Mã tỉnh Quảng Ngãi (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Quảng Ngãi



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Mã tỉnh Quảng Ngãi (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Quảng Ngãi

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi + Kon Tum. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:

Mã tỉnh Quảng Ngãi

Mã tỉnh Quảng Ngãi là 35 còn Mã Huyện là từ 00 → 14 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.

Quảng cáo

Tỉnh Quảng Ngãi: Mã 35

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_35 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_35 KV3

Huyện Bình Sơn: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
003 Trường THPT Bình Sơn TTr. Châu ổ, H. Bình Sơn KV2NT
004 Trường THPT Vạn Tường Xã Bình Phú, H. Bình Sơn KV2NT
005 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Bình Sơn Xã Bình Long, H. Bình Sơn KV2NT
060 Trường CĐN Kỹ thuật - Công nghệ Dung Quất Xã Bình Trị, H. Bình Sơn KV2NT
001 Trường THPT Trần Kỳ Phong Xã Bình Nguyên, H. Bình Sơn KV2NT
002 Trường THPT Lê Quý Đôn Xã Bình Trung, H. Bình Sơn KV2NT

Huyện Sơn Tịnh: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
065 Trường Trung cấp nghề tỉnh Quảng Ngãi (TN từ năm 2015 trở về trước) Xã Tịnh Ấn Đông, huyện Sơn Tịnh KV2NT
006 Trường THPT Ba Gia Xã Tịnh Bắc, H. Sơn Tịnh KV2NT
007 Trường THPT Tư thục Trương Định Xã Tịnh Bắc, H. Sơn Tịnh KV2NT
054 Trường THPT Võ Nguyên Giáp (Học xong lớp 12 từ năm 2015 trở về trước) TTr Sơn Tịnh, huyện Sơn Tịnh KV2NT
055 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Học xong lớp 12 từ năm 2015 trở về trước) TTr Sơn Tịnh, huyện Sơn Tịnh KV2NT
056 Trường THPT Sơn Mỹ (Học xong lớp 12 từ năm 2015 trở về trước) Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh KV2NT
057 Trung tâm DN-GDTX&HN huyện Sơn Tịnh (Học xong lớp 12 từ năm 2015 trở về trước) TTr Sơn Tịnh, huyện Sơn Tịnh KV2NT

Thành phố Quảng Ngãi: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
014 Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh Quảng Ngãi Ph. Quảng Phú, Tp. Quảng Ngãi KV2, DTNT
013 Trường THPT chuyên Lê Khiết Ph. Nghĩa Lộ, Tp. Quảng Ngãi KV2
012 Trường THPT Lê Trung Đình Ph. Trần Hưng Đạo, Tp. Quảng Ngãi KV2
011 Trường THPT Trần Quốc Tuấn Ph. Nguyễn Nghiêm, Tp. Quảng Ngãi KV2
010 Trường THPT Sơn Mỹ Xã Tịnh Khê, Tp. Quảng Ngãi KV2
009 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Ph. Trương Quang Trọng, Tp Quảng Ngãi KV2
008 Trường THPT Võ Nguyên Giáp Ph. Trương Quang Trọng, Tp. Quảng Ngãi KV2
018 Trung tâm DN-GDTX&HN tỉnh Quảng Ngãi Ph. Chánh Lộ, Tp. Quảng Ngãi KV2
017 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Sơn Tịnh Ph. Trương Quang Trọng, Tp. Quảng Ngãi KV2
016 Trường THPT Tư thục Hoàng Văn Thụ Ph. Nghĩa Lộ, Tp. Quảng Ngãi KV2
015 Trường THPT Tư thục Nguyễn Bỉnh Khiêm Ph. Lê Hồng Phong, Tp. Quảng Ngãi KV2
062 Trường TCN Kinh tế - Công nghệ Dung Quất Ph. Chánh Lộ, Tp. Quảng Ngãi KV2
061 Trường Trung cấp nghề tỉnh Quảng Ngãi Ph.Trương Quang Trọng, Tp. Quảng Ngãi KV2

Huyện Tư Nghĩa: Mã 04

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
022 Trường THPT Thu Xà Xã Nghĩa Hoà, H. Tư Nghĩa KV2NT
023 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Tư Nghĩa TTr. La Hà, H. Tư Nghĩa KV2NT
019 Trường THPT Số 1 Tư Nghĩa TTr. La Hà, H. Tư Nghĩa KV2NT
021 Trường THPT Số 2 Tư Nghĩa Xã Nghĩa Thuận, H. Tư Nghĩa KV2NT
063 Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Xã Nghĩa Kz, H. Tư Nghĩa KV2NT
020 Trường THPT Chu Văn An TTr. La Hà, H. Tư Nghĩa KV2NT

Huyện Nghĩa Hành: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
024 Trường THPT Số 1 Nghĩa Hành TTr. Chợ Chùa, H. Nghĩa Hành KV2NT
025 Trường THPT Nguyễn Công Phương TTr. Chợ Chùa, H. Nghĩa Hành KV2NT
027 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Nghĩa Hành Xã Hành Đức, H. Nghĩa Hành KV2NT
026 Trường THPT Số 2 Nghĩa Hành Xã Hành Thiện, H. Nghĩa Hành KV1

