Mã tỉnh Hải Phòng (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Hải Phòng
Bài viết cập nhật Mã Tp Hải Phòng năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn Tp Hải Phòng.
- Thành phố Hải Phòng
- Mã tỉnh, Tp. Hải Phòng
- Mã Quận Hồng Bàng
- Mã Quận Lê Chân
- Mã Quận Ngô Quyền
- Mã Quận Kiến An
- Mã Quận Hải An
- Mã Quận Đồ Sơn
- Mã Huyện An Lão
- Mã Huyện Kiến Thụy
- Mã Huyện Thủy Nguyên
- Mã Huyện An Dương
- Mã Huyện Tiên Lãng
- Mã Huyện Vĩnh Bảo
- Mã Huyện Cát Hải
- Mã Quận Dương Kinh
- Tỉnh Hải Dương (cũ)
- Mã tỉnh Hải Dương
- Mã Thành phố Hải Dương
- Mã Thị xã Chí Linh
- Mã Huyện Nam Sách
- Mã Huyện Kinh Môn
- Mã Huyện Gia Lộc
- Mã Huyện Tứ Kỳ
- Mã Huyện Thanh Miện
- Mã Huyện Ninh Giang
- Mã Huyện Cẩm Giàng
- Mã Huyện Thanh Hà
- Mã Huyện Kim Thành
- Mã Huyện Bình Giang
Mã tỉnh Hải Phòng (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Hải Phòng
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Hải Phòng gồm Hải Phòng + Hải Dương. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:
Mã tỉnh, thành phố Hải Phòng
Mã tỉnh Hải Phòng là 03 còn Mã Quận, Huyện là từ 00 → 13 và 15 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh, Tp. Hải Phòng: Mã 03
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_03 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_03 | KV3 |
Quận Hồng Bàng: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 001 | THPT Lê Hồng Phong | P. Hạ Lý, Q.Hồng Bàng HP | KV3 |
| 090 | TT GDNN&GDTX Hồng Bàng | Số 1 đường Quán Toan 1, P.Quán Toan, Q.Hồng Bàng | KV3 |
| 003 | THPT Lương Thế Vinh | P..Minh Khai, Q.Hồng Bàng | KV3 |
| 005 | TT DN&GDTX Hồng Bàng | P.Quán Toan 1,Q. Hồng Bàng | KV3 |
| 002 | THPT Hồng Bàng | P.Sở Dầu, Q.Hồng Bàng HP | KV3 |
Quận Lê Chân: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 007 | THPT Ngô Quyền | P..Mê Linh, Q. Lê chân | KV3 |
| 091 | TT GDNN&GDTX Lê Chân | Số 8/170 Hai Bà Trưng, Q. Lê Chân | KV3 |
| 016 | PT NCH Nguyễn Tất Thành | Số 36/84 đường Dân lập P.Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân | KV3 |
| 008 | THPT Trần Nguyên Hãn | P.Lam Sơn, Q. Lê Chân | KV3 |
| 011 | TT GDTX Hải Phòng | P. An Biên, Q. Lê Chân | KV3 |
| 010 | THPT Lý Thái Tổ | P. Nghĩa Xá, Q. Lê Chân | KV3 |
| 086 | TT DN&GDTX Lê Chân | P. Dư Hàng, Q. Lê Chân | KV3 |
| 009 | THPT Lê Chân | P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân | KV3 |
Quận Ngô Quyền: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 092 | TT GDNN&GDTX Ngô Quyền | Số 147 Nguyễn Hữu Tuệ, P. Gia Viên, Q. Ngô Quyền | KV3 |
| 081 | THPT Lương Khánh Thiện | số 39 Lương Khánh Thiện, Q.Ngô Quyền | KV3 |
| 021 | TT DN&GDTX Ngô Quyền | P. Gia Viên, Q. Ngô Quyền | KV3 |
| 020 | THPT Anhxtanh | P. Máy Tơ, Q. Ngô Quyền | KV3 |
