Mã Thái Nguyên, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Thái Nguyên (năm 2026)



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Thái Nguyên năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Mã Thái Nguyên, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Thái Nguyên (năm 2026)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Mã tỉnh Thái Nguyên là 19 gồm có 15 phường và 77 xã. Mời các bạn đón đọc:

Quảng cáo

Mã Xã, Phường Thái Nguyên mới nhất (sau sáp nhập)

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

05443

Phường Phan Đình Phùng

2

05710

Phường Linh Sơn

3

05500

Phường Tích Lương

4

05467

Phường Gia Sàng

5

05455

Phường Quyết Thắng

6

05482

Phường Quan Triều

7

05503

Xã Tân Cương

8

05488

Xã Đại Phúc

9

05830

Xã Đại Từ

10

05776

Xã Đức Lương

11

05800

Xã Phú Thịnh

12

05818

Xã La Bằng

13

05788

Xã Phú Lạc

14

05809

Xã An Khánh

15

05851

Xã Quân Chu

16

05845

Xã Vạn Phú

17

05773

Xã Phú Xuyên

18

05860

Phường Phổ Yên

19

05890

Phường Vạn Xuân

20

05899

Phường Trung Thành

21

05857

Phường Phúc Thuận

22

05881

Xã Thành Công

23

05908

Xã Phú Bình

24

05923

Xã Tân Thành

25

05941

Xã Điềm Thụy

26

05953

Xã Kha Sơn

27

05917

Xã Tân Khánh

28

05692

Xã Đồng Hỷ

29

05674

Xã Quang Sơn

30

05662

Xã Trại Cau

31

05707

Xã Nam Hòa

32

05680

Xã Văn Hán

33

05665

Xã Văn Lăng

34

05518

Phường Sông Công

35

05533

Phường Bá Xuyên

36

05528

Phường Bách Quang

37

05611

Xã Phú Lương

38

05641

Xã Vô Tranh

39

05620

Xã Yên Trạch

40

05632

Xã Hợp Thành

41

05569

Xã Định Hóa

42

05587

Xã Bình Yên

43

05581

Xã Trung Hội

44

05563

Xã Phượng Tiến

45

05602

Xã Phú Đình

46

05605

Xã Bình Thành

47

05551

Xã Kim Phượng

48

05542

Xã Lam Vỹ

49

05716

Xã Võ Nhai

50

05719

Xã Sảng Mộc

51

05755

Xã Dân Tiến

52

05722

Xã Nghinh Tường

53

05725

Xã Thần Sa

54

05740

Xã La Hiên

55

05746

Xã Tràng Xá

56

01864

Xã Bằng Thành

57

01882

Xã Nghiên Loan

58

01879

Xã Cao Minh

59

01906

Xã Ba Bể

60

01912

Xã Chợ Rã

61

01894

Xã Phúc Lộc

62

01921

Xã Thượng Minh

63

01933

Xã Đồng Phúc

64

02116

Xã Yên Bình

65

01942

Xã Bằng Vân

66

01954

Xã Ngân Sơn

67

01936

Xã Nà Phặc

68

01960

Xã Hiệp Lực

69

02026

Xã Nam Cường

70

02038

Xã Quảng Bạch

71

02044

Xã Yên Thịnh

72

02020

Xã Chợ Đồn

73

02083

Xã Yên Phong

74

02071

Xã Nghĩa Tá

75

01969

Xã Phủ Thông

76

02008

Xã Cẩm Giàng

77

01981

Xã Vĩnh Thông

78

02014

Xã Bạch Thông

79

01849

Xã Phong Quang

80

01840

Phường Đức Xuân

81

01843

Phường Bắc Kạn

82

02143

Xã Văn Lang

83

02152

Xã Cường Lợi

84

02155

Xã Na Rì

85

02176

Xã Trần Phú

86

02185

Xã Côn Minh

87

02191

Xã Xuân Dương

88

02104

Xã Tân Kỳ

89

02101

Xã Thanh Mai

90

02107

Xã Thanh Thịnh

91

02086

Xã Chợ Mới

92

01957

Xã Thượng Quan

Mã các trường THPT tại Thái Nguyên

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

KV

001

PT DTNT Số 1 Thái Nguyên

Phường Tích Lương

KV1

002

PT DTNT Số 1 Thái Nguyên (Tính đến ngày 01/01/2026)

Phường Tích Lương_1

KV2

003

PT Vùng Cao Việt Bắc

Phường Quyết Thắng

KV1

004

PT Vùng Cao Việt Bắc (Tính đến 01/01/2026)

Phường Quyết Thắng_1

KV2

005

THPT Bắc Sơn

Phường Phúc Thuận

KV1

006

THPT Bình Yên

Xã Bình Yên

KV1

007

THPT Chu Văn An

Phường Gia Sàng

KV1

008

THPT Chu Văn An (Tính đến 01/01/2026)

