Mã Phường (Xã) Quảng Trị mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)

Sau quá trình sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính, hệ thống mã phường (xã) tại Quảng Trị đã có nhiều thay đổi. Bài viết dưới đây cập nhật danh sách mã phường (xã) tại tỉnh Quảng Trị mới nhất năm 2026 sau khi sáp nhập.

Mã Phường (Xã) Quảng Trị mới nhất 2026 (sau khi sáp nhập)

Quảng cáo

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

1

18880

 Phường Đồng Hới

2

18859

 Phường Đồng Thuận

3

18871

 Phường Đồng Sơn

4

19093

 Xã Nam Gianh

5

19075

 Xã Nam Ba Đồn

6

19009

 Phường Ba Đồn

7

19066

 Phường Bắc Gianh

8

18904

 Xã Dân Hóa

9

18922

 Xã Kim Điền

10

18943

 Xã Kim Phú

11

18901

 Xã Minh Hóa

12

18919

 Xã Tân Thành

13

18958

 Xã Tuyên Lâm

14

18952

 Xã Tuyên Sơn

15

18949

 Xã Đồng Lê

16

18985

 Xã Tuyên Phú

17

18991

 Xã Tuyên Bình

18

18997

 Xã Tuyên Hóa

19

19051

 Xã Tân Gianh

20

19030

 Xã Trung Thuần

21

19057

 Xã Quảng Trạch

22

19033

 Xã Hòa Trạch

23

19021

 Xã Phú Trạch

24

19147

 Xã Thượng Trạch

25

19138

 Xã Phong Nha

26

19126

 Xã Bắc Trạch

27

19159

 Xã Đông Trạch

28

19111

 Xã Hoàn Lão

29

19141

 Xã Bố Trạch

30

19198

 Xã Nam Trạch

31

19207

 Xã Quảng Ninh

32

19225

 Xã Ninh Châu

33

19237

 Xã Trường Ninh

34

19204

 Xã Trường Sơn

35

19249

 Xã Lệ Thủy

36

19255

 Xã Cam Hồng

37

19288

 Xã Sen Ngư

38

19291

 Xã Tân Mỹ

39

19309

 Xã Trường Phú

40

19246

 Xã Lệ Ninh

41

19318

 Xã Kim Ngân

42

19333

 Phường Đông Hà

43

19351

 Phường Nam Đông Hà

44

19360

 Phường Quảng Trị

45

19363

 Xã Vĩnh Linh 

46

19414

 Xã Cửa Tùng

47

19372

 Xã Vĩnh Hoàng

48

19405

 Xã Vĩnh Thủy

49

19366

 Xã Bến Quan

50

19537

 Xã Cồn Tiên

51

19496

 Xã Cửa Việt

52

19495

 Xã Gio Linh

53

19501

 Xã Bến Hải

54

19435

 Xã Hướng Lập

55

19441

 Xã Hướng Phùng

56

19429

 Xã Khe Sanh

57

19462

 Xã Tân Lập

58

19432

 Xã Lao Bảo

59

19489

 Xã Lìa

60

19483

 Xã A Dơi

61

19594

 Xã La Lay

62

19588

 Xã Tà Rụt

63

19564

 Xã Đakrông

64

19567

 Xã Ba Lòng

65

19555

 Xã Hướng Hiệp

66

19597

 Xã Cam Lộ

67

19603

 Xã Hiếu Giang

68

19624

 Xã Triệu Phong

69

19669

 Xã Ái Tử

70

19645

 Xã Triệu Bình   

71

19654

 Xã Triệu Cơ

72

19639

 Xã Nam Cửa Việt 

73

19681

 Xã Diên Sanh

74

19741

 Xã Mỹ Thủy

75

19702

 Xã Hải Lăng

76

19699

 Xã Vĩnh Định

77

19735

 Xã Nam Hải Lăng

78

19742

 Đặc khu Cồn Cỏ

Quảng cáo

Xem thêm các thông tin mã Phường (Xã) của các tỉnh, thành trên cả nước sau khi sáp nhập:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học