Mã Hưng Yên, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Hưng Yên (năm 2026)
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Hưng Yên năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Mã Hưng Yên, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Hưng Yên (năm 2026)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Mã tỉnh Hưng Yên là 33 gồm có 11 phường và 93 xã. Mời các bạn đón đọc:
Mã Xã, Phường Hưng Yên mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
11953 |
Phường Phố Hiến |
|
2 |
11983 |
Phường Sơn Nam |
|
3 |
11980 |
Phường Hồng Châu |
|
4 |
12103 |
Phường Mỹ Hào |
|
5 |
12133 |
Phường Đường Hào |
|
6 |
12127 |
Phường Thượng Hồng |
|
7 |
11977 |
Xã Tân Hưng |
|
8 |
12337 |
Xã Hoàng Hoa Thám |
|
9 |
12364 |
Xã Tiên Lữ |
|
10 |
12361 |
Xã Tiên Hoa |
|
11 |
12391 |
Xã Quang Hưng |
|
12 |
12406 |
Xã Đoàn Đào |
|
13 |
12424 |
Xã Tiên Tiến |
|
14 |
12427 |
Xã Tống Trân |
|
15 |
12280 |
Xã Lương Bằng |
|
16 |
12286 |
Xã Nghĩa Dân |
|
17 |
12322 |
Xã Hiệp Cường |
|
18 |
12313 |
Xã Đức Hợp |
|
19 |
12142 |
Xã Ân Thi |
|
20 |
12166 |
Xã Xuân Trúc |
|
21 |
12148 |
Xã Phạm Ngũ Lão |
|
22 |
12184 |
Xã Nguyễn Trãi |
|
23 |
12196 |
Xã Hồng Quang |
|
24 |
12205 |
Xã Khoái Châu |
|
25 |
12223 |
Xã Triệu Việt Vương |
|
26 |
12238 |
Xã Việt Tiến |
|
27 |
12271 |
Xã Chí Minh |
|
28 |
12247 |
Xã Châu Ninh |
|
29 |
12073 |
Xã Yên Mỹ |
|
30 |
12091 |
Xã Việt Yên |
|
31 |
12070 |
Xã Hoàn Long |
|
32 |
12064 |
Xã Nguyễn Văn Linh |
|
33 |
12004 |
Xã Như Quỳnh |
|
34 |
11992 |
Xã Lạc Đạo |
|
35 |
11995 |
Xã Đại Đồng |
|
36 |
12031 |
Xã Nghĩa Trụ |
|
37 |
12025 |
Xã Phụng Công |
|
38 |
12019 |
Xã Văn Giang |
|
39 |
12049 |
Xã Mễ Sở |
|
40 |
13225 |
Phường Thái Bình |
|
41 |
12454 |
Phường Trần Lãm |
|
42 |
12452 |
Phường Trần Hưng Đạo |
|
43 |
12817 |
Phường Trà Lý |
|
44 |
12466 |
Phường Vũ Phúc |
|
45 |
12826 |
Xã Thái Thụy |
|
46 |
12862 |
Xã Đông Thụy Anh |
|
47 |
12859 |
Xã Bắc Thụy Anh |
|
48 |
12865 |
Xã Thụy Anh |
|
49 |
12904 |
Xã Nam Thụy Anh |
|
50 |
12916 |
Xã Bắc Thái Ninh |
|
51 |
12922 |
Xã Thái Ninh |
|
52 |
12943 |
Xã Đông Thái Ninh |
|
53 |
12961 |
Xã Nam Thái Ninh |
|
54 |
12919 |
Xã Tây Thái Ninh |
|
55 |
12850 |
Xã Tây Thụy Anh |
|
56 |
12970 |
Xã Tiền Hải |
|
57 |
13039 |
Xã Tây Tiền Hải |
|
58 |
13021 |
Xã Ái Quốc |
|
59 |
13003 |
Xã Đồng Châu |
|
60 |
12988 |
Xã Đông Tiền Hải |
|
61 |
13057 |
Xã Nam Cường |
|
62 |
13066 |
Xã Hưng Phú |
|
63 |
13063 |
Xã Nam Tiền Hải |
|
64 |
12472 |
Xã Quỳnh Phụ |
|
65 |
12511 |
Xã Minh Thọ |
|
66 |
12532 |
Xã Nguyễn Du |
|
67 |
12577 |
Xã Quỳnh An |
|
68 |
12517 |
Xã Ngọc Lâm |
|
69 |
12526 |
Xã Đồng Bằng |
|
70 |
12499 |
Xã A Sào |
|
71 |
12523 |
Xã Phụ Dực |
|
72 |
12583 |
Xã Tân Tiến |
|
73 |
12586 |
Xã Hưng Hà |
|
74 |
12634 |
Xã Tiên La |
|
75 |
12676 |
Xã Lê Quý Đôn |
|
76 |
12685 |
Xã Hồng Minh |
|
77 |
12631 |
Xã Thần Khê |
|
78 |
12619 |
Xã Diên Hà |
|
79 |
12595 |
Xã Ngự Thiên |
|
80 |
12613 |
Xã Long Hưng |
|
81 |
12688 |
Xã Đông Hưng |
|
82 |
12700 |
Xã Bắc Tiên Hưng |
|
83 |
12736 |
Xã Đông Tiên Hưng |
|
84 |
12775 |
Xã Nam Đông Hưng |
|
85 |
12745 |
Xã Bắc Đông Quan |
|
86 |
12694 |
Xã Bắc Đông Hưng |
|
87 |
12793 |
Xã Đông Quan |
|
88 |
12763 |
Xã Nam Tiên Hưng |
|
89 |
12754 |
Xã Tiên Hưng |
|
90 |
13120 |
Xã Lê Lợi |
|
91 |
13075 |
Xã Kiến Xương |
|
92 |
13132 |
Xã Quang Lịch |
|
93 |
13141 |
Xã Vũ Quý |
|
94 |
13183 |
Xã Bình Thanh |
|
95 |
13186 |
Xã Bình Định |
|
96 |
13159 |
Xã Hồng Vũ |
|
97 |
13096 |
Xã Bình Nguyên |
|
98 |
13093 |
Xã Trà Giang |
|
99 |
13192 |
Xã Vũ Thư |
|
100 |
13222 |
Xã Thư Trì |
|
101 |
13246 |
Xã Tân Thuận |
|
102 |
13264 |
Xã Thư Vũ |
|
103 |
13279 |
Xã Vũ Tiên |
|
104 |
13219 |
Xã Vạn Xuân |
Mã các trường THPT tại Hưng Yên
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
000 |
Sở GDĐT Hưng Yên |
603 Nguyễn Văn Linh, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
002 |
Trường THPT Chuyên Hưng Yên |