Phường Gia Sàng_1

KV2

009

THPT Chuyên Thái Nguyên

Phường Phan Đình Phùng

KV1

010

THPT Chuyên Thái Nguyên (Tính đến 01/01/2026)

Phường Phan Đình Phùng_1

KV2

011

THPT Dương Tự Minh

Phường Quan Triều

KV1

012

THPT Đại Từ

Xã Đại Phúc

KV1

013

THPT Đại Từ (Tính đến 01/01/2026)

Xã Đại Phúc_1

KV2_NT

014

THPT Điềm Thuỵ

Xã Điềm Thụy

KV2_NT

015

THPT Định Hóa

Xã Định Hóa

KV1

016

THPT Đội Cấn

Xã An Khánh

KV1

017

THPT Đồng Hỷ

Phường Linh Sơn

KV1

018

THPT Đồng Hỷ (Tính đến 01/01/2026)

Phường Linh Sơn_1

KV2

019

THPT Gang Thép

Phường Tích Lương

KV1

020

THPT Gang Thép (Tính đến 01/01/2026)

Phường Tích Lương

KV2

021

THPT Hoàng Quốc Việt

Xã Tràng Xá

KV1

022

THPT Khánh Hoà

Phường Quan Triều

KV1

023

THPT Lê Hồng Phong

Phường Phổ Yên

KV2

024

THPT Lương Ngọc Quyến

Phường Phan Đình Phùng

KV1

025

THPT Lương Ngọc Quyến (Tính đến 01/01/2026)

Phường Phan Đình Phùng_1

KV2

026

THPT Lương Phú

Xã Kha Sơn

KV2_NT

027

THPT Lưu Nhân Chú

Xã Vạn Phú

KV1

028

THPT Lưu Nhân Chú (Tính đến 01/01/2026)

Xã Vạn Phú_1

KV2_NT

029

THPT Lý Nam Đế

Phường Vạn Xuân

KV2

030

THPT Ngô Quyền

Phường Quyết Thắng

KV1

031

THPT Ngô Quyền (Tính đến 01/01/2026)

Phường Quyết Thắng_1

KV2

032

THPT Nguyễn Huệ

Xã Phú Thịnh

KV1

033

THPT Phổ Yên

Phường Vạn Xuân

KV2

034

THPT Phú Bình

Xã Phú Bình

KV2_NT

035

THPT Phú Lương

Xã Phú Lương

KV1

036

THPT Sông Công

Phường Sông Công

KV2

037

THPT Tức Tranh

Xã Vô Tranh

KV1

038

THPT Thái Nguyên

Phường Phan Đình Phùng

KV1

039

THPT Thái Nguyên (Tính đến 01/01/2026)

Phường Phan Đình Phùng_1

KV2

040

THPT Trại Cau

Xã Trại Cau

KV1

041

THPT Trần Phú

Xã La Hiên

KV1

042

THPT Trần Quốc Tuấn

Xã Quang Sơn

KV1

043

THPT Võ Nhai

Xã Võ Nhai

KV1

044

THPT Yên Ninh

Xã Yên Trạch

KV1

045

Văn Hoá- Cục Đào tạo, Bộ CA

Phường Bách Quang

KV2

061

THPT Ba Bể

Xã Chợ Rã

KV1

062

THPT Bắc Kạn

Phường Bắc Kạn

KV1

063

THCS&THPT Bình Trung

Xã Nghĩa Tá

KV1

064

THPT Bộc Bố

Xã Chợ Mới

KV1

065

THPT Chợ Đồn

Xã Chợ Đồn

KV1

066

THPT Chợ Mới

Xã Chợ Mới

KV1

067

THPT Chuyên Bắc Kạn

Phường Bắc Kạn

KV1

068

THCS&THPT Nà Phặc

Xã Nà Phặc

KV1

069

THPT Na Rì

Xã Na Rì

KV1

070

THPT Ngân Sơn

Xã Ngân Sơn

KV1

071

THPT Phủ Thông

Xã Phủ Thông

KV1

072

THCS&THPT Quảng Khê

Xã Đồng Phúc

KV1

073

PTDTNT THPT số 2 Thái Nguyên

Phường Bắc Kạn

KV1

074

THCS&THPT Yên Hân

Xã Yên Bình

KV1

091

TH, THCS và THPT Iris

Phường Gia Sàng

KV1

092

THPT Đào Duy Từ

Phường Phan Đình Phùng

KV1

093

THPT Đào Duy Từ (Tính đến 01/01/2026)

