Mã Phường (Xã) Cần Thơ mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Cần Thơ đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) tại tỉnh Cần Thơ mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập giúp học sinh đăng ký thi Tốt nghiệp THPT. Mời các bạn đón đọc:
Mã Phường (Xã) Cần Thơ mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Mã Tp. Cần Thơ là 92. Cần Thơ có 103 xã, phường trong đó có 31 phường và 72 xã. Dưới đây là danh sách mã Xã, Phường tại Cần Thơ:
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
31135 |
Phường Ninh Kiều |
|
2 |
31120 |
Phường Cái Khế |
|
3 |
31147 |
Phường Tân An |
|
4 |
31150 |
Phường An Bình |
|
5 |
31174 |
Phường Thới An Đông |
|
6 |
31168 |
Phường Bình Thủy |
|
7 |
31183 |
Phường Long Tuyền |
|
8 |
31186 |
Phường Cái Răng |
|
9 |
31201 |
Phường Hưng Phú |
|
10 |
31153 |
Phường Ô Môn |
|
11 |
31157 |
Phường Thới Long |
|
12 |
31162 |
Phường Phước Thới |
|
13 |
31217 |
Phường Trung Nhứt |
|
14 |
31207 |
Phường Thốt Nốt |
|
15 |
31228 |
Phường Thuận Hưng |
|
16 |
31213 |
Phường Tân Lộc |
|
17 |
31299 |
Xã Phong Điền |
|
18 |
31315 |
Xã Nhơn Ái |
|
19 |
31309 |
Xã Trường Long |
|
20 |
31258 |
Xã Thới Lai |
|
21 |
31282 |
Xã Đông Thuận |
|
22 |
31294 |
Xã Trường Xuân |
|
23 |
31288 |
Xã Trường Thành |
|
24 |
31261 |
Xã Cờ Đỏ |
|
25 |
31273 |
Xã Đông Hiệp |
|
26 |
31249 |
Xã Thạnh Phú |
|
27 |
31264 |
Xã Thới Hưng |
|
28 |
31255 |
Xã Trung Hưng |
|
29 |
31232 |
Xã Vĩnh Thạnh |
|
30 |
31237 |
Xã Vĩnh Trinh |
|
31 |
31231 |
Xã Thạnh An |
|
32 |
31246 |
Xã Thạnh Quới |
|
33 |
31338 |
Xã Hỏa Lựu |
|
34 |
31321 |
Phường Vị Thanh |
|
35 |
31333 |
Phường Vị Tân |
|
36 |
31441 |
Xã Vị Thủy |
|
37 |
31453 |
Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
38 |
31465 |
Xã Vị Thanh 1 |
|
39 |
31459 |
Xã Vĩnh Tường |
|
40 |
31489 |
Xã Vĩnh Viễn |
|
41 |
31495 |
Xã Xà Phiên |
|
42 |
31492 |
Xã Lương Tâm |
|
43 |
31473 |
Phường Long Bình |
|
44 |
31471 |
Phường Long Mỹ |
|
45 |
31480 |
Phường Long Phú 1 |
|
46 |
31360 |
Xã Thạnh Xuân |
|
47 |
31342 |
Xã Tân Hòa |
|
48 |
31348 |
Xã Trường Long Tây |
|
49 |
31366 |
Xã Châu Thành |
|
50 |
31369 |
Xã Đông Phước |
|
51 |
31378 |
Xã Phú Hữu |
|
52 |
31411 |
Phường Đại Thành |
|
53 |
31340 |
Phường Ngã Bảy |
|
54 |
31399 |
Xã Tân Bình |
|
55 |
31393 |
Xã Hòa An |
|
56 |
31426 |
Xã Phương Bình |
|
57 |
31432 |
Xã Tân Phước Hưng |
|
58 |
31396 |
Xã Hiệp Hưng |
|
59 |
31420 |
Xã Phụng Hiệp |
|
60 |
31408 |
Xã Thạnh Hòa |
|
61 |
31510 |
Phường Phú Lợi |
|
62 |
31507 |
Phường Sóc Trăng |
|
63 |
31684 |
Phường Mỹ Xuyên |
|
64 |
31717 |
Xã Hòa Tú |
|
65 |
31726 |
Xã Gia Hòa |
|
66 |
31708 |
Xã Nhu Gia |
|
67 |
31723 |
Xã Ngọc Tố |
|
68 |
31654 |
Xã Trường Khánh |
|
69 |
31645 |
Xã Đại Ngãi |
|
70 |
31666 |
Xã Tân Thạnh |
|
71 |
31639 |
Xã Long Phú |
|
72 |
31552 |
Xã Nhơn Mỹ |
|
73 |
31537 |
Xã Phong Nẫm |
|
74 |
31531 |
Xã An Lạc Thôn |
|
75 |
31528 |
Xã Kế Sách |
|
76 |
31540 |
Xã Thới An Hội |
|
77 |
31561 |
Xã Đại Hải |
|
78 |
31569 |
Xã Phú Tâm |
|
79 |
31594 |
Xã An Ninh |
|
80 |
31582 |
Xã Thuận Hòa |
|
81 |
31570 |
Xã Hồ Đắc Kiện |
|
82 |
31567 |
Xã Mỹ Tú |
|
83 |
31579 |
Xã Long Hưng |
|
84 |
31603 |
Xã Mỹ Phước |
|
85 |
31591 |
Xã Mỹ Hương |
|
86 |
31795 |
Xã Vĩnh Hải |
|
87 |
31810 |
Xã Lai Hòa |
|
88 |
31804 |
Phường Vĩnh Phước |
|
89 |
31783 |
Phường Vĩnh Châu |
|
90 |
31789 |
Phường Khánh Hòa |
|
91 |
31741 |
Xã Tân Long |
|
92 |
31732 |
Phường Ngã Năm |
|
93 |
31753 |
Phường Mỹ Quới |
|
94 |
31756 |
Xã Phú Lộc |
|
95 |
31777 |
Xã Vĩnh Lợi |
|
96 |
31759 |
Xã Lâm Tân |
|
97 |
31699 |
Xã Thạnh Thới An |
|
98 |
31687 |
Xã Tài Văn |
|
99 |
31675 |
Xã Liêu Tú |
|
100 |
31679 |
Xã Lịch Hội Thượng |
|
101 |
31673 |
Xã Trần Đề |
|
102 |
31615 |
Xã An Thạnh |
|
103 |
31633 |
Xã Cù Lao Dung |
Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:
- Mã Phường (Xã) An Giang mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Tây Ninh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Vĩnh Long mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Đồng Tháp mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) TP Hồ Chí Minh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Đồng Nai mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