Số 1, Chu Văn An, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
003 |
Trường THPT Ân Thi |
Xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
004 |
Trường THPT Dương Quảng Hàm |
Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
005 |
Trường THPT Đức Hợp |
Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
006 |
Trường THCS và THPT Hoàng Hoa Thám |
Thôn Thụy Lôi, xã Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
007 |
Trường THPT Hưng Yên |
168, Phạm Ngũ Lão, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
008 |
Trường THPT Kim Động |
Xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
009 |
Trường THPT Khoái Châu |
CS1: xã Khoái Châu, CS2: xã Chí Minh (ĐT: 02213919272), tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
010 |
Trường THPT Minh Châu |
Xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
011 |
Trường THPT Mỹ Hào |
Đường Nguyễn Lân, TDP Phố Bần, Phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
012 |
Trường THPT Nam Phù Cừ |
Xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
013 |
Trường THPT Nghĩa Dân |
Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
014 |
Trường THPT Nguyễn Siêu |
Xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
015 |
Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật |
Phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
016 |
Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn |
Xã Hồng Quang, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
017 |
Trường THPT Phạm Ngũ Lão |
Xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
018 |
Trường THPT Phù Cừ |
Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
019 |
Trường THPT Tiên Lữ |
Khu Tiên Xá, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
020 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
Thôn Tân Khai, xã Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
021 |
Trường THPT Trần Quang Khải |
Xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
022 |
Trường THPT Triệu Quang Phục |
Xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
023 |
Trường THPT Trưng Vương |
Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
024 |
Trường THPT Văn Giang |
Xã Phụng Công, Hưng Yên |
KV2_NT |
025 |
Trường THPT Văn Lâm |
Xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
026 |
Trường THPT Yên Mỹ |
Xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
041 |
Trường TH, THCS và THPT An Viên |
Xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
042 |
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
Phố Bùi Thị Cúc, xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
044 |
Trường TH, THCS và THPT Edison |
Lô GD 04, Khu đô thị thương mại và du lịch Văn Giang, xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
045 |
Trường TH, THCS và THPT Greenfield |
Lô 01-74, Khu đô thị thương mại và du lịch Văn Giang, xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
046 |
Trường THPT Hồng Bàng |
Thôn Nghĩa Trang, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
048 |
Trường TH, THCS và THPT Hồng Đức |
Số 102, Đường Nguyễn Bình, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
049 |
Trường THPT Hùng Vương |
Thôn Giữa, xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
050 |
Trường THPT Newton Hưng Yên |
Đường La Tiến, xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
051 |
Trường THPT Ngô Quyền |
Xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
052 |
Trường THPT Nguyễn Công Hoan |
Thôn Mễ Sở, xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
053 |
Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Thôn Khuyến Thiện, xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
054 |
Trường THPT Phùng Hưng |
Thị Tứ, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
055 |
Trường THPT Quang Trung |
155 Nguyễn Văn Linh, phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
056 |
Trường THPT Tô Hiệu |
