Mã Hải Phòng, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Hải Phòng (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã Tp Hải Phòng năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn Tp Hải Phòng.
Mã Hải Phòng, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Hải Phòng (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã TP. Hải Phòng là 31 gồm có 67 xã, 45 phường và 02 đặc khu. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Hải Phòng mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
11560 |
Phường Thủy Nguyên |
|
2 |
11557 |
Phường Thiên Hương |
|
3 |
11533 |
Phường Hòa Bình |
|
4 |
11542 |
Phường Nam Triệu |
|
5 |
11473 |
Phường Bạch Đằng |
|
6 |
11488 |
Phường Lưu Kiếm |
|
7 |
11506 |
Phường Lê Ích Mộc |
|
8 |
11311 |
Phường Hồng Bàng |
|
9 |
11602 |
Phường Hồng An |
|
10 |
11329 |
Phường Ngô Quyền |
|
11 |
11359 |
Phường Gia Viên |
|
12 |
11383 |
Phường Lê Chân |
|
13 |
11407 |
Phường An Biên |
|
14 |
11413 |
Phường Hải An |
|
15 |
11411 |
Phường Đông Hải |
|
16 |
11443 |
Phường Kiến An |
|
17 |
11446 |
Phường Phù Liễn |
|
18 |
11737 |
Phường Nam Đồ Sơn |
|
19 |
11455 |
Phường Đồ Sơn |
|
20 |
11689 |
Phường Hưng Đạo |
|
21 |
11692 |
Phường Dương Kinh |
|
22 |
11581 |
Phường An Dương |
|
23 |
11617 |
Phường An Hải |
|
24 |
11593 |
Phường An Phong |
|
25 |
11674 |
Xã An Hưng |
|
26 |
11668 |
Xã An Khánh |
|
27 |
11647 |
Xã An Quang |
|
28 |
11635 |
Xã An Trường |
|
29 |
11629 |
Xã An Lão |
|
30 |
11680 |
Xã Kiến Thụy |
|
31 |
11725 |
Xã Kiến Minh |
|
32 |
11749 |
Xã Kiến Hải |
|
33 |
11728 |
Xã Kiến Hưng |
|
34 |
11713 |
Xã Nghi Dương |
|
35 |
11761 |
Xã Quyết Thắng |
|
36 |
11755 |
Xã Tiên Lãng |
|
37 |
11779 |
Xã Tân Minh |
|
38 |
11791 |
Xã Tiên Minh |
|
39 |
11806 |
Xã Chấn Hưng |
|
40 |
11809 |
Xã Hùng Thắng |
|
41 |
11824 |
Xã Vĩnh Bảo |
|
42 |
11911 |
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
43 |
11887 |
Xã Vĩnh Am |
|
44 |
11875 |
Xã Vĩnh Hải |
|
45 |
11848 |
Xã Vĩnh Hòa |
|
46 |
11836 |
Xã Vĩnh Thịnh |
|
47 |
11842 |
Xã Vĩnh Thuận |
|
48 |
11503 |
Xã Việt Khê |
|
49 |
11914 |
Đặc khu Cát Hải |
|
50 |
11948 |
Đặc khu Bạch Long Vĩ |
|
51 |
10525 |
Phường Hải Dương |
|
52 |
10532 |
Phường Lê Thanh Nghị |
|
53 |
10543 |
Phường Việt Hòa |
|
54 |
10507 |
Phường Thành Đông |
|
55 |
10837 |
Phường Nam Đồng |
|
56 |
10537 |
Phường Tân Hưng |
|
57 |
11002 |
Phường Thạch Khôi |
|
58 |
10891 |
Phường Tứ Minh |
|
59 |
10660 |
Phường Ái Quốc |
|
60 |
10549 |
Phường Chu Văn An |
|
61 |
10546 |
Phường Chí Linh |
|
62 |
10570 |
Phường Trần Hưng Đạo |
|
63 |
10552 |
Phường Nguyễn Trãi |
|
64 |
10573 |
Phường Trần Nhân Tông |
|
65 |
10603 |
Phường Lê Đại Hành |
|
66 |
10675 |
Phường Kinh Môn |
|
67 |
10744 |
Phường Nguyễn Đại Năng |
|
68 |
10729 |
Phường Trần Liễu |
|
69 |
10678 |
Phường Bắc An Phụ |
|
70 |
10726 |
Phường Phạm Sư Mạnh |
|
71 |
10714 |
Phường Nhị Chiểu |
|
72 |
10705 |
Xã Nam An Phụ |
|
73 |
10606 |
Xã Nam Sách |
|
74 |
10642 |
Xã Thái Tân |
|
75 |
10615 |
Xã Hợp Tiến |
|
76 |
10633 |
Xã Trần Phú |
|
77 |
10645 |
Xã An Phú |
|
78 |
10813 |
Xã Thanh Hà |
|
79 |
10846 |
Xã Hà Tây |
|
80 |
10816 |
Xã Hà Bắc |
|
81 |
10843 |
Xã Hà Nam |
|
82 |
10882 |
Xã Hà Đông |
|
83 |
10888 |
Xã Cẩm Giang |
|
84 |
10909 |
Xã Tuệ Tĩnh |
|
85 |
10930 |
Xã Mao Điền |
|
86 |
10903 |
Xã Cẩm Giàng |
|
87 |
10945 |
Xã Kẻ Sặt |
|
88 |
