Mã Hà Nội, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Hà Nội (năm 2026)
Ngày 14/4/2026, Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội đã ban hành Tài liệu hướng dẫn đăng ký dự thi và đăng ký xét công nhận tốt nghiệp Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Bài viết cập nhật Mã Tp Hà Nội năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn Tp Hà Nội.
Mã Hà Nội, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Hà Nội (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Hà Nội là 01 gồm có 51 phường và 75 xã. Mời các bạn đón đọc:
Đối tượng, nơi đăng ký dự thi
|
Đối tượng |
Nơi đăng ký dự thi |
|
1. Thí sinh hoàn thành chương trình GDPT năm học 2025-2026 (TS lớp 12) |
Tại tường THPT, trung tâm GDNN-GDTX nơi thí sinh học lớp 12 |
|
2. Thí sinh tự do chưa tốt nghiệp |
Tại tường THPT, trung tâm GDNN-GDTX nơi thí sinh học lớp 12 hoặc Trường THPT, Trung tâm GDNN-GDTX gần nơi cư trú |
|
3. Thí sinh tự do đã có bằng tốt nghiệp THPT đã có bằng trung cấp |
Tại 06 trường THPT do sở GDĐT quy định |
Danh sách 06 trường THPT tiếp nhận thí sinh tự do đã tốt nghiệp Đăng ký dự thi để lấy kết quả xét tuyển Đại học, Cao đẳng
|
STT |
Mã ĐTN |
Tên ĐTN |
Tên đăng nhập |
|
1 |
601 |
THPT chuyên Chu Văn An |
dtn-01-601 |
|
2 |
602 |
THPT chuyên Nguyễn Huệ |
dtn-01-602 |
|
3 |
603 |
THPT Liên Hà |
dtn-01-603 |
|
4 |
604 |
THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín |
dtn-01-604 |
|
5 |
605 |
THPT chuyên Sơn Tây |
dtn-01-605 |
|
6 |
606 |
THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân |
dtn-01-606 |
Mã Xã, Phường Hà Nội mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
00070 |
Phường Hoàn Kiếm |
|
2 |
00082 |
Phường Cửa Nam |
|
3 |
00004 |
Phường Ba Đình |
|
4 |
00008 |
Phường Ngọc Hà |
|
5 |
00025 |
Phường Giảng Võ |
|
6 |
00256 |
Phường Hai Bà Trưng |
|
7 |
00283 |
Phường Vĩnh Tuy |
|
8 |
00292 |
Phường Bạch Mai |
|
9 |
00235 |
Phường Đống Đa |
|
10 |
00229 |
Phường Kim Liên |
|
11 |
00226 |
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
|
12 |
00199 |
Phường Láng |
|
13 |
00190 |
Phường Ô Chợ Dừa |
|
14 |
00097 |
Phường Hồng Hà |
|
15 |
00328 |
Phường Lĩnh Nam |
|
16 |
00331 |
Phường Hoàng Mai |
|
17 |
00301 |
Phường Vĩnh Hưng |
|
18 |
00322 |
Phường Tương Mai |
|
19 |
00316 |
Phường Định Công |
|
20 |
00337 |
Phường Hoàng Liệt |
|
21 |
00340 |
Phường Yên Sở |
|
22 |
00367 |
Phường Thanh Xuân |
|
23 |
00364 |
Phường Khương Đình |
|
24 |
00352 |
Phường Phương Liệt |
|
25 |
00166 |
Phường Cầu Giấy |
|
26 |
00160 |
Phường Nghĩa Đô |
|
27 |
00175 |
Phường Yên Hòa |
|
28 |
00103 |
Phường Tây Hồ |
|
29 |
00091 |
Phường Phú Thượng |
|
30 |
00613 |
Phường Tây Tựu |
|
31 |
00619 |
Phường Phú Diễn |
|
32 |
00611 |
Phường Xuân Đỉnh |
|
33 |
00602 |
Phường Đông Ngạc |
|
34 |
00598 |
Phường Thượng Cát |
|
35 |
00592 |
Phường Từ Liêm |
|
36 |
00622 |
Phường Xuân Phương |
|
37 |
00634 |
Phường Tây Mỗ |
|
38 |
00637 |
Phường Đại Mỗ |
|
39 |
00145 |
Phường Long Biên |
|
40 |
00118 |
