Mã Tuyên Quang, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Tuyên Quang (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Tuyên Quang năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Mã Tuyên Quang, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Tuyên Quang (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Tuyên Quang là 08 gồm có 7 phường và 117 xã. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Tuyên Quang mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
02269 |
Xã Thượng Lâm |
|
2 |
02266 |
Xã Lâm Bình |
|
3 |
02302 |
Xã Minh Quang |
|
4 |
02296 |
Xã Bình An |
|
5 |
02245 |
Xã Côn Lôn |
|
6 |
02248 |
Xã Yên Hoa |
|
7 |
02239 |
Xã Thượng Nông |
|
8 |
02260 |
Xã Hồng Thái |
|
9 |
02221 |
Xã Nà Hang |
|
10 |
02308 |
Xã Tân Mỹ |
|
11 |
02317 |
Xã Yên Lập |
|
12 |
02320 |
Xã Tân An |
|
13 |
02287 |
Xã Chiêm Hóa |
|
14 |
02353 |
Xã Hòa An |
|
15 |
02332 |
Xã Kiên Đài |
|
16 |
02359 |
Xã Tri Phú |
|
17 |
02350 |
Xã Kim Bình |
|
18 |
02365 |
Xã Yên Nguyên |
|
19 |
02305 |
Xã Trung Hà |
|
20 |
02398 |
Xã Yên Phú |
|
21 |
02380 |
Xã Bạch Xa |
|
22 |
02392 |
Xã Phù Lưu |
|
23 |
02374 |
Xã Hàm Yên |
|
24 |
02404 |
Xã Bình Xa |
|
25 |
02407 |
Xã Thái Sơn |
|
26 |
02419 |
Xã Thái Hòa |
|
27 |
02425 |
Xã Hùng Đức |
|
28 |
02455 |
Xã Hùng Lợi |
|
29 |
02458 |
Xã Trung Sơn |
|
30 |
02494 |
Xã Thái Bình |
|
31 |
02470 |
Xã Tân Long |
|
32 |
02449 |
Xã Xuân Vân |
|
33 |
02434 |
Xã Lực Hành |
|
34 |
02473 |
Xã Yên Sơn |
|
35 |
02530 |
Xã Nhữ Khê |
|
36 |
02437 |
Xã Kiến Thiết |
|
37 |
02545 |
Xã Tân Trào |
|
38 |
02554 |
Xã Minh Thanh |
|
39 |
02536 |
Xã Sơn Dương |
|
40 |
02548 |
Xã Bình Ca |
|
41 |
02578 |
Xã Tân Thanh |
|
42 |
02620 |
Xã Sơn Thủy |
|
43 |
02611 |
Xã Phú Lương |
|
44 |
02623 |
Xã Trường Sinh |
|
45 |
02608 |
Xã Hồng Sơn |
|
46 |
02572 |
Xã Đông Thọ |
|
47 |
02509 |
Phường Mỹ Lâm |
|
48 |
02215 |
Phường Minh Xuân |
|
49 |
02212 |
Phường Nông Tiến |
|
50 |
02512 |
Phường An Tường |
|
51 |
02524 |
Phường Bình Thuận |
|
52 |
00715 |
Xã Lũng Cú |
|
53 |
00721 |
Xã Đồng Văn |
|
54 |
00733 |
Xã Sà Phìn |
|
55 |
00745 |
Xã Phố Bảng |
|
56 |
00763 |
Xã Lũng Phìn |
|
57 |
00787 |
Xã Sủng Máng |
|
58 |
00778 |
Xã Sơn Vĩ |
|
59 |
00769 |
Xã Mèo Vạc |
|
60 |
00802 |
Xã Khâu Vai |
|
61 |
00817 |
Xã Niêm Sơn |
|
62 |
00808 |
Xã Tát Ngà |
|
63 |
00829 |
Xã Thắng Mố |
|
64 |
00832 |
Xã Bạch Đích |
|
65 |
00820 |
Xã Yên Minh |
|
66 |
00847 |
Xã Mậu Duệ |
|
67 |
00859 |
Xã Ngọc Long |
|
68 |
00871 |
Xã Du Già |
|
69 |
00865 |
Xã Đường Thượng |
|
70 |
00901 |
Xã Lùng Tám |
|
71 |
00883 |
Xã Cán Tỷ |
|
72 |
00889 |
Xã Nghĩa Thuận |
|
73 |
00874 |
Xã Quản Bạ |
|
74 |
00892 |