10966 |
Xã Bình Giang |
|
89 |
10972 |
Xã Đường An |
|
90 |
10993 |
Xã Thượng Hồng |
|
91 |
10999 |
Xã Gia Lộc |
|
92 |
11020 |
Xã Yết Kiêu |
|
93 |
11050 |
Xã Gia Phúc |
|
94 |
11065 |
Xã Trường Tân |
|
95 |
11074 |
Xã Tứ Kỳ |
|
96 |
11113 |
Xã Tân Kỳ |
|
97 |
11086 |
Xã Đại Sơn |
|
98 |
11131 |
Xã Chí Minh |
|
99 |
11140 |
Xã Lạc Phượng |
|
100 |
11146 |
Xã Nguyên Giáp |
|
101 |
11203 |
Xã Ninh Giang |
|
102 |
11164 |
Xã Vĩnh Lại |
|
103 |
11224 |
Xã Khúc Thừa Dụ |
|
104 |
11167 |
Xã Tân An |
|
105 |
11218 |
Xã Hồng Châu |
|
106 |
11239 |
Xã Thanh Miện |
|
107 |
11254 |
Xã Bắc Thanh Miện |
|
108 |
11257 |
Xã Hải Hưng |
|
109 |
11242 |
Xã Nguyễn Lương Bằng |
|
110 |
11284 |
Xã Nam Thanh Miện |
|
111 |
10750 |
Xã Phú Thái |
|
112 |
10756 |
Xã Lai Khê |
|
113 |
10792 |
Xã An Thành |
|
114 |
10804 |
Xã Kim Thành |
Mã các trường THPT tại Hải Phòng
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
201 |
THPT Bến Tắm |
TDP khu 3 - phường Nguyễn Trãi - tp Hải Phòng |
KV2 |
202 |
THPT Bình Giang |
Đường 392, Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
203 |
THPT Cẩm Giàng |
Thôn Tràng Kỹ, xã Mao Điền, thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
204 |
THPT Cầu Xe |
xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
205 |
THPT Chí Linh |
354 , Nguyễn Trãi 1 , Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng |
KV2 |
206 |
Trường THPT Chu Văn An |
Số 250, Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng |
KV2 |
207 |
THPT chuyên Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Văn Linh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng |
KV2 |
208 |
THPT Cẩm Giàng II |
Thôn Chi Thành, xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
209 |
THPT Đoàn Thượng |
thôn Đĩnh Đào, xã Gia Phúc, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
210 |
THPT Đồng Gia |
Thị tứ Đồng Gia, xã Kim Thành, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
211 |
THPT Đường An |
Thôn Mỹ Trạch - Xã Đường An - Thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
212 |
THPT Gia Lộc |
Số 183, đường Nguyễn Chế Nghĩa, xã Gia Lộc, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
213 |
THPT Hà Bắc |
thôn Du La, xã Hà Bắc, Hải Phòng |
KV2_NT |
214 |
THPT Hà Đông |
Thôn Thành Thịnh, xã Hà Đông, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
215 |
THPT Hồng Quang |
Số 1 phố Chương Dương, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng |
KV2 |
216 |
THPT Hưng Đạo |
Xã Đại Sơn, thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
217 |
THPT Gia Lộc II |
Số 622 đường Nguyễn Chế Nghĩa, xã Gia Lộc, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
218 |
THPT Kẻ Sặt |
Số 506 - Đường Thống Nhất - Xã Kẻ Sặt - TP Hải Phòng |
KV2_NT |
219 |
THPT Khúc Thừa Dụ |
Thôn 3, xã Vĩnh Lại, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
220 |
THPT Kim Thành |
Số 59 Đường Trần Hưng Đạo |
KV2_NT |
221 |
THPT Kinh Môn |
TDP Tây Sơn, Phường Kinh Môn, Thành phố Hải Phòng |
KV2 |
222 |
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi – Nam Sách |
thôn Tông Phố, xã Trần Phú, thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
223 |
THPT Nam Sách |
151 Đường Trần Phú, xã Nam Sách, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
224 |
THPT Kim Thành II |
Thôn Tân Thành, xã Phú Thái, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
