Mã tỉnh Ninh Bình (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Ninh Bình
Bài viết cập nhật Mã tỉnh Ninh Bình năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Tỉnh Ninh Bình
- Mã tỉnh Ninh Bình
- Mã Thành phố Ninh Bình
- Mã Thành phố Tam Điệp
- Mã Huyện Nho Quan
- Mã Huyện Gia Viễn
- Mã Huyện Hoa Lư
- Mã Huyện Yên Mô
- Mã Huyện Kim Sơn
- Mã Huyện Yên Khánh
- Tỉnh Nam Định (cũ)
- Mã tỉnh Nam Định
- Mã Thành phố Nam Định
- Mã Huyện Mỹ Lộc
- Mã Huyện Xuân Trường
- Mã Huyện Giao Thuỷ
- Mã Huyện Ý Yên
- Mã Huyện Vụ Bản
- Mã Huyện Nam Trực
- Mã Huyện Trực Ninh
- Mã Huyện Nghĩa Hưng
- Mã Huyện Hải Hậu
- Tỉnh Hà Nam (cũ)
- Mã tỉnh Hà Nam
- Mã Thành phố Phủ Lý
- Mã Huyện Duy Tiên
- Mã Huyện Kim Bảng
- Mã Huyện Lý Nhân
- Mã Huyện Thanh Liêm
- Mã Huyện Bình Lục
Mã tỉnh Ninh Bình (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Ninh Bình
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Ninh Bình gồm Ninh Bình + Nam Định + Hà Nam. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:
Mã tỉnh Ninh Bình
Mã tỉnh Ninh Bình là 27 còn Mã Huyện là từ 00 → 08 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.
Tỉnh Ninh Bình: Mã 27
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_27 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_27 | KV3 |
Thành phố Ninh Bình: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 019 | TC nghề Mỹ thuật Thanh Bình | Phố Phúc Trì, P.Phúc Thành, TP Ninh Bình | KV2 |
| 017 | CĐ nghề LiLaMa 1 | Ph. Đông Thành, Tp. Ninh Bình | KV2 |
| 016 | TTGDTX Ninh Bình | Ph. Tân Thành TP Ninh Bình | KV2 |
| 015 | THPT Nguyễn Công Trứ | Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình | KV2 |
| 014 | THPT Ninh Bình Bạc Liêu | Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình | KV2 |
| 013 | THPT Trần Hưng Đạo | Ph. Ninh Phong TP Ninh Bình | KV2 |
| 012 | THPT Đinh Tiên Hoàng | Ph. Bích Đào TP Ninh Bình | KV2 |
| 011 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | Ph. Tân Thành TP Ninh Bình | KV2 |
| 003 | TC Y Dược Tôn Thất Tùng | Ph. Bích Đào, TP Ninh Bình | KV2 |
| 002 | TC Kinh tế kỹ thuật và Tại chức | Ph. Bích Đào, Tp. Ninh Bình | KV2 |
| CNY | CĐ Y tế Ninh Bình | 297 Hải Thượng Lãn Ông, p. Nam Thành,Tp. Ninh Bình | KV2 |
| 018 | TC nghề Thành Nam | Ph. Bích Đào, Tp. Ninh Bình | KV2 |
| 020 | TC nghề kinh tế - KT Công Đoàn Ninh Bình | Số 25 Trần Hưng Đạo, Ph. Đông Thành, Tp. Ninh Bình | KV2 |
| 091 | THPT Bán công Ninh Bình | Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình | KV2 |
| 092 | THPT dân lập Nguyễn Công Trứ | Ph. Phúc Thành TP Ninh Bình | KV2 |
