Mã Quảng Ninh, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Quảng Ninh (năm 2026)



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Quảng Ninh năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Mã Quảng Ninh, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Quảng Ninh (năm 2026)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Mã tỉnh Quảng Ninh là 22 gồm có 30 phường, 22 xã và 2 đặc khu. Mời các bạn đón đọc:

Quảng cáo

Mã Xã, Phường Quảng Ninh mới nhất (sau sáp nhập)

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

07090

Phường An Sinh

2

07093

Phường Đông Triều

3

07081

Phường Bình Khê

4

07069

Phường Mạo Khê

5

07114

Phường Hoàng Quế

6

06832

Phường Yên Tử

7

06820

Phường Vàng Danh

8

06811

Phường Uông Bí

9

07135

Phường Đông Mai

10

07147

Phường Hiệp Hòa

11

07132

Phường Quảng Yên

12

07168

Phường Hà An

13

07183

Phường Phong Cốc

14

07180

Phường Liên Hòa

15

06706

Phường Tuần Châu

16

06661

Phường Việt Hưng

17

06673

Phường Bãi Cháy

18

06652

Phường Hà Tu

19

06676

Phường Hà Lầm

20

06658

Phường Cao Xanh

21

06685

Phường Hồng Gai

22

06688

Phường Hạ Long

23

07030

Phường Hoành Bồ

24

07054

Xã Quảng La

25

07060

Xã Thống Nhất

26

06760

Phường Mông Dương

27

06778

Phường Quang Hanh

28

06793

Phường Cẩm Phả

29

06781

Phường Cửa Ông

30

06799

Xã Hải Hòa

31

06862

Xã Tiên Yên

32

06874

Xã Điền Xá

33

06877

Xã Đông Ngũ

34

06886

Xã Hải Lạng

35

06985

Xã Lương Minh

36

06979

Xã Kỳ Thượng

37

06970

Xã Ba Chẽ

38

06913

Xã Quảng Tân

39

06895

Xã Đầm Hà

40

06922

Xã Quảng Hà

41

06946

Xã Đường Hoa

42

06931

Xã Quảng Đức

43

06841

Xã Hoành Mô

44

06856

Xã Lục Hồn

45

06838

Xã Bình Liêu

46

06724

Xã Hải Sơn

47

06733

Xã Hải Ninh

48

06757

Xã Vĩnh Thực

49

06712

Phường Móng Cái 1

50

06709

Phường Móng Cái 2

51

06736

Phường Móng Cái 3

52

06994

Đặc khu Vân Đồn

53

07192

Đặc khu Cô Tô

54

06967

Xã Cái Chiên

Mã các trường THPT tại Quảng Ninh

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

KV

001

PT DTNT THCS&THPT tỉnh (CS Hạ Long)

Phường Hạ Long

KV2

002

PT DTNT THCS&THPT tỉnh (CS Tiên Yên)