Phường Bồ Đề |
|
41 |
00127 |
Phường Việt Hưng |
|
42 |
00136 |
Phường Phúc Lợi |
|
43 |
09556 |
Phường Hà Đông |
|
44 |
09886 |
Phường Dương Nội |
|
45 |
09562 |
Phường Yên Nghĩa |
|
46 |
09568 |
Phường Phú Lương |
|
47 |
09552 |
Phường Kiến Hưng |
|
48 |
00640 |
Xã Thanh Trì |
|
49 |
00664 |
Xã Đại Thanh |
|
50 |
00685 |
Xã Nam Phù |
|
51 |
00679 |
Xã Ngọc Hồi |
|
52 |
00643 |
Phường Thanh Liệt |
|
53 |
10231 |
Xã Thượng Phúc |
|
54 |
10183 |
Xã Thường Tín |
|
55 |
10237 |
Xã Chương Dương |
|
56 |
10210 |
Xã Hồng Vân |
|
57 |
10273 |
Xã Phú Xuyên |
|
58 |
10279 |
Xã Phượng Dực |
|
59 |
10330 |
Xã Chuyên Mỹ |
|
60 |
10342 |
Xã Đại Xuyên |
|
61 |
10114 |
Xã Thanh Oai |
|
62 |
10126 |
Xã Bình Minh |
|
63 |
10144 |
Xã Tam Hưng |
|
64 |
10180 |
Xã Dân Hòa |
|
65 |
10354 |
Xã Vân Đình |
|
66 |
10369 |
Xã Ứng Thiên |
|
67 |
10417 |
Xã Hòa Xá |
|
68 |
10402 |
Xã Ứng Hòa |
|
69 |
10441 |
Xã Mỹ Đức |
|
70 |
10465 |
Xã Hồng Sơn |
|
71 |
10459 |
Xã Phúc Sơn |
|
72 |
10489 |
Xã Hương Sơn |
|
73 |
10015 |
Phường Chương Mỹ |
|
74 |
10030 |
Xã Phú Nghĩa |
|
75 |
10045 |
Xã Xuân Mai |
|
76 |
10081 |
Xã Trần Phú |
|
77 |
10096 |
Xã Hòa Phú |
|
78 |
10072 |
Xã Quảng Bị |
|
79 |
09661 |
Xã Minh Châu |
|
80 |
09619 |
Xã Quảng Oai |
|
81 |
09664 |
Xã Vật Lại |
|
82 |
09634 |
Xã Cổ Đô |
|
83 |
09676 |
Xã Bất Bạt |
|
84 |
09694 |
Xã Suối Hai |
|
85 |
09700 |
Xã Ba Vì |
|
86 |
09706 |
Xã Yên Bài |
|
87 |
09574 |
Phường Sơn Tây |
|
88 |
09604 |
Phường Tùng Thiện |
|
89 |
09616 |
Xã Đoài Phương |
|
90 |
09715 |
Xã Phúc Thọ |
|
91 |
09739 |
Xã Phúc Lộc |
|
92 |
09772 |
Xã Hát Môn |
|
93 |
09955 |
Xã Thạch Thất |
|
94 |
09982 |
Xã Hạ Bằng |
|
95 |
10003 |
Xã Tây Phương |
|
96 |
09988 |
Xã Hòa Lạc |
|
97 |
04930 |
Xã Yên Xuân |
|
98 |
09895 |
Xã Quốc Oai |
|
99 |
09931 |
Xã Hưng Đạo |
|
100 |
09910 |
Xã Kiều Phú |
|
101 |
09952 |
Xã Phú Cát |
|
102 |
09832 |
Xã Hoài Đức |
|
103 |
09856 |
Xã Dương Hòa |
|
104 |
09871 |
Xã Sơn Đồng |
|
105 |
09877 |
Xã An Khánh |
|
106 |
09784 |
Xã Đan Phượng |
|
107 |
09817 |
Xã Ô Diên |
|
108 |
09787 |
Xã Liên Minh |
|
109 |
00565 |
Xã Gia Lâm |
|
110 |
00562 |
Xã Thuận An |
|
111 |
00577 |
Xã Bát Tràng |
|
112 |
00541 |
Xã Phù Đổng |
|
113 |
00475 |
Xã Thư Lâm |
|
114 |
00454 |
Xã Đông Anh |
|
115 |
00466 |
Xã Phúc Thịnh |
|
116 |
00493 |
Xã Thiên Lộc |
|
117 |
00508 |
Xã Vĩnh Thanh |
|
118 |
09022 |
Xã Mê Linh |
|
119 |
08980 |
Xã Yên Lãng |
|
120 |
08995 |
Xã Tiến Thắng |
|
121 |
08974 |
Xã Quang Minh |
|
122 |
00376 |
Xã Sóc Sơn |
|
123 |
00430 |
Xã Đa Phúc |
|
124 |
00433 |
Xã Nội Bài |
|
125 |
00385 |
Xã Trung Giã |
|
126 |
00382 |
Xã Kim Anh |
Mã các trường THPT bổ sung và điều chỉnh
Danh sách mã trường một số đơn vị trên địa bàn Thành phố Hà Nội mới được bổ sung và điều chỉnh:
|
Mã trường |
Tên trường |
Khu vực |
|
134 |
THPT Thọ Xuân |
Khu vực 2 |
|
317 |
TH, THCS và THPT Ngôi sao Hà Nội - Hoàng Mai |
Khu vực 3 |
|
008 |
THPT chuyên Chu Văn An |
Khu vực 3 |
|
152 |
THPT Chu Văn An (trước 01/2025) |