Thành phố Tam Điệp: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 025 | CĐ nghề Cơ giới Ninh Bình | Xã Yên Bình, TP Tam Điệp | KV1 |
| 023 | TTGDTX Tam Điệp | Ph. Trung Sơn TP Tam Điệp | KV1 |
| 022 | THPT Ngô Thì Nhậm | Ph. Đông Sơn TP Tam Điệp | KV1 |
| 021 | THPT Nguyễn Huệ | Ph. Bắc Sơn TP Tam Điệp | KV1 |
| 028 | TC Nghề Việt Can | Ph. Trung Sơn, TP Tam Điệp | KV1 |
| 027 | TC Nghề số 14 | Xã Yên Sơn, TP Tam Điệp | KV1 |
| 026 | TC Nghề số 13 | Ph. Nam Sơn, TP Tam Điệp | KV1 |
| 024 | CĐ nghề Cơ điện - Xây dựng Tam Điệp | Ph. Trung Sơn, TP Tam Điệp | KV1 |
Huyện Nho Quan: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 035 | THPT Nho Quan C | Xã Gia Lâm H. Nho Quan | KV1 |
| 036 | TC Nghề Nho Quan | Xã Lạng Phong, TT Nho Quan | KV1 |
| 033 | THPT DT Nội Trú | TTr. Nho Quan H Nho Quan | KV1, DTNT |
| 032 | THPT Nho Quan B | TTr. Nho Quan H Nho Quan | KV1 |
| 031 | THPT Nho Quan A | Xã Quznh Lưu H. Nho Quan | KV1 |
| 034 | TTGDTX Nho Quan | TTr. Nho Quan H Nho Quan | KV1 |
Huyện Gia Viễn: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 043 | THPT Gia Viễn C | Xã Gia Sinh H Gia Viễn | KV1 |
| 044 | TTGDTX Gia Viễn | TTr. Me H Gia Viễn | KV2NT |
| 042 | THPT Gia Viễn B | Xã Gia Lập H Gia Viễn | KV2NT |
| 041 | THPT Gia Viễn A | Xã Gia Phú H Gia Viễn | KV2NT |
Huyện Hoa Lư: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 001 | TC Công nghệ và Y tế Pasteur | Phố Thiên Sơn, Ttr Thiên Tôn, H. Hoa Lư, Ninh Bình | KV2NT |
| 093 | THPT dân lập Hoa Lư | Xã Ninh Mỹ, H. Hoa Lư | KV2NT |
| 051 | THPT Hoa Lư A | TTr. Thiên Tôn H Hoa Lư | KV2NT |
| 052 | THPT Trương Hán Siêu | Xã Ninh Mỹ, H. Hoa Lư | KV2NT |
| 053 | TTGDTX Hoa Lư | TTr. Thiên Tôn H Hoa Lư | KV2NT |
Huyện Yên Mô: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 063 | TTGDTX Yên Mô | Xã Yên Phong H Yên Mô | KV2NT |
| 061 | THPT Yên Mô A | Xã Khánh Thượng H Yên Mô | KV1 |
| 064 | THPT Tạ Uyên | Xã Yên Phong H Yên Mô | KV2NT |
| 062 | THPT Yên Mô B | Xã Yên Mạc H Yên Mô | KV1 |
Huyện Kim Sơn: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 075 | THPT Kim Sơn C | Xã Thượng Kiệm H Kim Sơn | KV2NT |
| 073 | THPT Bình Minh | TTr. Bình Minh H Kim Sơn | KV2NT |
| 071 | THPT Kim Sơn A | TTr. Phát Diệm H Kim Sơn | KV2NT |
| 072 | THPT Kim Sơn B | Xã Hùng Tiến H Kim Sơn | KV2NT |
| 074 | TTGDTX Kim Sơn | Xã Thượng Kiệm H Kim Sơn | KV2NT |
Huyện Yên Khánh: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 081 | THPT Yên Khánh A | Xã Khánh Hội H Yên Khánh | KV2NT |