Xã Tùng Vài |
|
75 |
01006 |
Xã Yên Cường |
|
76 |
01012 |
Xã Đường Hồng |
|
77 |
00991 |
Xã Bắc Mê |
|
78 |
00985 |
Xã Giáp Trung |
|
79 |
00982 |
Xã Minh Sơn |
|
80 |
00994 |
Xã Minh Ngọc |
|
81 |
00700 |
Xã Ngọc Đường |
|
82 |
00694 |
Phường Hà Giang 1 |
|
83 |
00691 |
Phường Hà Giang 2 |
|
84 |
00937 |
Xã Lao Chải |
|
85 |
00928 |
Xã Thanh Thủy |
|
86 |
00919 |
Xã Minh Tân |
|
87 |
00922 |
Xã Thuận Hòa |
|
88 |
00925 |
Xã Tùng Bá |
|
89 |
00706 |
Xã Phú Linh |
|
90 |
00970 |
Xã Linh Hồ |
|
91 |
00976 |
Xã Bạch Ngọc |
|
92 |
00913 |
Xã Vị Xuyên |
|
93 |
00967 |
Xã Việt Lâm |
|
94 |
00952 |
Xã Cao Bồ |
|
95 |
00958 |
Xã Thượng Sơn |
|
96 |
01171 |
Xã Tân Quang |
|
97 |
01165 |
Xã Đồng Tâm |
|
98 |
01192 |
Xã Liên Hiệp |
|
99 |
01180 |
Xã Bằng Hành |
|
100 |
01153 |
Xã Bắc Quang |
|
101 |
01201 |
Xã Hùng An |
|
102 |
01156 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
103 |
01216 |
Xã Đồng Yên |
|
104 |
01261 |
Xã Tiên Yên |
|
105 |
01255 |
Xã Xuân Giang |
|
106 |
01246 |
Xã Bằng Lang |
|
107 |
01234 |
Xã Yên Thành |
|
108 |
01237 |
Xã Quang Bình |
|
109 |
01243 |
Xã Tân Trịnh |
|
110 |
01225 |
Xã Tiên Nguyên |
|
111 |
01090 |
Xã Thông Nguyên |
|
112 |
01084 |
Xã Hồ Thầu |
|
113 |
01075 |
Xã Nậm Dịch |
|
114 |
01051 |
Xã Tân Tiến |
|
115 |
01021 |
Xã Hoàng Su Phì |
|
116 |
01033 |
Xã Thàng Tín |
|
117 |
01024 |
Xã Bản Máy |
|
118 |
01057 |
Xã Pờ Ly Ngài |
|
119 |
01108 |
Xã Xín Mần |
|
120 |
01096 |
Xã Pà Vầy Sủ |
|
121 |
01141 |
Xã Nấm Dẩn |
|
122 |
01117 |
Xã Trung Thịnh |
|
123 |
01144 |
Xã Quảng Nguyên |
|
124 |
01147 |
Xã Khuôn Lùng |
Mã các trường THPT tại Tuyên Quang
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
101 |
THPT Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
KV1 |
102 |
PTDTNT THCS và THPT Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
KV1 |
103 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
KV1 |
104 |
THPT Mậu Duệ |
Xã Mậu Duệ |
KV1 |
105 |
THPT Yên Minh |
Xã Yên Minh |
KV1 |
106 |
PTDTNT THCS và THPT Yên Minh |
Xã Yên Minh |
KV1 |
107 |
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Minh |
Xã Yên Minh |
KV1 |
108 |
THPT Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc |
KV1 |
109 |
PTDTNT THCS và THPT Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc |
KV1 |
110 |
Trung tâm GDNN-GDTX Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc |
KV1 |
111 |
THPT Quyết Tiến |
Xã Quản Bạ |
KV1 |
112 |
THPT Quản Bạ |
Xã Quản Bạ |
KV1 |
113 |
PTDTNT THCS và THPT Quản Bạ |
Xã Quản Bạ |
KV1 |
114 |
Trung tâm GDNN-GDTX Quản Bạ |
Xã Quản Bạ |
KV1 |
115 |
THPT Ngọc Hà |
Xã Ngọc Đường |
KV1 |
116 |
THPT chuyên Hà Giang |
Phường Hà Giang 1 |
KV2 |