| 019 | THPT Hermann Gmeiner | P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | KV3 |
| 018 | THPT Marie Curie | P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền | KV3 |
| 017 | THPT Thăng Long | P. Lạch Tray, Q. Ngô Quyền | KV3 |
| 015 | THPT Hàng Hải | P. Đổng Quốc Bình, Q. Ngô Quyền | KV3 |
| 014 | THPT Thái Phiên | P.Cầu Tre, Q. Ngô Quyền | KV3 |
Quận Kiến An: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 024 | THPT Phan Đăng Lưu | P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An | KV3 |
| 079 | THPT Đồng Hòa | P. Đồng Hòa, Q. Kiến An | KV3 |
| 026 | TT DN&GDTX Kiến An | P. Văn Đẩu, Q. Kiến An | KV3 |
| 093 | TT GDNN&GDTX Kiến An | Số 87 Nguyễn Lương Bằng, P. Văn Đẩu, Q. Kiến An | KV3 |
| 023 | THPT Kiến An | P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An | KV3 |
Quận Hải An: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 025 | THPT Hải An | P. Cát Bi, Q. Hải An | KV3 |
| 028 | THPT Lê Quý Đôn | P. Cát Bi, Q. Hải An | KV3 |
| 030 | TT DN&GDTX Hải An | P. Đằng Lâm, Q. Hải An | KV3 |
| 013 | THPT Chuyên Trần Phú | lô 10A, đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An | KV3 |
| 094 | TT GDNN&GDTX Hải An | Số 70 Trung Hành 5, P. Đằng Lâm, Q. Hải An | KV3 |
| 029 | THPT Phan Chu Trinh | P. Đằng Lâm, Q. Hải An | KV3 |
Quận Đồ Sơn: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 033 | Trường PT Nội Trú Đồ Sơn | P.Vạn Sơn, Q. Đồ Sơn | KV3, DTNT |
| 095 | TT GDNN&GDTX Đồ Sơn | Số 1 đường Đinh Đoài, P. Ngọc Hải, Q. Đồ Sơn | KV3 |
| 034 | TT DN&GDTX Đồ Sơn | P. Ngọc Hải, Q. Đồ Sơn | KV3 |
| 032 | THPT Đồ Sơn | P. Ngọc Xuyên, Q. Đồ Sơn | KV3 |
Huyện An Lão : Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 040 | TT DN&GDTX An Lão | TTr. An Lão, H.An Lão | KV2 |
| 039 | THPT Trần Tất Văn | Xã An Thắng, H. An Lão | KV2 |
| 037 | THPT Trần Hưng Đạo | Xã An Thái, H. An Lão | KV2 |
| 036 | THPT An Lão | TTr. An Lão, H.An Lão | KV2 |
| 096 | TT GDNN&GDTX An Lão | TTr. An Lão, H.An Lão | KV2 |
| 084 | THPT Quốc Tuấn | Xã Quốc Tuấn, H. An Lão | KV2 |
Huyện Kiến Thụy: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 082 | THPT Thụy Hương | Xã Thụy Hương, H. Kiến Thụy | KV2 |
| 097 | TT GDNN&GDTX Kiến Thụy | Khu Hồ Sen, TTr. Núi Đối, H. Kiến Thụy | KV2 |
| 046 | TT DN&GDTX Kiến Thụy | TTr. Núi Đối, H. Kiến Thụy | KV2 |
| 042 | THPT Kiến Thụy | TTr. Núi Đối, H. Kiến Thụy | KV2 |
| 043 | THPT Nguyễn Đức Cảnh | Xã Tú Sơn, H. Kiến Thụy | KV2 |
| 045 | THPT Nguyễn Huệ | TTr. Núi Đối, H. Kiến Thụy | KV2 |
Huyện Thủy Nguyên: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 054 | THPT 25/10 | Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên | KV2 |
| 053 | THPT Thủy Sơn | Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên | KV2 |
| 052 | THPT Lê ích Mộc | Xã Ký Sơn, H. Thủy Nguyên | KV1 |
