Mã Huế, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Huế (năm 2026)



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Mã Huế, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Huế (năm 2026)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Mã TP Huế là 46 gồm có 21 phường và 19 xã. Mời các bạn đón đọc:

Quảng cáo

Mã Xã, Phường Huế mới nhất (sau sáp nhập)

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

19900

 Phường Thuận An

2

20014

 Phường Hóa Châu

3

19930

 Phường Mỹ Thượng

4

19777

 Phường Vỹ Dạ

5

19789

 Phường Thuận Hóa

6

19815

 Phường An Cựu

7

19813

 Phường Thủy Xuân

8

19774

 Phường Kim Long

9

19804

 Phường Hương An

10

19753

 Phường Phú Xuân

11

19996

 Phường Hương Trà

12

20017

 Phường Kim Trà

13

19969

 Phường Thanh Thủy

14

19975

 Phường Hương Thủy

15

19960

 Phường Phú Bài

16

19819

 Phường Phong Điền

17

19858

 Phường Phong Thái 

18

19831

 Phường Phong Dinh

19

19828

 Phường Phong Phú

20

19873

 Phường Phong Quảng

21

19885

 Xã Đan Điền

22

19867

 Xã Quảng Điền

23

19945

 Xã Phú Vinh

24

19918

 Xã Phú Hồ

25

19942

 Xã Phú Vang

26

20122

 Xã Vinh Lộc

27

20131

 Xã Hưng Lộc

28

20140

 Xã Lộc An

29

20107

 Xã Phú Lộc

30

20137

 Xã Chân Mây - Lăng Cô

31

20182

 Xã Long Quảng

32

20179

 Xã Nam Đông

33

20161

 Xã Khe Tre

34

20035

 Xã Bình Điền

35

20056

 Xã A Lưới 1

36

20044

 Xã A Lưới 2

37

20071

 Xã A Lưới 3

38

20101

 Xã A Lưới 4

39

20050

 Xã A Lưới 5

40

19909

 Phường Dương Nỗ 

Mã các trường THPT tại Huế

- Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã tỉnhMã trườngTênKhu vực
46 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_46 KV3
46 800 Học ở nước ngoài_46 KV3

Với thí sinh tự do, mục tên lớp ghi "TDO".

