Mã tỉnh Hưng Yên (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Hưng Yên
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Hưng Yên năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Tỉnh Hưng Yên
- Mã tỉnh Hưng Yên
- Mã Thành phố Hưng Yên
- Mã Huyện Kim Động
- Mã Huyện Ân Thi
- Mã Huyện Khoái Châu
- Mã Huyện Yên Mỹ
- Mã Huyện Tiên Lữ
- Mã Huyện Phù Cừ
- Mã Huyện Mỹ Hào
- Mã Huyện Văn Lâm
- Mã Huyện Văn Giang
- Tỉnh Thái Bình (cũ)
- Mã tỉnh Thái Bình
- Mã Thành phố Thái Bình
- Mã Huyện Quỳnh Phụ
- Mã Huyện Hưng Hà
- Mã Huyện Đông Hưng
- Mã Huyện Vũ Thư
- Mã Huyện Kiến Xương
- Mã Huyện Tiền Hải
- Mã Huyện Thái Thụy
Mã tỉnh Hưng Yên (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Hưng Yên
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Hưng Yên gồm Hưng Yên + Thái Bình. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:
Mã tỉnh Hưng Yên
Mã tỉnh Hưng Yên là 22 còn Mã Huyện là từ 00 → 10 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh Hưng Yên: Mã 22
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_22 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_22 | KV3 |
Thành phố Hưng Yên: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 012 | THPT Hưng Yên | Ph. Quang Trung, TP Hưng Yên | KV2 |
| 013 | TT GDTX TP Hưng Yên | Ph. Quang Trung, TP Hưng Yên | KV2 |
| 014 | Phòng GD&ĐT TP. Hưng Yên | Ph. Quang trung, TP Hưng Yên | KV2 |
| 015 | THPT Tô Hiệu | Ph. Hiến Nam, TP Hưng Yên | KV2 |
| 011 | THPT Chuyên Hưng Yên | Ph. An Tảo, TP Hưng Yên | KV2 |
| 078 | THPT Quang Trung | Xã Bảo Khê TP Hưng Yên | KV2 |
| 000 | Sở GD&ĐT Hưng Yên | 307 Nguyễn Văn Linh,TP Hưng Yên | KV2 |
| 072 | TC Nghề Hưng Yên | Ph. Hiến Nam TP Hưng Yên | KV2 |
| 070 | TC Văn hóa Ng.Thuật và D. Lịch HY | Ph. An Tảo, TP Hưng Yên | KV2 |
| 101 | Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX TP Hưng Yên | Ph. Quang Trung - TP Hưng Yên | KV2 |
| 088 | TC Nghề Giao thông Vận tải HY | Số 2, Nguyễn Văn Linh-TP HY | KV2 |
Huyện Kim Động: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 019 | Phòng GD&ĐT Kim Động | TTr. Lương Bằng, huyện Kim Động | KV2NT |
| 105 | Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Kim Động | TT Lương Bằng - Kim Động | KV2NT |
| 017 | THPT Đức Hợp | Xã Đức Hợp H Kim Động | KV2NT |
| 073 | THPT Nghĩa Dân | Xã Nghĩa Dân, Kim Động, HY | KV2NT |
| 074 | THPT Nguyễn Trãi | T. Trấn Lương Bằng, huyện Kim Động HY | KV2NT |
| 018 | TT GDTX Kim Động | TTr. Lương Bằng, huyện Kim Động | KV2NT |
| 016 | THPT Kim Động | Xã Lương Bằng H Kim Động | KV2NT |
Huyện Ân Thi: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 104 | Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Ân Thi | TTr. Ân Thi, huyện Ân Thi | KV2NT |
| 026 | THPT Phạm Ngũ Lão | Xã Tân Phúc, huyện Ân Thi | KV2NT |
| 025 | THPT Lê Quý Đôn | TTr. Ân Thi, huyện Ân Thi | KV2NT |
| 024 | Phòng GD&ĐT H Ân Thi | TTr. Ân Thi, huyện Ân Thi | KV2NT |
| 022 | TT GDTX Ân Thi | TTr. Ân Thi, huyện Ân Thi | KV2NT |
| 023 | TT KT-TH Ân Thi | TTr. Ân Thi, huyện Ân Thi | KV2NT |
| 020 | THPT Ân Thi | TTr. Ân Thi, huyện Ân Thi | KV2NT |
| 021 | THPT Nguyễn Trung Ngạn | Xã Hồ Tùng Mậu H Ân Thi | KV2NT |
