Mã trường THPT công lập Hà Nội năm học 2026-2027
Để hỗ trợ phụ huynh và học sinh trong quá trình đăng ký nguyện vọng tuyển sinh vào lớp 10, việc nắm rõ mã trường THPT công lập là vô cùng cần thiết. Dưới đây là danh sách mã trường THPT công lập tại TP Hà Nội năm học 2026 – 2027, được tổng hợp đầy đủ và dễ tra cứu. Mời các bạn đón đọc:
Mã trường THPT công lập Hà Nội năm học 2026-2027
Xem thử Đề thi ôn vào 10 Toán Xem thử Đề thi ôn vào 10 Văn Xem thử Đề thi ôn vào 10 Anh
Chỉ từ 450k mua trọn bộ đề thi ôn vào lớp 10 Toán, Văn, Tiếng Anh, .... bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
1. Danh mục mã trường trung học phổ thông công lập Hà Nội năm học 2026-2027
|
STT |
Trường THPT |
Mã trường |
Ghi chú |
||
|
PHƯỜNG BA ĐÌNH |
|||||
|
1 |
THPT Phan Đình Phùng |
0103 |
|
||
|
PHƯỜNG BẠCH MAI |
|||||
|
1 |
THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng |
1101 |
|
||
|
2 |
THPT Thăng Long |
1102 |
|
||
|
PHƯỜNG BỒ ĐỀ |
|||||
|
1 |
THPT Nguyễn Gia Thiều |
1502 |
N2, H2, Đ2, T2 |
||
|
PHƯỜNG CHƯƠNG MỸ |
|||||
|
1 |
THPT Chương Mỹ A |
0502 |
|
||
|
PHƯỜNG CỬA NAM |
|||||
|
1 |
THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm |
1301 |
|
||
|
2 |
THPT Việt Đức |
1302 |
N1, N2, H2, Đ2, Đ27, T2, SNTP, TCTP |
||
|
PHƯỜNG ĐẠI MỖ |
|||||
|
1 |
THPT Trung Văn |
1802 |
|
||
|
PHƯỜNG ĐỐNG ĐA |
|||||
|
1 |
THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa |
0803 |
|
||
|
2 |
THPT Quang Trung - Đống Đa |
0804 |
|
||
|
PHƯỜNG DƯƠNG NỘI |
|||||
|
1 |
THPT chuyên Nguyễn Huệ |
1001 |
|
||
|
PHƯỜNG GIẢNG VÕ |
|||||
|
1 |
THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình |
0101 |
|
||
|
2 |
THPT Phạm Hồng Thái |
0102 |
|
||
|
PHƯỜNG HÀ ĐÔNG |
|||||
|
1 |
THPT Lê Lợi |
1002 |
|
||
|
2 |
THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông |
1003 |
|
||
|
3 |
THPT Quang Trung - Hà Đông |
1004 |
|
||
|
PHƯỜNG HAI BÀ TRƯNG |
|||||
|
1 |
THPT Trần Nhân Tông |
1103 |
|
||
|
PHƯỜNG HOÀNG LIỆT |
|||||
|
1 |
THPT Việt Nam - Ba Lan |
1403 |
|
||
|
PHƯỜNG HOÀNG MAI |
|||||
|
1 |
THPT Hoàng Văn Thụ |
1401 |
|
||
|
2 |
THPT Trương Định |
1402 |
|
||
|
PHƯỜNG KHƯƠNG ĐÌNH |
|||||
|
1 |
THPT Khương Đình |
2803 |
|
||
|
2 |
TH, THCS và THPT Khương Hạ |
2804 |
|
||
|
PHƯỜNG KIM LIÊN |
|||||
|
1 |
THPT Kim Liên |
0802 |
N1 |
||
|
PHƯỜNG LONG BIÊN |
|||||
|
1 |
THPT Thạch Bàn |
1504 |
|
||
|
PHƯỜNG NGHĨA ĐÔ |
|||||
|
1 |
THPT Cầu Giấy |
0402 |
|
||
|
PHƯỜNG Ô CHỢ DỪA |
|||||
|
1 |
THPT Đống Đa |
0801 |
|
||
|
2 |
THPT Hoàng Cầu |
0805 |
|
||
|
PHƯỜNG PHÚ DIỄN |
|||||
|
1 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
0301 |
|
||
|
PHƯỜNG PHÚ LƯƠNG |
|||||
|
1 |
THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông |
1005 |
|
||
|
PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG |
|||||
|
1 |
THPT Tây Hồ |
2402 |
|
||
|
PHƯỜNG PHÚC LỢI |
|||||