Phường Phan Đình Phùng_1

KV2

094

THPT Edison

Phường Phan Đình Phùng

KV1

095

THPT Lương Thế Vinh

Phường Sông Công

KV2

096

THPT Võ Nguyên Giáp

Phường Phổ Yên

KV2

097

TH, THCS và THPT Iris

Phường Gia Sàng

KV2

101

TT GDNN-GDTX Đại Từ

Xã La Bằng

KV1

102

TT GDNN-GDTX Định Hóa

Xã Định Hóa

KV1

103

TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS1

Phường Linh Sơn

KV1

104

TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS1 (Tính đến 01/01/2026)

Phường Linh Sơn_1

KV2

105

TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS2

Phường Quan Triều

KV1

106

TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS3

Phường Quan Triều

KV1

107

TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS4

Phường Quyết Thắng

KV1

108

TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS4 (Tính đến 01/01/2026)

Phường Quyết Thắng_1

KV2

109

TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS1

Phường Vạn Xuân

KV2

110

TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS2

Phường Sông Công

KV2

111

TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS3

Phường Sông Công

KV2

112

TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS4

Phường Tích Lương

KV2

113

TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS5

Phường Tích Lương

KV2

114

TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS6

Phường Bách Quang

KV2

115

TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS7

Phường Phổ Yên

KV2

116

TT GDNN-GDTX Phú Lương CS1

Xã Phú Lương

KV1

117

TT GDNN-GDTX Phú Lương CS2

Xã Chợ Mới

KV1

118

TT GDNN-GDTX Phú Bình

Xã Phú Bình

KV2_NT

119

TT GDTX Thái Nguyên CS1

Phường Phan Đình Phùng

KV1

120

TT GDTX Thái Nguyên CS1 (Tính đến 01/01/2026)

Phường Phan Đình Phùng_1

KV2

121

TT GDTX Thái Nguyên CS2

Phường Phan Đình Phùng

KV1

122

TT GDTX Thái Nguyên CS2 (Tính đến 01/01/2026)

Phường Phan Đình Phùng_1

KV2

123

TT GDTX Thái Nguyên CS3

Phường Quyết Thắng

KV1

124

TT GDTX Thái Nguyên CS3 (Tính đến 01/01/2026)

Phường Quyết Thắng_1

KV2

125

TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS1

Xã Võ Nhai

KV1

126

TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS2

Phường Phan Đình Phùng

KV1

127

TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS2 (Tính đến 01/01/2026)

Phường Phan Đình Phùng_1

KV2

128

TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS3

Phường Phan Đình Phùng

KV1

129

TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS3 (Tính đến 01/01/2026)

Phường Phan Đình Phùng_1

KV2

130

TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS4

Phường Quyết Thắng

KV1

131

TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS4 (Tính đến 01/01/2026)

Phường Quyết Thắng_1

KV2

132

TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS5

Phường Phan Đình Phùng

KV1

133

TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS5 (Tính đến 01/01/2026)

Phường Phan Đình Phùng_1

KV2

141

TT GDNN-GDTX Ba Bể CS 1

Xã Chợ Rã

KV1

142

TT GDNN-GDTX Ba Bể CS2

Xã Bằng Thành

KV1

143

TT GDNN-GDTX Bắc Kạn CS1

Phường Đức Xuân

KV1

144

TT GDNN-GDTX Bắc Kạn CS2

Xã Chợ Đồn

KV1

145

TT GDNN-GDTX Bắc Kạn CS3

Xã Na Rì

KV1

146

TT GDNN-GDTX Bắc Kạn CS4

Phường Bắc Kạn

KV1

147

TT GDNN-GDTX Bạch Thông CS1

Xa Phủ Thông

KV1

148

TT GDNN-GDTX Bạch Thông CS2

Xã Ngân Sơn

KV1

149

Trường Cao đẳng FPT Polytechnic

Phường Quyết Thắng

KV1

150

TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS4 (Tính đến 01/01/2026)

Phường Tích Lương_1

KV2

151

TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS4

Phường Tích Lương

KV1

152

TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS5 (Tính đến 01/01/2026)

Phường Tích Lương_1

KV2

153

TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS5

Phường Tích Lương

KV1

154

Trường Cao đẳng FPT Polytechnic

Phường Quyết Thắng

KV2

800

Học ở nước ngoài

Phường Trung Thành

KV3

801

801-Trường THPT - Khu vực 1

Thái Nguyên

KV1

802

802-Trường THPT - Khu vực 2NT

Thái Nguyên

KV2_NT

803

803-Trường THPT - Khu vực 2

Thái Nguyên

KV2

804

Trường THPT - Khu vực 3

Phường Phổ Yên

KV3

900

Trường Quân nhân, Công an tại ngũ - Khu vực 3

Phường Sông Công

KV3

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học