Mã tỉnh Ninh Bình (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Ninh Bình



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Ninh Bình năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Mã tỉnh Ninh Bình (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Ninh Bình

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Ninh Bình gồm Ninh Bình + Nam Định + Hà Nam. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:

Mã tỉnh Ninh Bình

Mã tỉnh Ninh Bình là 27 còn Mã Huyện là từ 00 → 08 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.

Quảng cáo

Tỉnh Ninh Bình: Mã 27

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_27 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_27 KV3

Thành phố Ninh Bình: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
019 TC nghề Mỹ thuật Thanh Bình Phố Phúc Trì, P.Phúc Thành, TP Ninh Bình KV2
017 CĐ nghề LiLaMa 1 Ph. Đông Thành, Tp. Ninh Bình KV2
016 TTGDTX Ninh Bình Ph. Tân Thành TP Ninh Bình KV2
015 THPT Nguyễn Công Trứ Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình KV2
014 THPT Ninh Bình Bạc Liêu Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình KV2
013 THPT Trần Hưng Đạo Ph. Ninh Phong TP Ninh Bình KV2
012 THPT Đinh Tiên Hoàng Ph. Bích Đào TP Ninh Bình KV2
011 THPT Chuyên Lương Văn Tụy Ph. Tân Thành TP Ninh Bình KV2
003 TC Y Dược Tôn Thất Tùng Ph. Bích Đào, TP Ninh Bình KV2
002 TC Kinh tế kỹ thuật và Tại chức Ph. Bích Đào, Tp. Ninh Bình KV2
CNY CĐ Y tế Ninh Bình 297 Hải Thượng Lãn Ông, p. Nam Thành,Tp. Ninh Bình KV2
018 TC nghề Thành Nam Ph. Bích Đào, Tp. Ninh Bình KV2
020 TC nghề kinh tế - KT Công Đoàn Ninh Bình Số 25 Trần Hưng Đạo, Ph. Đông Thành, Tp. Ninh Bình KV2
091 THPT Bán công Ninh Bình Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình KV2
092 THPT dân lập Nguyễn Công Trứ Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình KV2

Thành phố Tam Điệp: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
025 CĐ nghề Cơ giới Ninh Bình Xã Yên Bình, TP Tam Điệp KV1
023 TTGDTX Tam Điệp Ph. Trung Sơn TP Tam Điệp KV1
022 THPT Ngô Thì Nhậm Ph. Đông Sơn TP Tam Điệp KV1
021 THPT Nguyễn Huệ Ph. Bắc Sơn TP Tam Điệp KV1
028 TC Nghề Việt Can Ph. Trung Sơn, TP Tam Điệp KV1
027 TC Nghề số 14 Xã Yên Sơn, TP Tam Điệp KV1
026 TC Nghề số 13 Ph. Nam Sơn, TP Tam Điệp KV1
024 CĐ nghề Cơ điện - Xây dựng Tam Điệp Ph. Trung Sơn, TP Tam Điệp KV1

Huyện Nho Quan: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
035 THPT Nho Quan C Xã Gia Lâm H. Nho Quan KV1
036 TC Nghề Nho Quan Xã Lạng Phong, TT Nho Quan KV1
033 THPT DT Nội Trú TTr. Nho Quan H Nho Quan KV1, DTNT
032 THPT Nho Quan B TTr. Nho Quan H Nho Quan KV1
031 THPT Nho Quan A Xã Quznh Lưu H. Nho Quan KV1
034 TTGDTX Nho Quan TTr. Nho Quan H Nho Quan KV1

Huyện Gia Viễn: Mã 04

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
043 THPT Gia Viễn C Xã Gia Sinh H Gia Viễn KV1
044 TTGDTX Gia Viễn TTr. Me H Gia Viễn KV2NT
042 THPT Gia Viễn B Xã Gia Lập H Gia Viễn KV2NT
041 THPT Gia Viễn A Xã Gia Phú H Gia Viễn KV2NT

Huyện Hoa Lư: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
001 TC Công nghệ và Y tế Pasteur Phố Thiên Sơn, Ttr Thiên Tôn, H. Hoa Lư, Ninh Bình KV2NT
093 THPT dân lập Hoa Lư Xã Ninh Mỹ, H. Hoa Lư KV2NT
051 THPT Hoa Lư A TTr. Thiên Tôn H Hoa Lư KV2NT
052 THPT Trương Hán Siêu Xã Ninh Mỹ, H. Hoa Lư KV2NT
053 TTGDTX Hoa Lư TTr. Thiên Tôn H Hoa Lư KV2NT

