Mã Bắc Ninh, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Bắc Ninh (năm 2026)



Bài viết cập nhật Mã tỉnh Bắc Ninh năm 2026 mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh, thành phố, mã xã, phường và mã trường THPT trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Mã Bắc Ninh, mã Xã, Phường, Trường THPT tại Bắc Ninh (năm 2026)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Mã tỉnh Bắc Ninh là 24 gồm có 33 phường và 66 xã. Mời các bạn đón đọc:

Quảng cáo

Mã Xã, Phường Bắc Ninh mới nhất (sau sáp nhập)

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

07627

Xã Đại Sơn

2

07615

Xã Sơn Động

3

07616

Xã Tây Yên Tử

4

07672

Xã Dương Hưu

5

07642

Xã Yên Định

6

07654

Xã An Lạc

7

07621

Xã Vân Sơn

8

07573

Xã Biển Động

9

07582

Xã Lục Ngạn

10

07594

Xã Đèo Gia

11

07543

Xã Sơn Hải

12

07531

Xã Tân Sơn

13

07537

Xã Biên Sơn

14

07534

Xã Sa Lý

15

07603

Xã Nam Dương

16

07552

Xã Kiên Lao

17

07525

Phường Chũ

18

07612

Phường Phượng Sơn

19

07492

Xã Lục Sơn

20

07489

Xã Trường Sơn

21

07519

Xã Cẩm Lý

22

07450

Xã Đông Phú

23

07486

Xã Nghĩa Phương

24

07444

Xã Lục Nam

25

07498

Xã Bắc Lũng

26

07462

Xã Bảo Đài

27

07375

Xã Lạng Giang

28

07420

Xã Mỹ Thái

29

07399

Xã Kép

30

07432

Xã Tân Dĩnh

31

07381

Xã Tiên Lục

32

07288

Xã Yên Thế

33

07294

Xã Bố Hạ

34

07282

Xã Đồng Kỳ

35

07246

Xã Xuân Lương

36

07264

Xã Tam Tiến

37

07339

Xã Tân Yên

38

07351

Xã Ngọc Thiện

39

07306

Xã Nhã Nam

40

07330

Xã Phúc Hòa

41

07333

Xã Quang Trung

42

07864

Xã Hợp Thịnh

43

07840

Xã Hiệp Hòa

44

07822

Xã Hoàng Vân

45

07870

Xã Xuân Cẩm

46

07774

Phường Tự Lạn

47

07777

Phường Việt Yên

48

07795

Phường Nếnh

49

07798

Phường Vân Hà

50

07735

Xã Đồng Việt

51

07210

Phường Bắc Giang

52

07228

Phường Đa Mai

53

07696

Phường Tiền Phong

54

07682

Phường Tân An

55

07681

Phường Yên Dũng

56

07699

Phường Tân Tiến

57

07738

Phường Cảnh Thụy

58

09187

Phường Kinh Bắc

59

09190

Phường Võ Cường

60

09169

Phường Vũ Ninh

61

09325

Phường Hạp Lĩnh

62

09286

Phường Nam Sơn

63

09367

Phường Từ Sơn

64

09370

Phường Tam Sơn

65

09385

Phường Đồng Nguyên

66

09379

Phường Phù Khê

67

09400

Phường Thuận Thành

68

09409

Phường Mão Điền

69

09430

Phường Trạm Lộ

70

09427

Phường Trí Quả

71

09433

Phường Song Liễu

72

09445

Phường Ninh Xá

73

09247

Phường Quế Võ

74

09265

Phường Phương Liễu

75

09253

Phường Nhân Hòa

76

09301

Phường Đào Viên

77

09295

Phường Bồng Lai

78

09313

Xã Chi Lăng

79

09292

Xã Phù Lãng

80

09193

Xã Yên Phong

81

09238

Xã Văn Môn

82

09202

Xã Tam Giang

83

09205

Xã Yên Trung

84

09208

Xã Tam Đa

85

09319

Xã Tiên Du

86

09334

Xã Liên Bão

87

09343

Xã Tân Chi

88

09340

Xã Đại Đồng

89

09349

Xã Phật Tích

90

09454

Xã Gia Bình

91

09475

Xã Nhân Thắng

92

09469

Xã Đại Lai

93

09466

Xã Cao Đức

94

09487

Xã Đông Cứu

95

09496

Xã Lương Tài

96

09529

Xã Lâm Thao

97

09523

Xã Trung Chính

98

09499

Xã Trung Kênh

99

07663

Xã Tuấn Đạo

Mã các trường THPT tại Bắc Ninh

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

