Mã Phường (Xã) Bắc Ninh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)

Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Bắc Ninh đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) Bắc Ninh mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập.

Mã Phường (Xã) Bắc Ninh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)

Quảng cáo

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

07627

Xã Đại Sơn

2

07615

Xã Sơn Động

3

07616

Xã Tây Yên Tử

4

07672

Xã Dương Hưu

5

07642

Xã Yên Định

6

07654

Xã An Lạc

7

07621

Xã Vân Sơn

8

07573

Xã Biển Động

9

07582

Xã Lục Ngạn

10

07594

Xã Đèo Gia

11

07543

Xã Sơn Hải

12

07531

Xã Tân Sơn

13

07537

Xã Biên Sơn

14

07534

Xã Sa Lý

15

07603

Xã Nam Dương

16

07552

Xã Kiên Lao

17

07525

Phường Chũ

18

07612

Phường Phượng Sơn

19

07492

Xã Lục Sơn

20

07489

Xã Trường Sơn

21

07519

Xã Cẩm Lý

22

07450

Xã Đông Phú

23

07486

Xã Nghĩa Phương

24

07444

Xã Lục Nam

25

07498

Xã Bắc Lũng

26

07462

Xã Bảo Đài

27

07375

Xã Lạng Giang

28

07420

Xã Mỹ Thái

29

07399

Xã Kép

30

07432

Xã Tân Dĩnh

31

07381

Xã Tiên Lục

32

07288

Xã Yên Thế

33

07294

Xã Bố Hạ

34

07282

Xã Đồng Kỳ

35

07246

Xã Xuân Lương

36

07264

Xã Tam Tiến

37

07339

Xã Tân Yên

38

07351

Xã Ngọc Thiện

39

07306

Xã Nhã Nam

40

07330

Xã Phúc Hòa

41

07333

Xã Quang Trung

42

07864

Xã Hợp Thịnh

43

07840

Xã Hiệp Hòa

44

07822

Xã Hoàng Vân

45

07870

Xã Xuân Cẩm

46

07774

Phường Tự Lạn

47

07777

Phường Việt Yên

48

07795

Phường Nếnh

49

07798

Phường Vân Hà

50

07735

Xã Đồng Việt

51

07210

Phường Bắc Giang

52

07228

Phường Đa Mai

53

07696

Phường Tiền Phong

54

07682

Phường Tân An

55

07681

Phường Yên Dũng

56

07699

Phường Tân Tiến

57

07738

Phường Cảnh Thụy

58

09187

Phường Kinh Bắc

59

09190

Phường Võ Cường

60

09169

Phường Vũ Ninh

61

09325

Phường Hạp Lĩnh

62

09286

Phường Nam Sơn

63

09367

Phường Từ Sơn

64

09370

Phường Tam Sơn

65

09385

Phường Đồng Nguyên

66

09379

Phường Phù Khê

67

09400

Phường Thuận Thành

68

09409

Phường Mão Điền

69

09430

Phường Trạm Lộ

70

09427

Phường Trí Quả

71

09433

Phường Song Liễu

72

09445

Phường Ninh Xá

73

09247

Phường Quế Võ

74

09265

Phường Phương Liễu

75

09253

Phường Nhân Hòa

76

09301

Phường Đào Viên

77

09295

Phường Bồng Lai

78

09313

Xã Chi Lăng

79

09292

Xã Phù Lãng

80

09193

Xã Yên Phong

81

09238

Xã Văn Môn

82

09202

Xã Tam Giang

83

09205

Xã Yên Trung

84

09208

Xã Tam Đa

85

09319

Xã Tiên Du

86

09334

Xã Liên Bão

87

09343

Xã Tân Chi

88

09340

Xã Đại Đồng

89

09349

Xã Phật Tích

90

09454

Xã Gia Bình

91

09475

Xã Nhân Thắng

92

09469

Xã Đại Lai

93

09466

Xã Cao Đức

94

09487

Xã Đông Cứu

95

09496

Xã Lương Tài

96

09529

Xã Lâm Thao

97

09523

Xã Trung Chính

98

09499

Xã Trung Kênh

99

07663

Xã Tuấn Đạo

Quảng cáo

Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học