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
036 THPT Chi Lăng Ph. Phú Cát, TP Huế KV2
038 THPT DL Trần Hưng Đạo Ph. Vỹ Dạ, TP Huế KV2
042 THPT Cao Thắng Ph. Phú Nhuận, TP Huế KV2
054 TC Nghề số 10 Ph. Vĩnh Ninh, TP Huế KV2
056 CĐ Nghề số 23 Bộ Quốc phòng Ph. Tây Lộc, TP Huế KV2
058 TC Nghề Huế Ph. Kim Long, TP Huế KV2
064 TTGDNN-GDTX TP Huế 182 Phan Chu Trinh, Ph. Phước Vĩnh, TP Huế KV2
000 Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế Ph. Vĩnh Ninh, TP Huế KV2
001 THPT Chuyên Quốc Học Ph. Vĩnh Ninh, TP Huế KV2
002 THPT Hai Bà Trưng Ph. Vĩnh Ninh, TP Huế KV2
003 THPT Nguyễn Huệ Ph. Thuận Thành, TP Huế KV2
004 THPT Gia Hội Ph. Phú Hiệp, TP Huế KV2
005 THPT Bùi Thị Xuân Ph. Thuận Hoà, TP Huế KV2
007 THPT Nguyễn Trường Tộ Ph. Phú Nhuận, TP Huế KV2
009 TT GDTX TP Huế Ph. Phước Vĩnh, TP Huế KV2
010 Khối chuyên ĐHKH Huế Ph. Phú Nhuận, TP Huế KV2
048 TH VHNT Thừa Thiên Huế Ph. Thuận Thành , TP Huế KV2
052 CĐ Nghề Du lịch Huế Ph. Phú Hội, TP Huế KV2
025 THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh Ph. Phường Đúc, TP Huế KV1, DTNT
028 Phòng GDCN Sở GD-ĐT TT-Huế Ph. Vĩnh Ninh, TP Huế KV2
029 THPT Đặng Trần Côn Ph. Thuận Hoà, TP Huế KV2
032 TC Phật Học Huế Ph. Trường An, TP Huế KV2
033 Học viện Âm nhạc Huế Ph. Vĩnh Ninh, TP Huế KV2
034 CĐ Công nghiệp Huế Ph. Vĩnh Ninh, TP Huế KV2
059 TTGDTX Phong Điền TT Phong Điền, H. Phong Điền KV2NT
065 TTGDNN-GDTX Phong Điền TT Phong Điền, H. Phong Điền KV2NT
013 THPT Nguyễn Đình Chiểu Xã Phong An, H. Phong Điền KV2NT
053 CĐ Nghề Nguyễn Tri Phương Xã Phong An, H. Phong Điền KV2NT
011 THPT Phong Điền TT Phong Điền, H. Phong Điền KV2NT
012 THPT Tam Giang Xã Điền Hải, H. Phong Điền KV2NT
037 THPT Trần Văn Kỷ Xã Phong Bình, H. Phong Điền KV1
057 TC Nghề Quảng Điền TT Sịa, H. Quảng Điền KV2NT
008 THPT Hoá Châu Xã Quảng An, H. Quảng Điền KV1
049 TTGDTX Quảng Điền TT Sịa, H. Quảng Điền KV2NT
014 THPT Nguyễn Chí Thanh TT Sịa, H. Quảng Điền KV2NT
066 TTGDNN-GDTX Quảng Điền TT Sịa, H. Quảng Điền KV2NT
044 THPT Tố Hữu Xã Quảng Công, H. Quảng Điền KV1
060 TTGDTX Hương Trà Ph. Tứ Hạ, TX Hương Trà KV2
041 THPT Hương Trà Ph. Tứ Hạ, TX Hương Trà KV2
030 THPT Bình Điền Xã Bình Điền, TX Hương Trà KV1
027 THPT Hương Vinh Xã Hương Vinh, TX Hương Trà KV2
015 THPT Đặng Huy Trứ Ph. Hương Chữ, TX Hương Trà KV2
067 TTGDNN-GDTX Hương Trà Ph. Tứ Hạ, TX Hương Trà KV2
047 THPT Hà Trung Xã Vinh Hà, H. Phú Vang KV1
017 THPT Nguyễn Sinh Cung TT Phú Đa, H. Phú Vang KV2NT
016 THPT Phan Đăng Lưu Xã Phú Dương, H. Phú Vang KV2NT
031 THPT Vinh Xuân Xã Vinh Xuân, H. Phú Vang KV1
050 TTGDTX Phú Vang Xã Phú Mỹ , H. Phú Vang KV1
006 Phổ thông Huế Star Xã Phú Thượng H. Phú Vang KV2NT
068 TTGDNN-GDTX Phú Vang Xã Phú Mỹ , H. Phú Vang KV1
035 THPT Thuận An TT Thuận An, H. Phú Vang KV2NT
055 CĐ Nghề Thừa Thiên Huế Ph. Phú Bài, TX Hương Thủy KV2
069 TTGDNN-GDTX Hương Thủy Ph. Thủy Phương, TX Hương Thủy KV2
019 THPT Phú Bài Ph. Thuỷ Châu, TX Hương Thuỷ KV2
018 THPT Hương Thủy Ph. Thuỷ Phương, TX Hương Thuỷ KV2
051 TTGDTX Hương Thủy Ph. Thủy Phương, TX Hương Thủy KV2
046 THPT Nguyễn Trãi Ph. Phú Bài, TX Hương Thuỷ KV2
026 THPT Thừa Lưu Xã Lộc Tiến, H. Phú Lộc KV2NT
045 THPT Tư thục Thế Hệ Mới Xã Lộc Sơn, H. Phú Lộc KV2NT
022 THPT Phú Lộc TT Phú Lộc, H. Phú Lộc KV2NT
021 THPT Vinh Lộc Xã Vinh Hưng, H. Phú Lộc KV1
020 THPT An Lương Đông Xã Lộc An, H. Phú Lộc KV2NT
061 TTGDTX Phú Lộc TT Phú Lộc, H. Phú Lộc KV2NT
070 TTGDNN-GDTX Phú Lộc TT Phú Lộc, H. Phú Lộc KV2NT
023 THPT Nam Đông TT Khe Tre, H. Nam Đông KV1
071 TTGDNN-GDTX Nam Đông TT Khe Tre, H. Nam Đông KV1
062 TTGDTX Nam Đông TT Khe Tre, H. Nam Đông KV1
043 THPT Hương Giang Xã Thượng Nhật, H. Nam Đông KV1
040 THPT Hồng Vân Xã Hồng Vân, H. A Lưới KV1
024 THPT A Lưới TT A Lưới, H. A Lưới KV1
072 TTGDNN-GDTX A Lưới TT A Lưới, H. A Lưới KV1
039 THPT Hương Lâm Xã Hương Lâm, H. A Lưới KV1
063 TTGDTX A Lưới TT A Lưới, H. A Lưới KV1

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học