Xã Tiên Yên

KV1

003

THCS&THPTĐường Hoa Cương

Xã Đường Hoa

KV1

004

THCS&THPT Hải Đông

Xã Đông Ngũ

KV1

005

THCS&THPT Hoành Mô

Xã Hoành Mô

KV1

006

THCS&THPT Quan Lạn

Đặc khu Vân Đồn

KV1

007

THCS&THPT Quảng La

Xã Quảng La

KV1

008

THCS&THPT Tiên Yên

Xã Tiên Yên

KV1

009

THPT Ba Chẽ

Xã Ba Chẽ

KV1

010

THPT Bạch Đằng

Phường Quảng Yên

KV2

011

THPT Bãi Cháy

Phường Bãi Cháy

KV2

012

THPT Bình Liêu

Xã Bình Liêu

KV1

013

THPT Cẩm Phả

Phường Cẩm Phả

KV2

014

THPT Chuyên Hạ Long

Phường Hạ Long

KV2

015

THPT Cô Tô

Đặc khu Cô Tô

KV1

016

THPT Cửa Ông

Phường Cửa Ông

KV1

017

THPT Đầm Hà

Xã Đầm Hà

KV1

018

THPT Đông Thành

Phường Đông Mai

KV2

019

THPT Đông Triều

Phường Đông Triều

KV2

020

THPT Hải Đảo

Đặc khu Vân Đồn

KV1

021

THPT Hoàng Hoa Thám

Phường Hoàng Quế

KV2

022

THPT Hoàng Quốc Việt

Phường Mạo Khê

KV2

023

THPT Hoàng Văn Thụ

Phường Vàng Danh

KV1

024

THPT Hoành Bồ

Phường Hoành Bồ

KV1

025

THPT Hòn Gai

Phường Hạ Long

KV2

026

THPT Lê Chân

Phường Đông Triều

KV2

027

THPT Lê Quý Đôn

Phường Quang Hanh

KV1

028

THPT Lý Thường Kiệt

Xã Hải Ninh

KV1

029

THPT Minh Hà

Phường Phong Cốc

KV2

030

THPT Mông Dương

Phường Mông Dương

KV1

031

THPT Ngô Quyền

Phường Cao Xanh

KV2

032

THPT Quảng Hà

Xã Quảng Hà

KV1

033

THPT Trần Phú

Phường Móng Cái 2

KV1

034

THPT Uông Bí

Phường Uông Bí

KV2

035

THPT Vũ Văn Hiếu

Phường Hà Tu

KV1

036

PT DTNT THCS&THPT tỉnh (CS Tiên Yên)

(trước QĐ4525)

Xã Tiên Lãng (Huyện Tiên Yên cũ)

KV2_NT

037

THCS&THPT Đường Hoa Cương (trước QĐ4525)

Xã Quảng Long (Huyện Hải Hà cũ)

KV2_NT

038

THCS&THPT Quan Lạn (trước QĐ4525)

Xã Quan Lạn (Huyện Vân Đồn cũ)

KV2_NT

039

THCS&THPT Tiên Yên (trước QĐ4525)

Thị trấn Tiên Yên (Huyện Tiên Yên cũ)

KV2_NT

040

THPT Ba Chẽ (trước QĐ689)

Thị trấn Ba Chẽ (Huyện Ba Chẽ cũ)

KV2_NT

041

THPT Cô Tô (trước QĐ4525)

Thị trấn Cô Tô (Huyện Cô Tô cũ)

KV2_NT

042

THPT Hải Đảo (trước QĐ4525)

Xã Hạ Long (Huyện Vân Đồn cũ)

KV2_NT

043

THPT Hoành Bồ (trước QĐ4525)

Phường Hoành Bồ (TP Hạ Long cũ)

KV2

044

THPT Lý Thường Kiệt (trước QĐ4525)

Xã Hải Tiến (TP Móng Cái cũ)

KV2

045

THPT Quảng Hà (trước QĐ4525)

Thị trấn Quảng Hà (Huyện Hải Hà cũ)

KV2_NT

046

THPT Trần Phú (trước QĐ4525)

Phường Ka Long (TP Móng Cái cũ)

KV2

047

THPT Cửa Ông (trước QĐ4525)

Phường Cửa Ông (TP Cẩm Phả cũ)

KV2

048

THPT Hoàng Văn Thụ (trước QĐ4525)

Phường Vàng Danh (TP Uông Bí cũ)

KV2

049

THPT Lê Quý Đôn (trước QĐ4525)

Phường Quang Hanh (TP Cẩm Phả cũ)

KV2

050

THPT Mông Dương (trước QĐ4525)

Phường Mông Dương (TP Cẩm Phả cũ)

KV2

051

THPT Vũ Văn Hiếu (trước QĐ4525)

Phường Hà Tu (TP Hạ Long cũ)

KV2

060

Liên cấp quốc tế Singapore

Phường Bãi Cháy

KV2

061

TH,THCS&THPT Đoàn Thị Điểm Hạ Long

Phường Cao Xanh

KV2

062

TH,THCS&THPT Lê Thánh Tông

Phường Hạ Long

KV2

063

TH,THCS&THPT Marie Curie

Phường Móng Cái 1

KV1

064

TH,THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Phường Việt Hưng

KV2

065

TH,THCS&THPT Quốc tế song ngữ Học Viện Anh Quốc - UK Academy

Phường Hạ Long

KV2

066

TH,THCS&THPT Trần Hưng Đạo

Phường Mạo Khê

KV2

067

TH,THCS&THPT Văn Lang

Phường Hồng Gai

KV2

068

TH,THCS&THPT Yên Hưng

Phường Quảng Yên

KV2

069

THCS&THPT Chu Văn An

Phường Móng Cái 1

KV1

070

THPT Hạ Long

Phường Cao Xanh

KV2

071

THPT Hồng Đức

Phường Uông Bí

KV2

072

THPT Hùng Vương

Phường Cửa Ông

KV1

073

THPT Lương Thế Vinh

Phường Cẩm Phả

KV2

074

THPT Ngô Gia Tự

Phường Liên Hòa

KV2

075

THPT Nguyễn Bình

Phường Đông Triều

KV2

076

THPT Nguyễn Du

Xã Quảng Hà

KV1

077

THPT Nguyễn Tất Thành

Phường Yên Tử

KV1

078

THPT Nguyễn Trãi

Xã Tiên Yên

KV1

079

THPT Thống Nhất

Xã Thống Nhất

KV1

080

THPT Trần Nhân Tông

Phường Mạo Khê

KV2

081

THPT Trần Quốc Tuấn

Phường Đông Mai

KV2

082

THCS&THPT Chu Văn An (trước QĐ4525)