| 094 | THPT dân lập Yên Khánh | Xã Khánh Cường H Yên Khánh | KV2NT |
| 082 | THPT Yên Khánh B | Xã Khánh Cư H Yên Khánh | KV2NT |
| 084 | TTGDTX Yên Khánh | Xã Khánh Nhạc H Yên Khánh | KV2NT |
| 085 | THPT Yên Khánh C | Xã Khánh Cường H Yên Khánh | KV2NT |
| 083 | THPT Vũ Duy Thanh | Xã Khánh Nhạc H Yên Khánh | KV2NT |
Mã tỉnh Nam Định (cũ)
Tỉnh Nam Định: Mã 25
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_25 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_25 | KV3 |
Thành phố Nam Định: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 004 | THPT Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Du, TP Nam Định | KV2 |
| 005 | THPT Ngô Quyền | Đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định | KV2 |
| 006 | THPT Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Văn Trỗi, TP Nam Định | KV2 |
| 007 | Trường Tiểu học, THCS và THPT Nguyễn Công Trứ | Đường Bến Ngự, TP Nam Định | KV2 |
| 008 | THPT Trần Quang Khải | Đường Phan Đình Phùng, TP Nam Định | KV2 |
| 009 | THPT DL Trần Nhật Duật | Ngõ 253 đường Hưng Yên, Tp Nam Định | KV2 |
| 011 | THPT Hoàng Diệu | Đã giải thể | KV2 |
| 012 | TT GDTX Trần Phú | Đường Phạm Hồng Thái, TP Nam Định | KV2 |
| 013 | TT GDTX Tỉnh Nam Định | Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định | KV2 |
| 014 | TT KTTH-HN Nam Định | Đường Cù Chính Lan, TP Nam Định | KV2 |
| 095 | TC nghề Đại Lâm | Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định | KV2 |
| 002 | THPT chuyên Lê Hồng Phong | Đường Vỵ Xuyên, TP Nam Định | KV2 |
| 003 | THPT Trần Hưng Đạo | Đường Trần Thái Tông, TP Nam Định | KV2 |
| 092 | TC Cơ Điện Nam Định | Đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định | KV2 |
| 091 | Cao đẳng Công nghiệp Dệt May Nam Định | Đường Hoàng Diệu, TP Nam Định | KV2 |
| 090 | CĐ nghề Nam Định | Xã Mỹ Xá, TP Nam Định | KV2 |
| 089 | CĐ Xây dựng Nam Định | Phường Lộc Vượng, TP Nam Định | KV2 |
| 087 | ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | Phường Lộc Hạ, TP Nam Định | KV2 |
| 099 | Trường BTVH Dệt Nam Định | KV2 | |
| 098 | TC nghề Số 20 | Đường Trần Đăng Ninh, TP Nam Định | KV2 |
| 097 | TC nghề Số 8 | Đường Lê Hồng Phong, TP Nam Định | KV2 |
| 096 | TC nghề Giao thông Vận tải | Xã Lộc An, TP Nam Định | KV2 |
Huyện Mỹ Lộc: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 017 | THPT Trần Văn Lan | Xã Mỹ Trung, H. Mỹ Lộc | KV2NT |
| 018 | TT GDTX H. Mỹ Lộc | TT Mỹ Lộc, H. Mỹ Lộc | KV2NT |
| 016 | THPT Mỹ Lộc | Xã Mỹ Hưng, H. Mỹ Lộc | KV2NT |