|
1 |
THPT Phúc Lợi |
1503 |
|
||
|
PHƯỜNG SƠN TÂY |
|||||
|
1 |
THPT chuyên Sơn Tây |
2301 |
|
||
|
PHƯỜNG TÂY HỒ |
|||||
|
1 |
THPT chuyên Chu Văn An |
2401 |
|
||
|
PHƯỜNG TÂY MỖ |
|||||
|
1 |
THPT Đại Mỗ |
1801 |
|
||
|
PHƯỜNG THANH LIỆT |
|||||
|
1 |
THPT Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân |
2802 |
|
||
|
PHƯỜNG THANH XUÂN |
|||||
|
1 |
THPT Nhân Chính |
2801 |
|
||
|
PHƯỜNG THƯỢNG CÁT |
|||||
|
1 |
THPT Thượng Cát |
0302 |
|
||
|
PHƯỜNG TỪ LIÊM |
|||||
|
1 |
THPT Mỹ Đình |
1804 |
|
||
|
PHƯỜNG TÙNG THIỆN |
|||||
|
1 |
THPT Tùng Thiện |
2302 |
|
||
|
2 |
THPT Xuân Khanh |
2303 |
|
||
|
PHƯỜNG VIỆT HƯNG |
|||||
|
1 |
THPT Lý Thường Kiệt |
1501 |
|
||
|
PHƯỜNG XUÂN ĐỈNH |
|||||
|
1 |
THPT Xuân Đỉnh |
0303 |
|
||
|
PHƯỜNG XUÂN PHƯƠNG |
|||||
|
1 |
THPT Xuân Phương |
1803 |
|
||
|
PHƯỜNG YÊN HÒA |
|||||
|
1 |
THPT Chuyên Hà Nội Amsterdam |
0401 |
|
||
|
2 |
THPT Yên Hòa |
0403 |
|
||
|
3 |
THPT Hoàng Quán Chi |
0405 |
|
||
|
PHƯỜNG YÊN SỞ |
|||||
|
1 |
THPT Đỗ Mười |
1404 |
|
||
|
XÃ AN KHÁNH |
|||||
|
1 |
THPT Hoài Đức B |
1202 |
|
||
|
XÃ BA VÌ |
|||||
|
1 |
THPT Minh Quang |
0203 |
|
||
|
XÃ BẤT BẠT |
|||||
|
1 |
THPT Bất Bạt |
0202 |
|
||
|
XÃ BÁT TRÀNG |
|||||
|
1 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
0903 |
|
||
|
XÃ CHƯƠNG DƯƠNG |
|||||
|
1 |
THPT Tô Hiệu - Thường Tín |
2903 |
|
||
|
XÃ CHUYÊN MỸ |
|||||
|
1 |
THPT Tân Dân |
1904 |
|
||
|
XÃ CỔ ĐÔ |
|||||
|
1 |
THPT Ngô Quyền - Ba Vì |
0204 |
|
||
|
XÃ ĐA PHÚC |
|||||
|
1 |
THPT Xuân Giang |
2206 |
|
||
|
XÃ ĐẠI THANH |
|||||
|
1 |
THPT Ngô Thì Nhậm |
2702 |
|
||
|
XÃ ĐẠI XUYÊN |
|||||
|
1 |
THPT Phú Xuyên B |
1903 |
|
||
|
XÃ DÂN HÒA |
|||||
|
1 |
THPT Nguyễn Du - Thanh Oai |
2601 |
|
||
|
XÃ ĐAN PHƯỢNG |
|||||
|
1 |
THPT Đan Phượng |
0601 |
|
||
|
XÃ ĐÔNG ANH |
|||||
|
1 |
THPT Cổ Loa |
0702 |
|
||
|
2 |
THPT Việt Hùng |
0707 |
|
||
|
XÃ DƯƠNG HÒA |
|||||
|
1 |
THPT Vạn Xuân - Hoài Đức |
1203 |
|
||
|
XÃ GIA LÂM |
|||||
|
1 |
THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm |
0901 |
|
||
|
2 |
THPT Dương Xá |
0902 |
|
||
|
XÃ HẠ BẰNG |
|||||
|
1 |
THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất |
2502 |
|
||
|
XÃ HÁT MÔN |
|||||
|
1 |
THPT Ngọc Tảo |
2001 |
|
||
|
XÃ HÒA PHÚ |
|||||
|
1 |
THPT Chương Mỹ B |
0503 |
|
||
|
XÃ HÒA XÁ |
|||||
|
1 |
THPT Lưu Hoàng |
3002 |
|
||
|
XÃ HOÀI ĐỨC |
|||||
|
1 |
THPT Hoài Đức A |
1201 |
|
||
|
XÃ HỒNG SƠN |
|||||
|
1 |
THPT Mỹ Đức B |
1703 |
|
||
|
XÃ HỒNG VÂN |
|||||
|
1 |
THPT Vân Tảo |
2905 |
|
||
|
XÃ HƯNG ĐẠO |
|||||
|
1 |
THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai |
2101 |
|
||
|
XÃ HƯƠNG SƠN |
|||||
|
1 |
THPT Mỹ Đức C |
1704 |
|
||
|
XÃ KIỀU PHÚ |
|||||
|
1 |
THPT Minh Khai |
2102 |
|
||
|
XÃ KIM ANH |
|||||
|
1 |
THPT Minh Phú |
2203 |
|
||
|
XÃ LIÊN MINH |
|||||
|
1 |
THPT Thọ Xuân |
0604 |
