Mã tỉnh Bắc Ninh (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Bắc Ninh



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Bắc Ninh năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Mã tỉnh Bắc Ninh (năm 2026) | Mã Xã, Phường, Trường THPT Bắc Ninh

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Lưu ý: Sau khi sáp nhập tỉnh, Bắc Ninh gồm Bắc Ninh + Bắc Giang. Hiện Bộ Giáo dục & Đào tạo chưa công bố chính thức hướng dẫn mã tỉnh, thành phố sau sáp nhập nên bài viết vẫn đang để theo mã tỉnh cũ. Mời các bạn đón đọc:

Mã tỉnh Bắc Ninh

Mã tỉnh Bắc Ninh là 19 còn Mã Huyện là từ 00 → 08 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú. Bạn vào từng mục quận/huyện để xem chi tiết về mã trường THPT.

Quảng cáo

Tỉnh Bắc Ninh: Mã 19

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_19 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_19 KV3

Thành phố Bắc Ninh: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
000 Sở GD&ĐT Bắc Ninh Số 5 - Lý Thái Tổ - TP Bắc Ninh KV2
013 THPT Hàn Thuyên Ph. Đại Phúc -TP Bắc Ninh KV2
012 THPT Hoàng Quốc Việt Ph. Thị Cầu -TP Bắc Ninh KV2
025 THPT Lý Thường Kiệt Phường Hạp Lĩnh -TP. Bắc Ninh KV2
009 THPT Chuyên Bắc Ninh Ph. Ninh Xá -TP Bắc Ninh KV2
027 THPT Lý Nhân Tông Phường Vạn An -TP. Bắc Ninh KV2
028 PT có nhiều cấp học Quốc tế Kinh Bắc Ph. Võ Cường - TP. Bắc Ninh KV2
031 THPT Nguyễn Du Phường Võ Cường -Bắc Ninh KV2
001 Phòng GD&ĐT Tp Bắc Ninh Ph. Vũ Ninh - TP Bắc Ninh KV2
059 THPT Bắc Ninh Phường Đại Phúc, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh KV2
058 TC nghề KT-KT Liên đoàn Lao động 213 Ngô Gia Tự, Ph. Suối Hoa, TP Bắc Ninh KV2
037 TT GDTX Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo -TP. Bắc Ninh KV2
050 THPT Hàm Long Xã Nam Sơn -Thành phố Bắc Ninh KV2
046 CĐ Nghề Cơ điện Xây dựng Bắc Ninh Ph. Đại Phúc TP Bắc Ninh KV2
045 CĐ Nghề Kinh tế Kỹ thuật Bắc Ninh Ph. Đại Phúc -TP Bắc Ninh KV2

Huyện Yên Phong: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
049 THPT Yên Phong số 2 Xã Yên Trung -H. Yên Phong KV2NT
038 TT GDTX Yên Phong TTr. Chờ -Yên Phong KV2NT
032 THPT Nguyễn Trãi TTr. Chờ -Yên Phong KV2NT
026 THPT Yên Phong số 1 TTr. Chờ -Yên Phong KV2NT
002 Phòng GD&ĐT Yên Phong TT Chờ - Yên Phong KV2NT

Huyện Quế Võ: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
020 THPT Quế Võ số 3 Mộ Đạo - Quế Võ KV2NT
047 THPT Trần Hưng Đạo Đào Viên -Quế Võ -Bắc Ninh KV2NT
019 THPT Quế Võ số 2 Đào Viên - Quế võ KV2NT
003 Phòng GD&ĐT Quế Võ TT Phố Mới - Quế Võ KV2NT
018 THPT Quế Võ số 1 TTr. Phố Mới - Quế Võ KV2NT
033 THPT Phố Mới TTr. Phố Mới -Quế Võ KV2NT
039 TT GDTX số 2 tỉnh Bắc Ninh TTr. Phố Mới - Quế Võ KV2NT

