (2025) |
Số 88 - Võ Nguyên Giáp- Thôn Kon Plông- Xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
096 |
Trường THPT Duy Tân (2025) |
07 Đinh Công Tráng, Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
097 |
Trung tâm GDTX tỉnh Kon Tum(2025) |
190 Phan Chu Trinh, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
098 |
Trường THPT Trường Chinh (2025) |
01 Nơ Trang Long, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
099 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Bình Sơn (2025) |
Xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
100 |
Trường THPT Sơn Mỹ (2025) |
65 Văn Tiến Dũng, xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
101 |
Trường THPT số 2 Nghĩa Hành (2025) |
xã Hành Thiện, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
102 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mộ Đức (2025) |
Tổ dân phố 3, Xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
103 |
Trung tâm GDNN-GDTX thị xã Đức Phổ (2025) |
13 Đỗ Quang Thắng, TDP5, Phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
104 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Ba Tơ (2025) |
Thôn Nam Hoàn Đồn, Xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
800 |
TS học nước ngoài |
Quảng Ngãi |
KV2 |
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Quảng Ngãi |
KV1 |
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Quảng Ngãi |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Quảng Ngãi |
KV2 |
900 |
TS CA_QN |
Quảng Ngãi |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Khánh Hòa
- Mã tỉnh Đắk Lắk
- Mã tỉnh Gia Lai
- Mã tỉnh Lâm Đồng
- Mã Tp. Hồ Chí Minh
- Mã tỉnh Đồng Nai
- Mã tỉnh Tây Ninh
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