|
||
|
XÃ MÊ LINH |
|||||
|
1 |
THPT Tiền Phong |
1603 |
|
||
|
XÃ MINH CHÂU |
|||||
|
1 |
TH, THCS và THPT Minh Châu |
0207 |
|
||
|
XÃ MỸ ĐỨC |
|||||
|
1 |
THPT Hợp Thanh |
1701 |
|
||
|
2 |
THPT Mỹ Đức A |
1702 |
|
||
|
XÃ NAM PHÙ |
|||||
|
1 |
THPT Đông Mỹ |
2703 |
|
||
|
XÃ NGỌC HỒI |
|||||
|
1 |
THPT Kim Anh |
2202 |
|
||
|
XÃ Ô DIÊN |
|||||
|
1 |
THPT Hồng Thái |
0602 |
|
||
|
2 |
THPT Tân Lập |
0603 |
|
||
|
XÃ PHÙ ĐỔNG |
|||||
|
1 |
THPT Yên Viên |
0904 |
|
||
|
XÃ PHÚ XUYÊN |
|||||
|
1 |
THPT Phú Xuyên A |
1902 |
|
||
|
XÃ PHÚC LỘC |
|||||
|
1 |
THPT Phúc Thọ |
2002 |
|
||
|
2 |
THPT Vân Cốc |
2003 |
|
||
|
XÃ PHÚC THỊNH |
|||||
|
1 |
THPT Vân Nội |
0705 |
|
||
|
2 |
THPT Phúc Thịnh |
0706 |
|
||
|
XÃ PHƯỢNG DỰC |
|||||
|
1 |
THPT Đồng Quan |
1901 |
|
||
|
XÃ QUẢNG BỊ |
|||||
|
1 |
THPT Chúc Động |
0501 |
|
||
|
XÃ QUANG MINH |
|||||
|
1 |
THPT Mê Linh |
1601 |
|
||
|
2 |
THPT Quang Minh |
1602 |
|
||
|
XÃ QUẢNG OAI |
|||||
|
1 |
THPT Quảng Oai |
0205 |
|
||
|
XÃ QUỐC OAI |
|||||
|
1 |
THPT Quốc Oai |
2103 |
|
||
|
2 |
THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai |
2104 |
|
||
|
XÃ SÓC SƠN |
|||||
|
1 |
THPT Đa Phúc |
2201 |
|
||
|
2 |
THPT Sóc Sơn |
2204 |
|
||
|
XÃ SƠN ĐỒNG |
|||||
|
1 |
THPT Hoài Đức C |
1204 |
|
||
|
XÃ SUỐI HAI |
|||||
|
1 |
THPT Ba Vì |
0201 |
|||
|
XÃ TAM HƯNG |
|||||
|
1 |
THPT Thanh Oai B |
2603 |
|
||
|
XÃ TÂY PHƯƠNG |
|||||
|
1 |
THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất |
2503 |
|
||
|
2 |
THPT Minh Hà |
2505 |
|
||
|
XÃ THẠCH THẤT |
|||||
|
1 |
THPT Thạch Thất |
2504 |
|
||
|
XÃ THANH OAI |
|||||
|
1 |
THPT Thanh Oai A |
2602 |
|
||
|
XÃ THANH TRÌ |
|||||
|
1 |
THPT Ngọc Hồi |
2701 |
|
||
|
XÃ THIÊN LỘC |
|||||
|
1 |
THPT Bắc Thăng Long |
0701 |
|
||
|
XÃ THƯ LÂM |
|||||
|
1 |
THPT Đông Anh |
0703 |
|
||
|
2 |
THPT Liên Hà |
0704 |
|
||
|
XÃ THƯỢNG PHÚC |
|||||
|
1 |
THPT Lý Tử Tấn |
2901 |
|
||
|
XÃ THƯỜNG TÍN |
|||||
|
1 |
THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín |
2902 |
|
||
|
2 |
THPT Thường Tín |
2904 |
|
||
|
XÃ TIẾN THẮNG |
|||||
|
1 |
THPT Tự Lập |
1605 |
|
||
|
XÃ TRẦN PHÚ |
|||||
|
1 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
0505 |
|
||
|
XÃ TRUNG GIÃ |
|||||
|
1 |
THPT Trung Giã |
2205 |
|
||
|
XÃ ỨNG HÒA |
|||||
|
1 |
THPT Đại Cường |
3001 |
|
||
|
2 |
THPT Ứng Hòa B |
3005 |
|
||
|
XÃ ỨNG THIÊN |
|||||
|
1 |
THPT Trần Đăng Ninh |
3003 |
|
||
|
XÃ VÂN ĐÌNH |
|||||
|
1 |
THPT Ứng Hòa A |
3004 |
|
||
|
XÃ XUÂN MAI |
|||||
|
1 |
THPT Xuân Mai |
0504 |
|
||
|
XÃ YÊN LÃNG |
|||||
|
1 |
THPT Tiến Thịnh |
1604 |
|
||
|
2 |
THPT Yên Lãng |
1606 |
|
||
|
XÃ YÊN XUÂN |
|||||
|
1 |
THPT Bắc Lương Sơn |
2501 |
|
||
Ký hiệu viết tắt cột “Ghi chú”:
• SNTP: Song ngữ tiếng Pháp;
• N1: Tiếng Nhật (NN1);
• N2: Tiếng Nhật (NN2);
• Đ27: Tiếng Đức (NN2 hệ 7 năm);
