Mã tỉnh Hải Phòng (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Hải Phòng



Bài viết cập nhật Mã Tp Hải Phòng năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn Tp Hải Phòng.

Mã tỉnh Hải Phòng (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Hải Phòng

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Hải Phòng gồm Hải Phòng + Hải Dương. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:

Mã tỉnh, thành phố Hải Phòng

Mã tỉnh Hải Phòng là 03 còn Mã Quận, Huyện là từ 00 → 1315 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.

Quảng cáo

Tỉnh, Tp. Hải Phòng: Mã 03

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_03 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_03 KV3

Quận Hồng Bàng: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
001 THPT Lê Hồng Phong P. Hạ Lý, Q.Hồng Bàng HP KV3
090 TT GDNN&GDTX Hồng Bàng Số 1 đường Quán Toan 1, P.Quán Toan, Q.Hồng Bàng KV3
003 THPT Lương Thế Vinh P..Minh Khai, Q.Hồng Bàng KV3
005 TT DN&GDTX Hồng Bàng P.Quán Toan 1,Q. Hồng Bàng KV3
002 THPT Hồng Bàng P.Sở Dầu, Q.Hồng Bàng HP KV3

Quận Lê Chân: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
007 THPT Ngô Quyền P..Mê Linh, Q. Lê chân KV3
091 TT GDNN&GDTX Lê Chân Số 8/170 Hai Bà Trưng, Q. Lê Chân KV3
016 PT NCH Nguyễn Tất Thành Số 36/84 đường Dân lập P.Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân KV3
008 THPT Trần Nguyên Hãn P.Lam Sơn, Q. Lê Chân KV3
011 TT GDTX Hải Phòng P. An Biên, Q. Lê Chân KV3
010 THPT Lý Thái Tổ P. Nghĩa Xá, Q. Lê Chân KV3
086 TT DN&GDTX Lê Chân P. Dư Hàng, Q. Lê Chân KV3
009 THPT Lê Chân P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân KV3

Quận Ngô Quyền: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
092 TT GDNN&GDTX Ngô Quyền Số 147 Nguyễn Hữu Tuệ, P. Gia Viên, Q. Ngô Quyền KV3
081 THPT Lương Khánh Thiện số 39 Lương Khánh Thiện, Q.Ngô Quyền KV3
021 TT DN&GDTX Ngô Quyền P. Gia Viên, Q. Ngô Quyền KV3
020 THPT Anhxtanh P. Máy Tơ, Q. Ngô Quyền KV3
019 THPT Hermann Gmeiner P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền KV3
018 THPT Marie Curie P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền KV3
017 THPT Thăng Long P. Lạch Tray, Q. Ngô Quyền KV3
015 THPT Hàng Hải P. Đổng Quốc Bình, Q. Ngô Quyền KV3
014 THPT Thái Phiên P.Cầu Tre, Q. Ngô Quyền KV3

Quận Kiến An: Mã 04

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
024 THPT Phan Đăng Lưu P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An KV3
079 THPT Đồng Hòa P. Đồng Hòa, Q. Kiến An KV3
026 TT DN&GDTX Kiến An P. Văn Đẩu, Q. Kiến An KV3
093 TT GDNN&GDTX Kiến An Số 87 Nguyễn Lương Bằng, P. Văn Đẩu, Q. Kiến An KV3
023 THPT Kiến An P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An KV3

Quận Hải An: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
025 THPT Hải An P. Cát Bi, Q. Hải An KV3
028 THPT Lê Quý Đôn P. Cát Bi, Q. Hải An KV3
030 TT DN&GDTX Hải An P. Đằng Lâm, Q. Hải An KV3
013 THPT Chuyên Trần Phú lô 10A, đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An KV3
094 TT GDNN&GDTX Hải An Số 70 Trung Hành 5, P. Đằng Lâm, Q. Hải An KV3
029 THPT Phan Chu Trinh P. Đằng Lâm, Q. Hải An KV3

