Mã số các trường THPT công lập ở Hà Nội năm học 2025-2026
Sở GD&ĐT Hà Nội đã công bố mã số các trường THPT công lập phục vụ công tác tuyển sinh năm học 2025 – 2026. Bài viết dưới đây tổng hợp danh sách mã trường mới nhất để học sinh và phụ huynh thuận tiện tra cứu và đăng ký nguyện vọng.
Mã số các trường THPT công lập ở Hà Nội năm học 2025-2026
Xem thử Đề thi ôn vào 10 Toán Xem thử Đề thi ôn vào 10 Văn Xem thử Đề thi ôn vào 10 Anh
Chỉ từ 150k mua trọn bộ đề thi ôn vào lớp 10 Toán, Văn, Tiếng Anh, .... bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
|
TT |
Trường THPT |
Mã trường |
Ghi chú |
|
KVTS 1: Ba Đình, Tây Hồ |
|||
|
1 |
Nguyễn Trãi - Ba Đình |
0101 |
|
|
2 |
Phạm Hồng Thái |
0102 |
|
|
3 |
Phan Đình Phùng |
0103 |
N2 |
|
4 |
Chuyên Chu Văn An |
2401 |
|
|
5 |
Tây Hồ |
2402 |
|
|
KVTS 2: Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm |
|||
|
1 |
Đoàn Kết - Hai Bà Trưng |
0101 |
|
|
2 |
Thăng Long |
0102 |
|
|
3 |
Trần Nhân Tông |
0103 |
|
|
4 |
Trần Phú - Hoàn Kiếm |
1301 |
|
|
5 |
Việt Đức |
1302 |
N1,N2,H2,Đ2, Đ27, SNTP, TCTP |
|
KVTS 3: Cầu Giấy, Đống Đa, Thanh Xuân |
|||
|
1 |
Chuyên Hà Nội - Amsterdam |
0401 |
|
|
2 |
Cầu Giấy |
0402 |
|
|
3 |
Yên Hòa |
0403 |
|
|
4 |
Đống Đa |
0801 |
|
|
5 |
Kim Liên |
0802 |
N1 |
|
6 |
Lê Quý Đôn - Đống Đa |
0803 |
|
|
7 |
Quang Trung - Đống Đa |
0804 |
|
|
8 |
Nhân Chính |
2801 |
|
|
9 |
Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân |
2802 |
|
|
10 |
Khương Đình |
2803 |
|
|
11 |
Khương Hạ |
2804 |
|
|
KVTS 4: Hoàng Mai, Thanh Trì |
|||
|
1 |
Hoàng Văn Thụ |
1401 |
|
|
2 |
Trương Định |
1402 |
|
|
3 |
Việt Nam - Ba Lan |
1403 |
|
|
4 |
Ngọc Hồi |
2701 |
|
|
5 |
Ngô Thì Nhậm |
2702 |
|
|
6 |
Đông Mỹ |
2703 |
|
|
7 |
Nguyễn Quốc Trinh |
2704 |
|
|
KVTS 5: Gia Lâm, Long Biên |
|||
|
1 |
Cao Bá Quát - Gia Lâm |
0901 |
|
|
2 |
Dương Xá |
0902 |
|
|
3 |
Nguyễn Văn Cừ |
0903 |
|
|
4 |
Yên Viên |
0904 |
|
|
5 |
Lý Thường Kiệt |
1501 |
|
|
6 |
Nguyễn Gia Thiều |
1502 |
N2, H2, Đ2, T2 |
|
7 |
Phúc Lợi |
1503 |
|
|
8 |
Thạch Bàn |
1504 |
|
|
KVTS 6: Đông Anh, Mê Linh, Sóc Sơn |
|||
|
1 |
Bắc Thăng Long |
0701 |
|
|
2 |
Cổ Loa |
0702 |
|
|
3 |
Đông Anh |
0703 |
|
|
4 |
Liên Hà |
0704 |
|
|
5 |
Vân Nội |
0705 |
|
|
6 |
Mê Linh |
1601 |
|
|
7 |
Quang Minh |
1602 |
|
|
8 |
Tiền Phong |
1603 |
|
|
9 |
Tiến Thịnh |
1604 |
|
|
10 |
Tự Lập |
1605 |
|
|
11 |
Yên Lãng |
1606 |
|
|
12 |
Đa Phúc |
2201 |
|
|
13 |
Kim Anh |
2202 |
|
|
14 |
Minh Phú |
2203 |
|
|
15 |
Sóc Sơn |
2204 |
|
|
16 |
Trung Giã |
2205 |
|
|
17 |
Xuân Giang |
2206 |
|
|
KVTS 7: Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Đan Phượng, Hoài Đức |
|||
|
1 |
Nguyễn Thị Thị Minh Khai |
0301 |
|
|
2 |
Thượng Cát |
0302 |
|
|
3 |
Xuân Đỉnh |
0303 |
|
|
4 |
Đại Mỗ |
1801 |
|
|
5 |
Trung Văn |
1802 |
|
|
6 |