Huyện Xuân Trường: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 025 | TT GDTX H.Xuân Trường | TT Xuân Trường, H. Xuân Trường | KV2NT |
| 022 | THPT Xuân Trường C | Xã Xuân Đài, H. Xuân Trường | KV2NT |
| 020 | THPT Xuân Trường | Xã Xuân Hồng, H. Xuân Trường | KV2NT |
| 021 | THPT Xuân Trường B | TT Xuân Trường, H. Xuân Trường | KV2NT |
| 023 | THPT Cao Phong | Xã Xuân Thượng, H.Xuân Trường | KV2NT |
| 024 | THPT Nguyễn Trường Thu{ | Xã Xuân Vinh, H. Xuân Trường | KV2NT |
Huyện Giao Thuỷ: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 029 | THPT Giao Thuỷ C | Xã Hồng Thuận, H. Giao Thuỷ | KV2NT |
| 032 | TT GDTX H.Giao Thuỷ | Xã Giao Nhân, H. Giao Thuỷ | KV2NT |
| 031 | THPT Quất Lâm | TT. Quất Lâm, H. Giao Thuỷ | KV2NT |
| 030 | THPT Thiên Trường | Xã Hoành Sơn, H. Giao Thuỷ | KV2NT |
| 027 | THPT Giao Thủy | TT. Ngô Đồng, H. Giao Thuỷ | KV2NT |
| 028 | THPT Giao Thuỷ B | Xã Giao Yến, H. Giao Thuỷ | KV2NT |
Huyện Ý Yên: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 041 | THPT Lý Nhân Tông | Xã Yên Lợi, H. Ý Yên | KV2NT |
| 040 | THPT Đỗ Huy Liêu | Xã Yên Thắng, H. Ý Yên | KV2NT |
| 038 | THPT Đại An | Xã Yên Đồng, H. Ý Yên | KV2NT |
| 037 | THPT Ý Yên | Xã Yên Xá, H. Ý Yên | KV2NT |
| 036 | THPT Mỹ Tho | Xã Yên Chính, H. Ý Yên | KV2NT |
| 035 | THPT Phạm Văn Nghị | Xã Yên Cường, H. Ý Yên | KV2NT |
| 034 | THPT Tống Văn Trân | TT. Lâm, H. Ý Yên | KV2NT |
| 094 | TC nghề Thủ công Mỹ nghệ Nam Định | Xã Yên Bình, H. Ý Yên | KV2NT |
| 039 | TT GDTX A H. Ý Yên | TT. Lâm, H. Ý Yên | KV2NT |
Huyện Vụ Bản: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 044 | THPT Lương Thế Vinh | TT. Gôi, H. Vụ Bản | KV2NT |
| 043 | THPT Hoàng Văn Thụ | Xã Trung Thành, H. Vụ Bản | KV2NT |
| 015 | THPT Hùng Vương | Xã Đại An, H. Vụ Bản | KV2NT |
| 088 | CĐ Công nghiệp Nam Định | Xã Liên Bảo, H.Vụ Bản | KV2NT |
| 047 | TT GDTX Liên Minh | Xã Liên Minh, H. Vụ Bản | KV2NT |
| 046 | THPT Nguyễn Đức Thuận | Xã Thành Lợi, H. Vụ Bản | KV2NT |
| 045 | THPT Nguyễn Bính | Xã Hiển Khánh, H.Vụ Bản | KV2NT |
Huyện Nam Trực: Mã 07
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 050 | THPT Nam Trực | TT. Nam Giang, H. Nam Trực | KV2NT |
| 051 | THPT Lý Tự Trọng | Xã Nam Thanh, H.Nam Trực | KV2NT |
| 052 | THPT Nguyễn Du | Xã Nam Tiến, H. Nam Trực | KV2NT |
| 053 | THPT Phan Bội Châu | Xã Hồng Quang, H. Nam Trực | KV2NT |
| 054 | THPT Quang Trung | Xã Nam Hồng, H. Nam Trực | KV2NT |
| 055 | THPT Trần Văn Bảo | Xã Điền Xá, H. Nam Trực | KV2NT |
| 056 | TT GDTX H. Nam Trực | Xã Nam Hồng, H. Nam Trực | KV2NT |
| 057 | TTGDTX Vũ Tuấn Chiêu | TT. Nam Giang, H. Nam Trực | KV2NT |