Quận Đồ Sơn: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
033 Trường PT Nội Trú Đồ Sơn P.Vạn Sơn, Q. Đồ Sơn KV3, DTNT
095 TT GDNN&GDTX Đồ Sơn Số 1 đường Đinh Đoài, P. Ngọc Hải, Q. Đồ Sơn KV3
034 TT DN&GDTX Đồ Sơn P. Ngọc Hải, Q. Đồ Sơn KV3
032 THPT Đồ Sơn P. Ngọc Xuyên, Q. Đồ Sơn KV3

Huyện An Lão : Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
040 TT DN&GDTX An Lão TTr. An Lão, H.An Lão KV2
039 THPT Trần Tất Văn Xã An Thắng, H. An Lão KV2
037 THPT Trần Hưng Đạo Xã An Thái, H. An Lão KV2
036 THPT An Lão TTr. An Lão, H.An Lão KV2
096 TT GDNN&GDTX An Lão TTr. An Lão, H.An Lão KV2
084 THPT Quốc Tuấn Xã Quốc Tuấn, H. An Lão KV2

Huyện Kiến Thụy: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
082 THPT Thụy Hương Xã Thụy Hương, H. Kiến Thụy KV2
097 TT GDNN&GDTX Kiến Thụy Khu Hồ Sen, TTr. Núi Đối, H. Kiến Thụy KV2
046 TT DN&GDTX Kiến Thụy TTr. Núi Đối, H. Kiến Thụy KV2
042 THPT Kiến Thụy TTr. Núi Đối, H. Kiến Thụy KV2
043 THPT Nguyễn Đức Cảnh Xã Tú Sơn, H. Kiến Thụy KV2
045 THPT Nguyễn Huệ TTr. Núi Đối, H. Kiến Thụy KV2

Huyện Thủy Nguyên: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
054 THPT 25/10 Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên KV2
053 THPT Thủy Sơn Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên KV2
052 THPT Lê ích Mộc Xã Ký Sơn, H. Thủy Nguyên KV1
056 TT DN&GDTX Thủy Nguyên Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên KV2
049 THPT Bạch Đằng Xã Lưu Kiếm, H. Thủy Nguyên KV1
048 THPT Phạm Ngũ Lão Xã Ngũ Lão, H. Thủy Nguyên KV2
098 TT GDNN&GDTX Thủy Nguyên Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên KV2
055 THPT Nam Triệu Xã Phục Lễ, H. Thủy Nguyên KV2
051 THPT Lý Thường Kiệt Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên KV2
050 THPT Quang Trung Xã Cao Nhân, H. Thủy Nguyên KV2

Huyện An Dương: Mã 10

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
099 TT GDNN&GDTX An Dương TTr. An Dương, H. An Dương KV2
061 THPT An Hải TTr. An Dương, H. An Dương KV2
062 TT DN&GDTX An Dương TTr. An Dương, H. An Dương KV2
060 THPT Tân An Xã Tân Tiến, H. An Dương KV2
059 THPT An Dương TTr. An Dương, H. An Dương KV2
058 THPT Nguyễn Trãi Xã An Hưng, H. An Dương KV2

Huyện Tiên Lãng: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
067 THPT Nhữ Văn Lan TTr. Tiên Lãng, H. Tiên Lãng KV2
068 TT DN&GDTX Tiên Lãng TTr. Tiên Lãng, H. Tiên Lãng KV2
066 THPT Hùng Thắng Xã Hùng Thắng, H. Tiên Lãng KV2
065 THPT Toàn Thắng Xã Toàn Thắng, H. Tiên Lãng KV2
064 THPT Tiên Lãng TTr. Tiên lãng, H. Tiên Lãng KV2
100 TT GDNN&GDTX Tiên Lãng TTr. Tiên Lãng, H. Tiên Lãng KV2