Xuân Phương |
1803 |
|
|
7 |
Mỹ Đình |
1804 |
|
|
8 |
Đan Phượng |
0601 |
|
|
9 |
Hồng Thái |
0602 |
|
|
10 |
Tân Lập |
0603 |
|
|
11 |
Thọ Xuân |
0604 |
|
|
12 |
Hoài Đức A |
1201 |
|
|
13 |
Hoài Đức B |
1202 |
|
|
14 |
Vạn Xuân - Hoài Đức |
1203 |
|
|
15 |
Hoài Đức C |
1204 |
|
|
KVTS 8: Ba Vì, Phúc Thọ, Sơn Tây |
|||
|
1 |
Ba Vì |
0201 |
|
|
2 |
Bất Bạt |
0202 |
|
|
3 |
Minh Quang |
0203 |
|
|
4 |
Ngô Quyền - Ba Vì |
0204 |
|
|
5 |
Quảng Oai |
0205 |
|
|
6 |
PT Dân Tộc Nội trú |
0206 |
|
|
67 |
Ngọc Tảo |
2001 |
|
|
8 |
Phúc Thọ |
2002 |
|
|
89 |
Vân Cốc |
2003 |
|
|
10 |
Chuyên Sơn Tây |
2301 |
|
|
11 |
Tùng Thiện |
2302 |
|
|
12 |
Xuân Khanh |
2303 |
|
|
KVTS 9: Quốc Oai, Thạch Thất |
|||
|
1 |
Cao Bá Quát - Quốc Oai |
2101 |
|
|
2 |
Minh Khai |
2102 |
|
|
3 |
Quốc Oai |
2103 |
|
|
4 |
Phan Huy Chú - Quốc Oai |
2104 |
|
|
5 |
Bắc Lương Sơn |
2501 |
|
|
6 |
Hai Bà Trưng - Thạch Thất |
2502 |
|
|
7 |
Phùng Khắc Khoan |
2503 |
|
|
8 |
Thạch Thất |
2504 |
|
|
9 |
Minh Hà |
2505 |
|
|
KVTS 10: Chương Mỹ, Hà Đông, Thanh Oai |
|||
|
1 |
Chúc Động |
0501 |
|
|
2 |
Chương Mỹ A |
0502 |
|
|
3 |
Chương Mỹ B |
0503 |
|
|
4 |
Xuân Mai |
0504 |
|
|
5 |
Nguyễn Văn Trỗi |
0505 |
|
|
6 |
Chuyên Nguyễn Huệ |
1001 |
|
|
7 |
Lê Quý Đôn - Hà Đông |
1003 |
|
|
8 |
Quang Trung - Hà Đông |
1004 |
|
|
9 |
Trần Hưng Đạo - Hà Đông |
1005 |
|
|
10 |
Nguyễn Du - Thanh Oai |
2601 |
|
|
11 |
Thanh Oai A |
2602 |
|
|
12 |
Thanh Oai B |
2603 |
|
|
KVTS 11: Phú Xuyên, Thường Tín |
|||
|
1 |
Đồng Quan |
1901 |
|
|
2 |
Phú Xuyên A |
1902 |
|
|
3 |
Phú Xuyên B |
1903 |
|
|
4 |
Tân Dân |
1904 |
|
|
5 |
Lý Tử Tấn |
2901 |
|
|
6 |
Nguyễn Trãi - Thường Tín |
2902 |
|
|
7 |
Tô Hiệu - Thường Tín |
2903 |
|
|
8 |
Thường Tín |
2904 |
|
|
9 |
Vân Tảo |
2905 |
|
|
KVTS 12: Mỹ Đức, Ứng Hòa |
|||
|
1 |
Hợp Thanh |
1701 |
|
|
2 |
Mỹ Đức A |
1702 |
|
|
3 |
Mỹ Đức B |
1703 |
|
|
4 |
Mỹ Đức C |
1704 |
|
|
5 |
Đại Cường |
3001 |
|
|
6 |
Lưu Hoàng |
3002 |
|
|
7 |
Trần Đăng Ninh |
3003 |
|
|
8 |
Ứng Hòa A |
3004 |
|
|
9 |
Ứng Hòa B |
3005 |
|
Ký hiệu viết tắt cột “Ghi chú”:
• SNTP: Song ngữ tiếng Pháp
• N1: Tiếng Nhật (NNI)
• N2: Tiếng Nhật (NN2)
• Đ27: Tiếng Đức (NN2 hệ 7 năm)
• Đ2: Tiếng Đức (NN2 hệ 3 năm)
• H2: Tiếng Hàn (NN2)
• T2: Tiếng Trung (NN2)
• TCTP: Tăng cường Tiếng Pháp.
Xem thử Đề thi ôn vào 10 Toán Xem thử Đề thi ôn vào 10 Văn Xem thử Đề thi ôn vào 10 Anh
Xem thêm các thông tin các trường THPT khác trên cả nước:
- Danh sách các trường THPT công lập ở Hà Nội
- Danh sách các trường THPT dân lập ở Hà Nội
- Danh sách các trường THPT tư thục ở Hà Nội
- Thông tin về Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam
- Danh sách các trường THPT công lập ở Tp Hồ Chí Minh
- Danh sách các trường THPT dân lập ở Tp Hồ Chí Minh
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