Huyện Trực Ninh: Mã 08
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 064 | TT GDTX A H. Trực Ninh | TT Cát Thành, H. Trực Ninh | KV2NT |
| 093 | TC nghề Kinh tế - Kỹ thuật CN | TT Cát Thành, H.Trực Ninh | KV2NT |
| 063 | THPT Đoàn Kết | TT. Cổ Lễ, H. Trực Ninh | KV2NT |
| 062 | THPT Lê Quý Đôn | TT. Cổ Lễ, H. Trực Ninh | KV2NT |
| 061 | THPT Trực Ninh B | Xã Trực Thái, H. Trực Ninh | KV2NT |
| 060 | THPT Nguyễn Trãi | Xã Trực Hưng, H. Trực Ninh | KV2NT |
| 065 | TT GDTX B H. Trực Ninh | Xã Trực Đại, H. Trực Ninh | KV2NT |
| 059 | THPT Trực Ninh | Xã Trực Cát, H. Trực Ninh | KV2NT |
Huyện Nghĩa Hưng: Mã 09
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 073 | TT GDTX Nghĩa Tân | Xã Nghĩa Tân, H. Nghĩa Hưng | KV2NT |
| 071 | THPT Trần Nhân Tông | Xã Nghĩa Phong, H. Nghĩa Hưng | KV2NT |
| 070 | THPT Nghĩa Hưng | TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng | KV2NT |
| 069 | THPT C Nghĩa Hưng | TT. Rạng Đông, H. Nghĩa Hưng | KV2NT |
| 068 | THPT B Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Tân, H. Nghĩa Hưng | KV2NT |
| 067 | THPT A Nghĩa Hưng | TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng | KV2NT |
| 072 | TT GDTX H. Nghĩa Hưng | TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng | KV2NT |
| 085 | THPT Nghĩa Minh | Xã Nghĩa Minh, H. Nghĩa Hưng | KV2NT |
Huyện Hải Hậu: Mã 10
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 077 | THPT C Hải Hậu | TT. Cồn, H. Hải Hậu | KV2NT |
| 078 | THPT Tô Hiến Thành | TT. Yên Định, H. Hải Hậu | KV2NT |
| 079 | THPT Thịnh Long | TT. Thịnh Long, H. Hải Hậu | KV2NT |
| 080 | THPT Trần Quốc Tuấn | Xã Hải Hà, H. Hải Hậu | KV2NT |
| 075 | THPT A Hải Hậu | TT. Yên Định, H. Hải Hậu | KV2NT |
| 082 | TT GDTX H. Hải Hậu | Xã Hải Thanh, H. Hải Hậu | KV2NT |
| 083 | TT GDTX Hải Cường | Xã Hải Cường, H. Hải Hậu | KV2NT |
| 084 | THPT Vũ Văn Hiếu | Xã Hải Anh, Hải Hậu | KV2NT |
| 076 | THPT B Hải Hậu | Xã Hải Phú, H. Hải Hậu | KV2NT |
| 081 | THPT An Phúc | Xã Hải Phong, H. Hải Hậu | KV2NT |
Mã tỉnh Hà Nam (cũ)
Tỉnh Hà Nam: Mã 24
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_ | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_ | KV3 |
Thành phố Phủ Lý: Mã 01
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 012 | THPT A Phủ Lý | P. Lê Hồng Phong, Phủ Lý | KV2 |
| 011 | THPT Chuyên Biên Hòa | P. Minh Khai, TP Phủ Lý | KV2 |
| 015 | Trung tâm GDTX - HN Hà Nam | Xã Liêm Chung, TP Phủ Lý | KV2 |
| 014 | THPT Dân lập Lương Thế Vinh | P. Lương Khánh Thiện PLý | KV2 |
