Mã tỉnh Bến Tre (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Bến Tre
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Bến Tre năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Mã tỉnh Bến Tre (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Bến Tre
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Mã tỉnh Bến Tre là 55 còn Mã Huyện là từ 00 → 09 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh Bến Tre: Mã 55
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_ | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_ | KV3 |
Thành phố Bến Tre: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 068 | CĐ nghề Đồng Khởi | 17A4,QL60, P.Phú Tân, TP Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 069 | TC nghề Bến Tre | 59A1, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 072 | Năng khiếu TDTT Bến Tre | Phường Phú Khương, TP Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 051 | Trung cấp Y Tế Bến Tre | Phường 6-TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 002 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | Phường Phú Tân, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 062 | CĐ Bến Tre | Xã Sơn Đông, TP Bến Tre-Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 030 | THPT Chuyên Bến Tre | Phường Phú Tân -TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 040 | THPT Võ Trường Toản | Xã Phú Hưng-TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 045 | Trung tâm GDTX thành phố Bến Tre | Phường Phú Khương , thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 050 | Phổ thông Hermann Gmeiner | Phường 6-TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 066 | THPT Lạc Long Quân | Xã Mỹ Thạnh An- Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
| 023 | THPT Bán Công Thị | Xã Phường 3-TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | KV2 |
Huyện Châu Thành: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 005 | THPT Diệp Minh Châu | Xã Tiên Thủy, H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 067 | THPT Nguyễn Huệ | Xã Tiên Thủy- H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 073 | Nuôi Dạy Trẻ em khuyết tật | Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành,Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 026 | THPT BC Châu Thành A | TT Châu Thành, H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 027 | THPT BC Châu Thành B | Xã Tiên Thủy, H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 049 | THPT Mạc Đĩnh Chi | Xã An Hóa, H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 054 | Trung tâm GDTX Châu Thành | TT Châu Thành, H.Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 004 | THPT Trần Văn Ơn | Xã Phú An Hòa, H.Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Chợ Lách: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 055 | Trung tâm GDTX Chợ Lách | TT Chợ Lách, H. Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 029 | THPT Bán công Chợ Lách | TT Chợ Lách, H. Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 007 | THPT Trần Văn Kiết | TT Chợ Lách, H.Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 034 | THPT Bán công Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Thành, H. Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 008 | THPT Trương Vĩnh Ký | Xã Vĩnh Thành, H. Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Mỏ Cày Bắc: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 035 | THPT Bán công Phước Mỹ Trung | Xã Phước Mỹ Trung, H Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 048 | THPT Lê Anh Xuân | Xã Tân Thành Bình, H Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 024 | THPT Ngô Văn Cấn | Xã Tân Thanh Tây, H.Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 070 | Trung tâm GDTX Mỏ Cày Bắc | Xã Phước Mỹ Trung, H. Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Giồng Trôm: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 063 | THPT Nguyễn Trãi | Xã Tân Hào,H. Giồng Trôm,Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 061 | THPT Nguyễn Thị Định | Xã Lương Hòa-H. Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 015 | THPT Nguyễn Ngọc Thăng | Xã Phước Long, H. Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 039 | THPT Bán công Giồng Trôm | Xã Bình Thành, H. Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 014 | THPT Phan Văn Trị | Xã Bình Hòa, H. Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 028 | THPT Dân lập Giồng Trôm | TT Giồng Trôm, H. Giồng Trôm , Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 057 | Trung tâm GDTX huyện Giồng Trôm | ấp 5, X. Bình Thành, H. Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Bình Đại: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 037 | THPT Bán công Lộc Thuận | Xã Lộc Thuận, H. Bình Đại , Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 032 | THPT Bán công Bình Đại | TT Bình Đại, H. Bình Đại, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 017 | THPT Lê Hoàng Chiếu | TT Bình Đại, H. Bình Đại, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 018 | THPT Huỳnh Tấn Phát | Xã Châu Hưng, H. Bình Đại, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 058 | Trung tâm GDTX Bình Đại | TT Bình Đại, H. Bình Đại , Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 025 | THPT Lê Quí Đôn | Xã Định Trung, H. Bình Đại, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Ba Tri: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 064 | THPT Phan Ngọc Tòng | Xã An Ngãi Tây, H. Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 036 | THPT Bán công Ba Tri | TT Ba Tri, H. Ba Tri , Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 047 | THPT Sương Nguyệt Anh | Xã Phú Ngãi, H. Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 071 | THPT Phan Liêm | Xã An Hòa Tây-H. Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 038 | THPT Tán Kế | Xã Mỹ Thạnh, H. Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 020 | THPT Phan Thanh Giản | TT Ba Tri, H. Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 059 | Trung tâm GDTX Ba Tri | TT Ba Tri, H. Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Thạnh Phú: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 044 | THPT Đoàn Thị Điểm | Xã Tân Phong, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 043 | THPT Trần Trường Sinh | Xã Giao Thạnh, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 033 | THPT Bán công Thạnh Phú | TT Thạnh Phú, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 075 | THPT Lê Hoài Đôn | Xã Bình Thạnh, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre | KV1 |
| 022 | THPT Lê Hoài Đôn | Thị trấn Thạnh Phú, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 060 | Trung tâm GDTX Thạnh Phú | TT Thạnh Phú, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Huyện Mỏ Cày Nam: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 042 | THPT Quản Trọng Hoàng | Xã An Thạnh, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 041 | THPT Bán công An Thới | Xã An Thới, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 056 | Trung tâm GDTX huyện Mỏ Cày Nam | TT Mỏ Cày Nam, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 074 | THPT An Thới | Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày Nam,Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 012 | THPT Bán công Mỏ Cày | TT Mỏ Cày Nam, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 011 | THPT Ca Văn Thỉnh | Xã An Định, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 010 | THPT Chê-Ghêvara | Khu phố 4, TTr Mỏ Cày Nam, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
| 046 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Xã Hương Mỹ, H. Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre | KV2NT |
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