Khu vực 3 |
|
079 |
THPT chuyên Sơn Tây |
Khu vực 3 |
|
153 |
THPT Sơn Tây (trước 01/2025) |
Khu vực 2 |
|
155 |
THPT chuyên Sơn Tây (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
122 |
THPT Khoa học Giáo dục |
Khu vực 2 |
|
154 |
THPT Khoa học Giáo dục (trước 01/205) |
Khu vực 3 |
|
015 |
THPT Chương Mỹ A |
Khu vực 3 |
|
156 |
THPT Chương Mỹ A (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
036 |
Hữu Nghị 80 |
Khu vực 3 |
|
157 |
Hữu Nghị 80 (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
103 |
THPT Tùng Thiện |
Khu vực 3 |
|
158 |
THPT Tùng Thiện (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
115 |
THPT Xuân Khanh |
Khu vực 3 |
|
159 |
THPT Xuân Khanh (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
210 |
THPT Đặng Tiến Đông |
Khu vực 3 |
|
351 |
THPT Đặng Tiến Đông (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
277 |
THPT Lômônôxốp Tây Hà Nội |
Khu vực 3 |
|
352 |
THPT Lômônôxốp Tây Hà Nội (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
350 |
THPT Trần Đại Nghĩa (trước 08/3/2024) |
Khu vực 2 |
|
293 |
THCS&THPT Phạm Văn Đồng |
Khu vực 3 |
|
353 |
THCS&THPT Phạm Văn Đồng (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
297 |
THPT Galileo |
Khu vực 3 |
|
354 |
THPT Hòa Bình - La Trobe - Hà Nội (trước 9/2025) |
Khu vực 3 |
|
311 |
THPT FPT Tây Hà Nội |
Khu vực 3 |
|
355 |
THPT Tây Hà Nội (trước 9/2025) |
Khu vực 3 |
|
412 |
GDNN-GDTX Sơn Tây |
Khu vực 3 |
|
430 |
GDNN-GDTX thị xã Sơn Tây (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
414 |
GDNN-GDTX Chương Mỹ |
Khu vực 3 |
|
431 |
GDNN-GDTX huyện Chương Mỹ (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
426 |
GDNN-GDTX Thanh Trì |
Khu vực 3 |
|
432 |
GDNN-GDTX huyện Thanh Trì (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
Mã các trường THPT tại Hà Nội
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
134 |
THPT Thọ Xuân |
Cụm 5, Xã Liên Minh, thành phố Hà Nội |
KV2 |
|
317 |
TH, THCS và THPT Ngôi sao Hà Nội-Hoàng Mai |
Ổ đất TH & PT Khu đô thị Kim Văn - Lữ, Phường Định Công, TP Hà Nội |
KV3 |
|
8 |
THPT chuyên Chu Văn An |
Số 10 Đường Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
152 |
THPT Chu Văn An (trước 01/2025) |
Số 10 Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
79 |
THPT chuyên Sơn Tây |
Số 57 đường Đền Và, phường Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
153 |
THPT Sơn Tây (trước 01/2025) |
Số 57 đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
155 |
THPT chuyên Sơn Tây (trước 01/2025) |
Số 57 đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
122 |
THPT Khoa học Giáo dục |
Nhà HT2, Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội, Xã Hoà Lạc, TP Hà Nội |
KV2 |
|
154 |
THPT Khoa học Giáo dục (trước 01/2025) |
Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
|
15 |
THPT Chương Mỹ A |
Số 42, Khu Yên Sơn, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
156 |
THPT Chương Mỹ A (trước 01/2025) |