| 056 | TT DN&GDTX Thủy Nguyên | Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên | KV2 |
| 049 | THPT Bạch Đằng | Xã Lưu Kiếm, H. Thủy Nguyên | KV1 |
| 048 | THPT Phạm Ngũ Lão | Xã Ngũ Lão, H. Thủy Nguyên | KV2 |
| 098 | TT GDNN&GDTX Thủy Nguyên | Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên | KV2 |
| 055 | THPT Nam Triệu | Xã Phục Lễ, H. Thủy Nguyên | KV2 |
| 051 | THPT Lý Thường Kiệt | Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên | KV2 |
| 050 | THPT Quang Trung | Xã Cao Nhân, H. Thủy Nguyên | KV2 |
Huyện An Dương: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 099 | TT GDNN&GDTX An Dương | TTr. An Dương, H. An Dương | KV2 |
| 061 | THPT An Hải | TTr. An Dương, H. An Dương | KV2 |
| 062 | TT DN&GDTX An Dương | TTr. An Dương, H. An Dương | KV2 |
| 060 | THPT Tân An | Xã Tân Tiến, H. An Dương | KV2 |
| 059 | THPT An Dương | TTr. An Dương, H. An Dương | KV2 |
| 058 | THPT Nguyễn Trãi | Xã An Hưng, H. An Dương | KV2 |
Huyện Tiên Lãng: Mã 11
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 067 | THPT Nhữ Văn Lan | TTr. Tiên Lãng, H. Tiên Lãng | KV2 |
| 068 | TT DN&GDTX Tiên Lãng | TTr. Tiên Lãng, H. Tiên Lãng | KV2 |
| 066 | THPT Hùng Thắng | Xã Hùng Thắng, H. Tiên Lãng | KV2 |
| 065 | THPT Toàn Thắng | Xã Toàn Thắng, H. Tiên Lãng | KV2 |
| 064 | THPT Tiên Lãng | TTr. Tiên lãng, H. Tiên Lãng | KV2 |
| 100 | TT GDNN&GDTX Tiên Lãng | TTr. Tiên Lãng, H. Tiên Lãng | KV2 |
Huyện Vĩnh Bảo : Mã 12
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 075 | TT DN&GDTX Vĩnh Bảo | TTr. Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo | KV2 |
| 101 | TT GDNN&GDTX Vĩnh Bảo | TTr. Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo | KV2 |
| 070 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Lý Học, H. Vĩnh Bảo | KV2 |
| 071 | THPT Tô Hiệu | Xã Vĩnh An, H. Vĩnh Bảo | KV2 |
| 072 | THPT Vĩnh Bảo | TTr. Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo | KV2 |
| 073 | THPT Cộng Hiền | Xã Cộng Hiền, H. Vĩnh Bảo | KV2 |
| 074 | THPT Nguyễn Khuyến | TTr. Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo | KV2 |
Huyện Cát Hải: Mã 13
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 102 | TT GDNN&GDTX Cát Hải | TTr. Cát Bà, H. Cát Hải | KV1 |
| 078 | THPT Cát Hải | Xã Văn Phong, H. Cát Hải | KV2 |
| 083 | TT DN&GDTX Cát Hải | TTr. Cát Bà, H. Cát Hải | KV1 |
| 077 | THPT Cát Bà | TTr. Cát Bà, H.Cát Hải | KV1 |
Quận Dương Kinh: Mã 15
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 044 | THPT Mạc Đĩnh Chi | P. Anh Dũng, Q. Dương Kinh | KV3 |
| 103 | TT GDNN&GDTX Q.Dương Kinh | Tổ Dân phố số 3, P. Hải Thành, Q. Dương Kinh | KV3 |
| 089 | TT DN&GDTX Q.Dương Kinh | P.Anh Dũng, Q.Dương Kinh | KV3 |
Mã tỉnh Hải Dương (cũ)
Tỉnh Hải Dương: Mã 21