Huyện Tiên Du: Mã 04

Quảng cáo
Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
004 Phòng GD&ĐT Tiên Du TT Lim - Tiên Du KV2NT
051 THPT Lê Quý Đôn Xã Đại Đồng -H. Tiên Du KV2NT
048 THPT Nguyễn Đăng Đạo TTr. Lim -Tiên Du -Bắc Ninh KV2NT
024 THPT Tiên Du số 1 Xã Việt Đoàn -Tiên Du KV2NT
040 TT GDTX Tiên Du TTr. Lim -Tiên Du KV2NT
035 THPT Trần Nhân Tông Xã Liên Bão -Tiên Du KV2NT

Thị xã Từ Sơn: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
036 THPT Từ Sơn Ph. Tráng Hạ - TX.Từ Sơn KV2
016 THPT Lý Thái Tổ Ph. Đình Bảng - TX.Từ Sơn KV2
053 THPT Nguyễn Văn Cừ Xã Phù Khê, TX. Từ Sơn KV2
041 TT GDTX Từ Sơn TX Từ Sơn - Bắc Ninh KV2
055 PT năng khiếu TDTT Olympic Ph. Trang Hạ, TX Từ Sơn, Bắc Ninh KV2
056 CĐ Thủy sản Ph. Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh KV2
057 CĐ Công nghiệp Hưng Yên (cơ sở 2) Ph. Đồng Kỵ-TX Từ Sơn KV2
017 THPT Ngô Gia Tự Xã Tam Sơn -TX.Từ Sơn KV2
061 Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh KV2
060 Trường Phổ thông IVS KV2
005 Phòng GD&ĐT Từ Sơn Ph Đình Bảng - TX Từ Sơn KV2

Huyện Thuận Thành: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
034 THPT Thiên Đức TTr. Hồ -Thuận Thành KV2NT
022 THPT Thuận Thành số 2 Xã Thanh Khương - Thuận Thành KV2NT
023 THPT Thuận Thành số 3 TTr. Hồ - Thuận Thành KV2NT
006 Phòng GD&ĐT Thuận Thành TT Hồ - Thuận Thành KV2NT
054 THPT Kinh Bắc Hà Mãn, H.Thuận Thành, Bắc Ninh KV2NT
042 TT GDTX Thuận Thành TTr. Hồ -Thuận Thành KV2NT
021 THPT Thuận Thành số 1 Xã Gia Đông - Thuận Thành KV2NT

Huyện Gia Bình: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
010 THPT Gia Bình số 1 Nhân Thắng - Gia Bình KV2NT
007 Phòng GD&ĐT Gia Bình TT Gia Bình - Gia Bình KV2NT
043 TT GDTX Gia Bình TTr Gia Bình - Gia Bình KV2NT
029 THPT Gia Bình số 3 Nhân Thắng -Gia Bình KV2NT
011 THPT Lê Văn Thịnh TTr Gia Bình - Gia Bình KV2NT

Huyện Lương Tài: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
014 THPT Lương Tài TTr. Thứa - Lương Tài KV2NT
015 THPT Lương Tài số 2 Trung Kênh - Lương Tài KV2NT
008 Phòng GD&ĐT Lương Tài TT Thứa - Lương Tài KV2NT
030 THPT Lương Tài số 3 TTr. Thứa -Lương Tài KV2NT
044 TT GDTX Lương Tài TTr Thứa -Lương Tài KV2NT
052 THPT Hải Á Xã An Thịnh-H. Lương Tài KV2NT

Mã tỉnh Bắc Giang (cũ)

Tỉnh Bắc Giang: Mã 18

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_18 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_18 KV3