225 |
THPT Kinh Môn II |
Số 506 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng |
KV2 |
226 |
THPT Nam Sách II |
Thôn Bạch Đa - xã An Phú – TP Hải Phòng |
KV2_NT |
227 |
THPT Nguyễn Du |
Số 13 phố Đức Minh, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng |
KV2 |
228 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
Số 64 Trần Thánh Tông, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng |
KV2 |
229 |
THPT Nhị Chiểu |
Tổ dân phố Phú Thứ 1, phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng |
KV2 |
230 |
THPT Ninh Giang |
Thôn 3, xã Ninh Giang, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
231 |
THPT Phả Lại |
Số 108, đường Sùng Nghiêm, phường Chí Linh, TP Hải Phòng |
KV2 |
232 |
THPT Phú Thái |
Thôn Dưỡng Thái Nam, Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
233 |
THPT Phúc Thành |
Thôn Miêu Nha, Xã Nam An Phụ, Thành phố Hải Phòng |
KV2 |
234 |
THPT Quang Thành |
Thôn Thái Mông, xã Nam An Phụ, Hải Phòng |
KV2 |
235 |
THPT Quang Trung - Ninh Giang |
Thôn Đào Lạng, xã Hồng Châu, thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
236 |
THPT Sao Đỏ |
Số 3 Vũ Công Đán, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng |
KV2 |
237 |
Trường THPT Thanh Miện II |
Xã Bắc Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
238 |
THPT Thanh Bình |
Thôn 5, xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
239 |
THPT Thanh Hà |
Thôn 7, Xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
240 |
THPT Thanh Miện |
xã Bắc Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
241 |
THPT Trần Phú |
Số 2 tuệ Tĩnh, Nguyễn Trãi 2, Phường Chu Văn An, tp Hải Phòng |
KV2 |
242 |
THPT Tứ Kỳ |
Đường 391, xã Tứ Kỳ,thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
243 |
THPT Tuệ Tĩnh |
Thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
244 |
THPT Thanh Miện III |
Thông La Ngoại, xã Thanh Miện |
KV2_NT |
250 |
THCS & THPT Marie Curie |
Lô 46, đường Lương Thế Vinh, khu Đông Nam Cường, phường |
KV2 |
251 |
Trường THPT Ái Quốc |
Tổ dân phố Tiền Trung, phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng |
KV2 |
252 |
THPT Hồng Đức |
thôn Mai Động, xã Tân An, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
253 |
THPT Lương Thế Vinh - Hải Dương |
Tổ dân phố Phú Tảo - P.Thạch Khôi - TP Hải Phòng |
KV2 |
254 |
THPT Ninh Giang II |
Thôn 3, xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
255 |
Trường THPT Phan Bội Châu |
115 Nguyễn Đăng Lành, xã Nam Sách, TP. Hải Phòng |
KV2_NT |
256 |
THPT Thành Đông |
213 Hoàng Lộc, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng |
KV2 |
257 |
Trường THPT Trần Quang Khải |
Số 5 đường Vũ Mạnh Hùng, Phường Nhị Chiểu, TP.Hải Phòng |
KV2 |
258 |
THPT Tứ Kỳ II |
Đường 391, xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
259 |
THPT Vũ Ngọc Phan |
Số 438, Đường Thống Nhất, Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
260 |
Trường Tiểu học, THCS & THPT Lê Quý Đôn |
xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
301 |
THPT An Dương |
Tổ dân phố 1, phường An Dương, thành phố Hải Phòng |
KV2 |
302 |
THPT An Lão |
Số 43 Lê Lợi, Xã An Lão, Thành Phố Hải Phòng |
KV2 |
303 |
Trường THPT Bạch Đằng |
Tổ dân phố 1A, phường Lưu Kiếm, Hải Phòng |
KV1 |
304 |
THPT Cát Bà |
Số 79, đường Hà Sen, Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng |
KV1 |
305 |
THPT Cát Hải |