Huyện Vĩnh Bảo : Mã 12

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
075 TT DN&GDTX Vĩnh Bảo TTr. Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo KV2
101 TT GDNN&GDTX Vĩnh Bảo TTr. Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo KV2
070 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Xã Lý Học, H. Vĩnh Bảo KV2
071 THPT Tô Hiệu Xã Vĩnh An, H. Vĩnh Bảo KV2
072 THPT Vĩnh Bảo TTr. Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo KV2
073 THPT Cộng Hiền Xã Cộng Hiền, H. Vĩnh Bảo KV2
074 THPT Nguyễn Khuyến TTr. Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo KV2

Huyện Cát Hải: Mã 13

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
102 TT GDNN&GDTX Cát Hải TTr. Cát Bà, H. Cát Hải KV1
078 THPT Cát Hải Xã Văn Phong, H. Cát Hải KV2
083 TT DN&GDTX Cát Hải TTr. Cát Bà, H. Cát Hải KV1
077 THPT Cát Bà TTr. Cát Bà, H.Cát Hải KV1

Quận Dương Kinh: Mã 15

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
044 THPT Mạc Đĩnh Chi P. Anh Dũng, Q. Dương Kinh KV3
103 TT GDNN&GDTX Q.Dương Kinh Tổ Dân phố số 3, P. Hải Thành, Q. Dương Kinh KV3
089 TT DN&GDTX Q.Dương Kinh P.Anh Dũng, Q.Dương Kinh KV3

Mã tỉnh Hải Dương (cũ)

Tỉnh Hải Dương: Mã 21

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_21 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_21 KV3

Thành phố Hải Dương: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
017 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm P. Quang Trung, TP. Hải Dương KV2
041 THPT Thành Đông P. Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương KV2
055 TT GDTX TP. Hải Dương P. Quang Trung, TP. Hải Dương KV2
067 TC Văn hóa - Nghệ thuật - Du lịch 30 Tống Duy Tân, Ngọc Châu KV2
076 THPT Ái Quốc Xã ái Quốc, TP. Hải Dương KV2
080 THPT Lương Thế Vinh Xã Thạch Khôi, TP.Hải Dương KV2
081 THPT Marie Curie Phường Hải Tân, TP.Hải Dương KV2
013 THPT Nguyễn Trãi P.Tân Bình,TP.Hải Dương KV2
014 THPT Hồng Quang P. Trần Phú, TP. Hải Dương KV2
015 THPT Nguyễn Du P.Tân Bình,TP.Hải Dương KV2
016 THPT Hoàng Văn Thụ P. Ngọc Châu, TP. Hải Dương KV2

Thị xã Chí Linh: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
043 THPT Trần Phú Phường Sao Đỏ, TX. Chí Linh KV2
056 TT GDTX - HN - DN Chí Linh Thái Học, TX. Chí Linh KV2
018 THPT Chí Linh Phường Sao Đỏ, TX. Chí Linh KV2
019 THPT Phả Lại Phường Phả Lại, TX.Chí Linh KV2
074 THPT Bến Tắm Phường Bến Tắm, TX. Chí Linh KV2

Huyện Nam Sách: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
021 THPT Mạc Đĩnh Chi Xã Thanh Quang, H. Nam Sách KV2NT
020 THPT Nam Sách TT Nam Sách, H. Nam Sách KV2NT
046 THPT Nam Sách II Xã An Lâm, H. Nam Sách KV2NT
075 THPT Phan Bội Châu Thị trấn Nam Sách, H. Nam Sách KV2NT
057 TT GDTX Nam Sách Thị trấn Nam Sách, H. Nam Sách KV2NT

Huyện Kinh Môn: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
028 THPT Nhị Chiểu TT Phú Thứ, H. Kinh Môn KV2NT
029 THPT Phúc Thành Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn KV2NT
027 THPT Kinh Môn TT Kinh Môn, H. Kinh Môn KV2NT
078 THPT Quang Thành Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn KV2NT
077 THPT Trần Quang Khải Phú Thứ, H. Kinh Môn KV2NT
058 TT GDTX Kinh Môn TT Kinh Môn, H Kinh Môn KV2NT
051 THPT Kinh Môn II Xã Hiệp Sơn, H. Kinh Môn KV2NT