Số 68, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
057 |
Trường TH, THCS và THPT Vinschool Ocean Park 2 |
KĐT Vinhomes Ocean Park 2, xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
058 |
Trường TH, THCS và THPT Everest |
Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
071 |
Trung tâm GDNN - GDTX Ân Thi |
Số 62 Phạm Ngũ Lão, xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
072 |
Trung tâm GDNN - GDTX Hưng Yên |
Đường Bạch Thái Bưởi, phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
073 |
Trung tâm GDNN - GDTX Kim Động |
Số 73, Vũ Trọng Phụng, xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
074 |
Trung tâm GDNN - GDTX Khoái Châu |
Số 5, Sài Thị, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
075 |
Trung tâm GDNN - GDTX Mỹ Hào |
Tổ dân phố Cộng Hòa, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
076 |
Trung tâm GDNN - GDTX Phù Cừ |
Thôn Trà Bồ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
077 |
Trung tâm GDNN - GDTX Tiên Lữ |
Xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
078 |
Trung tâm GDNN - GDTX Văn Giang |
Xã Văn Giang , tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
079 |
Trung tâm GDNN - GDTX Văn Lâm |
Đội 11, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
080 |
Trung tâm GDNN - GDTX Yên Mỹ |
Thôn Thanh Xá, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
091 |
Trường Cao đẳng Công Nghiệp Hưng Yên |
Xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
092 |
Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi Bắc Bộ |
Xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
093 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Tô Hiệu Hưng Yên |
Yên Lịch, xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
094 |
Trường Trung cấp Nghề Giao thông Vận tải HY |
Số 2 Nguyễn Văn Linh, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
102 |
Trường THPT Chuyên Thái Bình |
Số 368A, Phan Bá Vành, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
103 |
Trường THPT Bắc Duyên Hà |
Nhân Cầu 2, xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
104 |
Trường THPT Bắc Đông Quan |
Xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
105 |
Trường THPT Bắc Kiến Xương |
Thôn Cao Bạt Lụ, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
106 |
Trường THPT Bình Thanh |
Thôn Khả Phú, xã Bình Thanh, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
107 |
Trường THPT Chu Văn An |
Xã Vũ Quý, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
108 |
Trường THPT Đông Hưng Hà |
Xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
109 |
Trường THPT Đông Tiền Hải |
Xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
110 |
Trường THPT Đông Thụy Anh |
Xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
111 |
Trường THPT Hưng Nhân |
Xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
112 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
Số 343, Phố Lý Bôn, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
113 |
Trường THPT Lý Bôn |
Thôn An Để, xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
114 |
Trường THPT Mê Linh |
Xã Bắc Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
115 |
Trường THPT Nam Duyên Hà |
Thôn Vị Khê, Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
116 |
Trường THPT Nam Đông Quan |
Xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
117 |
Trường THPT Nam Tiền Hải |
Xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
118 |
Trường THPT Nguyễn Du |
Thôn Cộng Hoà, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
119 |
Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh |
Số 24, Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
120 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
Xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
121 |
Trường THPT Phạm Quang Thẩm |
Thôn Song Thuỷ, xã Vũ Tiên, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
122 |
Trường THPT Phụ Dực |