Thôn Trung Lâm, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng |
KV1 |
306 |
THPT chuyên Trần Phú |
Lô 10 A Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng |
KV3 |
307 |
THPT Cộng Hiền |
Thôn Linh Đông 3, xã Vĩnh Hải, thành phố Hải Phòng |
KV2 |
308 |
THPT Đồ Sơn |
Số 197 Lý Thánh Tông, phường Đồ Sơn, Tp Hải Phòng |
KV3 |
309 |
THPT Đồng Hoà |
Số 140, đường Đồng Hoà, phường Kiến An, TP Hải Phòng |
KV3 |
310 |
Trường THPT Hải An |
Số 1177 Ngô Gia Tự, phường Hải An, TP. Hải Phòng |
KV3 |
311 |
THPT Hồng Bàng |
991 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Hồng Bàng, tp Hải Phòng |
KV3 |
312 |
THPT Hùng Thắng |
Thôn 5, xã Hùng Thắng, TP Hải Phòng |
KV2 |
313 |
THPT Kiến An |
175 Phan Đăng Lưu, Phù Liễn, Hải Phòng |
KV3 |
314 |
THPT Kiến Thụy |
Thôn Thọ Xuân, xã Kiến Thụy, Hải Phòng |
KV2 |
315 |
THPT Lê Chân |
Khu 5, phường An Biên, thành phố Hải Phòng |
KV3 |
316 |
THPT Lê Hồng Phong |
Số 4 Phạm Phú Thứ, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
KV3 |
317 |
THPT Lê Ích Mộc |
Thôn Kỳ Sơn 5, xã Việt Khê, Hải Phòng |
KV2 |
318 |
THPT Lê Quý Đôn |
Số 150 Cát Bi, phường Hải An, Tp Hải Phòng |
KV3 |
319 |
THPT Lý Thường Kiệt |
TDP Thủy Sơn 7, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng |
KV2 |
320 |
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
số 5 Mạc Đăng Doanh, Anh Dũng, phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng. |
KV3 |
321 |
THPT Ngô Quyền |
Số 2 Mê Linh, phường Lê Chân, TP Hải Phòng |
KV3 |
322 |
ThPT Nguyễn Bỉnh Khỉêm |
xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, TP Hải Phòng |
KV2 |
323 |
THPT Nguyễn Đức Cảnh |
Xã Kiến Hải - TP Hải Phòng |
KV2 |
324 |
THPT Nguyễn Khuyến |
Thôn Bắc Hải, xã Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng |
KV2 |
325 |
THPT Nguyễn Trãi |
Tổ dân phố Nam Hoà, phường Hồng An, thành phố Hải Phòng |
KV2 |
326 |
Trường THPT Nhữ Văn Lan |
Thôn Trung Lăng Đông, xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng |
KV2 |
327 |
THPT Phạm Ngũ Lão |
TDP7 Ngũ Lão, phường Bạch Đằng, TP Hải Phòng |
KV2 |
328 |
THPT Phan Đăng Lưu |
Số 165 Hoàng Quốc Việt, Phù Liễn, Hải Phòng |
KV3 |
329 |
THPT Quang Trung |
Tổ dân phố Cao Nhân 9, Phường Lê Ích Mộc, TP Hải Phòng |
KV2 |
330 |
THPT Quốc Tuấn |
Thôn Đông Nham - xã An Quang - TP Hải Phòng |
KV2 |
331 |
THPT Thái Phiên |
Số 258 Đường Đà Nẵng, Phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng |
KV3 |
332 |
THPT Thụy Hương |
Thôn Trà Phương, xã Kiến Thụy, TP Hải Phòng |
KV2 |
333 |
THPT Thủy Sơn |
TDP Thủy Sơn 7, phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng |
KV2 |
334 |
THPT Tiên Lãng |
Thôn 7, Xã Tiên Lãng, Hải Phòng |
KV2 |
335 |
THPT Tô Hiệu |
Đường 10, Xã Vĩnh Thịnh, Thành phố Hải Phòng |
KV2 |
336 |
THPT Toàn Thắng |
Đường 212, xã Tiên Minh, Hải Phòng |
KV2 |
337 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Thôn Quán Bế,Xã An Hưng - Thành Phố Hải Phòng |
KV2 |
338 |
THPT Trần Nguyên Hãn |
Số 62 phố An Dương, phường An Biên, Hải Phòng |
KV3 |
339 |
Trường THPT Vĩnh Bảo |
Số 30 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm thôn Đông Thái xã Vĩnh Bảo TP Hải Phòng |
KV2 |
340 |
THCS và THPT Lý Thánh Tông |
Số 6 Lý Thánh Tông, phường Đồ Sơn, TP Hải Phòng |
KV3 |
350 |
THPT Anhxtanh |
29 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hải Phòng |
KV3 |
351 |