Huyện Khoái Châu: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 030 | TT KT-TH Khoái Châu | TTr. Khoái Châu, huyện Khoái Châu | KV2NT |
| 031 | Phòng GD&ĐT Khoái Châu | TTr. Khoái Châu, huyện Khoái Châu | KV2NT |
| 032 | THPT Trần Quang Khải | Xã Dạ Trạch H Khoái Châu | KV2NT |
| 033 | THPT Phùng Hưng | Xã Phùng Hưng H Khoái Châu | KV2NT |
| 079 | THPT Nguyễn Siêu | Xã Đông Kết, Khoái Châu, HY | KV2NT |
| 106 | Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Khoái Châu | TT Khoái Châu - Khoái Châu | KV2NT |
| 027 | THPT Khoái Châu | TTr. Khoái Châu | KV2NT |
| 029 | TTGDTX Khoái Châu | TTr. Khoái Châu, huyện Khoái Châu | KV2NT |
| 028 | THPT Nam Khoái Châu | Xã Đại Hưng H Khoái Châu | KV2NT |
| 066 | CĐ Nghề Cơ điện và Thủy lợi | Xã Dân Tiến H Khoái Châu | KV2NT |
Huyện Yên Mỹ: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 034 | THPT Yên Mỹ | Xã Tân Lập H Yên Mỹ | KV2NT |
| 035 | THPT Triệu Quang Phục | Yên Phú H Yên Mỹ | KV2NT |
| 036 | TT GDTX Phố Nối | Xã Nghĩa Hiệp H Yên Mỹ | KV2NT |
| 037 | Phòng GD&ĐT Yên Mỹ | TTr. Yên Mỹ H Yên Mỹ | KV2NT |
| 038 | THPT Hồng Bàng | TTr. Yên Mỹ H Yên Mỹ | KV2NT |
| 064 | CĐ Công Nghiệp Hưng Yên | Xã Giai Phạm H Yên Mỹ | KV2NT |
| 076 | THPT Minh Châu | Xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ | KV2NT |
Huyện Tiên Lữ: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 039 | THPT Tiên Lữ | TTr. Vương H Tiên Lữ | KV2NT |
| 043 | TT-KT-TH Tiên Lữ | TTr. Vương H Tiên Lữ | KV2NT |
| 080 | THPT Ngô Quyền | TTr. Vương, Tiên Lữ, Hưng Yên | KV2NT |
| 040 | THPT Trần Hưng Đạo | Xã Thiện Phiến H Tiên Lữ | KV2NT |
| 102 | Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Tiên Lữ | TT Vương - Tiên Lữ | KV2NT |
| 044 | Phòng GD&ĐT Tiên Lữ | TTr. Vương H Tiên Lữ | KV2NT |
| 042 | TT GDTX Tiên Lữ | TTr. Vương H Tiên Lữ | KV2NT |
| 041 | THPT Hoàng Hoa Thám | Xã Thuỵ Lôi H Tiên Lữ | KV2NT |
Huyện Phù Cừ: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 075 | THPT Nguyễn Du | TTr. Trần Cao, huyện Phù Cừ | KV2NT |
| 103 | Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Phù Cừ | Xã Phan Sào Nam - Phù Cừ | KV2NT |
| 045 | THPT Phù Cừ | Xã Nhật Quang, huyện Phù Cừ | KV2NT |
| 047 | TT GDTX Phù Cừ | Xã Phan Sào Nam H Phù Cừ | KV2NT |
| 046 | THPT Nam Phù Cừ | Xã Tam Đa H Phù Cừ | KV2NT |
| 048 | Phòng GD&ĐT Phù Cừ | TTr. Trần Cao, H. Phù Cừ | KV2NT |
Huyện Mỹ Hào: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 087 | CĐ Hàng Không | H. Mỹ Hào | KV2NT |
| 050 | THPT Nguyễn Thiện Thuật | Xã Bạch Sam H Mỹ Hào | KV2NT |
| 051 | TT GDTX Mỹ Hào | Xã Phùng Chí Kiên H Mỹ Hào | KV2NT |
| 077 | THPT Hồng Đức | T.Tr Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào | KV2NT |
| 107 | Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Mỹ Hào | Xã Phùng Chí Kiên - Mỹ Hào | KV2NT |
| 052 | Phòng GD Mỹ Hào | TTr. Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào | KV2NT |
| 049 | THPT Mỹ Hào | TTr. Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào | KV2NT |
Huyện Văn Lâm: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 085 | THPT Lương Tài | Xã Lương Tài, Văn Lâm, HY | KV2NT |
| 081 | THPT Hùng Vương | xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm | KV2NT |