Huyện Yên Mô: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
063 TTGDTX Yên Mô Xã Yên Phong H Yên Mô KV2NT
061 THPT Yên Mô A Xã Khánh Thượng H Yên Mô KV1
064 THPT Tạ Uyên Xã Yên Phong H Yên Mô KV2NT
062 THPT Yên Mô B Xã Yên Mạc H Yên Mô KV1

Huyện Kim Sơn: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
075 THPT Kim Sơn C Xã Thượng Kiệm H Kim Sơn KV2NT
073 THPT Bình Minh TTr. Bình Minh H Kim Sơn KV2NT
071 THPT Kim Sơn A TTr. Phát Diệm H Kim Sơn KV2NT
072 THPT Kim Sơn B Xã Hùng Tiến H Kim Sơn KV2NT
074 TTGDTX Kim Sơn Xã Thượng Kiệm H Kim Sơn KV2NT

Huyện Yên Khánh: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
081 THPT Yên Khánh A Xã Khánh Hội H Yên Khánh KV2NT
094 THPT dân lập Yên Khánh Xã Khánh Cường H Yên Khánh KV2NT
082 THPT Yên Khánh B Xã Khánh Cư H Yên Khánh KV2NT
084 TTGDTX Yên Khánh Xã Khánh Nhạc H Yên Khánh KV2NT
085 THPT Yên Khánh C Xã Khánh Cường H Yên Khánh KV2NT
083 THPT Vũ Duy Thanh Xã Khánh Nhạc H Yên Khánh KV2NT

Mã tỉnh Nam Định (cũ)

Tỉnh Nam Định: Mã 25

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_25 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_25 KV3

Thành phố Nam Định: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
004 THPT Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Du, TP Nam Định KV2
005 THPT Ngô Quyền Đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định KV2
006 THPT Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Văn Trỗi, TP Nam Định KV2
007 Trường Tiểu học, THCS và THPT Nguyễn Công Trứ Đường Bến Ngự, TP Nam Định KV2
008 THPT Trần Quang Khải Đường Phan Đình Phùng, TP Nam Định KV2
009 THPT DL Trần Nhật Duật Ngõ 253 đường Hưng Yên, Tp Nam Định KV2
011 THPT Hoàng Diệu Đã giải thể KV2
012 TT GDTX Trần Phú Đường Phạm Hồng Thái, TP Nam Định KV2
013 TT GDTX Tỉnh Nam Định Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định KV2
014 TT KTTH-HN Nam Định Đường Cù Chính Lan, TP Nam Định KV2
095 TC nghề Đại Lâm Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định KV2
002 THPT chuyên Lê Hồng Phong Đường Vỵ Xuyên, TP Nam Định KV2
003 THPT Trần Hưng Đạo Đường Trần Thái Tông, TP Nam Định KV2
092 TC Cơ Điện Nam Định Đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định KV2
091 Cao đẳng Công nghiệp Dệt May Nam Định Đường Hoàng Diệu, TP Nam Định KV2
090 CĐ nghề Nam Định Xã Mỹ Xá, TP Nam Định KV2
089 CĐ Xây dựng Nam Định Phường Lộc Vượng, TP Nam Định KV2
087 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Phường Lộc Hạ, TP Nam Định KV2
099 Trường BTVH Dệt Nam Định KV2
098 TC nghề Số 20 Đường Trần Đăng Ninh, TP Nam Định KV2
097 TC nghề Số 8 Đường Lê Hồng Phong, TP Nam Định KV2
096 TC nghề Giao thông Vận tải Xã Lộc An, TP Nam Định KV2

Huyện Mỹ Lộc: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
017 THPT Trần Văn Lan Xã Mỹ Trung, H. Mỹ Lộc KV2NT
018 TT GDTX H. Mỹ Lộc TT Mỹ Lộc, H. Mỹ Lộc KV2NT
016 THPT Mỹ Lộc Xã Mỹ Hưng, H. Mỹ Lộc KV2NT

Huyện Xuân Trường: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
025 TT GDTX H.Xuân Trường TT Xuân Trường, H. Xuân Trường KV2NT
022 THPT Xuân Trường C Xã Xuân Đài, H. Xuân Trường KV2NT
020 THPT Xuân Trường Xã Xuân Hồng, H. Xuân Trường KV2NT
021 THPT Xuân Trường B TT Xuân Trường, H. Xuân Trường KV2NT
023 THPT Cao Phong Xã Xuân Thượng, H.Xuân Trường KV2NT
024 THPT Nguyễn Trường Thu{ Xã Xuân Vinh, H. Xuân Trường KV2NT