PT Hermann Gmeiner Hải Phòng |
543 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đông Hải, Hải Phòng |
KV3 |
352 |
TRƯỜNG THCS VÀ THPT FPT |
Địa chỉ: Khu tái định cư Đằng Lâm 1, Phường Hải An, TP Hải Phòng |
KV3 |
353 |
THPT 25-10 |
Tổ Dân Phố Thủy Sơn 6, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng |
KV2 |
354 |
Trường THPT An Hải |
Tổ dân phố 7, phường An Dương, thành phố Hải Phòng |
KV2 |
355 |
Trường THPT Hàng Hải |
Số 912 Thiên Lôi, phường Lê Chân, Hải Phòng |
KV3 |
356 |
Trường THPT Hùng Vương |
498 Đà Nẵng, phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng |
KV3 |
357 |
Trường THPT Hữu Nghị Quốc Tế |
Số 36, đường Dân Lập, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
KV3 |
358 |
THPT Hàng hải 1 |
Phương Khê, phường Kiến An, thành phố Hải Phòng |
KV3 |
359 |
THPT Lương Khánh Thiện |
Số 7 Minh Khai, Phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
KV3 |
360 |
THPT Lương Thế Vinh |
Lô TH- Khu nhà Himlam Hùng Vương,phường Hồng Bàng,thành phố Hải Phòng |
KV3 |
361 |
THPT Marie Curie |
Ngõ Nam Pháp 1 - đường Lạch Tray - Phường Gia Viên - TP Hải Phòng |
KV3 |
362 |
THPT Nam Triệu |
TDP Bấc, phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng |
KV2 |
363 |
THPT Nguyễn Huệ |
Thôn Cẩm Xuân, xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng |
KV2 |
364 |
Trường THPT Phan Chu Trinh |
Số 29 Lực hành, Phường Hải An, TP Hải Phòng |
KV3 |
365 |
THPT Quảng Thanh |
Tổ dân phố Quảng Thanh 2, Phường Lê Ích Mộc, Hải phòng |
KV2 |
366 |
THPT Tân An |
Số 01 TDP Kinh Giao, phường An Dương, tp Hải Phòng |
KV2 |
367 |
Trường THPT Tân Trào |
Số 856 Trần Tất Văn, An Khánh, Hải Phòng |
KV2 |
368 |
THPT Thăng Long |
Số 49/201 Lạch Tray, Phường Gia Viên, Hải Phòng |
KV3 |
369 |
Trường THPT Trần Tất Văn |
Thôn Quyết Tiến 2, xã An Lão, Hải Phòng |
KV2 |
370 |
TH, THCS, THPT Dewey |
Đường 11, khu đô thị sao đỏ, Anh Dũng 2, Hưng Đạo, Hải Phòng |
KV3 |
371 |
Trường TH-THCS-THPT EDISON |
Số 196/143 Trường Chinh, Kiến An, Hải Phòng |
KV3 |
372 |
TH, THCS và THPT Lý Thái Tổ |
Số 1/271 Trần Nguyên Hãn, An Biên, Hải Phòng |
KV3 |
373 |
TH-THCS-THPT Nguyễn Tất Thành |
Số 36/84 Dân Lập, Phường Lê Chân, Hải Phòng |
KV3 |
374 |
Tiểu học, THCS và THPT Vinschool Imperia |
Khu đô thị Vinhomes Imperia, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng |
KV3 |
401 |
THPT Sao Đỏ (Hệ GDTX) |
Số 3 Vũ Công Đán, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng |
KV2 |
402 |
Trung tâm GDTX - Ngoại ngữ, Tin học Hải Dương |
310 Nguyễn Lương Bằng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng |
KV2 |
403 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bình Giang |
Thôn Mỹ Trạch - Xã Đường An - TP Hải Phòng |
KV2_NT |
404 |
Trung tâm GDNN-GDTX Cẩm Giàng |
Tràng Kỹ, Mao Điền, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
405 |
TT GDNN-GDTX Chí Linh |
Số 94 Yết Kiêu, TDP Mít Sắt, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng |
KV2 |
406 |
Trung tâm GDNN-GDTX Gia Lộc |
245 đường Lê Thanh Nghị, xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng |
KV2_NT |
407 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hải Dương |
Số 95 Nguyễn Lương Bằng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng |
KV2 |
408 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kim Thành |
thôn Bắc, xã Lai Khê, thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