Huyện Mộ Đức: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
032 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mộ Đức TTr. Mộ Đức, H. Mộ Đức KV2NT
031 Trường THPT Trần Quang Diệu Xã Đức Lân, H. Mộ Đức KV2NT
029 Trường THPT Phạm Văn Đồng TTr. Mộ Đức, H. Mộ Đức KV2NT
028 Trường THPT Số 2 Mộ Đức Xã Đức Nhuận, H. Mộ Đức KV2NT
030 Trường THPT Nguyễn Công Trứ Xã Đức Thạnh, H. Mộ Đức KV2NT

Huyện Đức Phổ: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
034 Trường THPT Lương Thế Vinh Xã Phổ Ninh, H. Đức Phổ KV2NT
033 Trường THPT Số 1 Đức Phổ Xã Phổ Ninh, H. Đức Phổ KV2NT
036 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Đức Phổ TTr. Đức Phổ, H. Đức Phổ KV2NT
035 Trường THPT Số 2 Đức Phổ Xã Phổ Khánh, H. Đức Phổ KV2NT
064 Trường Trung cấp nghề Đức Phổ TTr. Đức Phổ, H. Đức Phổ KV2NT

Huyện Ba Tơ: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
038 Trường THPT Phạm Kiệt Xã Ba Vì, H. Ba Tơ KV1
037 Trường THPT Ba Tơ TTr. Ba Tơ, H. Ba Tơ KV1
039 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Ba Tơ TTr. Ba Tơ, H. Ba Tơ KV1

Huyện Minh Long: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
041 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Minh Long Xã Long Hiệp, H. Minh Long KV1
040 Trường THPT Minh Long Xã Long Hiệp, H. Minh Long KV1

Huyện Sơn Hà: Mã 10

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
042 Trường THPT Quang Trung Xã Sơn Thành, H. Sơn Hà KV1
045 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Sơn Hà TTr. Di Lăng, H. Sơn Hà KV1
044 Trường THCS và THPT Phạm Kiệt Xã Sơn Kz, H.Sơn Hà KV1
043 Trường THPT Sơn Hà TTr. Di Lăng, H. Sơn Hà KV1

Huyện Sơn Tây: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
046 Trường THPT Đinh Tiên Hoàng Xã Sơn Dung, H. Sơn Tây KV1
047 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Sơn Tây Xã Sơn Dung, H. Sơn Tây KV1

Huyện Trà Bồng: Mã 12

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
048 Trường THPT Trà Bồng Xã Trà Sơn, H. Trà Bồng KV1
049 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Trà Bồng Xã Trà Thủy, H. Trà Bồng KV1

Huyện Tây Trà: Mã 13

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
050 Trường THPT Tây Trà Xã Trà Phong, H. Tây Trà KV1
051 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Tây Trà Xã Trà Phong, H. Tây Trà KV1

Huyện Lý Sơn: Mã 14

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
052 Trường THPT Lý Sơn Xã An Vĩnh, H. Lý Sơn KV1
053 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Lý Sơn Xã An Vĩnh, H. Lý Sơn KV1

Mã tỉnh Kon Tum (cũ)

Tỉnh Kon Tum: Mã 36

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_36 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_36 KV3

Thành phố Kon Tum: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
003 THPT chuyên Nguyễn Tất Thành Ph. Thống Nhất - Tp KonTum KV1
046 THPT Phan Bội Châu Xã Ya Chim - Tp Kon Tum - Kon Tum KV1
001 THPT Kon Tum Ph. Quyết Thắng - Tp Kon Tum - Kon Tum KV1
041 THPT Trường Chinh Ph. Trường Chinh - Tp Kon Tum - Kon Tum KV1
038 Trường TC Nghề Kon Tum Ph. Nguyễn Trãi - Tp Kon Tum - Kon Tum KV1
036 THPT Ngô Mây Ph. Ngô Mây - Tp Kon Tum - Kon Tum KV1
025 THPT Lê Lợi Ph. Lê Lợi - Tp Kon Tum - Kon Tum KV1
013 Phòng GD&ĐT Tp Kon Tum Phường Thắng Lợi - Tp Kon Tum - Kon Tum KV1
020 THPT Duy Tân Ph. Duy Tân - TP Kon Tum - Kon Tum KV1
015 CĐ Sư phạm Kon Tum Ph. Thống Nhất - Tp KonTum KV1
016 CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum Ph. Ngô Mây - Tp Kon Tum - Kon Tum KV1
019 Trung học Y tế Kon Tum Ph. Quyết Thắng -Tp Kon Tum - Kon Tum KV1
018 TT GDTX Tỉnh Ph. Thắng Lợi - Tp Kon Tum - Kon Tum KV1
002 PT DTNT tỉnh Kon Tum Ph. Quyết Thắng - Tp Kon Tum - Kon Tum KV1, DTNT