| 013 | THPT B Phủ Lý | Xã Thanh Châu, Phủ Lý | KV2 |
| 016 | Cao đẳng nghề Hà Nam | P. Quang Trung - Phủ Lý | KV2 |
| 017 | THPT C Phủ Lý | Xã Tiên Hiệp, TP Phủ Lý | KV2 |
Huyện Duy Tiên: Mã 02
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 023 | THPT C Duy Tiên | Xã Tiên Hiệp, Duy Tiên | KV2NT |
| 021 | THPT A Duy Tiên | TTr. Hoà Mạc, Duy Tiên | KV2NT |
| 022 | THPT B Duy Tiên | TTr. Đồng văn, Duy Tiên | KV2NT |
| 024 | THPT Nguyễn Hữu Tiến | Xã Trác Văn, Duy Tiên | KV2NT |
| 025 | Trung tâm GDNN - GDTX Duy Tiên | TTr. Hoà Mạc, Duy Tiên | KV2NT |
Huyện Kim Bảng: Mã 03
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 035 | THPT Lý Thường Kiệt | Xã Thi Sơn - Kim Bảng | KV2NT |
| 034 | Trung tâm GDNN - GDTX Kim Bảng | TTr. Quế , Kim Bảng | KV2NT |
| 033 | THPT C Kim Bảng | Xã Đồng Hoá, Kim Bảng | KV2NT |
| 031 | THPT A Kim Bảng | TTr. Quế, Kim Bảng | KV2NT |
| 032 | THPT B Kim Bảng | Xã Tân Sơn, Kim Bảng | KV2NT |
Huyện Lý Nhân: Mã 04
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 046 | Trung tâm GDNN - GDTX Lý Nhân | TTr. Vĩnh Trụ, Lý Nhân | KV2NT |
| 045 | THPT Nam Cao | Xã Nhân Mỹ, Lý Nhân | KV2NT |
| 044 | THPT Dân lập Trần Hưng Đạo | TTr. Vĩnh Trụ, Lý Nhân | KV2NT |
| 043 | THPT Nam Lý | Xã Tiến Thắng, Lý Nhân | KV2NT |
| 042 | THPT Bắc Lý | Xã Bắc Lý, Lý Nhân | KV2NT |
| 041 | THPT Lý Nhân | TTr. Vĩnh Trụ, Lý Nhân | KV2NT |
Huyện Thanh Liêm: Mã 05
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 056 | THPT Lê Hoàn | Xã Liêm Cần, Thanh Liêm | KV2NT |
| 051 | THPT A Thanh Liêm | X.Liêm Thuận, Thanh Liêm | KV2NT |
| 052 | THPT B Thanh Liêm | Thanh Nguyên, Thanh Liêm | KV2NT |
| 053 | THPT Dân lập Thanh Liêm | Xã Thanh Lưu, Thanh Liêm | KV2NT |
| 054 | Trung tâm GDNN - GDTX Thanh Liêm | Xã Thanh Lưu, Thanh Liêm | KV2NT |
| 055 | THPT C Thanh Liêm | Xã Thanh Thuỷ, Thanh Liêm | KV2NT |
Huyện Bình Lục: Mã 06
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 066 | THPT Nguyễn Khuyến | Xã Tiêu Động, Bình Lục | KV2NT |
| 061 | THPT A Bình Lục | TTr. Bình Mỹ, Bình Lục | KV2NT |
| 062 | THPT B Bình Lục | Xã Vũ Bản , Bình Lục | KV2NT |
| 063 | THPT C Bình Lục | Xã Tràng An, Bình Lục | KV2NT |
| 064 | THPT Dân lập Bình Lục | TTr. Bình Mỹ, Bình Lục | KV2NT |
| 065 | Trung tâm GDNN - GDTX Bình Lục | TTr. Bình Mỹ, Bình Lục | KV2NT |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:
- Mã tỉnh Thanh Hóa
- Mã tỉnh Nghệ An
- Mã tỉnh Hà Tĩnh
- Mã tỉnh Quảng Trị
- Mã tỉnh Tp. Huế
- Mã Tp. Đà Nẵng
- Mã tỉnh Quảng Ngãi
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