409 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kinh Môn |
Số 293 Trần Hưng Đạo, phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng |
KV2 |
410 |
TT GDNN-GDTX Nam Sách |
121 Nguyễn Văn Trỗi - xã Nam Sách - Tp Hải Phòng |
KV2_NT |
411 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ninh Giang |
Cầu Me, xã Ninh Giang, Thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
412 |
TT GDNN-GDTX Thanh Hà |
Số 227, Đường Trần Nhân Tông, Thôn 5, Xã Thanh Hà, Tp. Hải Phòng |
KV2_NT |
413 |
Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Miện |
Số 46, Đường 18/8, xã Thanh Miện, TP Hải Phòng |
KV2_NT |
414 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tứ Kỳ |
CS1: Đường 391, Xã Đại Sơn, Thành phố Hải Phòng |
KV2_NT |
415 |
Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hải Phòng |
30 Tống Duy Tân, phường Hải Dương, Thành phố Hải Phòng |
KV2 |
416 |
TT GDNN GDTX Lương Khánh Thiện |
Số 33 Trần Văn Giang, Phường Hải An, TP Hải Phòng |
KV3 |
417 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng |
Số 33 đường Nguyễn Đức Cảnh - phường Lê Chân - Hải Phòng |
KV3 |
418 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng - Điểm Thủy Nguyên |
Tổ dân phố Thủy Sơn 7, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng |
KV2 |
419 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng CS Hồng Bàng |
Phố Quán Toan 1, phường Hồng An, Hải Phòng |
KV3 |
420 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng CS An Dương |
Số 77, Tổ dân phố 4, Phường An Dương, TP Hải Phòng |
KV2 |
421 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng CS Ngô Quyền |
Số 147 Nguyễn Hữu Tuệ - Gia Viên - Hải Phòng |
KV3 |
422 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng CS Lê Chân |
Số 8/170 Hai Bà Trưng - Lê Chân – Hải Phòng |
KV3 |
423 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng CS Hải An |
Số 70 phố Nam Trung Hành, phường Hải An, thành phố Hải Phòng |
KV3 |
424 |
TT GDTX Hải Phòng CS Dương Kinh |
Tổ dân phố Hải Thành 3, phường Dương Kinh, TP Hải Phòng |
KV3 |
425 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng CS Kiến An |
Số 87 đường Nguyễn Lương Bằng - Phù Liễn - Hải Phòng |
KV3 |
426 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng - Điểm Đồ Sơn |
Đình Đoài, Phường Đồ Sơn, Hải Phòng |
KV3 |
427 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng cơ sở Kiến Thụy |
Số 5 thôn Hồ Sen, xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng |
KV2 |
428 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng CS Tiên Lãng |
Số 8 Thôn Cựu Đôi Xã Tiên Lãng - Hải Phòng |
KV2 |
429 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng CS Vĩnh Bảo |
Thôn Bắc Hải, xã Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng |
KV2 |
430 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng CS An Lão |
Ngõ 94, đường Nguyễn Văn Trỗi - An Lão - Hải Phòng |
KV2 |
431 |
Trung tâm GDTX Hải Phòng - Điểm Cát Hải |
Thôn 6 Cát Bà, đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
KV1 |
900 |
Quân nhân, công an tại ngũ_31 |
Tòa B Trung tâm chính trị - hành chính Thành phố, Thủy Nguyên, Hải Phòng, |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Cao Bằng
- Mã tỉnh Lai Châu
- Mã tỉnh Lào Cai
- Mã tỉnh Điện Biên
- Mã tỉnh Tuyên Quang
- Mã tỉnh Lạng Sơn
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