| 108 | Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Văn Lâm | TT Như Quznh - Văn Lâm | KV2NT |
| 086 | CĐ ASEAN | Xã Trưng Trắc - Văn Lâm | KV2NT |
| 056 | Phòng GD&ĐT Văn Lâm | TTr. Như Quznh, huyện Văn Lâm | KV2NT |
| 055 | TT GDTX Văn Lâm | TTr. Như Quznh H Văn Lâm | KV2NT |
| 054 | THPT Trưng Vương | Xã Trưng Trắc H Văn Lâm | KV2NT |
| 053 | THPT Văn Lâm | Xã Lạc Đạo H Văn Lâm | KV2NT |
Huyện Văn Giang: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 057 | THPT Văn Giang | Xã Cửu Cao H Văn Giang | KV2NT |
| 058 | TT GDTX Văn Giang | TTr. Văn Giang, HY | KV2NT |
| 059 | Phòng GD&ĐT Văn Giang | TTr. Văn Giang, Văn Giang, HY | KV2NT |
| 060 | THPT Dương Quảng Hàm | Xã Liên Nghĩa, Văn Giang, HY | KV2NT |
| 084 | Trường PT Đoàn thị Điểm Ecopark | Khu đô thị Ecopark,Văn Giang,HY | KV2NT |
| 109 | Trung tâm GD Nghề nghiệp - GDTX Văn Giang | TT Văn Giang - Văn Giang | KV2NT |
| 082 | THPT Nguyễn Công Hoan | Xã Mễ Sở, huyện Văn Giang | KV2NT |
| 083 | TC công nghệ, kinh tế Việt Hàn | Xã Long Hưng, Văn Giang, HY | KV2NT |
| 089 | TC Cảnh sát C66 | TTr. Văn Giang, H. Văn Giang, HY | KV2NT |
Mã tỉnh Thái Bình (cũ)
Tỉnh Thái Bình: Mã 26
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_26 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_26 | KV3 |
Thành phố Thái Bình: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 006 | THPT Nguyễn Thái Bình | Đường Hoàng Văn Thái, xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình | KV2 |
| 007 | TT GDNN-GDTX Thành phố Thái Bình | Số 29, ngõ 22, đường Hoàng Công Chất, P.Quang Trung, Thành phố Thái Bình | KV2 |
| 059 | Trung cấp nghề cho người khuyết tật Thái Bình | Xóm 8, xã Đông Hòa, Thành phố Thái Bình | KV2 |
| 060 | Cao đẳng nghề Thái Bình | 514 Đường Long Hưng, phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình | KV2 |
| 061 | Cao đẳng nghề số 19 - Bộ Quốc phòng | 784 Phố Lý Bôn, phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình | KV2 |
| 004 | THPT Nguyễn Đức Cảnh | Số 24 Đinh Tiên Hoàng, phường Kỳ Bá, Thành phố Thái Bình | KV2 |
| 005 | THPT Nguyễn Công Trứ | Phố Kim Đồng, phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình | KV2 |
| 002 | THPT Chuyên Thái Bình | 386A Phan Bá Vành, phường Quang Trung, Thành phố Thái Bình | KV2 |
| 003 | THPT Lê Quý Đôn | Số 343, đường Lý Bôn, phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình | KV2 |
Huyện Quỳnh Phụ: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 010 | THPT Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | KV2NT |
| 011 | THPT Phụ Dực | Thị trấn An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình | KV2NT |
| 014 | TT GDNN-GDTX Quỳnh Phụ | Khu 1B, Thị trấn Quỳnh Côi, Quỳnh Phụ, Thái Bình | KV2NT |
| 013 | THPT Trần Hưng Đạo | Xã An Vũ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | KV2NT |
| 012 | THPT Nguyễn Huệ | Xã Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình | KV2NT |
| 009 | THPT Quỳnh Côi | Khu 3B, Thị trấn Quỳnh Côi, Quỳnh Phụ, Thái Bình | KV2NT |
Huyện Hưng Hà: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 022 | TT GDNN-GDTX Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà, Hưng Hà, Thái Bình | KV2NT |
| 021 | THPT Trần Thị Dung | Thị trấn Hưng Nhân, Hưng Hà, Thái Bình | KV2NT |