• Đ2: Tiếng Đức (NN2 hệ 3 năm);
• H2: Tiếng Hàn (NN2);
• T2: Tiếng Trung (NN2);
• TCTP: Tăng cường Tiếng Pháp.
2. VietJack – bạn đồng hành đáng tin cậy của thí sinh trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hằng năm luôn là cột mốc quan trọng đối với học sinh lớp 9, với mức độ cạnh tranh ngày càng cao. Để đạt kết quả tốt, học sinh không chỉ cần nắm vững kiến thức mà còn phải có lộ trình ôn tập khoa học, tài liệu chuẩn xác và phương pháp học hiệu quả. Đồng hành cùng thí sinh trong giai đoạn quan trọng này, VietJack mang đến giải pháp ôn thi vào lớp 10 toàn diện, phù hợp với nhiều đối tượng học sinh trên cả nước.
Trước hết, VietJack xây dựng hệ thống tài liệu ôn thi vào lớp 10 phong phú, được biên soạn bám sát chương trình học và cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở GD&ĐT. Tài liệu bao gồm kiến thức trọng tâm theo từng chuyên đề, hệ thống bài tập từ cơ bản đến nâng cao, đề thi thử chọn lọc kèm đáp án và lời giải chi tiết. Nhờ đó, học sinh có thể chủ động tự học, củng cố kiến thức và rèn kỹ năng làm bài một cách hiệu quả.
Bên cạnh đó, nền tảng luyện thi Online của VietJack cho phép học sinh luyện đề trực tuyến theo hình thức giống thi thật, làm bài có giới hạn thời gian, chấm điểm tự động và đánh giá năng lực sau mỗi lượt làm bài. Qua quá trình luyện tập, thí sinh dễ dàng nhận diện điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để điều chỉnh kế hoạch ôn tập, đặc biệt hữu ích trong giai đoạn nước rút trước kỳ thi.
Ngoài tài liệu và luyện đề, VietJack còn triển khai các khóa học ôn thi vào lớp 10 với lộ trình rõ ràng, nội dung được thiết kế phù hợp với mục tiêu tuyển sinh của từng địa phương. Các khóa học do đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm giảng dạy, tập trung hướng dẫn phương pháp tư duy, kỹ năng làm bài, cách phân bổ thời gian hợp lý, giúp học sinh không chỉ nắm chắc kiến thức mà còn nâng cao sự tự tin khi bước vào phòng thi.
Kho đề thi phong phú của VietJack
Với sự kết hợp giữa tài liệu chất lượng, luyện thi Online hiện đại và các khóa học bài bản, VietJack là địa chỉ tin cậy đồng hành cùng học sinh và phụ huynh trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10. Phụ huynh và học sinh có thể đăng ký khóa học hoặc tham khảo tài liệu ôn thi tại TẠI ĐÂY: https://khoahoc.vietjack.com/ để bắt đầu lộ trình ôn tập hiệu quả ngay hôm nay.
Xem thử Đề thi ôn vào 10 Toán Xem thử Đề thi ôn vào 10 Văn Xem thử Đề thi ôn vào 10 Anh
Xem thêm các thông tin các trường THPT khác trên cả nước:
- Tổng hợp mã trường THPT công lập của các tỉnh, thành trên cả nước năm học 2026 – 2027
- Mã số các trường THPT công lập ở Hà Nội năm học 2025 – 2026
- Danh sách các trường THPT công lập ở Hà Nội
- Danh sách các trường THPT dân lập ở Hà Nội
- Danh sách các trường THPT tư thục ở Hà Nội
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