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_21 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_21 | KV3 |
Thành phố Hải Dương: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 017 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | P. Quang Trung, TP. Hải Dương | KV2 |
| 041 | THPT Thành Đông | P. Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương | KV2 |
| 055 | TT GDTX TP. Hải Dương | P. Quang Trung, TP. Hải Dương | KV2 |
| 067 | TC Văn hóa - Nghệ thuật - Du lịch | 30 Tống Duy Tân, Ngọc Châu | KV2 |
| 076 | THPT Ái Quốc | Xã ái Quốc, TP. Hải Dương | KV2 |
| 080 | THPT Lương Thế Vinh | Xã Thạch Khôi, TP.Hải Dương | KV2 |
| 081 | THPT Marie Curie | Phường Hải Tân, TP.Hải Dương | KV2 |
| 013 | THPT Nguyễn Trãi | P.Tân Bình,TP.Hải Dương | KV2 |
| 014 | THPT Hồng Quang | P. Trần Phú, TP. Hải Dương | KV2 |
| 015 | THPT Nguyễn Du | P.Tân Bình,TP.Hải Dương | KV2 |
| 016 | THPT Hoàng Văn Thụ | P. Ngọc Châu, TP. Hải Dương | KV2 |
Thị xã Chí Linh: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 043 | THPT Trần Phú | Phường Sao Đỏ, TX. Chí Linh | KV2 |
| 056 | TT GDTX - HN - DN Chí Linh | Thái Học, TX. Chí Linh | KV2 |
| 018 | THPT Chí Linh | Phường Sao Đỏ, TX. Chí Linh | KV2 |
| 019 | THPT Phả Lại | Phường Phả Lại, TX.Chí Linh | KV2 |
| 074 | THPT Bến Tắm | Phường Bến Tắm, TX. Chí Linh | KV2 |
Huyện Nam Sách: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 021 | THPT Mạc Đĩnh Chi | Xã Thanh Quang, H. Nam Sách | KV2NT |
| 020 | THPT Nam Sách | TT Nam Sách, H. Nam Sách | KV2NT |
| 046 | THPT Nam Sách II | Xã An Lâm, H. Nam Sách | KV2NT |
| 075 | THPT Phan Bội Châu | Thị trấn Nam Sách, H. Nam Sách | KV2NT |
| 057 | TT GDTX Nam Sách | Thị trấn Nam Sách, H. Nam Sách | KV2NT |
Huyện Kinh Môn: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 028 | THPT Nhị Chiểu | TT Phú Thứ, H. Kinh Môn | KV2NT |
| 029 | THPT Phúc Thành | Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn | KV2NT |
| 027 | THPT Kinh Môn | TT Kinh Môn, H. Kinh Môn | KV2NT |
| 078 | THPT Quang Thành | Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn | KV2NT |
| 077 | THPT Trần Quang Khải | Phú Thứ, H. Kinh Môn | KV2NT |
| 058 | TT GDTX Kinh Môn | TT Kinh Môn, H Kinh Môn | KV2NT |
| 051 | THPT Kinh Môn II | Xã Hiệp Sơn, H. Kinh Môn | KV2NT |
Huyện Gia Lộc: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 033 | THPT Đoàn Thượng | Xã Đoàn Thượng, H. Gia Lộc | KV2NT |
| 059 | TT GDTX - HN Gia Lộc | Xã Phương Hưng, H. Gia Lộc | KV2NT |
| 032 | THPT Gia Lộc | TT Gia Lộc, H. Gia Lộc | KV2NT |
| 047 | THPT Gia Lộc II | TT Gia Lộc, H. Gia Lộc | KV2NT |
Huyện Tứ Kỳ: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 044 | THPT Hưng Đạo | Xã Hưng Đạo, H. Tứ Kỳ | KV2NT |
| 060 | TT GDTX Tứ Kỳ | TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ | KV2NT |