117 |
THPT Lê Hồng Phong |
Phường Hà Giang 2 |
KV2 |
118 |
PTDTNT THPT Hà Giang |
Phường Hà Giang 2 |
KV2 |
119 |
Trung tâm GDTX Hà Giang |
Phường Hà Giang 2 |
KV2 |
120 |
THCS và THPT Minh Ngọc |
Xã Minh Ngọc |
KV1 |
121 |
THPT Bắc Mê |
Xã Bắc Mê |
KV1 |
122 |
PTDTNT THCS và THPT Bắc Mê |
Xã Bắc Mê |
KV1 |
123 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Mê |
Xã Bắc Mê |
KV1 |
124 |
THCS và THPT Phương Tiến |
Xã Thanh Thủy |
KV1 |
125 |
THCS và THPT Tùng Bá |
Xã Tùng Bá |
KV1 |
126 |
THPT Việt Vinh |
Xã Bắc Quang |
KV1 |
127 |
PTDTNT THCS và THPT Bắc Quang |
Xã Bắc Quang |
KV1 |
128 |
Trung cấp DTNT-GDTX Bắc Quang |
Xã Bắc Quang |
KV1 |
129 |
THCS và THPT Linh Hồ |
Xã Linh Hồ |
KV1 |
130 |
THPT Vị Xuyên |
Xã Vị Xuyên |
KV1 |
131 |
THPT Việt Lâm |
Xã Vị Xuyên |
KV1 |
132 |
PTDTNT THCS và THPT Vị Xuyên |
Xã Vị Xuyên |
KV1 |
133 |
Trung tâm GDNN-GDTX Vị Xuyên |
Xã Vị Xuyên |
KV1 |
134 |
THPT Đồng Yên |
Xã Đồng Yên |
KV1 |
135 |
THPT Hùng An |
Xã Hùng An |
KV1 |
136 |
THPT Kim Ngọc |
Xã Bằng Hành |
KV1 |
137 |
THPT Tân Quang |
Xã Tân Quang |
KV1 |
138 |
THCS và THPT Liên Hiệp |
Xã Liên Hiệp |
KV1 |
139 |
THPT Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì |
KV1 |
140 |
PTDTNT THCS và THPT Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì |
KV1 |
141 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì |
KV1 |
142 |
THCS và THPT Nà Chì |
Xã Khuôn Lùng |
KV1 |
143 |
THCS và THPT Xín Mần |
Xã Xín Mần |
KV1 |
144 |
THPT Xín Mần |
Xã Pà Vầy Sủ |
KV1 |
145 |
PTDTNT THCS và THPT Xín Mần |
Xã Pà Vầy Sủ |
KV1 |
146 |
Trung tâm GDNN-GDTX Xín Mần |
Xã Pà Vầy Sủ |
KV1 |
147 |
THPT Quang Bình |
Xã Quang Bình |
KV1 |
148 |
PTDTNT THCS và THPT Quang Bình |
Xã Quang Bình |
KV1 |
149 |
Trung tâm GDNN-GDTX Quang Bình |
Xã Quang Bình |
KV1 |
150 |
THPT Xuân Giang |
Xã Xuân Giang |
KV1 |
151 |
THCS và THPT Thông Nguyên |
Xã Thông Nguyên |
KV1 |
179 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
KV1 |
180 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
KV1 |
181 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Yên Minh |
Xã Yên Minh |
KV1 |
182 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Yên Minh |
Xã Yên Minh |
KV1 |
183 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc |
KV1 |
184 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc |
KV1 |
185 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Quản Bạ |
Xã Quản Bạ |
KV1 |
186 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Quản Bạ |
Xã Quản Bạ |
KV1 |
187 |
THPT Chuyên tỉnh Hà Giang |
Phường Hà Giang 1 |
KV2 |
188 |
PTDTNT THPT tỉnh Hà Giang |
Phường Hà Giang 2 |
KV2 |
189 |
Trung tâm GDTX-HN tỉnh Hà Giang |
