Mã Phường (Xã) Đồng Tháp mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Đồng Tháp đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) tại tỉnh Đồng Tháp mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập.
Mã Phường (Xã) Đồng Tháp mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
28261 |
Phường Mỹ Tho |
|
2 |
28249 |
Phường Đạo Thạnh |
|
3 |
28273 |
Phường Mỹ Phong |
|
4 |
28270 |
Phường Thới Sơn |
|
5 |
28285 |
Phường Trung An |
|
6 |
28306 |
Phường Gò Công |
|
7 |
28297 |
Phường Long Thuận |
|
8 |
28729 |
Phường Sơn Qui |
|
9 |
28315 |
Phường Bình Xuân |
|
10 |
28435 |
Phường Mỹ Phước Tây |
|
11 |
28436 |
Phường Thanh Hòa |
|
12 |
28439 |
Phường Cai Lậy |
|
13 |
28477 |
Phường Nhị Quý |
|
14 |
28468 |
Xã Tân Phú |
|
15 |
28426 |
Xã Thanh Hưng |
|
16 |
28429 |
Xã An Hữu |
|
17 |
28414 |
Xã Mỹ Lợi |
|
18 |
28405 |
Xã Mỹ Đức Tây |
|
19 |
28378 |
Xã Mỹ Thiện |
|
20 |
28366 |
Xã Hậu Mỹ |
|
21 |
28393 |
Xã Hội Cư |
|
22 |
28360 |
Xã Cái Bè |
|
23 |
28471 |
Xã Bình Phú |
|
24 |
28501 |
Xã Hiệp Đức |
|
25 |
28516 |
Xã Ngũ Hiệp |
|
26 |
28504 |
Xã Long Tiên |
|
27 |
28456 |
Xã Mỹ Thành |
|
28 |
28444 |
Xã Thạnh Phú |
|
29 |
28321 |
Xã Tân Phước 1 |
|
30 |
28327 |
Xã Tân Phước 2 |
|
31 |
28345 |
Xã Tân Phước |
|
32 |
28336 |
Xã Hưng Thạnh |
|
33 |
28525 |
Xã Tân Hương |
|
34 |
28519 |
Xã Châu Thành |
|
35 |
28537 |
Xã Long Hưng |
|
36 |
28543 |
Xã Long Định |
|
37 |
28576 |
Xã Vĩnh Kim |
|
38 |
28582 |
Xã Kim Sơn |
|
39 |
28564 |
Xã Bình Trưng |
|
40 |
28603 |
Xã Mỹ Tịnh An |
|
41 |
28615 |
Xã Lương Hòa Lạc |
|
42 |
28627 |
Xã Tân Thuận Bình |
|
43 |
28594 |
Xã Chợ Gạo |
|
44 |
28633 |
Xã An Thạnh Thủy |
|
45 |
28648 |
Xã Bình Ninh |
|
46 |
28651 |
Xã Vĩnh Bình |
|
47 |
28660 |
Xã Đồng Sơn |
|
48 |
28663 |
Xã Phú Thành |
|
49 |
28687 |
Xã Long Bình |
|
50 |
28678 |
Xã Vĩnh Hựu |
|
51 |
28747 |
Xã Gò Công Đông |
|
52 |
28738 |
Xã Tân Điền |
|
53 |
28702 |
Xã Tân Hòa |
|
54 |
28723 |
Xã Tân Đông |
|
55 |
28720 |
Xã Gia Thuận |
|
56 |
28693 |
Xã Tân Thới |
|
57 |
28696 |
Xã Tân Phú Đông |
|
58 |
29926 |
Xã Tân Hồng |
|
59 |
29938 |
Xã Tân Thành |
|
60 |
29929 |
Xã Tân Hộ Cơ |
|
61 |
29944 |
Xã An Phước |
|
62 |
29954 |
Phường An Bình |
|
63 |
29955 |
Phường Hồng Ngự |
|
64 |
29978 |
Phường Thường Lạc |
|
65 |
29971 |
Xã Thường Phước |
|
66 |
29983 |
Xã Long Khánh |
|
67 |
29992 |
Xã Long Phú Thuận |
|
68 |
30019 |
Xã An Hòa |
|
69 |
30010 |
Xã Tam Nông |
|
70 |
30034 |
Xã Phú Thọ |
|
71 |
30001 |
Xã Tràm Chim |
|
72 |
30025 |
Xã Phú Cường |
|
73 |
30028 |
Xã An Long |
|
74 |
30130 |
Xã Thanh Bình |
|
75 |
30157 |
Xã Tân Thạnh |
|
76 |
30163 |
Xã Bình Thành |
|
77 |
30154 |
Xã Tân Long |
|
78 |
30037 |
Xã Tháp Mười |
|
79 |
30073 |
Xã Thanh Mỹ |
|
80 |
30055 |
Xã Mỹ Quí |
|
81 |
30061 |
Xã Đốc Binh Kiều |
|
82 |
30046 |
Xã Trường Xuân |
|
83 |
30043 |
Xã Phương Thịnh |
|
84 |
30088 |
Xã Phong Mỹ |
|
85 |
30085 |
Xã Ba Sao |
|
86 |
30076 |
Xã Mỹ Thọ |
|
87 |
30118 |
Xã Bình Hàng Trung |
|
88 |
30112 |
Xã Mỹ Hiệp |
|
89 |
29869 |
Phường Cao Lãnh |
|
90 |
29884 |
Phường Mỹ Ngãi |
|
91 |
29888 |
Phường Mỹ Trà |
|
92 |
30178 |
Xã Mỹ An Hưng |
|
93 |
30184 |
Xã Tân Khánh Trung |
|
94 |
30169 |
Xã Lấp Vò |
|
95 |
30226 |
Xã Lai Vung |
|
96 |
30208 |
Xã Hòa Long |
|
97 |
30235 |
Xã Phong Hòa |
|
98 |
29905 |
Phường Sa Đéc |
|
99 |
30214 |
Xã Tân Dương |
|
100 |
30244 |
Xã Phú Hựu |
|
101 |
30253 |
Xã Tân Nhuận Đông |
|
102 |
30259 |
Xã Tân Phú Trung |
Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:
- Mã Phường (Xã) TP Hồ Chí Minh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Đồng Nai mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Thanh Hóa mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Nghệ An mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Hà Tĩnh mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
- Mã Phường (Xã) Quảng Trị mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