| 030 | THPT Tứ Kỳ | TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ | KV2NT |
| 072 | THPT Tứ Kỳ II | Thị trấn Tứ Kỳ-H. Tứ Kỳ | KV2NT |
| 031 | THPT Cầu Xe | Xã Cộng Lạc, H. Tứ Kỳ | KV2NT |
Huyện Thanh Miện: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 085 | THPT Lê Quý Đôn | Đoàn Tùng, Thanh Miện | KV2NT |
| 037 | THPT Thanh Miện II | Xã Hồng Quang, H. Thanh Miện | KV2NT |
| 036 | THPT Thanh Miện | TT Thanh Miện, H. Thanh Miện | KV2NT |
| 061 | TT GDTX Thanh Miện | TT Thanh Miện, H. Thanh Miện | KV2NT |
| 052 | THPT Thanh Miện III | Xã Ngũ Hùng, H. Thanh Miện | KV2NT |
Huyện Ninh Giang: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 062 | TT GDTX Ninh Giang | Xã Hồng Phong, H. Ninh Giang | KV2NT |
| 035 | THPT Quang Trung | Xã Văn Hội, H. Ninh Giang | KV2NT |
| 034 | THPT Ninh Giang | TT Ninh Giang, H. Ninh Giang | KV2NT |
| 045 | THPT Khúc Thừa Dụ | Xã Tân Hương, H. Ninh Giang | KV2NT |
| 079 | THPT Hồng Đức | Xã Hồng Đức, H. Ninh Giang | KV2NT |
| 050 | THPT Ninh Giang II | TT Ninh Giang, H. Ninh Giang | KV2NT |
Huyện Cẩm Giàng: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 063 | TT GDTX Cẩm Giàng | Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng | KV2NT |
| 042 | THPT Tuệ Tĩnh | Xã Cẩm Vũ, H. Cẩm Giàng | KV2NT |
| 053 | THPT Cẩm Giàng II | Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng | KV2NT |
| 038 | THPT Cẩm Giàng | Xã Tân Trường, H. Cẩm Giàng | KV2NT |
Huyện Thanh Hà: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 024 | THPT Hà Bắc | Xã Cẩm Chế, H. Thanh Hà | KV2NT |
| 023 | THPT Hà Đông | Xã Thanh Cường, H. Thanh Hà | KV2NT |
| 048 | THPT Thanh Bình | TT Thanh Hà, H. Thanh Hà | KV2NT |
| 022 | THPT Thanh Hà | TT Thanh Hà, H. Thanh Hà | KV2NT |
| 064 | TT GDTX Thanh Hà | TT Thanh Hà, H. Thanh Hà | KV2NT |
Huyện Kim Thành: Mã 11
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 049 | THPT Kim Thành II | Xã Kim Anh, H. Kim Thành | KV2NT |
| 065 | TT GDTX Kim Thành | Xã Cổ Dũng, H. Kim Thành | KV2NT |
| 025 | THPT Kim Thành | TT Phú Thái, H. Kim Thành | KV2NT |
| 073 | THPT Phú Thái | Phúc Thành-H. Kim Thành | KV2NT |
| 026 | THPT Đồng Gia | Xã Đồng Gia, H. Kim Thành | KV2NT |
Huyện Bình Giang: Mã 12
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 039 | THPT Bình Giang | Xã Thái Học, H. Bình Giang | KV2NT |
| 082 | THPT Vũ Ngọc Phan | TT Kẻ Sặt, H.Bình Giang | KV2NT |
| 040 | THPT Kẻ Sặt | Tráng Liệt, H. Bình Giang | KV2NT |
| 066 | TT GDTX Bình Giang | Xã Thái Học, H. Bình Giang | KV2NT |
| 054 | THPT Đường An | Xã Bình Minh, H. Bình Giang | KV2NT |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Cao Bằng
- Mã tỉnh Lai Châu
- Mã tỉnh Lào Cai
- Mã tỉnh Điện Biên
- Mã tỉnh Tuyên Quang
- Mã tỉnh Lạng Sơn
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