Huyện Giao Thuỷ: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
029 THPT Giao Thuỷ C Xã Hồng Thuận, H. Giao Thuỷ KV2NT
032 TT GDTX H.Giao Thuỷ Xã Giao Nhân, H. Giao Thuỷ KV2NT
031 THPT Quất Lâm TT. Quất Lâm, H. Giao Thuỷ KV2NT
030 THPT Thiên Trường Xã Hoành Sơn, H. Giao Thuỷ KV2NT
027 THPT Giao Thủy TT. Ngô Đồng, H. Giao Thuỷ KV2NT
028 THPT Giao Thuỷ B Xã Giao Yến, H. Giao Thuỷ KV2NT

Huyện Ý Yên: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
041 THPT Lý Nhân Tông Xã Yên Lợi, H. Ý Yên KV2NT
040 THPT Đỗ Huy Liêu Xã Yên Thắng, H. Ý Yên KV2NT
038 THPT Đại An Xã Yên Đồng, H. Ý Yên KV2NT
037 THPT Ý Yên Xã Yên Xá, H. Ý Yên KV2NT
036 THPT Mỹ Tho Xã Yên Chính, H. Ý Yên KV2NT
035 THPT Phạm Văn Nghị Xã Yên Cường, H. Ý Yên KV2NT
034 THPT Tống Văn Trân TT. Lâm, H. Ý Yên KV2NT
094 TC nghề Thủ công Mỹ nghệ Nam Định Xã Yên Bình, H. Ý Yên KV2NT
039 TT GDTX A H. Ý Yên TT. Lâm, H. Ý Yên KV2NT

Huyện Vụ Bản: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
044 THPT Lương Thế Vinh TT. Gôi, H. Vụ Bản KV2NT
043 THPT Hoàng Văn Thụ Xã Trung Thành, H. Vụ Bản KV2NT
015 THPT Hùng Vương Xã Đại An, H. Vụ Bản KV2NT
088 CĐ Công nghiệp Nam Định Xã Liên Bảo, H.Vụ Bản KV2NT
047 TT GDTX Liên Minh Xã Liên Minh, H. Vụ Bản KV2NT
046 THPT Nguyễn Đức Thuận Xã Thành Lợi, H. Vụ Bản KV2NT
045 THPT Nguyễn Bính Xã Hiển Khánh, H.Vụ Bản KV2NT

Huyện Nam Trực: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
050 THPT Nam Trực TT. Nam Giang, H. Nam Trực KV2NT
051 THPT Lý Tự Trọng Xã Nam Thanh, H.Nam Trực KV2NT
052 THPT Nguyễn Du Xã Nam Tiến, H. Nam Trực KV2NT
053 THPT Phan Bội Châu Xã Hồng Quang, H. Nam Trực KV2NT
054 THPT Quang Trung Xã Nam Hồng, H. Nam Trực KV2NT
055 THPT Trần Văn Bảo Xã Điền Xá, H. Nam Trực KV2NT
056 TT GDTX H. Nam Trực Xã Nam Hồng, H. Nam Trực KV2NT
057 TTGDTX Vũ Tuấn Chiêu TT. Nam Giang, H. Nam Trực KV2NT

Huyện Trực Ninh: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
064 TT GDTX A H. Trực Ninh TT Cát Thành, H. Trực Ninh KV2NT
093 TC nghề Kinh tế - Kỹ thuật CN TT Cát Thành, H.Trực Ninh KV2NT
063 THPT Đoàn Kết TT. Cổ Lễ, H. Trực Ninh KV2NT
062 THPT Lê Quý Đôn TT. Cổ Lễ, H. Trực Ninh KV2NT
061 THPT Trực Ninh B Xã Trực Thái, H. Trực Ninh KV2NT
060 THPT Nguyễn Trãi Xã Trực Hưng, H. Trực Ninh KV2NT
065 TT GDTX B H. Trực Ninh Xã Trực Đại, H. Trực Ninh KV2NT
059 THPT Trực Ninh Xã Trực Cát, H. Trực Ninh KV2NT

Huyện Nghĩa Hưng: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
073 TT GDTX Nghĩa Tân Xã Nghĩa Tân, H. Nghĩa Hưng KV2NT
071 THPT Trần Nhân Tông Xã Nghĩa Phong, H. Nghĩa Hưng KV2NT
070 THPT Nghĩa Hưng TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng KV2NT
069 THPT C Nghĩa Hưng TT. Rạng Đông, H. Nghĩa Hưng KV2NT
068 THPT B Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Tân, H. Nghĩa Hưng KV2NT
067 THPT A Nghĩa Hưng TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng KV2NT
072 TT GDTX H. Nghĩa Hưng TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng KV2NT
085 THPT Nghĩa Minh Xã Nghĩa Minh, H. Nghĩa Hưng KV2NT