Phường Trần Phú (TP Móng Cái cũ)

KV2

083

THPT Nguyễn Du (trước QĐ4525)

Thị trấn Quảng Hà (Huyện Hải Hà cũ)

KV2_NT

084

THPT Nguyễn Trãi (trước QĐ4525)

Xã Tiên Lãng (Huyện Tiên Yên cũ)

KV2_NT

085

THPT Nguyễn Tất Thành (trước
QĐ4525)

Phường Yên Tử (TP Uông Bí cũ)

KV2

100

TT GDNN-GDTX tỉnh (trụ sở chính)

Phường Hà Lầm

KV2

101

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Ba Chẽ)

Xã Ba Chẽ

KV1

102

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Bình Liêu)

Xã Bình Liêu

KV1

103

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Cẩm Phả)

Phường Cẩm Phả

KV2

104

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Đầm Hà)

Xã Đầm Hà

KV1

105

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Quảng Hà)

Xã Quảng Hà

KV1

106

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Hoành Bồ)

Phường Hoành Bồ

KV1

107

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Mạo Khê)

Phường Mạo Khê

KV2

108

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Móng Cái)

Phường Móng Cái 1

KV1

109

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Quảng Yên)

Phường Quảng Yên

KV2

110

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Tiên Yên)

Xã Tiên Yên

KV1

111

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Uông Bí)

Phường Uông Bí

KV2

112

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Vân Đồn)

Đặc khu Vân Đồn

KV1

113

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ CN&XD tại Quang Hanh)

Phường Quang Hanh

KV1

114

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ CN&XD tại Yên Tử)

Phường Yên Tử

KV1

115

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Xây dựng và Công nghệ - Xã hội)

Phường Vàng Danh

KV1

116

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Nông Lâm Đông Bắc)

Phường Đông Mai

KV2

117

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Than KSVN tại Quang Hanh)

Phường Quang Hanh

KV1

118

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Than KSVN tại Hạ Long)

Phường Hạ Long

KV2

119

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Than KSVN tại Móng Cái 3)

Phường Móng Cái 3

KV1

120

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Than KSVN tại Uông Bí)

Phường Uông Bí

KV2

121

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Việt Hàn Quảng Ninh)

Phường Hoành Bồ

KV1

122

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS ĐH Công nghiệp Quảng Ninh)

Phường Mạo Khê

KV2

123

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Việt Hàn Quảng Ninh) (trước QĐ4525)

Phường Hà Khẩu (TP Hạ Long cũ)

KV2

124

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Ba Chẽ) (trước QĐ689)

Thị trấn Ba Chẽ (Huyện Ba Chẽ cũ)

KV2_NT

125

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Hoành Bồ) (trước QĐ4525)

Phường Hoành Bồ (TP Hạ Long cũ)

KV2

126

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Móng Cái) (trước QĐ4525)

Phường Hòa Lạc (TP Móng Cái cũ)

KV2

127

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Quảng Hà) (trước QĐ4525)

Thị trấn Quảng Hà (Huyện Hải Hà cũ)

KV2_NT

128

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Tiên Yên) (trước QĐ4525)

Thị trấn Tiên Yên (Huyện Tiên Yên cũ)

KV2_NT

129

TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Vân Đồn) (trước QĐ4525)

Xã Hạ Long (Huyện Vân Đồn cũ)

KV2_NT

130

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ CN&XD tại Quang Hanh) (trước QĐ4525)

Phường Quang Hanh (TP Cẩm Phả cũ)

KV2

131

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ CN&XD tại Yên Tử) (trước QĐ4525)

Phường Yên Tử (TP Uông Bí cũ)

KV2

132

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Than KSVN tại Quang Hanh) (trước QĐ4525)

Phường Quang Hanh (TP Cẩm Phả cũ)

KV2

133

TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Xây dựng và Công nghệ - Xã hội) (trước QĐ4525)

Phường Vàng Danh (TP Uông Bí cũ)

KV2

800

Học ở nước ngoài_22

Khu vực 3

KV3

801

Trường THPT - Khu vực 1

Phường Hoành Bồ

KV1

802

Trường THPT - Khu vực 2NT

Xã Hạ Long (Huyện Vân Đồn cũ)

KV2_NT

803

Trường THPT - Khu vực 2

Phường Hạ Long

KV2

804

Trường THPT - Khu vực 3

Khu vực 3

KV3

900

Quân nhân, Công an tại ngũ_22

Khu vực 3

KV3

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học