Phường Hà Giang 2 |
KV2 |
190 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Bắc Mê |
Xã Bắc Mê |
KV1 |
191 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Bắc Mê |
Xã Bắc Mê |
KV1 |
192 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Bắc Quang |
Xã Bắc Quang |
KV1 |
193 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Vị Xuyên |
Xã Vị Xuyên |
KV1 |
194 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Vị Xuyên |
Xã Vị Xuyên |
KV1 |
195 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì |
KV1 |
196 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì |
KV1 |
197 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Xín Mần |
Xã Pà Vầy Sủ |
KV1 |
198 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Xín Mần |
Xã Pà Vầy Sủ |
KV1 |
199 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Quang Bình |
Xã Quang Bình |
KV1 |
200 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Quang Bình |
Xã Quang Bình |
KV1 |
201 |
THPT Minh Quang |
Xã Minh Quang |
KV1 |
202 |
THCS và THPT Thượng Lâm |
Xã Thượng Lâm |
KV1 |
203 |
THPT Lâm Bình |
Xã Lâm Bình |
KV1 |
204 |
PTDTNT THCS và THPT Lâm Bình |
Xã Lâm Bình |
KV1 |
205 |
Trung tâm GDNN-GDTX Lâm Bình |
Xã Lâm Bình |
KV1 |
206 |
THPT Yên Hoa |
Xã Yên Hoa |
KV1 |
207 |
THPT Na Hang |
Xã Nà Hang |
KV1 |
208 |
PTDTNT THCS và THPT Na Hang |
Xã Nà Hang |
KV1 |
209 |
Trung tâm GDNN-GDTX Na Hang |
Xã Nà Hang |
KV1 |
210 |
THPT Đầm Hồng |
Xã Chiêm Hóa |
KV1 |
211 |
THPT Chiêm Hóa |
Xã Chiêm Hóa |
KV1 |
212 |
PTDTNT THCS và THPT Chiêm Hóa |
Xã Chiêm Hóa |
KV1 |
213 |
Trung tâm GDNN-GDTX Chiêm Hóa |
Xã Chiêm Hóa |
KV1 |
214 |
THPT Kim Bình |
Xã Kim Bình |
KV1 |
215 |
THCS và THPT Hà Lang |
Xã Tân An |
KV1 |
216 |
THCS và THPT Hòa Phú |
Xã Yên Nguyên |
KV1 |
217 |
THPT Phù Lưu |
Xã Phù Lưu |
KV1 |
218 |
THPT Thái Hòa |
Xã Thái Hòa |
KV1 |
219 |
THPT Hàm Yên |
Xã Hàm Yên |
KV1 |
220 |
PTDTNT THCS và THPT Hàm Yên |
Xã Hàm Yên |
KV1 |
221 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hàm Yên |
Xã Hàm Yên |
KV1 |
222 |
THPT Tháng 10 |
Phường Mỹ Lâm |
KV2 |
223 |
THPT Trung Sơn |
Xã Trung Sơn |
KV1 |
224 |
THPT Xuân Vân |
Xã Xuân Vân |
KV1 |
225 |
THPT Đông Thọ |
Xã Đông Thọ |
KV1 |
226 |
THPT Kim Xuyên |
Xã Hồng Sơn |
KV1 |
227 |
THPT Sơn Nam |
Xã Sơn Thủy |
KV1 |
228 |
THCS và THPT Kháng Nhật |
Xã Tân Thanh |
KV1 |
229 |
THPT ATK Tân Trào |
Xã Minh Thanh |
KV1 |
230 |
PTDTNT ATK Sơn Dương |
Xã Minh Thanh |
KV1 |
231 |
THPT Sơn Dương |
Xã Sơn Dương |
KV1 |
232 |
Trung tâm GDNN-GDTX Sơn Dương |
Xã Sơn Dương |
KV1 |
233 |
PTDTNT THPT tỉnh Tuyên Quang |
Phường Nông Tiến |
KV2 |
234 |
THPT Nguyễn Văn Huyên |
Phường An Tường |
KV2 |
235 |