Thôn Tư Môi, xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
123 |
Trường TH, THCS và THPT Quách Đình Bảo |
Số 100, Chu Văn An, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
124 |
Trường THPT Quỳnh Côi |
Số 282, đường Nguyễn Du, xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
125 |
Trường THPT Quỳnh Thọ |
Xã Minh Thọ, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
126 |
Trường THPT Tây Tiền Hải |
Số 89, đường 14/10, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
127 |
Trường THPT Tây Thụy Anh |
xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
128 |
Trường THPT Tiên Hưng |
Xã Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
129 |
Trường THPT Thái Ninh |
Thôn Văn Hàn Trung, xã Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
130 |
Trường THPT Thái Phúc |
Thôn Nha Xuyên, xã Bắc Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
131 |
Trường THPT Vũ Tiên |
Thôn Bình Chính, xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
141 |
Trường TH, THCS và THPT Asahi Thái Bình |
Đường Hoàng Văn Thái, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
142 |
Trường THPT Diêm Điền |
Thôn 6, Xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
143 |
Trường THPT Đông Quan |
Thôn 1, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
144 |
Trường THPT Hoàng Văn Thái |
Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
145 |
Trường THPT Hồng Đức |
873 Trần Nhân Tông, thôn Cộng Hòa, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
146 |
Trường THPT Lạc Long Quân |
Xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
147 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
Thôn Tài Giá, xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
148 |
Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
Xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
149 |
Trường THPT Trần Thị Dung |
Số 313, Trần Thái Tông, xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
150 |
Trường TH, THCS và THPT Marie Curie Thái Bình |
Số 01, Lý Thái Tổ, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
161 |
Trung tâm GDNN - GDTX Đông Hưng |
Thôn 1, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
162 |
Trung tâm GDNN - GDTX Hưng Hà |
Số 113, đường Lê Quý Đôn, xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
163 |
Trung tâm GDNN - GDTX Kiến Xương |
Xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
164 |
Trung tâm GDNN - GDTX Quỳnh Phụ |
Số 319, đường Nguyễn Du, xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
165 |
Trung tâm GDNN - GDTX Tiền Hải |
Số 210, thôn Tiểu Hoàng, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
166 |
Trung tâm GDNN - GDTX Thái Bình |
Số 23 Nguyễn Đình Chính, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
167 |
Trung tâm GDNN - GDTX Thái Thụy |
Thôn 8, xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
168 |
Trung tâm GDNN - GDTX Vũ Thư |
Thôn An Bình, xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
181 |
Trường Đại học Thái Bình |
Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
182 |
Trường Cao đẳng nghề Thái Bình |
Phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
183 |
Trường Trung cấp nghề cho người khuyết tật Thái Bình |
Phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
800 |
Học ở nước ngoài_33 |
Tỉnh Hưng Yên |
KV3 |
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Tỉnh Hưng Yên |
KV1 |
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Tỉnh Hưng Yên |
KV2_NT |
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Tỉnh Hưng Yên |
KV2 |
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Tỉnh Hưng Yên |
KV3 |
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_33 |
Tỉnh Hưng Yên |
KV3 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Ninh Bình
- Mã tỉnh Thanh Hóa
- Mã tỉnh Nghệ An
- Mã tỉnh Hà Tĩnh
- Mã tỉnh Quảng Trị
- Mã tỉnh Tp. Huế
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