KV

100

DTNT THCS và THPT Nguyễn Tất Thành

Xã Kiên Lao

KV1

101

PT DTNT Sơn Động

Xã Sơn Động

KV1

102

PT DTNT tỉnh Bắc Ninh

Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh

KV2

103

THPT Bố Hạ

Xã Bố Hạ

KV1

104

THPT Cẩm Lý

Xã Cẩm Lý

KV1

105

THPT Chu Văn An

Phường Chũ

KV1

106

THPT Chuyên Bắc Giang

Phường Bắc Giang

KV2

107

THPT Giáp Hải

Phường Đa Mai

KV2

108

THPT Hiệp Hòa số 1

Xã Hiệp Hòa

KV2_NT

109

THPT Hiệp Hòa số 2

Xã Xuân Cẩm

KV2_NT

110

THPT Hiệp Hòa số 3

Xã Hợp Thịnh

KV2_NT

111

THPT Hiệp Hòa số 4

Xã Hoàng Vân

KV2_NT

112

THPT Lạng Giang số 1

Xã Lạng Giang

KV1

113

THPT Lạng Giang số 2

Xã Kép

KV1

114

THPT Lạng Giang số 3

Xã Tiên Lục

KV2_NT

115

THPT Lục Nam

Xã Lục Nam

KV2_NT

116

THPT Lục Ngạn

Xã Lục Ngạn

KV1

117

THPT Lương Thế Vinh

Xã Tân Sơn

KV1

118

THPT Lý Thường Kiệt số 1

Phường Vân Hà

KV2

119

THPT Mỏ Trạng

Xã Tam Tiến

KV1

120

THPT Ngô Sĩ Liên

Phường Bắc Giang

KV2

121

THPT Nhã Nam

Xã Nhã Nam

KV1

122

THPT Phương Sơn

Xã Lục Nam

KV2_NT

123

THPT Phượng Sơn

Phường Phượng Sơn

KV1

124

THPT Sơn Động số 1

Xã Sơn Động

KV1

125

THPT Sơn Động số 2

Xã Yên Định

KV1

126

THPT Sơn Động số 3

Xã Tây Yên Tử

KV1

127

THPT Tân Yên số 1

Xã Tân Yên

KV2_NT

128

THPT Tân Yên số 2

Xã Quang Trung

KV2_NT

129

THPT Thái Thuận

Phường Bắc Giang

KV2

130

THPT Tứ Sơn

Xã Trường Sơn

KV1

131

THPT Việt Yên số 1

Phường Việt Yên

KV2

132

THPT Việt Yên số 2

Phường Tự Lạn

KV2

133

THPT Yên Dũng số 1

Phường Yên Dũng

KV2

134

THPT Yên Dũng số 2

Phường Tân An

KV2

135

THPT Yên Dũng số 3

Phường Cảnh Thụy

KV2

136

THPT Yên Thế

Xã Yên Thế

KV1

200

Tiểu học, THCS và THPT Maple Leaf Academy

Phường Bắc Giang

KV2

201

TH, THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Phường Nếnh

KV2

202

THPT Đồi Ngô

Xã Lục Nam

KV2_NT

203

THPT Hiệp Hòa số 5

Xã Hiệp Hòa

KV2_NT

204

THPT Hiệp Hoà số 6

Xã Xuân Cẩm

KV2_NT

205

THPT Hoàng Hoa Thám

Xã Tân Yên

KV2_NT

206

THPT Lê Hồng Phong

Phường Chũ

KV1

207

THPT Nguyên Hồng

Phường Bắc Giang

KV2

208

THPT Quang Trung

Phường Cảnh Thụy

KV2

209

THPT Thân Nhân Trung

Phường Việt Yên

KV2

210

THPT Thanh Lâm

Xã Bảo Đài

KV1

211

Tiểu học, THCS và THPT FPT Bắc Giang

Phường Bắc Giang

KV2

212

Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL

Phường Đa Mai

KV2

300

TT GDNN-GDTX Chũ

Phường Chũ

KV1

301

TT GDNN-GDTX Hiệp Hòa

Xã Hiệp Hòa

KV2_NT

302

TT GDNN-GDTX Lạng Giang

Xã Lạng Giang

KV2_NT

303

TT GDNN-GDTX Lục Nam

Xã Lục Nam

KV2_NT

304

TT GDNN-GDTX Sơn Động

Xã Sơn Động

KV1

305

TT GDNN-GDTX Tân Yên

Xã Tân Yên

KV2_NT

306

TT GDNN-GDTX Bắc Ninh số 1

Yên Dũng, Bắc Ninh

KV2_NT

307

TT GDNN-GDTX Việt Yên

Phường Việt Yên

KV2

308

TT GDTX-Ngoại ngữ, Tin học tỉnh Bắc Ninh

Phường Bắc Giang

KV2

401

CĐ Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang

Phường Bắc Giang

KV2

402

CĐ Kỹ thuật Công nghiệp

Phường Bắc Giang

KV2

403

CĐ miền núi Bắc Giang

Xã Yên Thế

KV1

600

THPT Chuyên Bắc Ninh

Phường Kinh Bắc

KV2

601

THPT Gia Bình số 1

Xã Nhân Thắng

KV2_NT

602

THPT Hàm Long

Phường Nam Sơn