Thành phố Bắc Giang: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
011 THPT Ngô Sĩ Liên P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang KV2
012 THPT Chuyên Bắc Giang P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang KV2
013 THPT Thái Thuận P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang KV2
038 PTTH Dân lập Nguyên Hồng P. Trần Nguyên Hãn, Tp. Bắc Giang KV2
039 PTTH Dân lập Hồ Tùng Mậu Xã Đa Mai, Tp. Bắc Giang KV2
040 PT DTNT tỉnh Bắc Giang P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang KV2, DTNT
086 TT GDTX - HN tỉnh Bắc Giang P. Dĩnh Kế, Tp. Bắc Giang KV2
041 TT GDTX tỉnh Bắc Giang P. Dĩnh Kế, Tp. Bắc Giang KV2
042 TT Ngoại ngữ -Tin học Bắc Giang P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang KV2
043 TT GD KTTH Hướng nghiệp P. Xương Giang, Tp. Bắc Giang KV2
061 CĐ Nghề Bắc Giang Xã Dĩnh trì, Tp. Bắc Giang KV1
067 CĐ Kỹ thuật Công nghiệp P. Trần Nguyên Hãn, Tp. Bắc Giang KV2
077 TC Nghề Thủ công Mỹ nghệ 19.5 Xã Tân Mỹ, Tp. Bắc Giang KV2
079 TC Nghề GTVT Xã Song Mai, Tp. Bắc Giang KV2
080 TC Nghề Lái xe số 1 P. Trần Nguyên Hãn, Tp Bắc Giang KV2
082 THPT Giáp Hải Xã Tân Mỹ-Tp.Bắc Giang KV2
083 TC Văn hóa-Thể thao và Du lịch P. Thọ Xương, Tp.Bắc Giang KV2
084 CĐ Công nghệ Việt Hàn Bắc Giang Xã Dĩnh Trì, Tp. Bắc Giang KV1
085 Tiểu học, THCS, THPT Thu Hương P. Hoàng Văn Thụ, Tp Bắc Giang KV2

Huyện Yên Thế: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
075 TC Nghề MN Yên Thế TTr. Cầu Gồ, H.Yên Thế KV1
014 THPT Yên Thế TTr. Cầu Gồ, H.Yên Thế KV1
015 THPT Bố Hạ Xã Bố Hạ, H.Yên Thế KV1
044 THPT Mỏ Trạng Xã Tam Tiến, H.Yên Thế KV1
045 TT GDTX DN H.Yên Thế TTr. Cầu Gồ, H.Yên Thế KV1

Huyện Lục Ngạn: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
046 THPT Lục Ngạn số 4 Xã Tân Sơn, H.Lục Ngạn KV1
087 TT GDNN-GDTX H.Lục Ngạn TTr. Chũ, H.Lục Ngạn KV1
018 THPT Lục Ngạn số 3 Xã Phượng Sơn, H.Lục Ngạn KV1
017 THPT Lục Ngạn số 2 Xã Tân Hoa, H.Lục Ngạn KV1
047 TT GDTX-DN H.Lục Ngạn TTr. Chũ, H.Lục Ngạn KV1
068 PT DTNT H.Lục Ngạn Xã Kiên Thành, H.Lục Ngạn KV1, DTNT
070 THPT Bán công H.Lục Ngạn TTr. Chũ, H.Lục Ngạn KV1
016 THPT Lục Ngạn số 1 TTr. Chũ, H.Lục Ngạn KV1

Huyện Sơn Động: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
051 TT GDTX-DN H.Sơn Động TTr. An Châu, H.Sơn Động KV1
048 THPT Sơn Động số 1 Xã An Lập, H.Sơn Động KV1
049 PT DTNT H.Sơn Động TTr. An Châu, H.Sơn Động KV1, DTNT
050 THPT Sơn Động số 2 Xã Cẩm Đàn, H.Sơn Động KV1
088 TT GDNN-GDTX H.Sơn Động TTr. An Châu, H.Sơn Động KV1
069 THPT Sơn Động số 3 TTr. Thanh Sơn, H.Sơn Động KV1

Huyện Lục Nam: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
019 THPT Lục Nam TTr. Đồi Ngô, H.Lục Nam KV1
091 THPT Thanh Lâm Xã Thanh Lâm, H.Lục Nam KV1
071 THPT tư thục Thanh Hồ Xã Thanh Lâm, H.Lục Nam KV1
090 TT GDNN-GDTX H.Lục Nam TTr. Đồi Ngô, H.Lục Nam KV1
053 TT GDTX-DN H.Lục Nam TTr. Đồi Ngô, H.Lục Nam KV1
052 PTTH dân lập Đồi Ngô Xã Tiên Hưng H.Lục Nam KV1
021 THPT Phương Sơn Xã Phương Sơn, H.Lục Nam KV1
022 THPT Tứ Sơn Xã Trường Sơn, H.Lục Nam KV1
023 THPT Tân Yên số 1 TTr Cao Thượng, H.Tân Yên KV1
089 THPT Đồi Ngô Xã Tiên Hưng H.Lục Nam KV1
020 THPT Cẩm Lý Xã Cẩm Lý, H.Lục Nam KV1