THPT Sông Lô |
Phường Bình Thuận |
KV2 |
236 |
THPT Chuyên |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
237 |
THPT Tân Trào |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
238 |
THPT Xuân Huy |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
239 |
THPT Ỷ La |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
240 |
Phổ thông Tuyên Quang |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
241 |
Trung tâm GDTX tỉnh Tuyên Quang |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
289 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Yên Sơn |
Xã Yên Sơn |
KV1 |
290 |
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Sơn |
Xã Yên Sơn |
KV1 |
291 |
THPT Hòa Phú |
Xã Yên Nguyên |
KV1 |
292 |
Trường Phổ thông DTNT THCS-THPT huyện Lâm Bình |
Xã Lâm Bình |
KV1 |
293 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Lâm Bình |
Xã Lâm Bình |
KV1 |
294 |
Phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Na Hang |
Xã Nà Hang |
KV1 |
295 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Na Hang |
Xã Nà Hang |
KV1 |
296 |
Phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Chiêm Hóa |
Xã Chiêm Hóa |
KV1 |
297 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Chiêm Hóa |
Xã Chiêm Hóa |
KV1 |
298 |
Phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Hàm Yên |
Xã Hàm Yên |
KV1 |
299 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Hàm Yên |
Xã Hàm Yên |
KV1 |
300 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Sơn Dương |
Xã Sơn Dương |
KV1 |
301 |
THPT Chuyên tỉnh Hà Giang |
Phường Nguyễn Trãi (năm 2025) |
KV1 |
302 |
THPT Lê Hồng Phong |
Phường Minh Khai (năm 2025) |
KV1 |
303 |
PTDT Nội trú THPT tỉnh Hà Giang |
Phường Minh Khai (năm 2025) |
KV1 |
304 |
Trung tâm GDTX-HN tỉnh Hà Giang |
Phường Minh Khai (năm 2025) |
KV1 |
305 |
THPT Tháng 10 |
Xã Mỹ Bằng (năm 2025) |
KV1 |
306 |
THPT Kim Xuyên |
Xã Hồng Lạc (năm 2025) |
KV2_NT |
307 |
PTDTNT THPT tỉnh Tuyên Quang |
Phường Nông Tiến (năm 2025) |
KV1 |
308 |
THPT Sông Lô |
Phường Đội Cấn (năm 2025) |
KV1 |
309 |
THPT Xuân Huy |
Xã Trung Môn (năm 2025) |
KV2_NT |
310 |
Phổ thông Tuyên Quang |
Xã Trung Môn (năm 2025) |
KV2_NT |
800 |
Học ở nước ngoài_08 |
Phường Khu vực 3 |
KV3 |
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Xã Sơn Vĩ |
KV1 |
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Xã Trung môn (2025) |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Phường Khu vực 3 |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Lạng Sơn
- Mã tỉnh Thái Nguyên
- Mã tỉnh Sơn La
- Mã tỉnh Phú Thọ
- Mã tỉnh Quảng Ninh
- Mã tỉnh Bắc Ninh
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