Huyện Gia Lộc: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
033 THPT Đoàn Thượng Xã Đoàn Thượng, H. Gia Lộc KV2NT
059 TT GDTX - HN Gia Lộc Xã Phương Hưng, H. Gia Lộc KV2NT
032 THPT Gia Lộc TT Gia Lộc, H. Gia Lộc KV2NT
047 THPT Gia Lộc II TT Gia Lộc, H. Gia Lộc KV2NT

Huyện Tứ Kỳ: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
044 THPT Hưng Đạo Xã Hưng Đạo, H. Tứ Kỳ KV2NT
060 TT GDTX Tứ Kỳ TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ KV2NT
030 THPT Tứ Kỳ TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ KV2NT
072 THPT Tứ Kỳ II Thị trấn Tứ Kỳ-H. Tứ Kỳ KV2NT
031 THPT Cầu Xe Xã Cộng Lạc, H. Tứ Kỳ KV2NT

Huyện Thanh Miện: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
085 THPT Lê Quý Đôn Đoàn Tùng, Thanh Miện KV2NT
037 THPT Thanh Miện II Xã Hồng Quang, H. Thanh Miện KV2NT
036 THPT Thanh Miện TT Thanh Miện, H. Thanh Miện KV2NT
061 TT GDTX Thanh Miện TT Thanh Miện, H. Thanh Miện KV2NT
052 THPT Thanh Miện III Xã Ngũ Hùng, H. Thanh Miện KV2NT

Huyện Ninh Giang: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
062 TT GDTX Ninh Giang Xã Hồng Phong, H. Ninh Giang KV2NT
035 THPT Quang Trung Xã Văn Hội, H. Ninh Giang KV2NT
034 THPT Ninh Giang TT Ninh Giang, H. Ninh Giang KV2NT
045 THPT Khúc Thừa Dụ Xã Tân Hương, H. Ninh Giang KV2NT
079 THPT Hồng Đức Xã Hồng Đức, H. Ninh Giang KV2NT
050 THPT Ninh Giang II TT Ninh Giang, H. Ninh Giang KV2NT

Huyện Cẩm Giàng: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
063 TT GDTX Cẩm Giàng Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng KV2NT
042 THPT Tuệ Tĩnh Xã Cẩm Vũ, H. Cẩm Giàng KV2NT
053 THPT Cẩm Giàng II Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng KV2NT
038 THPT Cẩm Giàng Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng KV2NT

Huyện Thanh Hà: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
024 THPT Hà Bắc Xã Cẩm Chế, H. Thanh Hà KV2NT
023 THPT Hà Đông Xã Thanh Cường, H. Thanh Hà KV2NT
048 THPT Thanh Bình TT Thanh Hà, H. Thanh Hà KV2NT
022 THPT Thanh Hà TT Thanh Hà, H. Thanh Hà KV2NT
064 TT GDTX Thanh Hà TT Thanh Hà, H. Thanh Hà KV2NT

Huyện Kim Thành: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
049 THPT Kim Thành II Xã Kim Anh, H. Kim Thành KV2NT
065 TT GDTX Kim Thành Xã Cổ Dũng, H. Kim Thành KV2NT
025 THPT Kim Thành TT Phú Thái, H. Kim Thành KV2NT
073 THPT Phú Thái Phúc Thành-H. Kim Thành KV2NT
026 THPT Đồng Gia Xã Đồng Gia, H. Kim Thành KV2NT

Huyện Bình Giang: Mã 12

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
039 THPT Bình Giang Xã Thái Học, H. Bình Giang KV2NT
082 THPT Vũ Ngọc Phan TT Kẻ Sặt, H.Bình Giang KV2NT
040 THPT Kẻ Sặt Tráng Liệt, H. Bình Giang KV2NT
066 TT GDTX Bình Giang Xã Thái Học, H. Bình Giang KV2NT
054 THPT Đường An Xã Bình Minh, H. Bình Giang KV2NT

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học