Huyện Tân Yên: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
055 TT GDTX-DN H.Tân Yên Xã Cao Xá, H.Tân Yên KV1
054 PTTH dân lập Tân Yên TTr. Cao Thượng, H.Tân Yên KV1
093 TT GDNN-GDTX H.Tân Yên Xã Cao Xá, H.Tân Yên KV1
092 THPT Hoàng Hoa Thám TTr. Cao Thượng, H.Tân Yên KV1
025 THPT Nhã Nam TTr. Nhã Nam, H.Tân Yên KV1
024 THPT Tân Yên số 2 Xã Lam Cốt, H.Tân Yên KV1

Huyện Hiệp Hòa: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
095 TT GDNN-GDTX H. Hiệp Hòa TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa KV2NT
081 THCS và THPT Hiệp Hòa Xã Đức Thắng, H.Hiệp Hòa KV1
074 THPT Hiệp Hòa số 4 Xã Hoàng An, H.Hiệp Hòa KV1
094 THPT Hiệp Hòa số 5 TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa KV2NT
056 THPT dân lập Hiệp Hòa 1 TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa KV2NT
057 THPT Dân lập số 2 Hiệp Hòa Xã Hương Lâm, H. Hiệp Hòa KV1
026 THPT Hiệp Hòa số 1 TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa KV2NT
027 THPT Hiệp Hòa số 2 Xã Bắc Lý, H.Hiệp Hòa KV2NT
028 THPT Hiệp Hòa số 3 Xã Hùng Sơn, H.Hiệp Hòa KV1
058 TT GDTX-DN H. Hiệp Hòa TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa KV2NT

Huyện Lạng Giang: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
062 TT GDTX-DN H.Lạng Giang TTr. Vôi, H.Lạng Giang KV2NT
096 TT GDNN-GDTX H.Lạng Giang TTr. Vôi, H.Lạng Giang KV2NT
060 THPT Dân Lập Phi Mô Xã Phi Mô, H.Lạng Giang KV1
059 THPT Dân lập Thái Đào Xã Thái Đào, H.Lạng Giang KV1
031 THPT Lạng Giang số 3 Xã Mỹ Hà, H.Lạng Giang KV1
030 THPT Lạng Giang số 2 Xã Tân Thịnh, H.Lạng Giang KV1
029 THPT Lạng Giang số 1 Xã Yên Mỹ, H Lạng Giang KV1
076 TC Nghề số 12 Bộ Quốc phòng TTr. Vôi, H.Lạng Giang KV2NT

Huyện Việt Yên: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
032 THPT Việt Yên số 1 TTr. Bích Động, H.Việt Yên KV2NT
033 THPT Việt Yên số 2 Xã Tự Lạn, H.Việt Yên KV2NT
034 THPT Lý Thường Kiệt Xã Tiên Sơn, H. Việt Yên KV1
097 TT GDNN-GDTX H.Việt Yên TTr Bích Động, H.Việt Yên KV2NT
063 TH, THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Xã Quảng Minh, H.Việt Yên KV2NT
064 TT GDTX-DN H.Việt Yên TTr Bích Động, H.Việt Yên KV2NT

Huyện Yên Dũng: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
098 TT GDNN-GDTX H.Yên Dũng Xã Nham Sơn, H.Yên Dũng KV1
065 THPT Dân lập Yên Dũng Xã Tiền Phong, H.Yên Dũng KV1
037 THPT Yên Dũng số 3 Xã Cảnh Thuỵ, H.Yên Dũng KV1
099 THPT Quang Trung Xã Cảnh Thụy, H.Yên Dũng KV1
073 THPT tư thục Thái Sơn Xã Quỳnh Sơn, H.Yên Dũng KV1
035 THPT Yên Dũng số 1 Xã Nham Sơn, H.Yên Dũng KV1
066 TT GDTX-DN H.Yên Dũng Xã Nham Sơn, H.Yên Dũng KV1
072 THPT dân lập Quang Trung Xã Cảnh Thuỵ, H.Yên Dũng KV1
036 THPT Yên Dũng số 2 Xã Tân An, H.Yên Dũng KV1

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học