| 020 | THPT Đông Hưng Hà | Xã Hùng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình | KV2NT |
| 019 | THPT Nam Duyên Hà | Xã Minh Hoà, Hưng Hà, Thái Bình | KV2NT |
| 017 | THPT Hưng Nhân | Thị trấn Hưng Nhân, Hưng Hà, Thái Bình | KV2NT |
| 018 | THPT Bắc Duyên Hà | Thị trấn Hưng Hà, Hưng Hà, Thái Bình | KV2NT |
Huyện Đông Hưng: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 027 | THPT Mê Linh | Xã Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình | KV2NT |
| 026 | THPT Nam Đông Quan | Xã Đông Á, Đông Hưng, Thái Bình | KV2NT |
| 025 | THPT Bắc Đông Quan | Thị trấn Đông Hưng, Đông Hưng, Thái Bình | KV2NT |
| 024 | THPT Tiên Hưng | Minh Tân, Đông Hưng, Thái Bình | KV2NT |
| 028 | THPT Đông Quan | Khu 1, Thị trấn Đông Hưng, Đông Hưng, Thái Bình | KV2NT |
| 030 | TT GDNN-GDTX Đông Hưng | Tổ 1, Thị trấn Đông Hưng, Đông Hưng, Thái Bình | KV2NT |
Huyện Vũ Thư: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 034 | THPT Lý Bôn | Xã Hiệp Hoà, Vũ Thư, Thái Bình | KV2NT |
| 033 | THPT Vũ Tiên | Xã Việt Thuận, Vũ Thư, Thái Bình | KV2NT |
| 032 | THPT Nguyễn Trãi | Xã Hoà Bình, Vũ Thư, Thái Bình | KV2NT |
| 036 | THPT Phạm Quang Thẩm | Xã Vũ Tiến, Vũ Thư, Thái Bình | KV2NT |
| 037 | TT GDNN-GDTX Vũ Thư | Thị trấn Vũ Thư, Thái Bình | KV2NT |
| 035 | THPT Hùng Vương | Thị trấn Vũ Thư, Thái Bình | KV2NT |
Huyện Kiến Xương: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 044 | TT GDNN-GDTX Kiến Xương | Xã Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình | KV2NT |
| 043 | THPT Hồng Đức | Thị trấn Thanh Nê, Kiến Xương, Thái Bình | KV2NT |
| 042 | THPT Bình Thanh | Xã Bình Thanh, Kiến Xương, Thái Bình | KV2NT |
| 041 | THPT Chu Văn An | Xã Vũ Quý, Kiến Xương, Thái Bình | KV2NT |
| 040 | THPT Bắc Kiến Xương | Xã Nam Cao, Kiến Xương, Thái Bình | KV2NT |
| 039 | THPT Nguyễn Du | Thị trấn Thanh Nê, Kiến Xương, Thái Bình | KV2NT |
Huyện Tiền Hải: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 046 | THPT Tây Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải, Tiền Hải, Thái Bình | KV2NT |
| 047 | THPT Nam Tiền Hải | Xã Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình | KV2NT |
| 048 | THPT Đông Tiền Hải | Xã Đông Xuyên, Tiền Hải, Thái Bình | KV2NT |
| 049 | THPT Hoàng Văn Thái | Khu 4, Thị trấn Tiền Hải, Tiền Hải, Thái Bình | KV2NT |
| 050 | TT GDNN-GDTX Tiền Hải | 198 Phố Tiểu Hoàng, Thị trấn Tiền Hải, Tiền Hải, Thái Bình | KV2NT |
Huyện Thái Thụy: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 056 | THPT Diêm Điền | Khu 6 Thị trấn Diêm Điền, Thái Thụy, Thái Bình | KV2NT |
| 055 | THPT Thái Phúc | Xã Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình | KV2NT |
| 054 | THPT Thái Ninh | Xã Thái Hưng, Thái Thụy, Thái Bình | KV2NT |
| 053 | THPT Tây Thụy Anh | Xã Thụy Sơn, Thái Thụy, Thái Bình | KV2NT |
| 052 | THPT Đông Thụy Anh | Xã Thụy Hà, Thái Thụy, Thái Bình | KV2NT |
| 057 | TT GDNN-GDTX Thái Thụy | Xã Thụy Hà, Thái Thụy, Thái Bình | KV2NT |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Ninh Bình
- Mã tỉnh Thanh Hóa
- Mã tỉnh Nghệ An
- Mã tỉnh Hà Tĩnh
- Mã tỉnh Quảng Trị
- Mã tỉnh Tp. Huế
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