Huyện Đăk Glei: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
008 Phòng GD&ĐT huyện Đăk Glei Huyện Đăk Glei - Kon Tum KV1
033 THPT Lương Thế Vinh H. Đăk Glei - KonTum KV1
053 Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Glei H. Đăk Glei - Kon Tum KV1
902 Phòng GD&ĐT huyện Đăk Glei H. Đăk Glei - Kon Tum KV1
048 Phân hiệu THPT Lương Thế Vinh H. Đăk Glei - Kon Tum KV1
037 TT GDTX Đăk Glei H. Đăk Glei - KonTum KV1
022 PT DTNT Đăk Glei H. Đăk Glei - KonTum KV1, DTNT

Huyện Ngọc Hồi: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
021 PT DTNT Ngọc Hồi H. Ngọc Hồi - KonTum KV1, DTNT
052 Trung tâm GDNN-GDTX Ngọc Hồi H. Ngọc Hồi - Kon Tum KV1
027 THPT Nguyễn Trãi H. Ngọc Hồi - KonTum KV1
903 Phòng GD&ĐT huyện Ngọc Hồi H. Ngọc Hồi - Kon Tum KV1
047 THPT Phan Chu Trinh Xã Đăk Dục - H. Ngọc Hồi - Kon Tum KV1
042 TT GDTX Ngọc Hồi H. Ngọc Hồi- Kon Tum KV1
009 Phòng GD&ĐT huyện Ngọc Hồi Huyện Ngọc Hồi - Kon Tum KV1

Huyện Đăk Tô: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
026 THPT Nguyễn Văn Cừ H. Đăk Tô - KonTum KV1
051 Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Tô H. Đăk Tô - Kon Tum KV1
904 Phòng GD&ĐT huyện Đăk Tô H. Đăk Tô - Kon Tum KV1
007 PT DTNT Đăk Tô H. Đăk Tô - KonTum KV1, DTNT
045 TT GDTX Đăk Tô H. Đăk Tô - Kon Tum KV1
010 Phòng GD&ĐT huyện Đăk Tô Huyện Đăk Tô - Kon Tum KV1

Huyện Sa Thầy: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
034 THPT Quang Trung H. Sa Thầy - Kon Tum KV1
905 Phòng GD&ĐT huyện Sa Thầy H. Sa Thầy - Kon Tum KV1
012 Phòng GD&ĐT huyện Sa Thầy Huyện Sa Thầy - Kon Tum KV1
005 PT DTNT Sa Thầy H. Sa Thầy - Kon Tum KV1, DTNT
054 Trung tâm GDNN-GDTX Sa Thầy H. Sa Thầy - Kon Tum KV1
043 TT GDTX Sa Thầy H. Sa Thầy - Kon Tum KV1

Huyện Kon Plông: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
014 Phòng GD&ĐT huyện Kon Plông Huyện Kon Plông - Kon Tum KV1
049 Phân hiệu PT DTNT Kon Plông H. Kon Plông - KonTum KV1
056 Trung tâm GDNN-GDTX Kon Plông H. Kon Plông - KonTum KV1
017 PT DTNT Kon Plông H. Kon Plông - KonTum KV1, DTNT
906 Phòng GD&ĐT huyện Kon Plông H. Kon Plông - KonTum KV1

Huyện Đắk Hà: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
028 TT GDTX Đăk Hà H. Đắk Hà - Kon Tum KV1
050 Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Hà H. Đăk Hà - Kon Tum KV1
006 PT DTNT Đăk Hà H. Đăk Hà - Kon Tum KV1, DTNT
032 THPT Nguyễn Du H. Đắk Hà - Kon Tum KV1
011 Phòng GD&ĐT huyện Đăk Hà Huyện Đăk Hà - Kon Tum KV1
030 THPT Trần Quốc Tuấn H. Đắk Hà - Kon Tum KV1
907 Phòng GD&ĐT huyện Đăk Hà H. Đăk Hà - Kon Tum KV1

Huyện Kon Rẫy: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
023 Phòng GD&ĐT huyện Kon Rẫy H. Kon Rẫy - Kon Tum KV1
044 TT GDTX Kon Rẫy H. Kon Rẫy - Kon Tum KV1
908 Phòng GD&ĐT huyện Kon Rẫy H. Kon Rẫy - Kon Tum KV1
035 THPT Chu Văn An H. Kon Rẫy - Kon Tum KV1
024 PT DTNT Kon Rẫy H. Kon Rẫy - Kon Tum KV1, DTNT
055 Trung tâm GDNN-GDTX Kon Rẫy H. Kon Rẫy - Kon Tum KV1

Huyện Tu Mơ Rông: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
057 Trung tâm GDNN-GDTX Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông - Kon Tum KV1
909 Phòng GD&ĐT huyện Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông - Kon Tum KV1
029 Phòng GD&ĐT huyện Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông - Kon Tum KV1
031 PT DTNT Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông - Kon Tum KV1, DTNT

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học