Huyện Hải Hậu: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
077 THPT C Hải Hậu TT. Cồn, H. Hải Hậu KV2NT
078 THPT Tô Hiến Thành TT. Yên Định, H. Hải Hậu KV2NT
079 THPT Thịnh Long TT. Thịnh Long, H. Hải Hậu KV2NT
080 THPT Trần Quốc Tuấn Xã Hải Hà, H. Hải Hậu KV2NT
075 THPT A Hải Hậu TT. Yên Định, H. Hải Hậu KV2NT
082 TT GDTX H. Hải Hậu Xã Hải Thanh, H. Hải Hậu KV2NT
083 TT GDTX Hải Cường Xã Hải Cường, H. Hải Hậu KV2NT
084 THPT Vũ Văn Hiếu Xã Hải Anh, Hải Hậu KV2NT
076 THPT B Hải Hậu Xã Hải Phú, H. Hải Hậu KV2NT
081 THPT An Phúc Xã Hải Phong, H. Hải Hậu KV2NT

Mã tỉnh Hà Nam (cũ)

Tỉnh Hà Nam: Mã 24

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_ KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_ KV3

Thành phố Phủ Lý: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
012 THPT A Phủ Lý P. Lê Hồng Phong, Phủ Lý KV2
011 THPT Chuyên Biên Hòa P. Minh Khai, TP Phủ Lý KV2
015 Trung tâm GDTX - HN Hà Nam Xã Liêm Chung, TP Phủ Lý KV2
014 THPT Dân lập Lương Thế Vinh P. Lương Khánh Thiện PLý KV2
013 THPT B Phủ Lý Xã Thanh Châu, Phủ Lý KV2
016 Cao đẳng nghề Hà Nam P. Quang Trung - Phủ Lý KV2
017 THPT C Phủ Lý Xã Tiên Hiệp, TP Phủ Lý KV2

Huyện Duy Tiên: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
023 THPT C Duy Tiên Xã Tiên Hiệp, Duy Tiên KV2NT
021 THPT A Duy Tiên TTr. Hoà Mạc, Duy Tiên KV2NT
022 THPT B Duy Tiên TTr. Đồng văn, Duy Tiên KV2NT
024 THPT Nguyễn Hữu Tiến Xã Trác Văn, Duy Tiên KV2NT
025 Trung tâm GDNN - GDTX Duy Tiên TTr. Hoà Mạc, Duy Tiên KV2NT

Huyện Kim Bảng: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
035 THPT Lý Thường Kiệt Xã Thi Sơn - Kim Bảng KV2NT
034 Trung tâm GDNN - GDTX Kim Bảng TTr. Quế , Kim Bảng KV2NT
033 THPT C Kim Bảng Xã Đồng Hoá, Kim Bảng KV2NT
031 THPT A Kim Bảng TTr. Quế, Kim Bảng KV2NT
032 THPT B Kim Bảng Xã Tân Sơn, Kim Bảng KV2NT

Huyện Lý Nhân: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
046 Trung tâm GDNN - GDTX Lý Nhân TTr. Vĩnh Trụ, Lý Nhân KV2NT
045 THPT Nam Cao Xã Nhân Mỹ, Lý Nhân KV2NT
044 THPT Dân lập Trần Hưng Đạo TTr. Vĩnh Trụ, Lý Nhân KV2NT
043 THPT Nam Lý Xã Tiến Thắng, Lý Nhân KV2NT
042 THPT Bắc Lý Xã Bắc Lý, Lý Nhân KV2NT
041 THPT Lý Nhân TTr. Vĩnh Trụ, Lý Nhân KV2NT

Huyện Thanh Liêm: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
056 THPT Lê Hoàn Xã Liêm Cần, Thanh Liêm KV2NT
051 THPT A Thanh Liêm X.Liêm Thuận, Thanh Liêm KV2NT
052 THPT B Thanh Liêm Thanh Nguyên, Thanh Liêm KV2NT
053 THPT Dân lập Thanh Liêm Xã Thanh Lưu, Thanh Liêm KV2NT
054 Trung tâm GDNN - GDTX Thanh Liêm Xã Thanh Lưu, Thanh Liêm KV2NT
055 THPT C Thanh Liêm Xã Thanh Thuỷ, Thanh Liêm KV2NT

Huyện Bình Lục: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
066 THPT Nguyễn Khuyến Xã Tiêu Động, Bình Lục KV2NT
061 THPT A Bình Lục TTr. Bình Mỹ, Bình Lục KV2NT
062 THPT B Bình Lục Xã Vũ Bản , Bình Lục KV2NT
063 THPT C Bình Lục Xã Tràng An, Bình Lục KV2NT
064 THPT Dân lập Bình Lục TTr. Bình Mỹ, Bình Lục KV2NT
065 Trung tâm GDNN - GDTX Bình Lục TTr. Bình Mỹ, Bình Lục KV2NT

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học