Số 42, Khu Yên Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
36 |
Hữu Nghị 80 |
Số 109, đường Đền Và, phường Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
157 |
Hữu Nghị 80 (trước 01/2025) |
Số 109, đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV3 |
|
103 |
THPT Tùng Thiện |
Số 20 Phố Tùng Thiện, phường Tùng Thiện, TP Hà Nội |
KV2 |
|
158 |
THPT Tùng Thiện (trước 01/2025) |
Số 20 Phố Tùng Thiện, phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV3 |
|
115 |
THPT Xuân Khanh |
Số 175, Đường Đà Bạc, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
159 |
THPT Xuân Khanh (trước 01/2025) |
Số 175, đường Đà Bạc, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
210 |
THPT Đặng Tiến Đông |
Thôn 4, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
KV3 |
|
351 |
THPT Đặng Tiến Đông (trước 01/2025) |
Thôn Nói An, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
277 |
THPT Lômônôsôp Tây Hà Nội |
Ở đất kỳ hiệu D33 khu đô thị mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, phường DƯơng Nội, Hà Nội |
KV2 |
|
352 |
THPT Lômônôsôp Tây Hà Nội (trước 01/2025) |
Khuôn viên Trường Đại học Sư phạm Thể Thao Hà Nội, xã Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
350 |
THPT Trần Đại Nghĩa (trước ngày 08/3/2024) |
Khuôn viên trường ĐHSP TDTT Hà Nội xã Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
293 |
THCS & THPT Phạm Văn Đồng |
Lô A26, KĐT Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
353 |
THCS & THPT Phạm Văn Đồng (trước 01/2025) |
Lô A26, KĐT Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, Nam An Khánh, Xã An Khánh, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
|
297 |
THPT Galilêo |
Số 88 (số 136 cũ) Trần Phú, Phường Yên Sở, thành phố Hà Nội |
KV3 |
|
354 |
THPT Hòa Bình-La Trobe-Hà Nội (trước 9/2025) |
Số 65 Cảm Hội, Phường Đồng Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
311 |
THPT FPT Tây Hà Nội |
Phố Kiều Mai, phường Xuân Phương, Hà Nội |
KV3 |
|
355 |
THPT Tây Hà Nội (trước 9/2025) |
Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV2 |
|
412 |
GDNN-GDTX Sơn Tây |
Số 129 đường Phú Thịnh, phường Sơn Tây, TP Hà Nội (QL32) |
KV3 |
|
430 |
GDNN-GDTX thị xã Sơn Tây (trước 01/2025) |
Số 129 đường Phú Thịnh, Phường Phú Thịnh, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội (QL32) |
KV3 |
|
414 |
GDNN-GDTX Chương Mỹ |
TDP Đồng Sơn, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
431 |
GDNN-GDTX huyện Chương Mỹ (trước 01/2025) |
Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
426 |
GDNN-GDTX Thanh Trì |
Km 2,5 đường Phan Trọng Tuệ, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
|
432 |
GDNN-GDTX huyện Thanh Trì (trước 01/2025) |
Km 2,5 đường Phan Trọng Tuệ, xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
KV2 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã Tp. Hải Phòng
- Mã tỉnh Cao Bằng
- Mã tỉnh Lai Châu
- Mã tỉnh Lào Cai
- Mã tỉnh Điện Biên
- Mã tỉnh Tuyên Quang
- Mã tỉnh Lạng Sơn
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