KV2

603

THPT Hàn Thuyên

Phường Võ Cường

KV2

604

THPT Hoàng Quốc Việt

Phường Vũ Ninh

KV2

605

THPT Lê Văn Thịnh

Xã Gia Bình

KV2_NT

606

THPT Lương Tài

Xã Lương Tài

KV2_NT

607

THPT Lương Tài số 2

Xã Trung Kênh

KV2_NT

608

THPT Lý Nhân Tông

Phường Kinh Bắc

KV2

609

THPT Lý Thái Tổ

Phường Từ Sơn

KV2

610

THPT Lý Thường Kiệt số 2

Phường Hạp Lĩnh

KV2

611

THPT Ngô Gia Tự

Phường Tam Sơn

KV2

612

THPT Nguyễn Đăng Đạo

Xã Tiên Du

KV2_NT

613

THPT Nguyễn Văn Cừ

Phường Phù Khê

KV2

614

THPT Quế Võ số 1

Phường Quế Võ

KV2

615

THPT Quế Võ số 2

Phường Đào Viên

KV2

616

THPT Quế Võ số 3

Phường Bồng Lai

KV2

617

THPT Thuận Thành số 1

Phường Thuận Thành

KV2

618

THPT Thuận Thành số 2

Phường Trí Quả

KV2

619

THPT Thuận Thành số 3

Phường Thuận Thành

KV2

620

THPT Tiên Du số 1

Xã Liên Bão

KV2_NT

621

THPT Yên Phong số 1

Xã Yên Phong

KV2_NT

622

THPT Yên Phong số 2

Xã Yên Trung

KV2_NT

700

Phổ thông IVS

Phường Tam Sơn

KV2

701

Phổ thông Quốc tế Him Lam Bắc Ninh

Phường Nam Sơn

KV2

702

PT có nhiều cấp học tư thục Quốc tế Kinh Bắc

Phường Võ Cường

KV2

703

Phổ thông Liên cấp Chu Văn An

Phường Nam Sơn

KV2

704

Phổ thông Liên cấp Đào Duy Từ

Phường Kinh Bắc

KV2

705

Phổ thông Liên cấp Lương Thế Vinh

Phường Kinh Bắc

KV2

706

Phổ thông liên cấp Lý Công Uẩn

Phường Từ Sơn

KV2

707

PT năng khiếu TDTT Olympic

Phường Đồng Nguyên

KV2

708

THPT Gia Bình số 3

Xã Nhân Thắng

KV2_NT

709

THPT Hải Á

Xã Trung Kênh

KV2_NT

710

THPT Kinh Bắc

Phường Song Liễu

KV2

711

THPT Lê Quý Đôn

Xã Liên Bão

KV2_NT

712

THPT Lương Tài số 3

Xã Lương Tài

KV2_NT

713

THPT Nguyễn Du

Phường Võ Cường

KV2

714

THPT Nguyễn Trãi

Xã Yên Phong

KV2_NT

715

THPT Phố Mới

Phường Quế Võ

KV2

717

THPT Trần Hưng Đạo

Phường Đào Viên

KV2

718

THPT Trần Nhân Tông

Xã Liên Bão

KV2_NT

719

THPT Từ Sơn

Phường Đồng Nguyên

KV2

720

Tiểu học, THCS và THPT FPT Bắc Ninh

Phường Kinh Bắc

KV2

800

Học ở nước ngoài_24

Phường Bắc Giang

KV2

801

Trường THPT - Khu vực 1

Phường Chũ

KV1

802

Trường THPT - Khu vực 2NT

Xã Đồng Việt

KV2_NT

803

Trường THPT - Khu vực 2

Phường Bắc Giang

KV2

804

Trường THPT - Khu vực 3

Phường Bắc Giang

KV3

810

TT GDNN-GDTX Gia Bình

Xã Gia Bình

KV2_NT

811

TT GDNN-GDTX Lương Tài

Xã Lương Tài

KV2_NT

812

TT GDNN-GDTX Tiên Du

Xã Tiên Du

KV2_NT

813

TT GDNN-GDTX tỉnh Bắc Ninh

Phường Quế Võ

KV2

814

TT GDNN-GDTX Từ Sơn

Phường Từ Sơn

KV2

815

TT GDNN-GDTX Yên Phong

Xã Yên Phong

KV2_NT

816

TT GDTX Thuận Thành

Phường Thuận Thành

KV2

817

TT GDTX Bắc Ninh

Phường Kinh Bắc

KV2

900

Quân nhân, Công an tại ngũ_24

Phường Bắc Giang

KV2

911

CĐ Công nghiệp Bắc Ninh

Phường Võ Cường

KV2

912

CĐ Công nghiệp Hưng Yên (cơ sở 2)

Phường Đồng Nguyên

KV2

913

CĐ Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản

Phường Từ Sơn

KV2

915

Cao đẳng FPT Polytechnic

Phường Bắc Giang

KV2

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm mã tỉnh, thành phố, xã phường trên cả nước khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-truong-thpt.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học